Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 08:13:00 đến ngày 2022-05-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,834,089,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng (công năng trụ sở làm việc), cao ít nhất 02 tầng, số lượng hợp đồng là 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị của phần thi công sau khi tô trát (hoàn thiện và nội thất gỗ công nghiệp, gồm: điện, nước, ốp lát, sơn bả, thiết bị vệ sinh và điện, nội thất bằng gỗ công nghiệp) với giá trị tối thiểu là 2,53 tỷ VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,12 tỷ đồng VND.* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và tính chất tương tự của công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho các hợp đồng hoàn thành này để trình cho Bên mời thầu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần hoàn thiện và nội thất của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng và lắp đặt kiêm phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần hoàn thiện của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần gia công và lắp đặt đồ nội thất gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học mỹ thuật công nghiệp hoặc kiến trúc chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần sản xuất và lắp đặt nội thất gỗ công nghiệp của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thép (1 bộ = 2 khung + 2 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ = 2 khung + 2 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 2-Máy vận chuyển lên cao (Máy vận thăng hoặc Máy tời kéo bằng điện) (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa gỗ công nghiệp (loại cưa bàn trượt hoặc cưa panel saw) (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng cưa gỗ MDF |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan gỗ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng khoan gỗ MDF |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dán cạnh (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng dán mặt, cạnh gỗ MDF |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt CNC trung tâm (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng phay, đục, cắt gỗ MDF |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa trụ sở Agribank Chi nhánh Tỉnh Phú Yên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỘI THẤT | |||
| 1 | Bạt bao che công trình | Chương V và bản vẽ | 459 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V và bản vẽ | 7,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V và bản vẽ | 19,662 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V và bản vẽ | 5,72 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V và bản vẽ | 8,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V và bản vẽ | 11,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V và bản vẽ | 0,7232 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V và bản vẽ | 123,4 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa ốp gạch hiện trạng | Chương V và bản vẽ | 101,8 | m2 |
| 10 | Đục sàn gạch hiện trạng | Chương V và bản vẽ | 19,37 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinh | Chương V và bản vẽ | 19,45 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V và bản vẽ | 0,108 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (xịt) | Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (hộp đựng giấy vệ sinh) | Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ mặt đá lavabor | Chương V và bản vẽ | 1,8338 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gương soi hiện trạng | Chương V và bản vẽ | 2,445 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, chiếu sáng hiện trạng | Chương V và bản vẽ | 26,55 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chương V và bản vẽ | 14,3 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách thạch cao hiện trạng | Chương V và bản vẽ | 17,9036 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính hiện trạng | Chương V và bản vẽ | 15,36 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V và bản vẽ | 18,193 | m3 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V và bản vẽ | 18,193 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V và bản vẽ | 18,193 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết đã bao gồm phí đổ thải (khoảng cách 20km) | Chương V và bản vẽ | 18,193 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V và bản vẽ | 1,7449 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V và bản vẽ | 17,92 | m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và bản vẽ | 17,92 | m2 |
| 32 | Vách xương gỗ ghép thanh, nền MDF hoàn thiện laminate vân gỗ | Chương V và bản vẽ | 274,1284 | m2 |
| 33 | Nẹp INOX mạ PVD màu vàng hồng cho vách Kt 20mm | Chương V và bản vẽ | 141,724 | m |
| 34 | Vách ốp hoàn thiện kính màu trắng sữa trên nền MDF | Chương V và bản vẽ | 2,2272 | m2 |
| 35 | Vách ốp hoàn thiện Aluminium. Khung xương gỗ | Chương V và bản vẽ | 30,4504 | m2 |
| 36 | Foam chống ẩm cho vách gỗ | Chương V và bản vẽ | 276,3556 | m2 |
| 37 | Nẹp trang trí vách gỗ backdrop KT 65mm | Chương V và bản vẽ | 10,63 | m |
| 38 | Nẹp trạng trí vách gỗ backdrop KT 70mm | Chương V và bản vẽ | 10,85 | m |
| 39 | Nẹp vách gỗ backdrop KT 50mm | Chương V và bản vẽ | 10,85 | m |
| 40 | Nẹp trang trí vách gỗ backdrop KT 50mm | Chương V và bản vẽ | 11,05 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ 2 mặt hoàn thiện laminate, kính laminate mờ dán 2 mặt | Chương V và bản vẽ | 22,9268 | m2 |
| 42 | Cánh cửa khung xương gỗ ghép thanh, tấm MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiện kết hợp kính dán an toàn dày 8.38mm | Chương V và bản vẽ | 5,4315 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa đơn, gỗ ghép thanh, MDF phủ laminate hoàn thiện | Chương V và bản vẽ | 15,69 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V và bản vẽ | 5,4315 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V và bản vẽ | 15,69 | m cấu kiện |
| 46 | Bản lề Inox tải trọng 80kg Hafele (hoặc tương đương) 926.41.288 + nhân công lắp đặt | Chương V và bản vẽ | 12 | bộ |
| 47 | Khóa cửa Inox tay nắm ngang | Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 48 | Gioăng cao su chống ồn | Chương V và bản vẽ | 15,27 | m |
| 49 | Logo nhận diện thương hiệu có đèn hắt sáng KT: 500x500mm | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 50 | Bộ chữ nhận diện thương hiệu có đèn hắt sáng KT: 2925x375mm | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 51 | Vách kính hệ 55 không chia đố, Kính trắng 5 ly Việt Nhật | Chương V và bản vẽ | 2,18 | m2 |
| 52 | Dán decal vách kính | Chương V và bản vẽ | 19,08 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V và bản vẽ | 7,4416 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V và bản vẽ | 19,4076 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và bản vẽ | 19,4076 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V và bản vẽ | 19,4076 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V và bản vẽ | 19,4076 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt len chân tường gỗ nhựa phủ Laminate màu nâu đậm KT 100mm | Chương V và bản vẽ | 89,993 | m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt len trần bằng gỗ nhựa KT 45mm | Chương V và bản vẽ | 82,593 | m |
| 60 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V và bản vẽ | 50,1797 | m2 |
| 61 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V và bản vẽ | 5,72 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V và bản vẽ | 140,8974 | m2 |
| 63 | Cắt vách thạch cao trổ cửa, xử lý hoàn thiện | Chương V và bản vẽ | 6,16 | m |
| 64 | Khung xương thép 40x40x1.4mm, tấm aluminium | Chương V và bản vẽ | 4 | m2 |
| 65 | Vách xương gỗ ghép thanh, nền MDF hoàn thiện laminate vân gỗ | Chương V và bản vẽ | 189,6052 | m2 |
| 66 | Foam chống ẩm cho vách gỗ | Chương V và bản vẽ | 147,5875 | m2 |
| 67 | Vách ốp hoàn thiện laminate đơn sắc trên nền MDF. Khung xương gỗ | Chương V và bản vẽ | 18,1473 | m2 |
| 68 | Vách ốp hoàn thiện laminate trắng bóng trên nền MDF. Khung xương gỗ | Chương V và bản vẽ | 2,788 | m2 |
| 69 | Vách ốp hoàn thiện laminate giả vải trên nền MDF. Khung xương gỗ | Chương V và bản vẽ | 7,9952 | m2 |
| 70 | Vách hoàn thiện dán giấy dán tường trên nền MDF. Khung xương gỗ | Chương V và bản vẽ | 11,686 | m2 |
| 71 | Nẹp inox mạ PVD vàng hồng U15x40mm | Chương V và bản vẽ | 28,14 | m |
| 72 | Nẹp inox mạ PVD vàng hồng U15x15mm | Chương V và bản vẽ | 3,82 | m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt đá marble ốp vách | Chương V và bản vẽ | 13,6839 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt vách CNC trang trí | Chương V và bản vẽ | 2,255 | m2 |
| 75 | Trán rèm mặt hoàn thiện Laminate | Chương V và bản vẽ | 4,1402 | m2 |
| 76 | Ốp khuôn gỗ KT 200mm | Chương V và bản vẽ | 18,68 | m |
| 77 | Phào gỗ công nghiệp hoàn thiện laminate màu nâu đậm KT: C60x100x100mm | Chương V và bản vẽ | 9,78 | m |
| 78 | Phào gỗ công nghiệp hoàn thiện laminate màu nâu đậm KT: V100x100mm | Chương V và bản vẽ | 4,89 | m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt len chân tường gỗ nhựa phủ Laminate màu nâu đậm KT 100mm | Chương V và bản vẽ | 102,6322 | m |
| 80 | Tủ âm vách MDF chống ẩm hoàn thiện laminate kết hợp kính | Chương V và bản vẽ | 11,5632 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chương V và bản vẽ | 15,36 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ công nghiệp (bao gồm lớp lót cao su 2mm) | Chương V và bản vẽ | 111 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt khung xương thép 40x40mm phủ tấm cemboar dày 16mm bục sân khấu | Chương V và bản vẽ | 7,8422 | m2 |
| 84 | Thảm đỏ hoàn thiện bục sân khấu | Chương V và bản vẽ | 7,8422 | m2 |
| 85 | Nẹp V25x25 viền sân khấu | Chương V và bản vẽ | 7,798 | m |
| 86 | Khung xương thép hộp 75x75x1.4mm gia cố cho khuôn cửa đứng | Chương V và bản vẽ | 25,86 | m |
| 87 | Cánh cửa khung xương gỗ ghép thanh, tấm MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiện | Chương V và bản vẽ | 1,892 | m2 |
| 88 | Khuôn cửa kép, gỗ ghép thanh, MDF phủ laminate hoàn thiện | Chương V và bản vẽ | 5,44 | m |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V và bản vẽ | 1,892 | m2 cấu kiện |
| 90 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V và bản vẽ | 5,44 | m cấu kiện |
| 91 | Nẹp khuôn MDF phủ laminate hoàn thiện KT 70mm | Chương V và bản vẽ | 5,64 | m |
| 92 | Bản lề Inox tải trọng 80kg Hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 93 | Tay co thủy lực Hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 94 | Tay nắm âm | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 95 | Ổ khóa cửa không tay nắm | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 96 | Cánh cửa khung xương gỗ ghép thanh, tấm MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiện | Chương V và bản vẽ | 3,8448 | m2 |
| 97 | Khuôn cửa đơn, gỗ ghép thanh, MDF phủ laminate hoàn thiện | Chương V và bản vẽ | 6,24 | m |
| 98 | Nẹp khuôn KT 150mm | Chương V và bản vẽ | 8,66 | m |
| 99 | Nẹp inox mạ PVD vàng hồng U15x15mm | Chương V và bản vẽ | 17,2 | m |
| 100 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V và bản vẽ | 3,8448 | m2 cấu kiện |
| 101 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V và bản vẽ | 6,24 | m cấu kiện |
| 102 | Bản lề Inox tải trọng 80kg Hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 8 | bộ |
| 103 | Chốt âm Hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 104 | Chặn cửa hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 105 | Tay co thủy lực Hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 106 | Khóa cửa điện tử tay nắm ngang | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 107 | Gioăng cao su chống ồn | Chương V và bản vẽ | 6,1 | m |
| 108 | Cánh cửa khung xương gỗ ghép thanh, tấm MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiện | Chương V và bản vẽ | 3,8448 | m2 |
| 109 | Khuôn cửa đơn, gỗ ghép thanh, MDF phủ laminate hoàn thiện | Chương V và bản vẽ | 6,24 | m |
| 110 | Nẹp khuôn KT 150mm | Chương V và bản vẽ | 8,66 | m |
| 111 | Nẹp inox mạ PVD vàng hồng U15x15mm | Chương V và bản vẽ | 17,2 | m |
