Gói thầu: Mua dụng cụ phục vụ dạy, học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Bổ sung doanh trại, cải tạo Học viện Hải quân (giai đoạn 5) |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ phục vụ dạy, học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 08:22:00 đến ngày 2022-05-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 852.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng; khi nhận được thông báo bằng văn bản của bên mời thầu, trong thời gian 01 ngày làm việc nhà thầu phải cử cán bộ đến chuyên môn đến khắc phục hỏng hóc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dụng cụ phục vụ dạy, học Mua vật chất phục vụ đào tạo, quý 2 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu liên danh) - Bảo đảm dự thầu - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Các hợp đồng tương tự trong 03 năm: 2019, 2020, 2021 - Văn bản cam kết cung cấp hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, bảo đảm đúng chất lượng (cam kết cung cấp các văn bản, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa khi giao hàng) |
| E-CDNT 10.2(c) | Các văn bản, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, bàn giao tại Học viện Hải quân |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự trong 03 năm: 2019, 2020, 2021 - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Văn bản cam kết cung cấp hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, bảo đảm đúng chất lượng - Văn bản cam kết về bảo hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hải quân, số 30, đường Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hải quân, số 30, đường Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; điện thoại 069754604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo - Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; điện thoại 069754637 hoặc 0986879960 (Nguyễn Trọng Đức) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hải quân, số 30, đường Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; điện thoại 069754604 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Eke tác nghiệp hàng hải, nhựa cứng, màu trắng 300mm | 400 | Cái | Eke tác nghiệp hàng hải, nhựa cứng, màu trắng 300mm | ||
| 2 | Compa tác nghiệp hàng hải (compa kỹ thuật) | 200 | Cái | Compa tác nghiệp hàng hải (compa kỹ thuật, nhiều chi tiết), sử dung tác nghiệp trên bản đồ, hải đồ | ||
| 3 | Thước song song tác nghiệp hàng hải, nhựa cứng, màu trắng, dài 450mm | 200 | Cái | Thước song song tác nghiệp hàng hải, nhựa cứng, màu trắng, dài 450mm; các đinh vít chắc chắn, sai số nhỏ | ||
| 4 | Thước chỉ huy 200mm, nhựa trắng/nâu | 200 | Cái | Thước chỉ huy 200mm, nhựa trắng/nâu; hình dạng các loại tàu, thuyền, ký hiệu phải đúng tỷ lệ, sắc nét | ||
| 5 | Bút chì bấm 0.5 pentel | 200 | Cái | Bút chì bấm 0.5 pentel | ||
| 6 | Khung treo bản đồ, văn kiện hình chữ T | 20 | Cây | Khung treo bản đồ, văn kiện hình chữ T, chat lieu bang kim loại, mạ kẽm, trụ hình ống, 3 chân, có thể thu gọn, chiều cao 1.5-3 mét, chiều rộng tổng thể 5 mét (mỗi bên 2.5 mét) | ||
| 7 | Thước đo tỷ lệ ba cạnh 30cm | 200 | Cái | Thước đo tỷ lệ ba cạnh 30cm, thước nhựa, tính tỹ lệ đo kỹ thuật | ||
| 8 | Compa vẽ hình tròn bằng nhôm loại lớn chuyên dùng cho dạy học | 100 | Cái | Compa vẽ hình tròn bằng nhôm loại lớn chuyên dùng cho dạy học, chiều dài 45-50cm, một đầu có chân nhọn cố định, một đầu có kẹp phấn/bút | ||
| 9 | Thước nhựa mica dài 1 mét | 50 | Cái | Thước nhựa mica dài 1 mét, nhựa dẻo, màu trắng | ||
| 10 | Thước nhôm dài 1 mét | 50 | Cái | Thước nhôm dài 1 mét, có tay cầm, nhôm màu trắng, các vạch màu xanh, đơn vị mm, cm | ||
| 11 | Eke nhựa dạy học cở lớn 650x380mm | 50 | Cái | Eke nhựa dạy học cở lớn 650x380mm, nhựa dẻo, màu trắng, độ day 3mm | ||
| 12 | Bút tu chỉnh hải đồ bằng mực | 30 | Bộ | Bút tu chỉnh hải đồ bằng mực: 0.13 mISO, 0.18 mISO, 0.13 mISO, 0.2 mISO, 0.25 mISO, 0.3 mISO, 0.4 mISO, 0.5 mISO, 0.6 mISO, 0.6 mISO, 0.7 mISO, 0.8 mISO, 0.9 mISO, 1 mISO, | ||
| 13 | Cây chỉ bảng dạy học dài 1 mét, có thể kéo ra-thu gọn | 100 | Cây | Cây chỉ bảng dạy học dài 1 mét, có thể kéo ra-thu gọn | ||
| 14 | Cây chỉ bảng bằng gỗ tròn, dài 1,2 mét | 20 | Cây | Cây chỉ bảng bằng gỗ tròn, dài 1,2 mét, một đầu 3cm, một đầu 1.5Cm | ||
| 15 | Cờ tín hiệu hàng hải | 7 | Bộ | Cờ tín hiệu hàng hải (40las/bộ), 60x80cm | ||
| 16 | Đồng hồ bấm dây Stop Watch 10 Lap | 8 | Cái | Đồng hồ bấm dây Stop Watch 10 Lap | ||
| 17 | Đồng hồ bấm dây Stop Watch 1 Lap | 8 | Cái | Đồng hồ bấm dây Stop Watch 1 Lap |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 852.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng; khi nhận được thông báo bằng văn bản của bên mời thầu, trong thời gian 01 ngày làm việc nhà thầu phải cử cán bộ đến chuyên môn đến khắc phục hỏng hóc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi