Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 09:09:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,769,551,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.654326968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., Trong quá trình đánh giá E-HSDT để chứng minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành cơ khí- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách phần kết cấu thép ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách về an toàn lao động ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Hạng mục: Khu Hiệu bộ, Khu nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Viên An. Địa chỉ: xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Tiểu học Viên An. Địa chỉ: xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Tiểu học Viên An. Địa chỉ: xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bong tróc | 40 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,48 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 108,0386 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 212,2353 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 116,4402 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 972,3474 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.905,372 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.047,96 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,1047 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,1047 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (4km) | 17,1047 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 40 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | 40 | m2 | |
| 14 | Cửa đi 2 cánh bằng khung thép bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 6,48 | m2 | |
| 15 | Hoa sắt bảo vệ ô kính, hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2, giá bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước | 5,832 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,48 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 108,0386 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 212,2353 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | 116,44 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 3.282,0073 | 1m2 | |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.080,386 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,8918 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 11,644 | 100m2 | |
| B | Khu B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men cũ | 456,31 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 30,7728 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 30,774 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,945 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 87,1368 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 177,4127 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 96,0424 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 784,224 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.596,717 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 864,378 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 80,1724 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 80,173 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (4km) | 80,173 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,7728 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 30,774 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 456,31 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | 35 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 421,31 | m2 | |
| 19 | Cửa đi 2 cánh bằng khung thép bưng kính dày 6,38mm | 12,65 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ bằng khung thép bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 5,295 | m2 | |
| 21 | Hoa sắt bảo vệ ô kính, hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2, giá bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước | 11,27 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,945 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 87,135 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 177,413 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | 96,042 | m2 | |
| 26 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.645,48 | 1m2 | |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 960,42 | 1m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,2541 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,6042 | 100m2 | |
| C | Khu C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | 213,8356 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41,5095 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 70,6924 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 139,2902 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 95,6096 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 636,237 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.253,619 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 860,472 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,5811 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,5811 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T(4km) | 14,5811 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 213,835 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | 18 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 195,835 | m2 | |
| 15 | Cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 10,08 | m2 | |
| 16 | Cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 12,0495 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh bằng khung nhôm bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 9,12 | m2 | |
| 18 | Cửa sổ 4 cánh bằng khung nhôm bưng kính dày 6,38mm | 10,26 | m2 | |
| 19 | Hoa sắt bảo vệ ô kính, hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2, giá bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước | 19,46 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 41,5095 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 70,693 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 139,291 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | 95,608 | m2 | |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.099,84 | 1m2 | |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 956,08 | 1m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,8945 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,5608 | 100m2 | |
| D | Cầu nối | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32,8858 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,339 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 9,385 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 299,214 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 237,033 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 84,474 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,6208 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,6208 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,6208 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 33,246 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 26,337 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 9,386 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 357,23 | 1m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 332,46 | 1m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,5883 | 100m2 | |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 7 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 7 | gốc cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,625 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1193 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,54 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2313 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1752 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,175 | 100m3 | |
| 11 | Tôn nền đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3046 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 39,5076 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 7,3639 | m2 | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0565 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0565 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,84 | 100m | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,196 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,196 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,8201 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8201 | tấn | |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 21,72 | 10m | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,0897 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.654326968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., Trong quá trình đánh giá E-HSDT để chứng minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu thép | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành cơ khí- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách phần kết cấu thép ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách về an toàn lao động ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5 KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80 L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥50kg | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi