Gói thầu: Trường THCS Phan Chu Trinh; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 08 phòng 02 tầng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514013-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Trường THCS Phan Chu Trinh; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 08 phòng 02 tầng.
Số hiệu KHLCNT 20220475208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 09:30:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,012,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.018577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.669.000 đồng và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng ≥ 5.617.338.000 (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 2.808.669.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.669.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.617.338.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.808.669.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.808.669.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự ánNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥150l;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh
E-CDNT 1.2 Trường THCS Phan Chu Trinh; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 08 phòng 02 tầng.
Trường THCS Phan Chu Trinh; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 08 phòng 02 tầng.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh , địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3958333.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quảng Nam. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Sa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP TV&XD công trình Hoàng Phúc.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh , địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3958333.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3958333.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ngọc Vân, phó chủ tịch UBND huyện Phú Ninh, địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0985 007569
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường; Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG
B PHẦN NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5324100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,76181m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,09m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0577tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6813tấn
6Ván khuôn thép móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2549100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,6137m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,809m3
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7152100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,216m3
11Ván khuôn gỗ móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2264100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7908m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2189tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,441tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3356100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,624m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,59100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2967100m3
19Đất màu trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,89m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,676m3
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3882tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3882tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3119tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3025tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,308100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0075m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,292m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,8m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,618m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6341m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4109m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x190mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1102m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 55x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,7821m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4735100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6227tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3394tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,075tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7856tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0684tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7856tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,2392m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,414m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,254100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1942tấn
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1369m3
26Ván khuôn thép sàn cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4726100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2104tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7878tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1074100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4285tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5868tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,1406m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V209,68m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V567,4271m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.196,328m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V218,2595m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V486,248m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V825,4m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V528,854m
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14m
9Kẻ roan rộng 20 sâu 10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,2md
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.016,2526m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.959,78m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,846m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,5592m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 (Gạch GRANITE 600X600mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V682,432m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 (Gạch Ceramic chống trượt 300X300mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,04m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,2912m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch Ceramic chống trượt 300X300mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,21m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Ốp bồn hoa, gạch gốm kích thước 6x24cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,595m2
19Lát nền, sàn gạch Block 400x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,76m2
20Gia công SX cửa đi 2 cánh Xinfa, kính cường lực dày 8mm, Phụ kiện KingLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,28m2
21Gia công SX cửa sổ Xinfa, kính cường lực dày 5mm, Phụ kiện KingLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V119,04m2
22Sản xuất, GCLD khuôn hoa song sắt hộp 14x14x1,2 ly.( đã bao gồm sơn 3 nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,96m2
23GCLD vách kính khung thép hộp mạ kẽm, kính cường lực dày 8mm, trang trí ô cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,8m2
24Lắp dựng khuôn hoa bê tông lan can hành langMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45Cái
25Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4786tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4786tấn
27Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3499100m2
28Ngói úp nóc 3,5 viên /1mdMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,63md
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,24m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,24m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,24m2
32GCLD lan can hành lang thép ống trònMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,3475md
33GCLD lan can cầu thang thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,595m2
34Bảng chống lóa có kể ô ly ( KT 3,2x1,2m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bảng
35GCLĐ chữ Inox mạ đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4461100m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,212100m2
38Tấm Inox 201 che vị trí thành sê nô khớp nối mái hành langMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5m2
39Tấm nhôm phẳng bịt phần dưới vị trí sàn hành lang khớp nốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36m2
40Tấm cao su chèn khe co giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m
41Trít keo hóa chất chèn khe co giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,856100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
3Cầu chắn rác D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23quả
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.480m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V790m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V660m
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40bảng
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26bảng
16Mặt nạ công tắc, ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
22Lắp đặt quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, (Tủ điện thép sơn tỉnh điện 30x40x15)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, (Tủ nhựa âm tường 202x115x58)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
25Dây chống sét đồng trần, d=50(ruột đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m
26Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
27Hóa chất giảm điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bao
28Bộ đếm sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,881m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88m3
31Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D16, dài 2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cọc
32Lắp đặt kim thu sét tiên đạoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
33Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ thép D60, tăng đơ, bản đế, bu lông)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1trụ
34Dây chống sét đồng trần, d=70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
36Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
37Hóa chất giảm điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bao
38Bộ đếm sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,241m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,24m3
41Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18, dài 2,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
42Lắp đặt bình chữa cháy CO2,Bột MFZ và kệ treoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bộ
43Lắp đặt Bảng chỉ dẫn PCCCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bảng
F NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,572m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,98100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,86m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,910m
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,858m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,3m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.018577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.669.000 đồng và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng ≥ 5.617.338.000 (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 2.808.669.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.669.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.617.338.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.808.669.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.808.669.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự ánNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥150l; Hoạt động tốt2
2 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->