Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học cho các trường mầm non năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học cho các trường mầm non năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 08:18:00 đến ngày 2022-05-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,434,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4151747E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học tối thiểu phục vụ công tác giảng dạy học theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo. + Hợp đồng có giá trị tương tự của gói thầu đang xét và triển khai cho các trường học trên quy mô 1 tỉnh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên 1 trong các ngành : Kinh tế, Quản trị kinh doanh- Chứng nhận huấn luyện ATLD còn hiệu lực- Cung cấp CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành : Cơ Khí- Chứng nhận huấn luyện ATLD còn hiệu lực- Cung cấp CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Hồ Sơ Thanh Quyết Toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành : Tài chính ,kế toán- Cung cấp CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hướng dẫn sử dụng và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên- Cung cấp CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo hành bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên- Cung cấp CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ bậc nghề tối thiểu 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học cho các trường mầm non năm 2022 Dự án Mua sắm thiết bị cho các trường mầm non năm 2022, thuộc Chương trình Hỗ trợ phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2021 – 2025 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa quy định tại E-HSMT; - Bảng chào giá chi tiết cho tất cả thiết bị trong bộ đồ chơi ngoài trời và bộ đồ chơi trong lớp - Cam kết chuẩn bị đầy đủ tài liệu bản gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm để đối chiếu khi có yêu cầu. Nếu có sự sai khác giữa bản gốc và E-HSMT, nhà thầu bị đánh là gian lận và E-HSDT bị loại. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Thỏa thuận liên danh (nếu nhà thầu liên danh); + Hợp đồng (thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất hoặc nhập khẩu từ năm 2022 trở lại đây. - Giấy chứng nhận hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia theo yêu cầu của E-HSMT. - Các sản phẩm băng đĩa, tranh ảnh chào thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo nội dung và chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT, có giấy phép xuất bản hoặc quyết định xuất bản năm 2021 – 2022 của cơ quan chức năng. - Catalogue về đặc tính và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị; chế độ bảo hành sản phẩm được xác nhận bởi nhà sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu chính thức tại Việt Nam (nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt); - Nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục và đồ chơi trẻ em. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có các Cam kết của Nhà sản xuất hoặc Cam kết của Đại lý phân phối (nếu là cam kết của Đại lý phân phối thì phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và Đại lý phân phối) trong việc hỗ trợ kỹ thuật đối với sản phẩm mà nhà thầu chào thầu trong E-HSDT (trong bản cam kết có ghi rõ ký mã hiệu, quy cách sản phẩm). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo E-HSDT. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Long An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 411, Quốc lộ 1, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Điện thoại: 02723 826394) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An, địa chỉ: số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 837514. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Long An, địa chỉ: số 61 Trương Định, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 833909. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Long An, địa chỉ: số 61 Trương Định, phường 1, TP Tân An, Long An, ĐT: 02723 833909. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ngoài trời mẫu giáo: Bập bênh đế cong | 87 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Thiết bị ngoài trời mẫu giáo: Con vật nhún lò xo | 116 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Thiết bị ngoài trời mẫu giáo: Xích đu sàn lắc: thuyền rồng - 3 ghế 9 chỗ | 58 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Thiết bị ngoài trời mẫu giáo: Xích đu treo | 58 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Thiết bị ngoài trời mẫu giáo: Cầu trượt đôi | 58 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Thiết bị ngoài trời mẫu giáo: Đu quay mâm không ray | 58 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Thiết bị ngoài trời mẫu giáo: Xe đạp chân | 290 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Thiết bị ngoài trời mẫu giáo: Bộ vận động đa năng | 29 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Thiết bị ngoài trời mẫu giáo: Nhà bóng | 29 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Thiết bị đồ chơi trong lớp mẫu giáo: Đồ dùng Giá phơi khăn mặt | 59 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Thiết bị đồ chơi trong lớp mẫu giáo: Tủ (giá) ca, cốc | 59 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Thiết bị đồ chơi trong lớp mẫu giáo: Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 59 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Thiết bị đồ chơi trong lớp mẫu giáo: Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 59 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Thiết bị đồ chơi trong lớp mẫu giáo: Giá để giày dép | 59 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Thiết bị đồ chơi trong lớp mẫu giáo: Thùng đựng rác | 118 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Thiết bị đồ chơi trong lớp mẫu giáo: Giá để đồ chơi và học liệu | 118 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Cổng chui | 295 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Cột ném bóng | 118 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Nguyên liệu để đan tết | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Các khối hình học | 590 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ xâu dây tạo hình | 590 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ dinh dưỡng 1 | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ dinh dưỡng 2 | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ dinh dưỡng 3 | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ dinh dưỡng 4 | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Tháp dinh dưỡng | 59 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Lô tô dinh dưỡng | 354 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ luồn hạt | 295 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ lắp ghép | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Búp bê bé trai | 177 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Búp bê bé gái | 177 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ đồ chơi gia đình | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ dụng cụ bác sĩ | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Tranh cảnh báo nguy hiểm (G.viên) | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Tranh cảnh báo nguy hiểm (H.Sinh) | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ ghép hình hoa | 177 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Hàng rào lớn | 177 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ xây dựng | 177 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Đồ chơi các phương tiện giao thông | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Đồ chơi các phương tiện giao thông (bằng gỗ) | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ lắp ráp xe lửa | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ động vật biển | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ động vật sống trong rừng | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ động vật nuôi trong gia đình | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ côn trùng | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 118 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Nam châm thẳng | 177 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Kính lúp | 177 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Phễu nhựa | 177 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Cân thăng bằng | 118 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ làm quen với toán | 885 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Đồng hồ lắp ráp | 177 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Ghép nút lớn | 177 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 177 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 177 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Tranh ảnh một số nghề nghiệp. | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bảng quay 2 mặt | 59 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ sa bàn giao thông | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Lô tô động vật | 590 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Lô tô thực vật | 590 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Lô tô các phương tiện giao thông | 590 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Lô tô đồ vật | 590 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Tranh số lượng | 59 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Đomino học toán | 295 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ chữ và số | 590 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Lô tô hình và số lượng | 885 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Tranh, ảnh về Bác Hồ | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Lịch của trẻ (vải) | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ chữ cái và số | 354 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Gạch xây dựng | 59 | thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Con rối (bộ/15con) | 59 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Băng/đĩa hình về Bác Hồ (1 đĩa/bộ) | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Thiết bị dạy học, đồ chơi, học liệu: Bộ đĩa DVD Hỗ trợ nâng cao năng lực thực hành áp dụng các modul ưu tiên phát triển chuyên môn cho CBQL và giáo viên theo quan điểm giáo dục lấy trẻ làm trung tâm | 59 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4151747E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học tối thiểu phục vụ công tác giảng dạy học theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo. + Hợp đồng có giá trị tương tự của gói thầu đang xét và triển khai cho các trường học trên quy mô 1 tỉnh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | - Trình độ đại học trở lên 1 trong các ngành : Kinh tế, Quản trị kinh doanh- Chứng nhận huấn luyện ATLD còn hiệu lực- Cung cấp CMND hoặc CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật dự án | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành : Cơ Khí- Chứng nhận huấn luyện ATLD còn hiệu lực- Cung cấp CMND hoặc CCCD | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách Hồ Sơ Thanh Quyết Toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành : Tài chính ,kế toán- Cung cấp CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách hướng dẫn sử dụng và đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên- Cung cấp CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách bảo hành bảo trì | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên- Cung cấp CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 6 | Thợ kỹ thuật | 5 | - Trình độ bậc nghề tối thiểu 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi