Gói thầu: Trường THCS Phan Chu Trinh; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 08 phòng 02 tầng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514013-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Trường THCS Phan Chu Trinh; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 08 phòng 02 tầng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 09:30:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,012,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.018577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.669.000 đồng và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng ≥ 5.617.338.000 (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 2.808.669.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.669.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.617.338.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.808.669.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.808.669.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự ánNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥150l; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Trường THCS Phan Chu Trinh; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 08 phòng 02 tầng. Trường THCS Phan Chu Trinh; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 08 phòng 02 tầng. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3958333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ngọc Vân, phó chủ tịch UBND huyện Phú Ninh, địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0985 007569 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường; Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG | |||
| B | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5324 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7618 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,09 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0577 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6813 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2549 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,6137 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,809 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2264 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7908 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2189 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,441 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3356 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,624 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,59 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2967 | 100m3 |
| 19 | Đất màu trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,676 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3882 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3882 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3119 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3025 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,308 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0075 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,292 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,8 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,618 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6341 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4109 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x190mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1102 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 55x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,7821 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4735 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6227 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3394 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,075 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7856 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0684 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7856 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,2392 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,414 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,254 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1942 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1369 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép sàn cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4726 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2104 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7878 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1074 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4285 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5868 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,1406 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,68 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 567,4271 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.196,328 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 218,2595 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 486,248 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 825,4 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 528,854 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 9 | Kẻ roan rộng 20 sâu 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,2 | md |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.016,2526 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.959,78 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,846 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,5592 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 (Gạch GRANITE 600X600mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 682,432 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 (Gạch Ceramic chống trượt 300X300mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,04 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,2912 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch Ceramic chống trượt 300X300mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,21 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Ốp bồn hoa, gạch gốm kích thước 6x24cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,595 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Block 400x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 20 | Gia công SX cửa đi 2 cánh Xinfa, kính cường lực dày 8mm, Phụ kiện KingLong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,28 | m2 |
| 21 | Gia công SX cửa sổ Xinfa, kính cường lực dày 5mm, Phụ kiện KingLong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,04 | m2 |
| 22 | Sản xuất, GCLD khuôn hoa song sắt hộp 14x14x1,2 ly.( đã bao gồm sơn 3 nước) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,96 | m2 |
| 23 | GCLD vách kính khung thép hộp mạ kẽm, kính cường lực dày 8mm, trang trí ô cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn hoa bê tông lan can hành lang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | Cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4786 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4786 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3499 | 100m2 |
| 28 | Ngói úp nóc 3,5 viên /1md | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,63 | md |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,24 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,24 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,24 | m2 |
| 32 | GCLD lan can hành lang thép ống tròn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,3475 | md |
| 33 | GCLD lan can cầu thang thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,595 | m2 |
| 34 | Bảng chống lóa có kể ô ly ( KT 3,2x1,2m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bảng |
| 35 | GCLĐ chữ Inox mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4461 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,212 | 100m2 |
| 38 | Tấm Inox 201 che vị trí thành sê nô khớp nối mái hành lang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 39 | Tấm nhôm phẳng bịt phần dưới vị trí sàn hành lang khớp nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m2 |
| 40 | Tấm cao su chèn khe co giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m |
| 41 | Trít keo hóa chất chèn khe co giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,856 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | quả |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.480 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 790 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 660 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | bảng |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | bảng |
| 16 | Mặt nạ công tắc, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, (Tủ điện thép sơn tỉnh điện 30x40x15) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, (Tủ nhựa âm tường 202x115x58) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 25 | Dây chống sét đồng trần, d=50(ruột đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 26 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 27 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bao |
| 28 | Bộ đếm sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | 1m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D16, dài 2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ thép D60, tăng đơ, bản đế, bu lông) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 34 | Dây chống sét đồng trần, d=70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 37 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bao |
| 38 | Bộ đếm sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,24 | 1m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,24 | m3 |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18, dài 2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2,Bột MFZ và kệ treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt Bảng chỉ dẫn PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| F | NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,144 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,98 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,86 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,9 | 10m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,858 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.018577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.669.000 đồng và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng ≥ 5.617.338.000 (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 2.808.669.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.669.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.617.338.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.808.669.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.808.669.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự ánNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥150l; | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi