Gói thầu: Gói thầu số 6-Xây dựng khối 01 phòng hoc, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6-Xây dựng khối 01 phòng hoc, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn NS huyện đối ứng 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 08:25:00 đến ngày 2022-05-23 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,184,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc xây, tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Coppha nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ): bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6-Xây dựng khối 01 phòng hoc, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ Trường Tiểu học Phong Hòa 2 (điểm chính) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn NS huyện đối ứng 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
+Số điện thoại: 0277.3 849522.
+Số fax: 0277.3 848 081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lai Vung - Đồng Tháp. +Số điện thoại: 02773.655088 +Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lai Vung - Đồng Tháp. +Số điện thoại: 02773.655088 +Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 01 PHÒNG HỌC + 10 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 6,969 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,646 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m mật độ 25 cây/m²- Cấp đất I | 359,691 | 100m | |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 13,8327 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 32,0556 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5286 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 30,6276 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 29,057 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 110,8563 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,5563 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,7904 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 69,0567 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 60,6737 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 22,6651 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,518 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 138 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5445 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0286 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 1,5216 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 2,6858 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,4186 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0947 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 4,0898 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,8607 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,3805 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,7948 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,3424 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,0835 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 3,1279 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 3,9603 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6972 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,3254 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1951 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2123 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0061 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0716 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4723 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,4057 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,9758 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,3287 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 3,715 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,6945 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,9648 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,1657 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,2366 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,5162 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,8829 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,9545 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,9674 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0518 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,6682 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0316 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,105 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1086 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1539 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0417 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK18mm, chiều cao ≤6m | 0,1934 | tấn | |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 1,0075 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,1887 | tấn | |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,0443 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng li tô mái 20x20x1.8mm (mạ kẽm) | 2,2186 | tấn | |
| 63 | Cung cấp thép hộp H20x20x1.8mm (mạ kẽm) | 2.218,61 | kg | |
| 64 | Lắp dựng cầu phong mái 40x40x1.8mm | 2,1271 | tấn | |
| 65 | Cung cấp thép hộp H40x40x1.8mm (mạ kẽm) | 2.127,14 | kg | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50xx15x2,5mm (mạ kẽm) | 3,0994 | tấn | |
| 67 | Cung cấp thép xà gồ C100x50xx15x2,5mm (mạ kẽm) | 3.099,43 | kg | |
| 68 | Gia công lắp dựng thang sắt | 0,0373 | tấn | |
| 69 | Cung cấp thép bản thang lên mái | 11,3 | kg | |
| 70 | Cung cấp thép ống STK Þ34 | 17,58 | kg | |
| 71 | Cung cấp bulon thang lên mái | 32 | con | |
| 72 | Ván khuôn móng cột | 2,2536 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,9948 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 8,2185 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,6056 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,8139 | 100m2 | |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0218 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3065 | 100m2 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3861 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | 1,066 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,9795 | m3 | |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1738 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 9,9904 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 11,788 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 62,2856 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 38,6222 | m3 | |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,5164 | m3 | |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 411,445 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 210,8632 | m2 | |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 760,5648 | m2 | |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 470,0015 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Tường không sơn) | 107,9176 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 469,0549 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 887,6335 | m2 | |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,44 | m2 | |
| 96 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 122,7729 | m2 | |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 122,7729 | m2 | |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 461,5 | m | |
| 99 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,0551 | m2 | |
| 100 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 21,15 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600) | 792,7946 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300 nhám) | 12,16 | m2 | |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB40 (300x450) | 65,85 | m2 | |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600) | 121,461 | m2 | |
| 105 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 5,6493 | 100m2 | |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,36m, đường kính 100mm | 1 | Trụ | |
| 107 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 10x10cm | 10,867 | m | |
| 108 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | 4,2388 | m2 | |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang + phụ kiện | 9,7803 | M2 | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,5606 | 1m2 | |
| 111 | Gia công lan can | 0,8048 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng lan can Inox | 7,1883 | m2 | |
| 113 | Cung cấp ông inox đường kính 60,5x1,5mm | 73,6683 | kg | |
| 114 | Cung cấp ông inox đường kính 40x1,5mm | 80,5021 | kg | |
| 115 | Gia công lam nhôm chắn nắng hình thoi | 70,985 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng hình thoi | 70,985 | m2 | |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm hình thoi KT200x50x1 | 175,1 | Mét | |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm hình thoi KT250x50x1,3 | 308 | Mét | |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 158,8993 | m2 | |
| 120 | Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20 + phụ kiện | 158,8993 | M2 | |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 760, kính dày 8mm + phụ kiện | 71,89 | M2 | |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính dày 8mm + phụ kiện | 129,36 | M2 | |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 760, kính dày 8mm + phụ kiện | 11,5425 | ||
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 40,879 | m2 | |
| 125 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 16,5752 | m2 | |
| 126 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 31,4212 | m2 | |
| 127 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 48,414 | m | |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,33 | m2 | |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact dày 12mm + phụ kiện | 6,788 | M2 | |
| 130 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa khung nổi 600x600 | 12,16 | m2 | |
| 131 | Ốp đá chẻ, vữa XM M75, XM PCB40 | 25,46 | m2 | |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 1.115,0973 | m2 | |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 749,0065 | m2 | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 469,0549 | m2 | |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 887,6335 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.562,8546 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gấm) | 21,2976 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.636,64 | m2 | |
