Gói thầu: Gói thầu số 6-Xây dựng khối 01 phòng hoc, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523811-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 6-Xây dựng khối 01 phòng hoc, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220448415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn NS huyện đối ứng 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 08:25:00 đến ngày 2022-05-23 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,184,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
15-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 100
16-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ): bộ
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6-Xây dựng khối 01 phòng hoc, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ
Trường Tiểu học Phong Hòa 2 (điểm chính)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn NS huyện đối ứng 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lai Vung - Đồng Tháp. +Số điện thoại: 02773.655088 +Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lai Vung - Đồng Tháp. +Số điện thoại: 02773.655088 +Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 01 PHÒNG HỌC + 10 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I6,969100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,646100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m mật độ 25 cây/m²- Cấp đất I359,691100m
4Rải ni lông chống mất nước xi măng13,8327100m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công32,0556m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5286100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4030,6276m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4029,057m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40110,8563m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4017,5563m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4017,7904m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4069,0567m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4060,6737m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4022,6651m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,518m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1381 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5445m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0286tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm1,5216tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm2,6858tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,4186tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0947tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm4,0898tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,8607tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,3805tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,7948tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,3424tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,0835tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m3,1279tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m3,9603tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,6972tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,3254tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1951tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2123tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0061tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0716tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,4723tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,4057tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,9758tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,3287tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m3,715tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,6945tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,9648tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,1657tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,2366tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m3,5162tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,8829tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,9545tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,9674tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0518tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,6682tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0316tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,105tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1086tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1539tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0417tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK18mm, chiều cao ≤6m0,1934tấn
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm1,0075tấn
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm0,1887tấn
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm0,0443tấn
62Lắp dựng li tô mái 20x20x1.8mm (mạ kẽm)2,2186tấn
63Cung cấp thép hộp H20x20x1.8mm (mạ kẽm)2.218,61kg
64Lắp dựng cầu phong mái 40x40x1.8mm2,1271tấn
65Cung cấp thép hộp H40x40x1.8mm (mạ kẽm)2.127,14kg
66Lắp dựng xà gồ thép C100x50xx15x2,5mm (mạ kẽm)3,0994tấn
67Cung cấp thép xà gồ C100x50xx15x2,5mm (mạ kẽm)3.099,43kg
68Gia công lắp dựng thang sắt0,0373tấn
69Cung cấp thép bản thang lên mái11,3kg
70Cung cấp thép ống STK Þ3417,58kg
71Cung cấp bulon thang lên mái32con
72Ván khuôn móng cột2,2536100m2
73Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,9948100m2
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m8,2185100m2
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m7,6056100m2
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,8139100m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0218100m2
78Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3065100m2
79Xây tường thẳng bằng gạch đất XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3861m3
80Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB401,066m3
81Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,9795m3
82Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,1738m3
83Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)9,9904m3
84Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)11,788m3
85Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)62,2856m3
86Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)38,6222m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,5164m3
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40411,445m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40210,8632m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40760,5648m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40470,0015m2
92Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Tường không sơn)107,9176m2
93Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40469,0549m2
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40887,6335m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB406,44m2
96Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40122,7729m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng122,7729m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40461,5m
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4025,0551m2
100Miết mạch tường gạch loại lõm21,15m2
101Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600)792,7946m2
102Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300 nhám)12,16m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB40 (300x450)65,85m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600)121,461m2
105Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB405,6493100m2
106Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,36m, đường kính 100mm1Trụ
107Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 10x10cm10,867m
108Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU4,2388m2
109Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang + phụ kiện9,7803M2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,56061m2
111Gia công lan can0,8048tấn
112Lắp dựng lan can Inox7,1883m2
113Cung cấp ông inox đường kính 60,5x1,5mm73,6683kg
114Cung cấp ông inox đường kính 40x1,5mm80,5021kg
115Gia công lam nhôm chắn nắng hình thoi70,985m2
116Lắp dựng lam nhôm chắn nắng hình thoi70,985m2
117Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm hình thoi KT200x50x1175,1Mét
118Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm hình thoi KT250x50x1,3308Mét
119Lắp dựng hoa sắt cửa158,8993m2
120Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20 + phụ kiện158,8993M2
121Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 760, kính dày 8mm + phụ kiện71,89M2
122Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính dày 8mm + phụ kiện129,36M2
123Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 760, kính dày 8mm + phụ kiện11,5425
124Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4040,879m2
125Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán16,5752m2
126Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4031,4212m2
127Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4048,414m
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB405,33m2
129Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact dày 12mm + phụ kiện6,788M2
130Cung cấp lắp đặt trần nhựa khung nổi 600x60012,16m2
131Ốp đá chẻ, vữa XM M75, XM PCB4025,46m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà1.115,0973m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà749,0065m2
134Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà469,0549m2
135Bả bằng bột bả vào tường trong nhà887,6335m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai 1 nước lót + 2 nước phủ1.562,8546m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gấm)21,2976m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.636,64m2
139Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung250,253m2
140Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng13Cái
141Cung cấp, lắp đặt máng xối tol dày 5dzem574m
142Cung cấp lắp đặt thanh nhôm che khe lún10m
143Lắp đặt xí bệt2bộ
144Lắp đặt Lavabo2bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150xÞ64cái
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm0,04100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm0,48100m
150Lắp đặt co răng trong, đường kính 21mm3cái
151Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm2cái
152Lắp đặt tê 90 độ Inox, đường kính 21mm2cái
153Lắp đặt van khóa đường kính 21mm2cái
154Lắp đặt co 90 độ PVC, đường kính 27/21mm5cái
155Lắp đặt co 90 độ PVC, đường kính 27mm9cái
156Lắp đặt tê 90 độ PVC, đường kính 27mm5cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,12100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,038100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,116100m
160Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
161Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm2cái
162Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
163Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm1cái
164Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm9cái
165Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mm3cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,02100m
167Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,05100m
169Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
170Lắp đặt Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
171Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Þ1000,13cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,012100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,095100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 27mm2100m
175Lắp đặt Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
176Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm4cái
B PHẦN ĐIỆN KHỐI 01 PHÒNG HỌC + 10 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0024tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB300,15m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,241m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0002100m3
5Lắp dựng cột BTLT 8,5m11 cột
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I321m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,32100m3
8Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501hộp
9Lắp đặt MCB 2P-80A1cái
10Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x35mm²70m
11Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/4060m
12Lắp đặt Rack 1 + sứ + boulon2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
13Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm45m
14Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m46bộ
15Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m31bộ
16Lắp đặt quạt hút gắn tường1cái
17Lắp đặt quạt trần24cái
18Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt24cái
19Lắp đặt công tắc cầu thang2cái
20Lắp đặt công tắc đơn36cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
22Lắp đặt MCB 2P-80A1cái
23Lắp đặt MCB 2P-50A2cái
24Lắp đặt MCB 2P-32A1cái
25Lắp đặt MCB 2P-25A1cái
26Lắp đặt MCB 2P-20A1cái
27Lắp đặt MCB 2P-16A4cái
28Lắp đặt MCB 2P-10A5cái
29Lắp đặt MCB 2P-6A2cái
30Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.570m
31Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2780m
32Lắp đặt dây đơn 1x4mm2220m
33Lắp đặt dây đơn 1x16mm290m
34Lắp đặt dây đơn 1x25mm2110m
35Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20570m
36Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25180m
37Lắp đặt ống nhựa vuông D18x3035m
38Lắp đặt ống nhựa vuông D20x4040m
39Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi32hộp
40Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc5hộp
41Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc6hộp
42Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc1hộp
43Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang2hộp
44Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer4hộp
45Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer4hộp
46Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer4hộp
47Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB13hộp
48Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x10030hộp
49Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x20012hộp
50Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x2001hộp
51Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501hộp
52Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp2cọc
53Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²12m
54Bass treo đèn72bộ
55Bass treo quạt24bộ
56Domino 4P-100A1cây
57Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m10cọc
58Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²38m
59Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²70m
60Lắp đặt Kim thu sét Rp = 57m1cái
61Lắp hộp kiểm tra2hộp
62Bộ đếm sét2bộ
63Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét70m
64Kẹp cố định cáp đồng trần90cái
65Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )4m
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,096100m3
68Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh11 trung tâm
69Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói3,110 đầu
70Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,45 nút
71Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2200m
73Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm210m
74Lắp đặt MCB 2P-6A1cái
75Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20190m
76Lắp đặt đèn Led sự cố0,25 đèn
77Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm0,45 đèn
78Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ6Bình
79Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ6Bình
80Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC2cái
81Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh11 trung tâm
82Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói6,410 đầu
83Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,65 nút
84Lắp đặt chuông báo cháy0,65 chuông
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2850m
86Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm210m
87Lắp đặt MCB 2P-6A1cái
88Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20570m
89Lắp đặt đèn Led sự cố0,25 đèn
90Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm0,45 đèn
91Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ8Bình
92Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ8Bình
93Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC3cái
C SÂN ĐAN NỘI BỘ + BỒN HOA + THOÁT NƯỚC + VỈA HÈ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4050,364m3
2Lát gạch vĩa hè 400x400x30, vữa XM M75, PCB40789,59m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I18,39071m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1839100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,996m3
6Ván khuôn móng dài0,5331100m2
7Rải ni lon chống mất nước bê tông0,7996100m2
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x483,9410m
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,242m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40171,4924m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu171,4924m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I1,67041m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0111100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,144
15Ván khuôn móng dài0,0048100m2
16Rải giấy dầu lớp cách ly0,0144
17Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB402,1204m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,6916m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,64m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,08m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0071tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0032100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2871cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm0,091100m
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,5991m3
D NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I19,25041m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1283100m3
3Đóng Cừ đá 120x120, L=1,5m, đóng 9 cây /m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I0,972100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,96m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,96m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,591m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,444m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB405,0974m3
9Ván khuôn móng cột0,1412100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0577100m2
11Ván khuôn móng dài2,4668100m2
12Trải nolin0,1762100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0691tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0289tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0648tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0126tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0486tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,2201tấn
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x44,84810m
20Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,682100m2
21Bulon D14 L=100024Con
22Bulon D10 L=2064Con
23Bulon D10 L=1208Con
24Gia công cột bằng thép tấm0,5167tấn
25Gia công giằng mái thép0,0476tấn
26Lắp cột thép các loại0,5167tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lông0,0476tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,2446tấn
29Thép STK Þ90x3.5354Kg
30Thép tấm D8mm40,2kg
31Thép tấm D6mm62,92kg
32Thép L75x75x518,56kg
33Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x2.0244,64kg
34Ống STK Þ34x2,547,55kg
35Ống STK Þ60x2.541,06kg
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ166,87821m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
3 Kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
5 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
6 Thợ nề hoặc xây, tô 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
8 Thợ cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
9 Thợ cốt thép 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
10 Thợ hàn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
11 Thợ sơn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
12 Thợ điện 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
13 Thợ nước 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
6 Máy hàn điện hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy cắt uốn thép hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy đào bánh xích Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
9 Ô tô tự đổ ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy vận thăng hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
11 Cần trục ô tô cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy cắt gạch đá hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
13 Máy bơm nước hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
14 Máy thủy bình hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
15 Coppha nhựa hoặc thép (m2) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký100
16 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ): bộ hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->