Gói thầu: Sửa chữa chống xuống cấp Nhà thư viện của Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống xuống cấp Nhà thư viện của Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 08:57:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,541,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình giáo dục, đào tạo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.525.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa chống xuống cấp Nhà thư viện của Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng Sửa chữa chống xuống cấp Nhà thư viện của Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng (Địa chỉ: Số 44 đường Dũng Sỹ Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Quang Đông – Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| B | 1. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 193,242 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 762,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7696 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 762,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 265,76 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,1432 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1205 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.058,237 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 614,423 | m2 |
| 15 | Vệ sinh toàn bộ tường, dầm, cột trước khi trát lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.672,66 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,1057 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,1057 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,1057 | m3 |
| 19 | Di chuyển đồ đạc thư viện cũ để phục vụ thi công (và bảo quản) và kê lại đồ hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| C | 2. CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6059 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,438 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0971 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung (4,5x9x19)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7462 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung (4,5x9x19)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,163 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100kg |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | 100kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4163 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8215 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,148 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ gạch không nung (4,5x9x19)cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,3722 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9435 | m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | 100kg |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | 100kg |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6432 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 614,423 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.293,921 | m2 |
| 19 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226,1 | m |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.293,921 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 614,423 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.293,921 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 703,7416 | m2 |
| 24 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện bậu cửa, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,876 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,2384 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn WC bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,782 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Trụ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,7945 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 626,43 | m2 |
| D | 3. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở + vách kính, kính an toàn trắng trong dày 8ly, khung nhôm hệ 65 màu xám hoặc loại tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,2386 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở + vách kính, kính an toàn trắng trong dày 8ly, khung nhôm hệ 65 màu xám hoặc loại tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,1098 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 227,3484 | m2 |
| 4 | Rèm cửa sổ phòng, dạng cầu vồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,2671 | m2 |
| E | 4. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,4462 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,1462 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1563 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,9853 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,1296 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,959 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | 100kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3816 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2573 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2573 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0258 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0258 | tấn |
| 13 | Bu lông neo M16*8.8, L=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Bu lông neo M12*8.8, L=100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Bu lông neo M20*8.8, L=250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Cáp căng D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Gia công, lắp dựng mái kính cường lực dày 10ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3572 | m2 |
| 18 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 305,7408 | m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| F | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện, đường dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại Led Panel KT 600x600-50W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D220-18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300-24W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn ốp cầu thang mặt tròn 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 21 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 22 | Switch 16 ports | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Model ADSL kèm phát Wifi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Đầu phát WIfi gắn trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây cáp UTP 4 PAIRS CAT6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 614 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 614 | m |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa trơn nối ống, đường kính măng sông 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cái |
| 29 | Cắt đục tường luồn ống, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,24 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.010 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.478 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 510 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 590 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200 vỏ kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 vỏ kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 44 | Lắp đặt chứa thiết bị thông tin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét dài D16, H800 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm , L=2400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 47 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 51 | Kéo rải dây tiếp địa D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
| 52 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Bu lông đai ốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Giá đỡ dây D10, L150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| G | 6. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Mang sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Mang sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC 45 độ D110 (Y) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC 45 độ D90 (Y) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ D110 (Chếch) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ D90 (Chếch) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ D75 (Chếch) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ D60 (Chếch) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 90độ D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 90độ D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu UPVC 9 độ D110/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu UPVC 9 độ D90/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu UPVC 9 độ D90/42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt con thỏ UPVC (Xi Phông) D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Keo gắm ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Tuýp |
| 45 | Hố ga thoát nước 500x500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 58 | Máy bơm nước Q=2m3/h, h=20m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Van phao điện 220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Van phao cơ D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,3592 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trụ tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,6645 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,0496 | m2 |
| 4 | Trát trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,6645 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,3592 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,0237 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2329 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,3592 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,1115 | m2 |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối xung quanh chân tường bên ngoài công trình, hào rộng 1m, sâu 1,2m, bơm dung dịch thuốc phòng mối EC xuống các lỗ thuốn. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,3 | m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,16 | m3 |
| 3 | Dung dịch Agenda 25C | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.719,72 | lít |
| 4 | Nhân công kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,522 | công |
| 5 | Máy phun hóa chất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,174 | ca |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0116 | 100m3 |
| 7 | Dung dịch Agenda 25EC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 993,84 | lít |
| 8 | Nhân công xử lý thuốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2998 | công |
| 9 | Máy phun hóa chất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3922 | ca |
| 10 | Máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,9076 | ca |
| 11 | Dung dịch Agenda 25EC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 408,156 | lít |
| 12 | Nhân công xử lý thuốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4078 | công |
| 13 | Máy phun hóa chất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2039 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình giáo dục, đào tạo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.525.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo)); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 6 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi