Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm y dụng cụ và vật tư chỉnh hình năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502364-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Mua sắm y dụng cụ và vật tư chỉnh hình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211078402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 08:55:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 590,331,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp y dụng cụ, vật tư chỉnh hình tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ y khoa hoặc Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện - điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc chuyên ngành y học dược hoặc kỹ thuật y sinh hoặc kỹ thuật chỉnh hình hoặc trang thiết bị y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Mua sắm y dụng cụ và vật tư chỉnh hình năm 2021
Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam. Địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận Điện thoại: 0252.3604473 - Fax: 0252. 3883033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận – địa chỉ: 400 Võ Văn Kiệt, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định E-HSMT thuộc Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định KQLCNT thuộc Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 400 Võ Văn Kiệt, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình thuận
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam. Địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận Điện thoại: 0252.3604473 - Fax: 0252. 3883033


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh về kỹ thuật của hàng hóa - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ (đối với các hàng hóa chính) trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%, đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (TKHQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc hóa đơn bán hàng của đại lý phân phối khi giao hàng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời phải theo quy định về phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (theo yêu cầu cụ thể trong danh mục mời thầu tại mục 2, Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật). 3. Tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT. 4. Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại Chương V của E-HSMT. 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 2 của E-HSMT. 6. Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các nội dung yêu cầu tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam. Địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận Điện thoại: 0252.3604473 - Fax: 0252. 3883033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Banh cơ xương đùi2CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
2Đầu gắn mũi khoan xương (khoa sử dụng bằng điện)2CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
3Pin máy khoan y tế Hitachi 9,6V-SC1300mAh Pin sạc2CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
4Mũi khoan xương các cỡ từ 2,7 đến 6,5.50CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
5Ravier nẹp cánh tay2CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
6Kìm banh bột1CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
7Kìm giữ xương1CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
8Kềm bấm đinh cộng lực1CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
9Kềm cắt chỉ thép2CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
10Kềm xoắn chỉ thép2CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
11Taro 4.52CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
12Tua vít lục giác cỡ: 1,5mm; 2.5mm; 3.5mm; 4.5mm10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
13Tua vít vặn định Knowh4CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
14Băng bột bó 4 inch1.080CuộnChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
15Băng bột bó 6 inch1.080CuộnChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
16Băng bột bó 4 inch720CuộnChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
17Băng bột bó 6 inch720CuộnChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
18Băng thun 3 móc250CuộnChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
19Đai cổ cứng các cỡ: 2,3150CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
20Đai cột sống thắt lưng các cỡ 6,7,8,9300CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
21Đai Desault trái, phải, các cỡ 1,2,3,4300CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
22Đai xương đòn các cỡ: 2,3,4,5,6,7,8,9400CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
23Nẹp Iselin nhôm1.000CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
24Nẹp vải cẳng tay, các loại, các cỡ500CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
25Nẹp Zimmer các cỡ 6, 6,5, 7, 8 ,9400CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
26Nẹp gỗ - nẹp xương đùi người lớn các cỡ500CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
27Đinh Kirschner nhọn đường kính từ 0.8mm đến 1.8mm, dài 220mm100CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
28Đinh Kirschner nhọn đường kính từ 2mm đến 2.8mm, dài 220mm100CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
29Đinh nội tuỷ xương đùi cỡ 8.0 đến 13.0, dài từ 28 đến 44cm, cách nhau 1cm10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
30Đinh nội tuỷ xương chày, cỡ 8.0 đến 13.0, dài từ 28 đến 44cm, cách nhau 1cm10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
31Đinh Kirschner, răng giữa đường kính 2.5mm, dài 225mm10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
32Đinh Steinman 4.0mm, dài từ 170 đến 250mm10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
33Đinh răng các cỡ10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
34Vit xốp đường kính 3.5mm, dài 15mm đến 75mm100CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
35Vit xốp đường kính 4.5mm, dài 50mm đến 75mm100CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
36Vít xốp 6.5mm, 16mm ren, dài từ 40mm đến 100mm100CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
37Vit xốp cổ xương đùi dài 7,5mm x 3,5mm50CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
38Vít vỏ xương tự tarô 3.5mm, dài từ 14 đến 38mm, cách 2mm70CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
39Vít vỏ xương cứng đường kính 2.5mm dài từ 20 đến 60mm, cách nhau 10cm.100CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
40Vít vỏ xương cứng đường kính 3.5mm dài từ 20 đến 60mm, cách nhau 10mm.100CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
41Vít vỏ xương cứng đường kính 4.5mm dài từ 20 đến 60mm100CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
42Vit vỏ xương cứng, đường kính 6.5mm; dài từ 20 đến 60mm100CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
43Nẹp cẳng tay nén ép nhỏ 3.5mm, 6 lổ10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
44Nẹp ốp chữ L trái 6 lỗ, vit 4,5mm15CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
45Nẹp ốp chữ L phải 6 lỗ, vít 4.5mm15CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
46Nẹp ốp chữ L trái 8 lỗ, vit 4,5mm15CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
47Nẹp ốp chữ L phải 8 lỗ, vít 4.5mm15CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
48Nẹp xương đòn chữ S cong trái, 6 lỗ, vít 3.5mm10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
49Nẹp xương đòn chữ S cong phải, 6 lỗ, vít 3.5mm10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
50Nẹp xương đòn chữ S cong trái, 8 lỗ, vít 3.5mm10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
51Nẹp xương đòn chữ S cong phải, 8 lỗ, vít 3.5mm10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
52Nẹp xương cánh tay, 8 lỗ. Vit 4.5mm20CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
53Nẹp xương cánh tay, 10 lỗ. Vit 4.5mm20CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
54Nẹp chữ T đầu dưới xương quay, 4 lỗ và 6 lỗ; vít 3.5mm20CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
55Nẹp xương mác 6 lổ. Vit 3.5mm10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
56Nẹp trần chày 6 lỗ. Vit 3.5mm10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
57Nẹp mâm chày10CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
58Nẹp DCP bản hẹp 6 lỗ. Vit 4.5mm20CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
59Nẹp DCP bản hẹp 8 lỗ. Vit 4.5mm20CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
60Nẹp DCP bản hẹp 10 lỗ. Vit 4.5mm20CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
61Nẹp đùi nén ép, 8 lỗ. Vit 6.5mm5CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
62Nẹp đùi nén ép, 10 lỗ. Vit 6.5mm5CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
63Nẹp chống xoay cẳng chân các cỡ50CáiChi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp y dụng cụ, vật tư chỉnh hình tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế 1 Bác sỹ y khoa hoặc Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện - điện tử32
2 Bàn giao, hướng dẫn sử dụng 1 Đại học trở lên thuộc chuyên ngành y học dược hoặc kỹ thuật y sinh hoặc kỹ thuật chỉnh hình hoặc trang thiết bị y tế22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->