Gói thầu: Gói thầu số 6-Xây dựng khối 6 phòng học, 1 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6-Xây dựng khối 6 phòng học, 1 phòng chức năng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 08:56:00 đến ngày 2022-05-23 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,666,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc xây, tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Coppha nhựa hoặc thépm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6-Xây dựng khối 6 phòng học, 1 phòng chức năng và các hạng mục phụ Trường Tiểu học Phong Hòa 2 (điểm Tân Quới) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
+Số điện thoại: 0277.3 849522.
+Số fax: 0277.3 848 081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lai Vung - Đồng Tháp. +Số điện thoại: 02773.655088 +Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lai Vung - Đồng Tháp. +Số điện thoại: 02773.655088 +Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Trải tấm ni long đen chống thấm | 2,7203 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 68,0063 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,4405 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm) | 2,0208 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 12mm) | 0,2665 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 18mm) | 8,6943 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (d = 20mm) | 0,0917 | tấn | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,5675 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7117 | 100m3 | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép đến cote mặt đất tự nhiên) | 10,881 | 100m | |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép đến cote thiết kế) | 0,558 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,9063 | m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,5263 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,5263 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,4138 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,4 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,818 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 1,0278 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4459 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,6946 | 100m2 | |
| 21 | Trải lớp ni long đen chống thấm | 0,4271 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 10mm) | 0,3162 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d = 12mm) | 1,7429 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm) | 0,4453 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 12mm) | 0,1143 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm) | 0,4951 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 16mm) | 1,7634 | tấn | |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1005 | 100m3 | |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,672 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu cát) | 1,3275 | 100m3 | |
| 31 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 1,3275 | 100m3 | |
| 32 | Cung cấp cát san lấp | 132,75 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,456 | m3 | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 29,271 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,3375 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,1264 | m3 | |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9639 | m3 | |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 80) | 23,1856 | m3 | |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 100) | 25,829 | m3 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đáy sê nô) | 4,1472 | m3 | |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (thành sê nô) | 2,1084 | m3 | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,1833 | m3 | |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,112 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,074 | m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,877 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,9964 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,5993 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,287 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,4811 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,022 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1256 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1199 | 100m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6272 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn móng dài | 0,0815 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,2823 | 100m2 | |
| 56 | Trải tấm ni long đen chống thấm | 0,422 | 100m2 | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 206 | 1cấu kiện | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6497 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 6,5727 | m3 | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9356 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 6,8366 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) (TƯỜNG BIÊN DÀY 100) | 20,2001 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) (TƯỜNG BIÊN DÀY 200) | 8,3 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) (hộp gen) | 0,4908 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) (TƯỜNG NGĂN DÀY 100) | 17,9491 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) (TƯỜNG NGĂN DÀY 200) | 32,48 | m3 | |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,75 | m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,935 | m2 | |
| 69 | Ốp đá chẻ chân tường | 24,8565 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 243,501 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 867,271 | m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | 199,035 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | 100,4677 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | 57,0058 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | 126,399 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | 397,151 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | 14,355 | m2 | |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | 102,2008 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | 533,755 | m2 | |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 519,24 | m | |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 23,6375 | m2 | |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 80,2666 | m2 | |
| 83 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm | 14,75 | m | |
| 84 | Cung cấp lắp đặt trụ lan can gỗ căm xe ĐK 100, sơn PU | 1 | Trụ | |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 569,39 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 24 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 64,92 | m2 | |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 11,052 | m2 | |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm nhẹ dày 12mm | 32,25 | m2 | |