| 112 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V và bản vẽ | 3,8448 | m2 cấu kiện |
| 113 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V và bản vẽ | 6,24 | m cấu kiện |
| 114 | Bản lề Inox tải trọng 80kg Hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 8 | bộ |
| 115 | Chốt âm Hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 116 | Chặn cửa hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 117 | Tay co thủy lực Hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 118 | Khóa cửa Inox tay nắm ngang | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 119 | Gioăng cao su chống ồn | Chương V và bản vẽ | 6,1 | m |
| 120 | Cánh cửa khung xương gỗ ghép thanh, tấm MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiện | Chương V và bản vẽ | 2,808 | m2 |
| 121 | Khuôn cửa đơn, gỗ ghép thanh, MDF phủ laminate hoàn thiện | Chương V và bản vẽ | 5,76 | m |
| 122 | Nẹp khuôn KT 150mm | Chương V và bản vẽ | 8,66 | m |
| 123 | Nẹp inox mạ PVD vàng hồng U15x15mm | Chương V và bản vẽ | 8,6 | m |
| 124 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V và bản vẽ | 2,808 | m2 cấu kiện |
| 125 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V và bản vẽ | 5,76 | m cấu kiện |
| 126 | Bản lề Inox tải trọng 80kg Hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 8 | bộ |
| 127 | Chốt âm Hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 128 | Chặn cửa hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 129 | Tay co thủy lực Hafele (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 130 | Khóa cửa Inox tay nắm ngang | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 131 | Gioăng cao su chống ồn | Chương V và bản vẽ | 5,62 | m |
| 132 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chương V và bản vẽ | 2,16 | m2 |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính nhà vệ sinh | Chương V và bản vẽ | 9,34 | m2 |
| 134 | Trát vị trí hạ cote xuống 2800mm | Chương V và bản vẽ | 4,13 | m2 |
| 135 | Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 300mm) | Chương V và bản vẽ | 11,13 | m2 |
| 136 | Ốp tường gạch granite 300x600mm | Chương V và bản vẽ | 115,68 | 1m2 |
| 137 | Ốp tường gạch Granite 400x800mm | Chương V và bản vẽ | 42,66 | 1m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V và bản vẽ | 18,869 | m2 |
| 139 | Dán màng chống thấm Lemax | Chương V và bản vẽ | 18,896 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V và bản vẽ | 18,896 | m2 |
| 141 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V và bản vẽ | 19,45 | m2 |
| 142 | Lát ngạch cửa bằng đá Granite | Chương V và bản vẽ | 0,17 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V và bản vẽ | 19,45 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và bản vẽ | 19,45 | m2 |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt máy sấy tay Inax KS-370 (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh (xịt) Inax CFV-105MP (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống thoát nước thải | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt van xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-30SM/UF+105/UF+18R (hoặc tương đương) | Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 154 | Mặt đá Lavabor | Chương V và bản vẽ | 1,956 | m2 |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt vách compact dày 18mm | Chương V và bản vẽ | 0,88 | m2 |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Chương V và bản vẽ | 5,1346 | m2 |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 158 | Đèn tuýp led 1.2mm, 20W | Chương V và bản vẽ | 8 | bộ |
| 159 | Đèn led profile, 10W/1m (kèm nguồn) | Chương V và bản vẽ | 16 | bộ |
| 160 | Đèn Led Dowlight D150, 12W | Chương V và bản vẽ | 10 | bộ |
| 161 | Công tắc đơn | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 162 | Công tắc đôi | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 163 | Công tắc ba | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 164 | Ổ cắm đôi ba cực âm tường | Chương V và bản vẽ | 38 | cái |
| 165 | Đế âm tường tự chống cháy | Chương V và bản vẽ | 43 | hộp |
| 166 | Ổ cắm đôi ba cực âm sàn | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 167 | Đế âm sàn tự chống cháy | Chương V và bản vẽ | 1 | hộp |
| 168 | Cu/PVC-1x1.5mm2 | Chương V và bản vẽ | 460 | m |
| 169 | Cu/PVC-1x2.5mm2 | Chương V và bản vẽ | 86 | m |
| 170 | Cu/PVC-1x4mm2 | Chương V và bản vẽ | 780 | m |
| 171 | Ống nhựa luồn dây D20 đi ngầm | Chương V và bản vẽ | 315 | m |
| 172 | Khớp nối ống nhựa luồn dây D20 đi ngầm | Chương V và bản vẽ | 158 | cái |
| 173 | Ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Chương V và bản vẽ | 133 | m |
| 174 | Khớp nối ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Chương V và bản vẽ | 67 | cái |
| 175 | Hộp chia ngả | Chương V và bản vẽ | 37 | hộp |
| 176 | Ổ cắm đôi mạng LAN | Chương V và bản vẽ | 8 | cái |
| 177 | Ổ cắm đơn mạng điện thoại RJ45+đôi mạng LAN âm tường | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 178 | Đế âm tường tự chống cháy | Chương V và bản vẽ | 10 | hộp |
| 179 | Ổ cắm đơn mạng điện thoại RJ45+đơn mạng LAN âm tường | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 180 | Đế âm sàn tự chống cháy | Chương V và bản vẽ | 2 | hộp |
| 181 | Cáp (4x2x0.5) | Chương V và bản vẽ | 9,7 | m |
| 182 | Cáp CAT6 | Chương V và bản vẽ | 75 | m |
| 183 | Ống nhựa luồn dây D20 đi ngầm | Chương V và bản vẽ | 30 | m |
| 184 | Khớp nối ống nhựa luồn dây D20 đi ngầm | Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 185 | Ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Chương V và bản vẽ | 34 | m |
| 186 | Khớp nối ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Chương V và bản vẽ | 17 | cái |
| 187 | Ống nhựa luồn dây D25 đi ngầm | Chương V và bản vẽ | 12 | m |
| 188 | Khớp nối ống nhựa luồn dây D25 đi ngầm | Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 189 | Ống nhựa luồn dây D25 đi nổi | Chương V và bản vẽ | 46 | m |
| 190 | Khớp nối ống nhựa luồn dây D25 đi nổi | Chương V và bản vẽ | 23 | cái |
| 191 | Ống nhựa luồn dây D32 đi nổi | Chương V và bản vẽ | 48 | m |
| 192 | Khớp nối ống nhựa luồn dây D32 đi nổi | Chương V và bản vẽ | 24 | cái |
| 193 | Hộp chia ngả | Chương V và bản vẽ | 12 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng (công năng trụ sở làm việc), cao ít nhất 02 tầng, số lượng hợp đồng là 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị của phần thi công sau khi tô trát (hoàn thiện và nội thất gỗ công nghiệp, gồm: điện, nước, ốp lát, sơn bả, thiết bị vệ sinh và điện, nội thất bằng gỗ công nghiệp) với giá trị tối thiểu là 2,53 tỷ VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,12 tỷ đồng VND.* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và tính chất tương tự của công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho các hợp đồng hoàn thành này để trình cho Bên mời thầu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần hoàn thiện và nội thất của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng và lắp đặt kiêm phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần hoàn thiện của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần gia công và lắp đặt đồ nội thất gỗ | 1 | - Tốt nghiệp đại học mỹ thuật công nghiệp hoặc kiến trúc chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp phần sản xuất và lắp đặt nội thất gỗ công nghiệp của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.* Thời gian kinh nghiệm đươc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thép (1 bộ = 2 khung + 2 chéo) (bộ) | 1 bộ = 2 khung + 2 chéo | 60 |
| 2 | Máy vận chuyển lên cao (Máy vận thăng hoặc Máy tời kéo bằng điện) (cái) | ≥ 200kg | 1 |
| 3 | Máy cưa gỗ công nghiệp (loại cưa bàn trượt hoặc cưa panel saw) (cái) | Chuyên dùng cưa gỗ MDF | 1 |
| 4 | Máy khoan gỗ (cái) | Chuyên dùng khoan gỗ MDF | 1 |
| 5 | Máy dán cạnh (cái) | Chuyên dùng dán mặt, cạnh gỗ MDF | 1 |
| 6 | Máy cắt CNC trung tâm (cái) | Chuyên dùng phay, đục, cắt gỗ MDF | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi