Gói thầu: Mua bổ sung vật tư và hóa chất xét nghiệm miễn dịch cho Bệnh viện Bưu điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung vật tư và hóa chất xét nghiệm miễn dịch cho Bệnh viện Bưu điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529390 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 08:22:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,129,373,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,450,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư y tế/thiết bị y tế mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.891.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bổ sung vật tư và hóa chất xét nghiệm miễn dịch cho Bệnh viện Bưu điện Mua bổ sung găng tay, vật tư hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Bưu điện 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT Chương I. c) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa dự thầu theo CDNT 5.3. d) Bảng kê khai các thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại CDNT 5.3 Chương này và theo mẫu của Bên mời thầu cung cấp khi mua HSMT. e) Hàng hóa mẫu theo yêu cầu tại Chương V. Phạm vi cung cấp. f) Đối với các Vật tư y tế đã được cấp mã tự động trên Cổng Tiếp nhận dữ liệu thuộc Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội Việt Nam (theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021) phải cung cấp mã số trong HSDT. Trường hợp VTYT chưa được cấp mã tự động thì phải cam kết tự thông báo mã cho bên Mời thầu khi được cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết tại phụ lục đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu phải điền đầy đủ theo hướng dẫn tại các Mẫu trên. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | • Đối với danh mục là trang thiết bị y tế: Văn bản công bố cơ sở đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo các quy định hiện hành; • Giấy phép bán hàng (viết tắt: GPBH), giấy ủy quyền phân phối (viết tắt: GUQPP) từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa tham gia theo quy định tại phụ lục của HSMT (cột yêu cầu khác quy định yêu cầu chi tiết cho từng hàng hóa). Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. • Nhà thầu Cam kết các mặt hàng chào thầu của nhà thầu không cao hơn giá các mặt hàng đã cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại khu vực miền Bắc (nếu nhà thầu không đính kèm trong HSDT thì sẽ phải bổ sung trong quá trình Thương thảo hợp đồng). • Trong quá trình thực hiện hợp đồng, tại thời điểm phát sinh nhu cầu mua & bán nếu giá kê khai được điều chỉnh lại thấp hơn giá trúng thầu thì nhà thầu cam kết thông báo điều chỉnh giảm giá bằng văn bản đến phòng Vật tư – TBYT, Bệnh viện Bưu điện và hai bên thống nhất ký kết phụ lục điều chỉnh giảm giá. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với với các hàng hóa yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bưu điện, số 49 phố Trần Điền phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu Điện - Số 49 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. - Điện thoại liên hệ: 024.36408648 - Fax liên hệ: 024.36408649 Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Bưu Điện; Số 49 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – TBYT của Bệnh viện Bưu Điện; Điện thoại: 024.36408648. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư – TBYT của Bệnh viện Bưu Điện; Điện thoại: 024.36408648. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AFP Reagent kit | 1.000 | test | • MICROPARTICLES: Anti-AFP (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò). -Nồng độ tối thiểu: 0,1% rắn. -Chất bảo quản: ProClin 300.• CONJUGATE: Anti-AFP có đánh dấu acridinium (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò). -Nồng độ tối thiểu: 400 ng/mL. -Chất bảo quản: các tác nhân kháng vi sinh vật và sodium azide. | Nhóm 1 | |
| 2 | AFP Calibrators | 24 | ml | -Chai AFP Calibrators A-F (CAL A - CAL F). -Calibrator A chứa dung dịch đệm với chất ổn định protein (từ bò). -Calibrators B-F chứa AFP tinh sạch AFP (từ huyết thanh người) được điều chế trong dung dịch đệm với chất ổn định protein (từ bò). | Nhóm 1 | |
| 3 | AFP Controls | 24 | ml | Mẫu chứng AFP Controls. Mẫu chứng nồng độ thấp (Control L), Trung bình (Control M), và Cao (Control H) AFP chứa AFP tinh sạch (từ huyết thanh người) được điều chế trong dung dịch đệm với chất ổn định protein từ bò. Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950. | Nhóm 1 | |
| 4 | Anti HCV Calibrators | 4 | ml | mẫu chuẩn Anti-HCV Calibrator (Cal 1) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa (bất hoạt): có phản ứng với HCV.Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 5 | Anti HCV Controls | 16 | ml | Anti-HCV Controls (Control -), (Control +) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa (bất hoạt). -Mẫu chứng Dương có phản ứng với anti-HCV. -Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 6 | Anti HCV Reagent kit | 100 | test | -Microparticles: HCV (E. coli, nấm men, tái tổ hợp) vi hạt phủ kháng nguyên trong dung dịch đệm MES. -Nồng độ tối thiểu: 0,14% rắn. -Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.-Conjugate: Chất kết hợp: chất kết hợp murine anti-IgG/anti-IgM đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES. -Nồng độ tối thiểu: (IgG) 8 ng/mL/(IgM) 0,8 ng/mL. -Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. -Assay Diluent: Anti-HCV Assay Diluent chứa dung dịch đệm TRIS với ổn định protein. -Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 7 | BHCG Controls | 48 | ml | Mẫu chứng Total b-hCG Controls (Control L, Control M, Control H) chứa hCG điều chế trong huyết thanh người. Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 8 | BHCG Calibrators | 48 | ml | * Total b-hCG Calibrators (CAL A - CAL F) được điều chế trong huyết thanh người. Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 9 | BHCG Reagent kit, loại 100 test/hộp | 9.100 | test | • MICROPARTICLES: anti-β‑hCG (chuột, đơn dòng) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 0,06% rắn. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.• CONJUGATE: Chất kết hợp anti-β‑hCG (chuột, đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 2,9 μg/mL. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 10 | BNP Calibrators | 24 | ml | Mẫu chuẩn BNP. Mẫu chuẩn A chứa dung dịch đệm acetate với chất ổn định protein (từ bò). Mẫu chuẩn B-F chứa BNP trong dung dịch đệm acetate với chất ổn định protein (từ bò). | Nhóm 1 | |
| 11 | BNP Controls | 24 | ml | mẫu chúng BNP chứa BNP trong dung dịch đệm acetate với chất ổn định protein (từ bò). | Nhóm 1 | |
| 12 | BNP Reagent kit | 300 | test | • MICROPARTICLES: Anti-BNP (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (bò, chuột). Nồng độ tối thiểu: 0,07% rắn. Chất bảo quản: sodiumazide và ProClin 950.• CONJUGATE: Anti-BNP (chuột, kháng thể đơn dòng) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,1 μg/mL. Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300.• SPECIMEN DILUENT: Dung dịch pha loãng mẫu chứa dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 950. | Nhóm 1 | |
| 13 | CA 125 Calibrators | 48 | ml | Mẫu chuẩn CA 125 II. Mẫu chuẩn A có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Mẫu chuẩn B - F có thành phần là kháng nguyên xác định OC125 được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Sodium Azide và ProClin 300. | Nhóm 1 | |
| 14 | CA 125 Controls | 24 | ml | Mẫu chứng CA 125 II. Mẫu chứng chứa kháng nguyên xác định OC 125 (từ người) được điều chế trong dung dịchđệm TRIS với các chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 15 | CA 125 Reagent kit | 300 | test | • MICROPARTICLES: anti-CA 125 (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,09% rắn. Chất bảo quản: Sodium azide và ProClin 300.• CONJUGATE: anti-CA 125 (chuột, kháng thể đơn dòng) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate có chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 0,075 μg/mL. Chất bảo quản: Sodium Azide và ProClin 300. | Nhóm 1 | |
| 16 | CA 15-3 Calibrators | 48 | ml | CA 15-3 Calibrators. Mẫu chuẩn A có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Mẫu chuẩn B - F có thành phần là kháng nguyên (từ người) xác định DF3 được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300. | Nhóm 1 | |
| 17 | CA 15-3 Controls | 16 | ml | Mẫu chứng CA 15-3. Mẫu chứng nồng độ thấp (Control L) và nồng độ cao (Control H) chứa kháng nguyên xác định DF3 (từ người) được pha chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 18 | CA 15-3 Reagent kit | 400 | test | • MICROPARTICLES: 115D8 (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 0,09% rắn. Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300.• CONJUGATE: DF3 chất kết hợp đánh dấu acridinium (chuột, kháng thể đơn dòng) trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,05 μg/mL. Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300. | Nhóm 1 | |
| 19 | CA 19-9 Calibrators | 48 | ml | Mẫu chuẩn CA 19-9XR. Mẫu chuẩn A có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Mẫu chuẩn B - F có thành phần là chất phản ứng 1116-NS-19-9 (người) được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300. | Nhóm 1 | |
| 20 | CA 19-9 Controls | 48 | ml | Mẫu chứng CA 19-9XR Controls. Mẫu chứng nồng độ Thấp, Trung bình và Cao có thành phần là chất phản ứng 1116-NS-19-9 (từ người) được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300. | Nhóm 1 | |
| 21 | CA19-9 Reagent kit | 500 | test | -Microparticles: 1116-NS-19-9 (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định protein (bò). -Nồng độ tối thiểu: 0,09% rắn. -Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300.-Conjugate: 1116-NS-19-9 (chuột, kháng thể đơn dòng) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (bò). -Nồng độ tối thiểu: 0,5 μg/mL. -Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300. | Nhóm 1 | |
| 22 | CEA Calibratorsibrator | 24 | ml | mẫu chuẩn CEA Calibrators. Mẫu chuẩn 1 (CAL 1) được điều chế trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein; Mẫu chuẩn 2 (CAL 2) chứa CEA (người) điều chế trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Các tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 23 | CEA Controls | 72 | ml | Mẫu chứng CEA (Control L, Control M, Control H ) chứa CEA (người) được điều chế trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 24 | CEA Reagent kit | 700 | test | • MICROPARTICLES: Anti-CEA (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất bảo quản protein (từ bò). Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.• CONJUGATE: Anti-CEA (chuột, đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 0,8 μg/mL. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 25 | CYFRA 21-1 Calibrators | 72 | ml | Mẫu chuẩn CYFRA 21-1. Calibrator A (CAL A), Calibrator B (CAL B), Calibrator C (CAL C), Calibrator D (CAL D), Calibrator E (CAL E), và Calibrator F (CAL F) được điều chế trong chất nền nhân tạo.Mẫu chuẩn B-F chứa kháng nguyên từ dòng tế bào người. Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950. | Nhóm 1 | |
| 26 | CYFRA 21-1 Controls | 48 | ml | Mẫu chứng CYFRA 21-1. Mẫu chứng nồng độ thấp (CONTROL L), mẫu chứng nồng độ trung bình (CONTROL M), và mẫu chứng nồng độ cao (CONTROL H) được điều chế trong chất nền nhân tạo và chứa kháng nguyên từ dòng tế bào người. Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950. | Nhóm 1 | |
| 27 | CYFRA 21-1 Reagent kit | 500 | test | • MICROPARTICLES: Anti-CYFRA 21-1 (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 0,1% rắn. Chất bảo quản: ProClin 300 and ProClin 950.• CONJUGATE: Anti-CYFRA 21-1 chất kết hợp có đánh dấu acridinium (chuột, kháng thể đơn dòng) trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 675 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin 300. | Nhóm 1 | |
| 28 | Estradiol Calibrators | 60 | ml | Mẫu chuẩn Estradiol. Mẫu chuẩn A (CAL A) chứa dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò) và Mẫu chuẩn B-F (CAL B - CAL F) chứa estradiol trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). | Nhóm 1 | |
| 29 | Estradiol Controls | 48 | ml | mẫu chứng Estradiol (Control L, Control M, Control H) chứa estradiol trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò).Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 30 | Estradiol Reagent kit | 8.400 | test | • MICROPARTICLES: Anti-Estradiol (thỏ, đơn dòng) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS/BIS-TRIS với chất ổn định (từ thỏ). Nồng độ tối thiểu: 0,0657% rắn. Chất bảo quản: ProClin.• CONJUGATE: Chất kết hợp estradiol có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định có hoạt tính bề mặt.Nồng độ tối thiểu: 63,36 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin.• ASSAY DILUENT: Dung dịch pha loãng xét nghiệm Estradiol có hoạt tính bề mặt trong dung dịch đệm citrate. Chất bảo quản: ProClin.• SPECIMEN DILUENT: Dung dịch pha loãng mẫu Estradiol có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 31 | Free T3 Calibrators | 24 | ml | Mẫu chuẩn Free T3 Calibrators được điều chế trong huyết thanh người. Chất bảo quản: Natri Azide. | Nhóm 1 | |
| 32 | Free T3 Controls | 48 | ml | Mẫu chứng Free T3 Controls có thành phần T3 trong huyết thanh người. Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 33 | Free T3 Reagent kit | 4.900 | test | Microparticles: anti-T3 (từ cừu) phủ Vi hạt trong dung dịch đệm MES có chất ổn định từ IgG cừu. Nồng độ tối thiểu: 0,085% rắn. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.Conjugate: Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định NaCl và Triton X-100. Nồng độ tối thiểu: 0,33 ng/mL. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 34 | Free T4 Calibrators | 72 | ml | Mẫu chuẩn Free T 4 Calibrators được điều chế trong huyết thanh người. Chất bảo quản: sodium azide. | Nhóm 1 | |
| 35 | Free T4 Controls | 72 | ml | mẫu chứng Free T4 Controls (Control L, Control M, Control H) chứa T4 trong huyết thanh người. Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 36 | Free T4 Reagent kit | 4.900 | test | • MICROPARTICLES: anti-T4 (từ cừu) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS có chất ổn định từ IgG cừu. Nồng độ tối thiểu: 0,05% rắn. Chất bảo quản: sodium azide.• CONJUGATE: Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định NaCl và Triton X-100. Nồng độ tối thiểu: 0,2 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin. | Nhóm 1 | |
| 37 | FSH Calibrators | 16 | ml | mẫu chuẩn FSH Calibrators.Mẫu chuẩn 1 (CAL 1) chứa huyết thanh bò; Mẫu chuẩn 2 (CAL 2) chứa FSH (người) được pha chế trong huyết thanh bò. Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 38 | FSH Controls | 48 | ml | mẫu chứng FSH (Control L, Control M, Control H) chứa FSH (người) được điều chế trong huyết thanh bò. Chất bảo quản: Sodium azide. | Nhóm 1 | |
| 39 | FSH Reagent kit | 3.000 | test | • MICROPARTICLES: anti-β FSH (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (murine và caprine). Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.• CONJUGATE: Chất kết hợp anti-α FSH (chuột, kháng thể đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 45 ng/mL. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 40 | HIV Combo Calibrators | 12 | ml | Mẫu chuẩn HIV Ag/Ab Combo Calibrator 1 S215 (Cal 1): Virus HIV tinh sạch ly giải được điều chế trong dung dịch muối đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 41 | HIV Combo Controls | 80 | ml | mẫu chứng HIV Ag/Ab Combo: Mẫu chứng Âm (Control -), Mẫu chứng dương 1 (Control 1+), và Mẫu chứng dương 2(Control 2+) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa. Mẫu chứng dương 1 (đã bất hoạt) có phản ứng với anti-HIV-1. Mẫu chứng dương 2 (đã bất hoạt) có phản ứng với anti-HIV-2. Mẫu chứng dương 3(Control 3+) là HIV đã tinh sạch ly giải được điều chế trong dung dịch muối đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản cho Mẫu chứng Âm, Mẫu chứng Dương 1, và Mẫu chứng Dương 2: sodium azide và tác nhân kháng khuẩn. Chất bảo quản cho Mẫu chứng Dương 3: sodium azide. | Nhóm 1 | |
| 42 | HIV Combo Reagent kit | 300 | test | Microparticles: Vi hạt: vi hạt được phủ kháng nguyên HIV-1/HIV-2 (tái tổhợp) và kháng thể HIV p24 (đơn dòng, chuột) trong nước muối đệmTRIS. Nồng độ tối thiểu: 0,07% rắn. Chất bảo quản: Sodium Azide.Conjugate: Chất kết hợp: kháng nguyên HIV-1 (tái tổ hợp) có đánh dấu acridinium, các peptid tổng hợp HIV-1/HIV-2 có đánh dấu acridinium, và kháng thể HIV p24 có đánh dấu acridinium (chuột, đơn dòng) kết hợp trong dung dịch đệm phosphate với protein (bò) và chất ổn định bề mặt. Nồng độ tối thiểu: 0,05 μg/mL. Chất bảo quản: Sodium Azide.Assay Diluent: Dung dịch pha loãng xét nghiệm: dung dịch pha loãng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo chứa dung dịch đệm TRIS. Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 43 | LH Calibrators | 48 | ml | LH Calibrators. Mẫu chuẩn A - F có thành phần là dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Mẫu chuẩn B - F có thành phần là hormon tạo hoàng thể (từ tuyến yên người). Chất bảo quản: ProClin 300, ProClin 950. | Nhóm 1 | |
| 44 | LH Reagent kit | 4.800 | test | • MICROPARTICLES: Anti-ß LH kháng thể (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm HEPES với chất ổn định protein (từ bò, chuột). Nồng độ tối thiểu: 0,04% rắn. Chất bảo quản: ProClin 300.• CONJUGATE: Anti-α LH (chuột, kháng thể đơn dòng) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (casein, từ bò). Nồng độ tối thiểu: 170 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin 300 and ProClin 950. | Nhóm 1 | |
| 45 | Manual Diluent | 1.000 | ml | Dung dịch pha loãng, thành phần: Phosphate buffered saline solution. Preservative: Antimicrobial Agent. | Nhóm 1 | |
| 46 | probe conditioning solution | 50 | ml | có thành phần là huyết tương người đã vôi hóa lại.Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật và ProClin 300. | Nhóm 3 trở lên | |
| 47 | Progesterone Controls | 24 | ml | Mẫu chứng Progesterone (CONTROL L, CONTROL M, CONTROL H) chứa progesterone điều chế trong huyết thanh người đã xử lý. Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 48 | Progesterone Calibrators | 40 | ml | Mẫu chuẩn Progesterone Calibrators 1 và 2 được chuẩn bị trong huyết thanh người đã xử lý. Chất bảo quản: sodium azide. | Nhóm 1 | |
| 49 | Progesterone Reagent kit | 5.700 | test | • MICROPARTICLES: Vi hạt phủ phức hợp anti-fluorescein (chuột, kháng thể đơn dòng) fluorescein progesterone trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò và chuột) và chất ổn định bề mặt. Nồng độ: 0,1% rắn. Chất bảo quản: sodium azide và ProClin .• CONJUGATE: Chất kết hợp: chất kết hợp anti-progesterone (cừu, kháng thể đơn dòng) được đánh dấu Acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein MES (từ bò và cừu). Nồng độ tối thiểu: 7 ng/mL. Chất bảo quản: sodium azide và ProClin .• ASSAY DILUENT: Chất pha loãng xét nghiệm Progesterone trong dung dịch đệm TRIS. Chất bảo quản: sodium azide. | Nhóm 1 | |
| 50 | Prolactin Calibrators | 32 | ml | Mẫu chuẩn Prolactin. Mẫu chuẩn 1 và 2 (CAL 1 và CAL 2) chứa prolactin (người) trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 51 | Prolactin Controls | 24 | ml | Mẫu chứng Prolactin (CONTROL L, CONTROL M, CONTROL H) chứa prolactin (người) được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Sodium Azide. | Nhóm 1 | |
| 52 | Prolactin Reagent kit, loại 100 test/hộp | 3.700 | test | • MICROPARTICLES: anti-prolactin (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (thuộc bò và chuột). Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.• CONJUGATE: Chất kết hợp antiprolactin (chuột, kháng thể đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (thuộccá và bò). Nồng độ tối thiểu: 0,05 μg/mL. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 53 | SCC Calibrators | 24 | ml | Mẫu chuẩn SCC. Mẫu chuẩn A (CAL A) chứa dung dịch đệm Borate với chất ổn định protein (từ bò). Mẫu chuẩn B-F (CAL B - CAL F) chứa SCC Ag (người) được điều chế trong dung dịch đệm Borate với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Sodium Azide và các tác nhân kháng khuẩn khác. | Nhóm 1 | |
| 54 | SCC Controls | 24 | ml | Mẫu chứng SCC (CONTROL L, CONTROL M, CONTROL H) chứa SCC Ag (người) được điều chế trong dung dịch đệm Borate với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Sodium Azide và các tác nhân kháng khuẩn khác. | Nhóm 1 | |
| 55 | SCC Reagent kit, loại 100 test/hộp | 200 | test | • MICROPARTICLES: Vi hạt: Kháng thể kháng kháng nguyên SCC (chuột, đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn. Chất bảo quản: Sodium Azide và các tác nhân kháng khuẩn khác.• CONJUGATE: Chất kết hợp: Kháng thể kháng kháng nguyên SCC có đánh dấu acridinium (đơn dòng, chuột) kết hợp trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 0,07 μg/mL. Chất bảo quản: Sodium Azide và các tác nhân kháng khuẩn khác. | Nhóm 1 | |