| 90 | Thi công trần hộp kim nhôm (NC + VL) | 18 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 25,28 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | 243,501 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | 498,9956 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | 867,271 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | 1.031,3737 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 742,4966 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.898,6447 | m2 | |
| 98 | Sơn gai 03 nước màu | 4,2 | m2 | |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (NC+VL+phụ kiện) | 55,62 | m2 | |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (NC+VL+phụ kiện) | 73,44 | m2 | |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (NC+VL+phụ kiện) | 13,02 | m2 | |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ bằng inox | 68,52 | m2 | |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng khung inox 25x25x1.2mm | 4,4 | m2 | |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng Lam hộp kim nhôm 30x60x1,3mm | 112,02 | m | |
| 105 | Gia công lan can | 0,2446 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | 30,582 | m2 | |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng Lam chắn nắng hộp kim nhôm dày 1.3mm (NC+VL+phụ kiện) | 121,296 | m2 | |
| 108 | Cung cấp thép hộp 40x80x1.4 | 113,9443 | kg | |
| 109 | Cung cấp Inox 304 D60x1.4 | 75,68 | kg | |
| 110 | Cung cấp Inox 304 D42x1.2 | 15,067 | kg | |
| 111 | Cung cấp Inox 304 D27x1.2 | 22,0668 | kg | |
| 112 | Cung cấp Inox 304 D21x1.2 | 56,4572 | kg | |
| 113 | Cung cấp Inox 304 20x20x1.2 | 75,3356 | kg | |
| 114 | Cung cấp chụp inox D60 | 20 | cái | |
| 115 | Gia công xà gồ thép | 6,4786 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,4786 | tấn | |
| 117 | Cung cấp Thép hộp 30x30x1.4 | 1.927,83 | kg | |
| 118 | Cung cấp Thép hộp 30x60x1.8 | 1.737,24 | kg | |
| 119 | Cung cấp Thép hộp 50x100x2 | 2.813,56 | kg | |
| 120 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 4,6458 | 100m2 | |
| 121 | Ngói úp nóc | 176,7 | viên | |
| 122 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | 0,0219 | tấn | |
| 123 | Cung cấp thép phi 10 | 5,06 | kg | |
| 124 | Cung cấp thép LDC 50x5 | 12,52 | kg | |
| 125 | Cung cấp thép bản 0.8mm | 4,33 | kg | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 508,602 | 1m2 | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 06mm) | 0,6813 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d = 16mm) | 0,3753 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d = 18mm) | 3,8348 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 06mm) | 0,7195 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 16mm) | 2,1073 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 18mm) | 1,6724 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d = 20mm) | 0,1561 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 06mm) | 0,6491 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 08mm) | 3,1691 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 10mm) | 2,9446 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 10mm) | 0,3263 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 06mm) | 0,1569 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 08mm) | 0,1445 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 10mm) | 0,0388 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d = 12mm) | 0,3634 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d = 14mm) | 0,3298 | tấn | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d = 16mm) | 0,0284 | tấn | |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 08mm) | 0,0402 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm) | 0,0191 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 08mm) | 0,1758 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm) | 0,9351 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d = 16mm) | 0,0478 | tấn | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 06mm) | 0,2293 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d = 16mm) | 0,96 | tấn | |
| 151 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 300,515 | m2 | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,28 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt Tê PVC D42 | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 12 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/27 | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | 7 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Co 90 PVC D27 | 12 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Van khóa PVC D42 | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Van khóa PVC D27 | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Van 3 góc PVC D15 | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Nối gen trong PVC D27 | 10 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Nối gen ngoài PVC D27 | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | 4 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | 11 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Nối thông tắc (Bít xả) D114mm | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt Nối thông tắc (Bít xả) D90mm | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | 0,45 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt Ống PVC D90x3mm | 0,45 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm | 0,17 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm | 0,06 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt Co 135 PVC D114 | 45 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Co 135 PVC D90 | 15 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Co 135 PVC D42 | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Co 90 PVC D114 | 5 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Co 90 PVC D90 | 16 | cái | |
| 181 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | 5 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Tê 135 PVC D114 | 12 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Tê 90 PVC D90 | 10 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Tê 90 PVC D60 | 4 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Chụp ống thông hơi D60 | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt Côn giảm PVC D90/42 | 4 | cái | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn tròn Ø125, bóng LED (1x9W) lắp nổi | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1.2m đơn (1x18W) máng đơn không chao chụp lắp nổi | 27 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tròn Ø300, bóng LED 1x14W có chao chụp, lắp nổi áp trần | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố bóng LED 2x10W lắp nổi áp tường | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn thoát hiểm, loại đèn EXIT LED 1x9W | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 100W + Dimmer | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1.2dem (TĐT) KT:400x500x300 + phụ kiện lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1.2dem (TĐ-LT) KT:300x400x200 | 1 | 1 tủ | |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-175A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-100A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-75A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-25A | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-6A | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp âm MCB + mặt + viền | 11 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn | 43 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp âm mặt 1 lỗ, công tắc và dimmer + viền mặt màu trắng | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt hộp âm mặt 2 lỗ, công tắc và dimmer + viền mặt màu trắng | 18 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt hộp âm mặt 3 lỗ, công tắc và dimmer + viền mặt màu trắng | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 3 cực cấu thang | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lỗ + viền mặt màu trắng | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 42 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lỗ + viền mặt màu trắng | 14 | bộ | |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng Ø16, L=2,4m + kẹp | 3 | cọc | |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tủ tiếp địa | 18 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 lõi đồng bọc CV | 1.900 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn 3,5mm2 lõi đồng bọc CV | 250 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây điện đơn 6mm2 lõi đồng bọc CV | 150 | m | |
| 28 | Lắp đặt cáp điện đơn 25mm2 lõi đồng bọc CV | 120 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp điện ABC ( 2x50mm2) lõi đồng bọc CV ( Cấp nguồn 1P-2D-220V) | 180 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC Ø20 | 700 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC Ø32 | 150 | m | |
| 32 | Lắp đặt rắc 2 sứ | 3 | cái | |
| 33 | Cung cấp sứ ống chỉ | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây lục giác | 100 | hộp | |
| 35 | Cung cấp Bulong Ø16, L=250 + LONDEN | 6 | con | |
| 36 | Cung cấp Bulong thép 8ly | 8 | con | |
| 37 | Cung cấp đầu Cos + chụp nhựa các loại | 50 | con | |
| 38 | Đào đất đóng cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2x0,8x12m | 5,76 | 1m3 | |
| 39 | Đắp đất đóng cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2x0,8x12m | 5,76 | m3 | |
| 40 | Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 41 | Cung cấp kệ đỡ bình chữa cháy | 4 | bộ | |
| 42 | Cung cấp bình chữa cháy MZ8 - 8kg | 4 | bình | |
| 43 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | 4 | bình | |
| C | HỆ THỐNG DIỆN CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3527 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2351 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,938 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | 5,061 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,3072 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0198 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0942 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1248 | tấn | |
| 9 | Cung cấp Bulon Ø22x450VRS | 6 | con | |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | 6 | 1 cột | |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 4,2886 | 10 tấn/1km | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng + kẹp WR | 3 | cọc | |
| 13 | Lắp Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 27 | m | |
| 14 | Cung cấp kẹp WR cỡ thích hợp | 6 | cái | |
| 15 | Cung cấp kẹp dừng cáp | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp boulon móc 16x250 | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp nắp bịt đầu cáp | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp long đền 50x50x2.5 | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp kẹp IPC | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp kẹp dừng cáp | 1 | bộ | |
| 21 | Cung cấp boulon móc 16x250 | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp nắp bịt đầu cáp | 2 | cái | |
| 23 | Cung cấp long đền 50x50x2.5 | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp boulon móc 16x250 | 2 | cái | |
| 25 | Cung cấp kẹp treo cáp | 2 | cái | |
| 26 | Cung cấp LĐV Ø18(50x50x2,5) | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp boulon móc 16x250 | 3 | cái | |
| 28 | Cung cấp kẹp treo cáp | 6 | cái | |
| 29 | Cung cấp LĐV Ø18(50x50x2,5) | 3 | cái | |
| 30 | Cung cấp móc chữ A | 3 | cái | |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-50m) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét (trụ ống thép tráng kẽm Ø49, L=4m) | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp đế kim thu sét | 1 | bộ | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng Ø20, L=3m | 8 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất | 2 | hộp | |
| 6 | Cung cấp bộ đếm sét | 1 | Bộ | |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương cáp | 54 | m | |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 theo tường, cột và mái nhà | 71 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 5 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 49mm | 5 | m | |
| 12 | Bass cố định ống PVC Ø27 và cáp đồng trần | 100 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co STK - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp măng sông PVC Ø27 | 6 | cái | |
| 17 | Cung cấp Bulong thép 8ly | 8 | con | |
| 18 | Cung cấp ốc vít 5P | 2 | 100con | |
| 19 | Cung cấp tắc kê 5P | 2 | 100con | |
| 20 | Cung cấp bulon Ø14, L=150 Longden Ø16(50x50x5) | 4 | cây | |
| 21 | Đào đất bãi cọc tiếp địa | 24 | 1m3 | |
| 22 | Đắp đất bãi cọc tiếp địa | 24 | m3 | |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | 2,5 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 4x1,5 mm2 bọc kim loại cho nguồn và tủ báo cháy | 300 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D20mm chống cháy | 250 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D25mm chống cháy | 10 | m | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bình acquy | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp lắp đặt phím điều khiển | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 12-24V | 1 | cái | |
| 11 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 6 ZONE | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 4 | hộp | |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0709 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC + MTC) | 0,0473 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0993 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ đá TD100x100, L=1.0m) | 0,144 | 100m | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đáy móng) | 0,384 | m3 | |
| 6 | Trải tấm nilong lót để bê tông | 0,8132 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | 1,1392 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4645 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,152 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng mặt) | 5,58 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,0192 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0304 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,079 | 100m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 0,9176 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 4,668 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10) | 0,0189 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,0044 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14) | 0,028 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10) | 0,2105 | tấn | |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính NC + phụ kiện) | 0,1368 | tấn | |
| 21 | Lắp cột thép các loại | 0,1368 | tấn | |
| 22 | Thép tròn fi 114 | 110,26 | kg | |
| 23 | Thép bản | 26,58 | kg | |
| 24 | Bulon M16 L=400 | 16 | cái | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (chỉ tính NC + phụ kiện) | 0,1657 | tấn | |
| 26 | Cung cấp thép tròn fi 90x3.2 | 115,08 | kg | |
| 27 | Cung cấp thép tròn fi 76x2 | 50,57 | kg | |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1657 | tấn | |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép | 0,345 | tấn | |
| 30 | Thép C50x100x1.8 | 338,23 | kg | |
| 31 | Thép gốc 40x4 | 6,78 | kg | |
| 32 | Gia công giằng mái thép (chỉ tính NC + phụ kiện) | 0,1047 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng giằng thép | 0,1047 | tấn | |
| 34 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.8 | 74,7 | kg | |
| 35 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.5 | 30,04 | kg | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng mạ kẽm | 64,1776 | 1m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,6945 | 100m2 | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống 1.2M, bóng LED (1x18W) máng đơn không chao chụp lắp nổi | 3 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn cầu tròn @125, bóng LED (1x14W) có chao chụp lắp nổi trên đầu cột cổng chính | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P - 6A | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp nổi MCB + mặt nổi | 1 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ công tắc + mặt viền màu trắng | 1 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt dây điện đơn 1.5mm lõi đồng bọc CV | 150 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây điện đơn 3.5mm lõi đồng bọc CV | 20 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC fi 20 | 15 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC fi 21 | 30 | m | |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,669 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4438 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ đá TD100x100, L=1.0m) | 1,7352 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đáy móng) | 2,616 | m3 | |
| 5 | Trải tấm nilong lót để bê tông | 0,4465 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | 3,738 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7647 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0736 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8588 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,0954 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4147 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3552 | 100m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 2,5364 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 1,5303 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 6,99 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 1,5372 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,972 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 12,7492 | m2 | |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 14,16 | m | |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 2,9376 | m2 | |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch giả đá 600x600) | 3,765 | m2 | |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 8,864 | m2 | |
| 23 | Ốp đá chẻ | 36,3276 | m2 | |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt. (chỉ tính nhân công và phụ kiện) | 42,3822 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 42,3822 | m2 | |
| 26 | Cung cấp Thép fi 16 | 435,31 | kg | |
| 27 | Cung cấp Thép gốc | 149,76 | kg | |
| 28 | Cung cấp Thép bản | 39,24 | kg | |
| 29 | Gia công cổng sắt (chỉ tính NC + Phụ kiện) | 0,2688 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,8 | m2 | |
| 31 | Cung cấp Bạc đạn cổng | 4 | bộ | |
| 32 | Cung cấp Thép fi 16 | 86,18 | kg | |
| 33 | Cung cấp Thép bản | 42,98 | kg | |
| 34 | Cung cấp Thép hộp 40x40 | 140,28 | kg | |
| 35 | Cung cấp Thép fi 6 | 30,19 | kg | |
| 36 | Cung cấp Thép fi 8 | 54,97 | kg | |
| 37 | Cung cấp Thép gốc 50x5 | 150,8 | kg | |
| 38 | Cung cấp Thép bản | 2,61 | kg | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng | 65,9822 | 1m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 7,5024 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 35,5612 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,0636 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10) | 0,1704 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,061 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14) | 0,3083 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,0442 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14) | 0,1883 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,0189 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 10) | 0,0413 | tấn | |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0302 | 100m3 | |
| 51 | Trải tấm nilong lót để bê tông | 0,6273 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,3615 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,268 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (thép fi 6) | 0,2394 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (thép fi 10) | 0,3641 | tấn | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,4482 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 59 | cái | |
| 58 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 cao 1,8m | 176 | m | |
| H | ĐƯỜNG ĐAN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lu lại nền đường) | 7,952 | 100m3 | |
| 2 | Trải tấm ni long chống thấm | 15,904 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 159,04 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,472 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (fi 8mm) | 10,957 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 16,64 | m3 | |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,1629 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,56 | m3 | |
| 3 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,0928 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,6438 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,592 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,266 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 0,1421 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,7168 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0794 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm) | 0,0099 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 08mm) | 0,0242 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm) | 0,075 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 08mm) | 0,006 | tấn | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0792 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,1853 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0792 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,1853 | tấn | |
| 18 | Cung cấp thép LDC 50x5 | 79,17 | kg | |
| 19 | Cung cấp thép LDC 80x8 | 185,28 | kg | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 06mm) | 0,0071 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 08mm) | 0,1716 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4608 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0307 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (d = 25mm) | 0,0802 | tấn | |
| 25 | Trải tấm ni long chống thấm | 0,136 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 8 | cái | |
| 27 | Cung cấp nắp đậy hố thu nước | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 70 | 1cấu kiện | |
| 29 | Cung cấp gối đỡ cống D600 | 70 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 22,75 | 1 đoạn ống | |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 18 | mối nối | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 280mm | 0,024 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt Co PVC D280 | 4 | cái | |
| 34 | Cung cấp bát thép cố định | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | 0,18 | 100m | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1086 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7462 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 39 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,12 | m3 | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9477 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,483 | m3 | |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,088 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 0,24 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,2948 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1344 | 100m2 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4019 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn móng dài | 2,9016 | 100m2 | |
| 50 | Trải tấm ni long chống thấm | 1,723 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 147 | 1cấu kiện | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 10 | cái | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm (d = 06mm) | 0,7784 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm) | 0,0178 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 08mm) | 0,0414 | tấn | |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 06mm) | 0,3186 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 08mm) | 0,048 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 06mm) | 0,218 | tấn | |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,3088 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,3088 | tấn | |
| 61 | Cung cấp thép LDC 80x8 | 308,8 | kg | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | 0,035 | 100m | |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4975 | 100m3 | |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 17,16 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 1,43 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Van 1 chiều PVC D42 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Co lơi PVC D42 | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D42 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/42 | 1 | cái | |
| K | SÂN ĐAN, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4546 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 0,1379 | 100m3 | |
| 3 | Cát san lấp | 13,79 | m3 | |
| 4 | Trải nilong lót để bê tông | 10,0936 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | 35,5488 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng mặt) | 45,2 | m3 | |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 56,8 | 10m | |
| 8 | Lát gạch vỉa hè 400x400x32, vữa XM M75, PCB40 | 282 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 8,118 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 487,08 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 8) | 3,2476 | tấn | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0273 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ đá TD100x100, L=1.0m) | 0,0864 | 100m | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5591 | m3 | |
| 15 | Trải tấm nilong lót để bê tông | 0,0989 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | 0,9797 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2195 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột | 0,006 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0096 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 0,1206 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 0,9999 | m3 | |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 9,2816 | m2 | |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cột cờ | 6 | m | |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cột cờ | 1,85 | m | |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng cột cờ | 1,12 | m | |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cột cờ | 2 | m | |
| 28 | Cung cấp thép bản | 13,42 | kg | |
| 29 | Bulon M16 L=500 | 6 | con | |
| 30 | Dây thừng kéo cờ | 7 | m | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10) | 0,0082 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,0017 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14) | 0,0098 | tấn | |
| L | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 48,5235 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 27,7886 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 25,2624 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm, dài 4,5m ngọn >40, đóng 16 cây/m, bằng thủ công - Cấp đất I | 89,28 | 100m | |
| 5 | Cung cấp giằng cừ tràm dài 4.5m, ngọn >= 4cm | 744 | m | |
| 6 | Cung cấp thép neo phi 06mm | 124,875 | kg | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,224 | 100m2 | |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 75,5364 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp cát san lấp (đã nhân 1.22) | 7.553,64 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Thợ nề hoặc xây, tô | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 4 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cốp pha | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 9 | Thợ cốt thép | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 10 | Thợ hàn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 11 | Thợ sơn | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 12 | Thợ điện | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 13 | Thợ nước | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 12 | Cần trục bánh xích | Cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 17 | Coppha nhựa hoặc thépm2 | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 100 |
| 18 | Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi