Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518998-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220513349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho sửa chữa tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 08:13:00 đến ngày 2022-05-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,834,089,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng (công năng trụ sở làm việc), cao ít nhất 02 tầng, số lượng hợp đồng là 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị của phần thi công sau khi tô trát (hoàn thiện và nội thất gỗ công nghiệp, gồm: điện, nước, ốp lát, sơn bả, thiết bị vệ sinh và điện, nội thất bằng gỗ công nghiệp) với giá trị tối thiểu là 2,53 tỷ VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,12 tỷ đồng VND.* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và tính chất tương tự của công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho các hợp đồng hoàn thành này để trình cho Bên mời thầu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần hoàn thiện và nội thất của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng và lắp đặt kiêm phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần hoàn thiện của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần gia công và lắp đặt đồ nội thất gỗ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học mỹ thuật công nghiệp hoặc kiến trúc chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần sản xuất và lắp đặt nội thất gỗ công nghiệp của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thép (1 bộ = 2 khung + 2 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ = 2 khung + 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 60
2-Máy vận chuyển lên cao (Máy vận thăng hoặc Máy tời kéo bằng điện) (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cưa gỗ công nghiệp (loại cưa bàn trượt hoặc cưa panel saw) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng cưa gỗ MDF
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan gỗ (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng khoan gỗ MDF
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dán cạnh (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng dán mặt, cạnh gỗ MDF
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt CNC trung tâm (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng phay, đục, cắt gỗ MDF
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa trụ sở Agribank Chi nhánh Tỉnh Phú Yên
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho sửa chữa tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN , địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo, phường 4, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T;


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN , địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo, phường 4, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỘI THẤT
1Bạt bao che công trìnhChương V và bản vẽ459m2
2Tháo dỡ trầnChương V và bản vẽ7,85m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V và bản vẽ19,662m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V và bản vẽ5,72m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V và bản vẽ8,96m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V và bản vẽ11,5m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V và bản vẽ0,7232m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V và bản vẽ123,4m2
9Phá lớp vữa ốp gạch hiện trạngChương V và bản vẽ101,8m2
10Đục sàn gạch hiện trạngChương V và bản vẽ19,37m2
11Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinhChương V và bản vẽ19,45m2
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V và bản vẽ0,108m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V và bản vẽ4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (xịt)Chương V và bản vẽ4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V và bản vẽ2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (hộp đựng giấy vệ sinh)Chương V và bản vẽ4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V và bản vẽ3bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa)Chương V và bản vẽ4bộ
19Tháo dỡ mặt đá lavaborChương V và bản vẽ1,8338m2
20Tháo dỡ gương soi hiện trạngChương V và bản vẽ2,445m2
21Tháo dỡ hệ thống điện, chiếu sáng hiện trạngChương V và bản vẽ26,55m2
22Tháo dỡ cửa hiện trạngChương V và bản vẽ14,3m2
23Tháo dỡ vách thạch cao hiện trạngChương V và bản vẽ17,9036m2
24Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính hiện trạngChương V và bản vẽ15,36m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V và bản vẽ18,193m3
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V và bản vẽ18,193m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V và bản vẽ18,193m3
28Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết đã bao gồm phí đổ thải (khoảng cách 20km)Chương V và bản vẽ18,193m3
29Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V và bản vẽ1,7449m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V và bản vẽ17,92m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V và bản vẽ17,92m2
32Vách xương gỗ ghép thanh, nền MDF hoàn thiện laminate vân gỗChương V và bản vẽ274,1284m2
33Nẹp INOX mạ PVD màu vàng hồng cho vách Kt 20mmChương V và bản vẽ141,724m
34Vách ốp hoàn thiện kính màu trắng sữa trên nền MDFChương V và bản vẽ2,2272m2
35Vách ốp hoàn thiện Aluminium. Khung xương gỗChương V và bản vẽ30,4504m2
36Foam chống ẩm cho vách gỗChương V và bản vẽ276,3556m2
37Nẹp trang trí vách gỗ backdrop KT 65mmChương V và bản vẽ10,63m
38Nẹp trạng trí vách gỗ backdrop KT 70mmChương V và bản vẽ10,85m
39Nẹp vách gỗ backdrop KT 50mmChương V và bản vẽ10,85m
40Nẹp trang trí vách gỗ backdrop KT 50mmChương V và bản vẽ11,05m
41Cung cấp và lắp đặt vách gỗ 2 mặt hoàn thiện laminate, kính laminate mờ dán 2 mặtChương V và bản vẽ22,9268m2
42Cánh cửa khung xương gỗ ghép thanh, tấm MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiện kết hợp kính dán an toàn dày 8.38mmChương V và bản vẽ5,4315m2
43Khuôn cửa đơn, gỗ ghép thanh, MDF phủ laminate hoàn thiệnChương V và bản vẽ15,69m
44Lắp dựng cửa vào khuônChương V và bản vẽ5,4315m2 cấu kiện
45Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V và bản vẽ15,69m cấu kiện
46Bản lề Inox tải trọng 80kg Hafele (hoặc tương đương) 926.41.288 + nhân công lắp đặtChương V và bản vẽ12bộ
47Khóa cửa Inox tay nắm ngangChương V và bản vẽ3bộ
48Gioăng cao su chống ồnChương V và bản vẽ15,27m
49Logo nhận diện thương hiệu có đèn hắt sáng KT: 500x500mmChương V và bản vẽ1bộ
50Bộ chữ nhận diện thương hiệu có đèn hắt sáng KT: 2925x375mmChương V và bản vẽ1bộ
51Vách kính hệ 55 không chia đố, Kính trắng 5 ly Việt NhậtChương V và bản vẽ2,18m2
52Dán decal vách kínhChương V và bản vẽ19,08m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V và bản vẽ7,4416m2
54Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V và bản vẽ19,4076m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V và bản vẽ19,4076m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Chương V và bản vẽ19,4076m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V và bản vẽ19,4076m2
58Cung cấp và lắp đặt len chân tường gỗ nhựa phủ Laminate màu nâu đậm KT 100mmChương V và bản vẽ89,993m
59Cung cấp và lắp đặt len trần bằng gỗ nhựa KT 45mmChương V và bản vẽ82,593m
60Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V và bản vẽ50,1797m2
61Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớpChương V và bản vẽ5,72m2
62Bả bằng bột bả vào tườngChương V và bản vẽ140,8974m2
63Cắt vách thạch cao trổ cửa, xử lý hoàn thiệnChương V và bản vẽ6,16m
64Khung xương thép 40x40x1.4mm, tấm aluminiumChương V và bản vẽ4m2
65Vách xương gỗ ghép thanh, nền MDF hoàn thiện laminate vân gỗChương V và bản vẽ189,6052m2
66Foam chống ẩm cho vách gỗChương V và bản vẽ147,5875m2
67Vách ốp hoàn thiện laminate đơn sắc trên nền MDF. Khung xương gỗChương V và bản vẽ18,1473m2
68Vách ốp hoàn thiện laminate trắng bóng trên nền MDF. Khung xương gỗChương V và bản vẽ2,788m2
69Vách ốp hoàn thiện laminate giả vải trên nền MDF. Khung xương gỗChương V và bản vẽ7,9952m2
70Vách hoàn thiện dán giấy dán tường trên nền MDF. Khung xương gỗChương V và bản vẽ11,686m2
71Nẹp inox mạ PVD vàng hồng U15x40mmChương V và bản vẽ28,14m
72Nẹp inox mạ PVD vàng hồng U15x15mmChương V và bản vẽ3,82m
73Cung cấp và lắp đặt đá marble ốp váchChương V và bản vẽ13,6839m2
74Cung cấp và lắp đặt vách CNC trang tríChương V và bản vẽ2,255m2
75Trán rèm mặt hoàn thiện LaminateChương V và bản vẽ4,1402m2
76Ốp khuôn gỗ KT 200mmChương V và bản vẽ18,68m
77Phào gỗ công nghiệp hoàn thiện laminate màu nâu đậm KT: C60x100x100mmChương V và bản vẽ9,78m
78Phào gỗ công nghiệp hoàn thiện laminate màu nâu đậm KT: V100x100mmChương V và bản vẽ4,89m
79Cung cấp và lắp đặt len chân tường gỗ nhựa phủ Laminate màu nâu đậm KT 100mmChương V và bản vẽ102,6322m
80Tủ âm vách MDF chống ẩm hoàn thiện laminate kết hợp kínhChương V và bản vẽ11,5632m2
81Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kínhChương V và bản vẽ15,36m2
82Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ công nghiệp (bao gồm lớp lót cao su 2mm)Chương V và bản vẽ111m2
83Cung cấp và lắp đặt khung xương thép 40x40mm phủ tấm cemboar dày 16mm bục sân khấuChương V và bản vẽ7,8422m2
84Thảm đỏ hoàn thiện bục sân khấuChương V và bản vẽ7,8422m2
85Nẹp V25x25 viền sân khấuChương V và bản vẽ7,798m
86Khung xương thép hộp 75x75x1.4mm gia cố cho khuôn cửa đứngChương V và bản vẽ25,86m
87Cánh cửa khung xương gỗ ghép thanh, tấm MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiệnChương V và bản vẽ1,892m2
88Khuôn cửa kép, gỗ ghép thanh, MDF phủ laminate hoàn thiệnChương V và bản vẽ5,44m
89Lắp dựng cửa vào khuônChương V và bản vẽ1,892m2 cấu kiện
90Lắp dựng khuôn cửa képChương V và bản vẽ5,44m cấu kiện
91Nẹp khuôn MDF phủ laminate hoàn thiện KT 70mmChương V và bản vẽ5,64m
92Bản lề Inox tải trọng 80kg Hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ4bộ
93Tay co thủy lực Hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ1bộ
94Tay nắm âmChương V và bản vẽ1cái
95Ổ khóa cửa không tay nắmChương V và bản vẽ1bộ
96Cánh cửa khung xương gỗ ghép thanh, tấm MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiệnChương V và bản vẽ3,8448m2
97Khuôn cửa đơn, gỗ ghép thanh, MDF phủ laminate hoàn thiệnChương V và bản vẽ6,24m
98Nẹp khuôn KT 150mmChương V và bản vẽ8,66m
99Nẹp inox mạ PVD vàng hồng U15x15mmChương V và bản vẽ17,2m
100Lắp dựng cửa vào khuônChương V và bản vẽ3,8448m2 cấu kiện
101Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V và bản vẽ6,24m cấu kiện
102Bản lề Inox tải trọng 80kg Hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ8bộ
103Chốt âm Hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ2bộ
104Chặn cửa hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ2cái
105Tay co thủy lực Hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ1bộ
106Khóa cửa điện tử tay nắm ngangChương V và bản vẽ1bộ
107Gioăng cao su chống ồnChương V và bản vẽ6,1m
108Cánh cửa khung xương gỗ ghép thanh, tấm MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiệnChương V và bản vẽ3,8448m2
109Khuôn cửa đơn, gỗ ghép thanh, MDF phủ laminate hoàn thiệnChương V và bản vẽ6,24m
110Nẹp khuôn KT 150mmChương V và bản vẽ8,66m
111Nẹp inox mạ PVD vàng hồng U15x15mmChương V và bản vẽ17,2m
112Lắp dựng cửa vào khuônChương V và bản vẽ3,8448m2 cấu kiện
113Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V và bản vẽ6,24m cấu kiện
114Bản lề Inox tải trọng 80kg Hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ8bộ
115Chốt âm Hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ2bộ
116Chặn cửa hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ2cái
117Tay co thủy lực Hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ1bộ
118Khóa cửa Inox tay nắm ngangChương V và bản vẽ1bộ
119Gioăng cao su chống ồnChương V và bản vẽ6,1m
120Cánh cửa khung xương gỗ ghép thanh, tấm MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiệnChương V và bản vẽ2,808m2
121Khuôn cửa đơn, gỗ ghép thanh, MDF phủ laminate hoàn thiệnChương V và bản vẽ5,76m
122Nẹp khuôn KT 150mmChương V và bản vẽ8,66m
123Nẹp inox mạ PVD vàng hồng U15x15mmChương V và bản vẽ8,6m
124Lắp dựng cửa vào khuônChương V và bản vẽ2,808m2 cấu kiện
125Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V và bản vẽ5,76m cấu kiện
126Bản lề Inox tải trọng 80kg Hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ8bộ
127Chốt âm Hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ2bộ
128Chặn cửa hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ2cái
129Tay co thủy lực Hafele (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ1bộ
130Khóa cửa Inox tay nắm ngangChương V và bản vẽ1bộ
131Gioăng cao su chống ồnChương V và bản vẽ5,62m
132Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kínhChương V và bản vẽ2,16m2
133Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính nhà vệ sinhChương V và bản vẽ9,34m2
134Trát vị trí hạ cote xuống 2800mmChương V và bản vẽ4,13m2
135Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 300mm)Chương V và bản vẽ11,13m2
136Ốp tường gạch granite 300x600mmChương V và bản vẽ115,681m2
137Ốp tường gạch Granite 400x800mmChương V và bản vẽ42,661m2
138Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Chương V và bản vẽ18,869m2
139Dán màng chống thấm LemaxChương V và bản vẽ18,896m2
140Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V và bản vẽ18,896m2
141Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V và bản vẽ19,45m2
142Lát ngạch cửa bằng đá GraniteChương V và bản vẽ0,17m2
143Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V và bản vẽ19,45m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và bản vẽ19,45m2
145Cung cấp và lắp đặt máy sấy tay Inax KS-370 (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ2cái
146Lắp đặt chậu xí bệtChương V và bản vẽ4bộ
147Lắp đặt phụ kiện vệ sinh (xịt) Inax CFV-105MP (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ4bộ
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V và bản vẽ2bộ
149Lắp đặt ống thoát nước thảiChương V và bản vẽ2cái
150Lắp đặt hộp đựngChương V và bản vẽ4cái
151Lắp đặt chậu tiểu namChương V và bản vẽ3bộ
152Cung cấp và lắp đặt van xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-30SM/UF+105/UF+18R (hoặc tương đương)Chương V và bản vẽ3bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V và bản vẽ4bộ
154Mặt đá LavaborChương V và bản vẽ1,956m2
155Cung cấp và lắp đặt vách compact dày 18mmChương V và bản vẽ0,88m2
156Cung cấp và lắp đặt gương soiChương V và bản vẽ5,1346m2
157Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V và bản vẽ6cái
158Đèn tuýp led 1.2mm, 20WChương V và bản vẽ8bộ
159Đèn led profile, 10W/1m (kèm nguồn)Chương V và bản vẽ16bộ
160Đèn Led Dowlight D150, 12WChương V và bản vẽ10bộ
161Công tắc đơnChương V và bản vẽ2cái
162Công tắc đôiChương V và bản vẽ2cái
163Công tắc baChương V và bản vẽ1cái
164Ổ cắm đôi ba cực âm tườngChương V và bản vẽ38cái
165Đế âm tường tự chống cháyChương V và bản vẽ43hộp
166Ổ cắm đôi ba cực âm sànChương V và bản vẽ1cái
167Đế âm sàn tự chống cháyChương V và bản vẽ1hộp
168Cu/PVC-1x1.5mm2Chương V và bản vẽ460m
169Cu/PVC-1x2.5mm2Chương V và bản vẽ86m
170Cu/PVC-1x4mm2Chương V và bản vẽ780m
171Ống nhựa luồn dây D20 đi ngầmChương V và bản vẽ315m
172Khớp nối ống nhựa luồn dây D20 đi ngầmChương V và bản vẽ158cái
173Ống nhựa luồn dây D20 đi nổiChương V và bản vẽ133m
174Khớp nối ống nhựa luồn dây D20 đi nổiChương V và bản vẽ67cái
175Hộp chia ngảChương V và bản vẽ37hộp
176Ổ cắm đôi mạng LANChương V và bản vẽ8cái
177Ổ cắm đơn mạng điện thoại RJ45+đôi mạng LAN âm tườngChương V và bản vẽ2cái
178Đế âm tường tự chống cháyChương V và bản vẽ10hộp
179Ổ cắm đơn mạng điện thoại RJ45+đơn mạng LAN âm tườngChương V và bản vẽ2cái
180Đế âm sàn tự chống cháyChương V và bản vẽ2hộp
181Cáp (4x2x0.5)Chương V và bản vẽ9,7m
182Cáp CAT6Chương V và bản vẽ75m
183Ống nhựa luồn dây D20 đi ngầmChương V và bản vẽ30m
184Khớp nối ống nhựa luồn dây D20 đi ngầmChương V và bản vẽ15cái
185Ống nhựa luồn dây D20 đi nổiChương V và bản vẽ34m
186Khớp nối ống nhựa luồn dây D20 đi nổiChương V và bản vẽ17cái
187Ống nhựa luồn dây D25 đi ngầmChương V và bản vẽ12m
188Khớp nối ống nhựa luồn dây D25 đi ngầmChương V và bản vẽ6cái
189Ống nhựa luồn dây D25 đi nổiChương V và bản vẽ46m
190Khớp nối ống nhựa luồn dây D25 đi nổiChương V và bản vẽ23cái
191Ống nhựa luồn dây D32 đi nổiChương V và bản vẽ48m
192Khớp nối ống nhựa luồn dây D32 đi nổiChương V và bản vẽ24cái
193Hộp chia ngảChương V và bản vẽ12hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng (công năng trụ sở làm việc), cao ít nhất 02 tầng, số lượng hợp đồng là 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị của phần thi công sau khi tô trát (hoàn thiện và nội thất gỗ công nghiệp, gồm: điện, nước, ốp lát, sơn bả, thiết bị vệ sinh và điện, nội thất bằng gỗ công nghiệp) với giá trị tối thiểu là 2,53 tỷ VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,12 tỷ đồng VND.* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và tính chất tương tự của công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho các hợp đồng hoàn thành này để trình cho Bên mời thầu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần hoàn thiện và nội thất của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng và lắp đặt kiêm phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần hoàn thiện của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần gia công và lắp đặt đồ nội thất gỗ 1 - Tốt nghiệp đại học mỹ thuật công nghiệp hoặc kiến trúc chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần sản xuất và lắp đặt nội thất gỗ công nghiệp của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thép (1 bộ = 2 khung + 2 chéo) (bộ) 1 bộ = 2 khung + 2 chéo60
2 Máy vận chuyển lên cao (Máy vận thăng hoặc Máy tời kéo bằng điện) (cái) ≥ 200kg1
3 Máy cưa gỗ công nghiệp (loại cưa bàn trượt hoặc cưa panel saw) (cái) Chuyên dùng cưa gỗ MDF1
4 Máy khoan gỗ (cái) Chuyên dùng khoan gỗ MDF1
5 Máy dán cạnh (cái) Chuyên dùng dán mặt, cạnh gỗ MDF1
6 Máy cắt CNC trung tâm (cái) Chuyên dùng phay, đục, cắt gỗ MDF1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->