| 56 | Testosterone Calibrators | 48 | ml | Mẫu chuẩn Testosterone thế hệ hai A-F (CAL A - CAL F). Mẫu chuẩn A chứa dung dịch đệm PBS. Mẫu chuẩn B - F chứa testosterone trong dung dịch đệm PBS. Tất cả mẫu chuẩn chứa dung dịch đệm protein (từ bò). Chất bảo quản: ProClin 300. | Nhóm 1 | |
| 57 | Testosterone Controls | 24 | ml | Mẫu chứng Testosterone thế hệ hai.Mẫu chứng nồng độ thấp (CONTROL L), Trung bình (CONTROL M), và Cao (CONTROL H) chứa testosterone trong dung dịch đệm PBS với chất ổn định protein (từ bò).Chất bảo quản: ProClin 300. | Nhóm 1 | |
| 58 | Testosterone Reagent kit, loại 100 test/hộp | 2.100 | test | • Microparticles: Anti-Testosterone (cừu, kháng thể đơn dòng) phủ vi hạt trong dung dịch đệm BIS Tris với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,1% rắn. • Conjugate: Chất kết hợp Testosterone có đánh dấu acridinium trong dung dịch dệm BIS Tris với chất ổn định bề mặt. Nồng độ tối thiểu: 6,5 nmol/L.• Assay Specific Diluent: Chất pha loãng xét nghiệm Testosterone chứa phosphate và glycine trong dung dịch đệm citrate. • Speciment Diluent : Dung dịch pha loãng mẫu Testosterone chứa dung dịch đệm PBS | Nhóm 1 | |
| 59 | Total Controls | 48 | ml | Mẫu chứng Total PSA Controls chứa PSA (người, người hiến máu đã xét nghiệm và không có phản ứng với HBsAg, HIV RNA hay HIV-1 Ag, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV) được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Sodium Azide và các tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 60 | Total PSA Reagent kit | 1.200 | test | • MICROPARTICLES: Vi hạt phủ Anti-PSA (chuột, đơn dòng) trong dung dịch đệm TRIS với chất bảo quản protein (bò). Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.• CONJUGATE: Chất kết hợp Anti-PSA (chuột, đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 10 ng/mL. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 61 | Trigger solution | 59.500 | ml | Dung dịch phản ứng chứa sodium hydroxide. | Nhóm 1 | |
| 62 | Pre-trigger solution | 45.600 | ml | Dung dịch phản ứng, thành phần : 1,32% (w/v) hydrogen peroxide. | Nhóm 1 | |
| 63 | TSH Calibrators | 32 | ml | Mẫu chuẩn TSH Calibrators. Mẫu chuẩn 1 có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Mẫu chuẩn 2 có thành phần là TSH (tái tổ hợp) trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: sodium azide. | Nhóm 1 | |
| 64 | TSH Controls | 64 | ml | Mẫu chứng TSH. Mẫu chứng nồng độ thấp, trung bình và cao có thành phần TSH (tái tổ hợp) điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: sodium azide. | Nhóm 1 | |
| 65 | TSH Reagent kit | 4.900 | test | • MICROPARTICLES: Anti-β TSH (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,07% rắn. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.• CONJUGATE: Anti-α TSH (chuột, kháng thể đơn dòng) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 60 ng/mL. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.• ASSAY DILUENT: TSH Assay Diluent trong dung dịch đệm TRIS. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. | Nhóm 1 | |
| 66 | Wash Buffer | 136.500 | ml | Chứa dung dịch muối đệm phosphate 1,5 M. | Nhóm 1 | |
| 67 | Reaction vessels | 28.000 | cái | Cóng phản ứng (giếng phản ứng đựng mẫu và hóa chất) | Nhóm 3 trở lên | |
| 68 | sample cups | 8.000 | cái | Cup dùng để chứa mẫu | Nhóm 3 trở lên | |
| 69 | septum | 1.800 | cái | Màng ngăn hóa chất, chống bay hơi, chống bị đổ trong quá trình để trên máy | Nhóm 3 trở lên | |
| 70 | Hóa chất dùng sử dụng để kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG/IgM, Anti-ß2 Glycoprotein-I IgG, IgM, HIT-Ab (PF4-H) và HIT-IgG (PF4-H) | 1 | Hộp | Là hóa chất dùng sử dụng để kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG/IgM, Anti-ß2 Glycoprotein-I IgG, IgM, HIT-Ab (PF4-H) và HIT-IgG (PF4-H) thực hiện trên dòng máy ACLTM AcuStar. Bao gồm 2 mức control (Low Multi-Ab Control và high Multi-Ab Control)Dạng lỏng, chứa: Thành phần hóa chất bao gồm kháng thể IgG và IgM (người) kháng phospholipid và kháng thể (đơn dòng) kháng phức hợp PF4-Heparin | Nhóm 3 trở lên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư y tế/thiết bị y tế mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.891.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi