Gói thầu: Sửa chữa chống xuống cấp Nhà thư viện của Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525416-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
Tên gói thầu Sửa chữa chống xuống cấp Nhà thư viện của Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20220520581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 08:57:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,541,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình giáo dục, đào tạo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.525.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa chống xuống cấp Nhà thư viện của Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
Sửa chữa chống xuống cấp Nhà thư viện của Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng (Địa chỉ: Số 44 đường Dũng Sỹ Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Hà Tây (Địa chỉ: Số 19 TT13 khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, Thôn Thị, Phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, Hà Nội) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Homecare Hà Nội (Địa chỉ: Số 31, Ngõ 33, Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Thái Dương Holdings (Địa chỉ: Số 5B, ngách 49/16, phố Trần Cung, Tổ 21, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng , địa chỉ: Số 44 Đường Dũng Sỹ Thanh Khê thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng (Địa chỉ: Số 44 đường Dũng Sỹ Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng (Địa chỉ: Số 44 đường Dũng Sỹ Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Quang Đông – Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA
B 1. PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật193,242m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu kỹ thuật762,04m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7696m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3168m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật762,04m2
9Tháo dỡ mái tôn chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật265,76m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,1432m3
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tấn
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1205m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.058,237m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật614,423m2
15Vệ sinh toàn bộ tường, dầm, cột trước khi trát lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.672,66m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật106,1057m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật106,1057m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật106,1057m3
19Di chuyển đồ đạc thư viện cũ để phục vụ thi công (và bảo quản) và kê lại đồ hoàn trảChương V. Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
C 2. CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6059m3
2Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,438m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0971m3
4Xây móng gạch không nung (4,5x9x19)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7462m3
5Xây móng gạch không nung (4,5x9x19)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,345m3
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,163m2
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,171100kg
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,382100kg
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4163m3
10Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8215m3
11Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,148m3
12Xây cột, trụ gạch không nung (4,5x9x19)cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,3722m3
13Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,9435m2
14Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,319100kg
15Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,225100kg
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6432m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật614,423m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.293,921m2
19Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật226,1m
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.293,921m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật614,423m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.293,921m2
23Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật703,7416m2
24Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện bậu cửa, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,876m2
25Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,2384m2
26Lát nền, sàn WC bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,9m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,782m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
29Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m2
31Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
32Trụ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,7945m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,9m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật626,43m2
D 3. PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở + vách kính, kính an toàn trắng trong dày 8ly, khung nhôm hệ 65 màu xám hoặc loại tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật87,2386m2
2Cửa sổ 2 cánh mở + vách kính, kính an toàn trắng trong dày 8ly, khung nhôm hệ 65 màu xám hoặc loại tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật140,1098m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật227,3484m2
4Rèm cửa sổ phòng, dạng cầu vồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật139,2671m2
E 4. PHẦN MÁI
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật102,4462m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật89,1462m2
3Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1563m3
4Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,9853m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật149,1296m2
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,959m2
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,25100kg
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3816m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2573tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2573tấn
11Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0258tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0258tấn
13Bu lông neo M16*8.8, L=150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Bu lông neo M12*8.8, L=100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Bu lông neo M20*8.8, L=250mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
16Cáp căng D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Gia công, lắp dựng mái kính cường lực dày 10lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3572m2
18Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật305,7408m2
19Tôn úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
F 5. PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ các thiết bị điện, đường dây điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật20hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A-18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
10Lắp đặt các loại Led Panel KT 600x600-50WChương V. Yêu cầu kỹ thuật90bộ
11Lắp đặt các loại đèn ốp trần D220-18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
12Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300-24WChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
13Lắp đặt đèn tường 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt đèn tường, đèn ốp cầu thang mặt tròn 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật58cái
21Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật58cái
22Switch 16 portsChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Model ADSL kèm phát WifiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt + đếChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
25Đầu phát WIfi gắn trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
26Lắp đặt dây cáp UTP 4 PAIRS CAT6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật614m
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật614m
28Lắp đặt măng sông nhựa trơn nối ống, đường kính măng sông 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật210cái
29Cắt đục tường luồn ống, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,24m2
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
31Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột 4x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34m
32Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật630m
33Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.010m
34Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.478m
35Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật34m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật510m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật590m
39Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D65/50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
41Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200 vỏ kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
43Lắp đặt tủ điện 600x400x200 vỏ kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2tủ
44Lắp đặt chứa thiết bị thông tinChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
45Lắp đặt kim thu sét dài D16, H800Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
46Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm , L=2400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cọc
47Ống lồng dây dẫn sét D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34m
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật72m
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
50Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
51Kéo rải dây tiếp địa D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,5m
52Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Bu lông đai ốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
54Đệm chỉ lá 40x120x3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
55Giá đỡ dây D10, L150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
G 6. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
6Lắp đặt cút 90 độ PPR D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Lắp đặt cút 90 độ PPR D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt cút 90 độ PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt cút 90 độ PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp đặt cút 90 độ PPR D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
11Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
12Lắp đặt Tê PPR D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt Tê PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt Tê PPR D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt Tê PPR D50/32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt Tê PPR D32/25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt Tê PPR D25/20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Lắp đặt Côn PPR D50/32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt Côn PPR D32/25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt Côn PPR D25/20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt Rắc co PPR D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt Mang sông PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt Mang sông PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
32Lắp đặt Tê nhựa UPVC 45 độ D110 (Y)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Lắp đặt Tê nhựa UPVC 45 độ D90 (Y)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ D110 (Chếch)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
35Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ D90 (Chếch)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
36Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ D75 (Chếch)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
37Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ D60 (Chếch)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
38Lắp đặt Cút nhựa UPVC 90độ D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt Cút nhựa UPVC 90độ D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
40Lắp đặt côn thu UPVC 9 độ D110/60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt côn thu UPVC 9 độ D90/60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt côn thu UPVC 9 độ D90/42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp đặt con thỏ UPVC (Xi Phông) D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
44Keo gắm ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật20Tuýp
45Hố ga thoát nước 500x500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
50Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
58Máy bơm nước Q=2m3/h, h=20mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Van phao điện 220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Van phao cơ D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
H TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát chân hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật89,3592m2
2Phá lớp vữa trát trụ tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,6645m2
3Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật86,0496m2
4Trát trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,6645m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật89,3592m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật156,0237m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2329tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật89,3592m2
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật71,1115m2
I CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng mối xung quanh chân tường bên ngoài công trình, hào rộng 1m, sâu 1,2m, bơm dung dịch thuốc phòng mối EC xuống các lỗ thuốn.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,3m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,16m3
3Dung dịch Agenda 25CChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.719,72lít
4Nhân công kỹ thuậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,522công
5Máy phun hóa chấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,174ca
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0116100m3
7Dung dịch Agenda 25ECChương V. Yêu cầu kỹ thuật993,84lít
8Nhân công xử lý thuốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,2998công
9Máy phun hóa chấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3922ca
10Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,9076ca
11Dung dịch Agenda 25ECChương V. Yêu cầu kỹ thuật408,156lít
12Nhân công xử lý thuốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,4078công
13Máy phun hóa chấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2039ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình giáo dục, đào tạo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.525.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));72
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));52
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));32
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));32
5 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));32
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa các công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục, đào tạo));32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
6 Máy mài Máy mài1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->