| 139 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 250,253 | m2 | |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng | 13 | Cái | |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tol dày 5dzem | 574 | m | |
| 142 | Cung cấp lắp đặt thanh nhôm che khe lún | 10 | m | |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150xÞ6 | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | 0,04 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 0,48 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt co răng trong, đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê 90 độ Inox, đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van khóa đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co 90 độ PVC, đường kính 27/21mm | 5 | cái | |
| 155 | Lắp đặt co 90 độ PVC, đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê 90 độ PVC, đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,038 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,116 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 163 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 9 | cái | |
| 165 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mm | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,02 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,05 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Þ100 | 0,13 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,012 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,095 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 27mm | 2 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| B | PHẦN ĐIỆN KHỐI 01 PHÒNG HỌC + 10 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0024 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,15 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,24 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0002 | 100m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột BTLT 8,5m | 1 | 1 cột | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 32 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,32 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-80A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x35mm² | 70 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt Rack 1 + sứ + boulon | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | 45 | m | |
| 14 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | 46 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | 31 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | 24 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn | 36 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-80A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-50A | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-32A | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.570 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 780 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 220 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 90 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | 110 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | 570 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | 180 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 | 35 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | 40 | m | |
| 39 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | 32 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | 5 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | 6 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | 1 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | 2 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | 4 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | 4 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | 4 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | 13 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | 30 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | 12 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | 1 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 52 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | 2 | cọc | |
| 53 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | 12 | m | |
| 54 | Bass treo đèn | 72 | bộ | |
| 55 | Bass treo quạt | 24 | bộ | |
| 56 | Domino 4P-100A | 1 | cây | |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | 10 | cọc | |
| 58 | Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² | 38 | m | |
| 59 | Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² | 70 | m | |
| 60 | Lắp đặt Kim thu sét Rp = 57m | 1 | cái | |
| 61 | Lắp hộp kiểm tra | 2 | hộp | |
| 62 | Bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | 70 | m | |
| 64 | Kẹp cố định cáp đồng trần | 90 | cái | |
| 65 | Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | 4 | m | |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,6 | 1m3 | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,096 | 100m3 | |
| 68 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 69 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | 3,1 | 10 đầu | |
| 70 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 71 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | 190 | m | |
| 76 | Lắp đặt đèn Led sự cố | 0,2 | 5 đèn | |
| 77 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | 0,4 | 5 đèn | |
| 78 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | 6 | Bình | |
| 79 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | 6 | Bình | |
| 80 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 82 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | 6,4 | 10 đầu | |
| 83 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 84 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 850 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | 570 | m | |
| 89 | Lắp đặt đèn Led sự cố | 0,2 | 5 đèn | |
| 90 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | 0,4 | 5 đèn | |
| 91 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | 8 | Bình | |
| 92 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | 8 | Bình | |
| 93 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | |
| C | SÂN ĐAN NỘI BỘ + BỒN HOA + THOÁT NƯỚC + VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 50,364 | m3 | |
| 2 | Lát gạch vĩa hè 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | 789,59 | m2 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 18,3907 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1839 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,996 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,5331 | 100m2 | |
| 7 | Rải ni lon chống mất nước bê tông | 0,7996 | 100m2 | |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 83,94 | 10m | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,242 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 171,4924 | m2 | |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 171,4924 | m2 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 1,6704 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0111 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | ||
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,0048 | 100m2 | |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,0144 | ||
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,1204 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,6916 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,64 | m2 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0071 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0032 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 287 | 1cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | 0,091 | 100m | |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,5991 | m3 | |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 19,2504 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1283 | 100m3 | |
| 3 | Đóng Cừ đá 120x120, L=1,5m, đóng 9 cây /m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 0,972 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,96 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,591 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,444 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,0974 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,1412 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0577 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 2,4668 | 100m2 | |
| 12 | Trải nolin | 0,1762 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0691 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0289 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0648 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0486 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,2201 | tấn | |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 4,848 | 10m | |
| 20 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,682 | 100m2 | |
| 21 | Bulon D14 L=1000 | 24 | Con | |
| 22 | Bulon D10 L=20 | 64 | Con | |
| 23 | Bulon D10 L=120 | 8 | Con | |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,5167 | tấn | |
| 25 | Gia công giằng mái thép | 0,0476 | tấn | |
| 26 | Lắp cột thép các loại | 0,5167 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0476 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2446 | tấn | |
| 29 | Thép STK Þ90x3.5 | 354 | Kg | |
| 30 | Thép tấm D8mm | 40,2 | kg | |
| 31 | Thép tấm D6mm | 62,92 | kg | |
| 32 | Thép L75x75x5 | 18,56 | kg | |
| 33 | Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x2.0 | 244,64 | kg | |
| 34 | Ống STK Þ34x2,5 | 47,55 | kg | |
| 35 | Ống STK Þ60x2.5 | 41,06 | kg | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 166,8782 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Thợ nề hoặc xây, tô | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 4 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cốp pha | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 9 | Thợ cốt thép | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 10 | Thợ hàn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 11 | Thợ sơn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 12 | Thợ điện | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 13 | Thợ nước | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 15 | Coppha nhựa hoặc thép (m2) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 100 |
| 16 | Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ): bộ | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi