Gói thầu: Gói thầu số 6-Xây dựng khối 6 phòng học, 1 phòng chức năng và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529622-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 6-Xây dựng khối 6 phòng học, 1 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220480976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 08:56:00 đến ngày 2022-05-23 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,666,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
17-Coppha nhựa hoặc thépm2
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 100
18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6-Xây dựng khối 6 phòng học, 1 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Trường Tiểu học Phong Hòa 2 (điểm Tân Quới)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lai Vung - Đồng Tháp. +Số điện thoại: 02773.655088 +Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lai Vung - Đồng Tháp. +Số điện thoại: 02773.655088 +Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Trải tấm ni long đen chống thấm2,7203100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)68,0063m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,4405100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)2,0208tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 12mm)0,2665tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 18mm)8,6943tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (d = 20mm)0,0917tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,5675100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,7117100m3
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép đến cote mặt đất tự nhiên)10,881100m
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép đến cote thiết kế)0,558100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,9063m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,5263m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,5263m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4031,4138m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,4m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,818m3
18Ván khuôn móng cột1,0278100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4459100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,6946100m2
21Trải lớp ni long đen chống thấm0,4271100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 10mm)0,3162tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d = 12mm)1,7429tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)0,4453tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 12mm)0,1143tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm)0,4951tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 16mm)1,7634tấn
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1005100m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,672m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu cát)1,3275100m3
31Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km1,3275100m3
32Cung cấp cát san lấp132,75m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,456m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4029,271m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4021,3375m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4035,1264m3
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,9639m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 80)23,1856m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 100)25,829m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đáy sê nô)4,1472m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (thành sê nô)2,1084m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,1833m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,112m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,074m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,877m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,9964100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,5993100m2
48Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,287100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,4811100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,022100m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1256100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1199100m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,6272100m2
54Ván khuôn móng dài0,0815100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,2823100m2
56Trải tấm ni long đen chống thấm0,422100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2061cấu kiện
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6497m3
59Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)6,5727m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,9356m3
61Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)6,8366m3
62Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) (TƯỜNG BIÊN DÀY 100)20,2001m3
63Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) (TƯỜNG BIÊN DÀY 200)8,3m3
64Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) (hộp gen)0,4908m3
65Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) (TƯỜNG NGĂN DÀY 100)17,9491m3
66Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) (TƯỜNG NGĂN DÀY 200)32,48m3
67Quét nước xi măng 2 nước15,75m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB404,935m2
69Ốp đá chẻ chân tường24,8565m2
70Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)243,501m2
71Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)867,271m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)199,035m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)100,4677m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)57,0058m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)126,399m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)397,151m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)14,355m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)102,2008m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)533,755m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40519,24m
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4023,6375m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4080,2666m2
83Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm14,75m
84Cung cấp lắp đặt trụ lan can gỗ căm xe ĐK 100, sơn PU1Trụ
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40569,39m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4024m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB4064,92m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB4011,052m2
89Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm nhẹ dày 12mm32,25m2
90Thi công trần hộp kim nhôm (NC + VL)18m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng25,28m2
92Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)243,501m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)498,9956m2
94Bả bằng bột bả vào tường (trong)867,271m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)1.031,3737m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ742,4966m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.898,6447m2
98Sơn gai 03 nước màu4,2m2
99Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (NC+VL+phụ kiện)55,62m2
100Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (NC+VL+phụ kiện)73,44m2
101Cung cấp, lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (NC+VL+phụ kiện)13,02m2
102Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ bằng inox68,52m2
103Cung cấp, lắp dựng khung inox 25x25x1.2mm4,4m2
104Cung cấp, lắp dựng Lam hộp kim nhôm 30x60x1,3mm112,02m
105Gia công lan can0,2446tấn
106Lắp dựng lan can sắt30,582m2
107Cung cấp, lắp dựng Lam chắn nắng hộp kim nhôm dày 1.3mm (NC+VL+phụ kiện)121,296m2
108Cung cấp thép hộp 40x80x1.4113,9443kg
109Cung cấp Inox 304 D60x1.475,68kg
110Cung cấp Inox 304 D42x1.215,067kg
111Cung cấp Inox 304 D27x1.222,0668kg
112Cung cấp Inox 304 D21x1.256,4572kg
113Cung cấp Inox 304 20x20x1.275,3356kg
114Cung cấp chụp inox D6020cái
115Gia công xà gồ thép6,4786tấn
116Lắp dựng xà gồ thép6,4786tấn
117Cung cấp Thép hộp 30x30x1.41.927,83kg
118Cung cấp Thép hộp 30x60x1.81.737,24kg
119Cung cấp Thép hộp 50x100x22.813,56kg
120Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB404,6458100m2
121Ngói úp nóc176,7viên
122Gia công, lắp dựng giằng mái thép0,0219tấn
123Cung cấp thép phi 105,06kg
124Cung cấp thép LDC 50x512,52kg
125Cung cấp thép bản 0.8mm4,33kg
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ508,6021m2
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 06mm)0,6813tấn
128Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d = 16mm)0,3753tấn
129Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d = 18mm)3,8348tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 06mm)0,7195tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 16mm)2,1073tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 18mm)1,6724tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d = 20mm)0,1561tấn
134Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 06mm)0,6491tấn
135Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 08mm)3,1691tấn
136Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 10mm)2,9446tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 10mm)0,3263tấn
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 06mm)0,1569tấn
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 08mm)0,1445tấn
140Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 10mm)0,0388tấn
141Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d = 12mm)0,3634tấn
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d = 14mm)0,3298tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d = 16mm)0,0284tấn
144Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 08mm)0,0402tấn
145Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)0,0191tấn
146Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 08mm)0,1758tấn
147Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm)0,9351tấn
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d = 16mm)0,0478tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 06mm)0,2293tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d = 16mm)0,96tấn
151Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung300,515m2
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,28100m
154Lắp đặt Tê PVC D422cái
155Lắp đặt Tê PVC D2712cái
156Lắp đặt Tê giảm PVC D42/272cái
157Lắp đặt Co 90 PVC D427cái
158Lắp đặt Co 90 PVC D2712cái
159Lắp đặt Van khóa PVC D422cái
160Lắp đặt Van khóa PVC D272cái
161Lắp đặt Van 3 góc PVC D151cái
162Lắp đặt Nối gen trong PVC D2710cái
163Lắp đặt Nối gen ngoài PVC D274cái
164Lắp đặt xí bệt8bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
166Lắp đặt Lavabo + bộ xả4bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
168Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
169Lắp đặt phễu thu 150x15011cái
170Lắp đặt Nối thông tắc (Bít xả) D114mm2cái
171Lắp đặt Nối thông tắc (Bít xả) D90mm1cái
172Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm0,45100m
173Lắp đặt Ống PVC D90x3mm0,45100m
174Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm0,17100m
175Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm0,06100m
176Lắp đặt Co 135 PVC D11445cái
177Lắp đặt Co 135 PVC D9015cái
178Lắp đặt Co 135 PVC D424cái
179Lắp đặt Co 90 PVC D1145cái
180Lắp đặt Co 90 PVC D9016cái
181Lắp đặt Co 90 PVC D605cái
182Lắp đặt Co 90 PVC D424cái
183Lắp đặt Tê 135 PVC D11412cái
184Lắp đặt Tê 90 PVC D9010cái
185Lắp đặt Tê 90 PVC D604cái
186Lắp đặt Tê giảm PVC D90/601cái
187Lắp đặt Chụp ống thông hơi D601cái
188Lắp đặt Côn giảm PVC D90/424cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn tròn Ø125, bóng LED (1x9W) lắp nổi11bộ
2Lắp đặt đèn led dài 1.2m đơn (1x18W) máng đơn không chao chụp lắp nổi27bộ
3Lắp đặt đèn tròn Ø300, bóng LED 1x14W có chao chụp, lắp nổi áp trần13bộ
4Lắp đèn chiếu sáng sự cố bóng LED 2x10W lắp nổi áp tường8bộ
5Lắp đèn thoát hiểm, loại đèn EXIT LED 1x9W2bộ
6Lắp đặt quạt trần 100W + Dimmer13cái
7Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1.2dem (TĐT) KT:400x500x300 + phụ kiện lắp đặt11 tủ
8Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1.2dem (TĐ-LT) KT:300x400x20011 tủ
9Lắp đặt MCB 2P-175A1cái
10Lắp đặt MCB 2P-100A2cái
11Lắp đặt MCB 2P-75A1cái
12Lắp đặt MCB 1P-25A7cái
13Lắp đặt MCB 1P-6A4cái
14Lắp đặt hộp âm MCB + mặt + viền11bộ
15Lắp đặt công tắc đơn43cái
16Lắp đặt hộp âm mặt 1 lỗ, công tắc và dimmer + viền mặt màu trắng1bộ
17Lắp đặt hộp âm mặt 2 lỗ, công tắc và dimmer + viền mặt màu trắng18bộ
18Lắp đặt hộp âm mặt 3 lỗ, công tắc và dimmer + viền mặt màu trắng2bộ
19Lắp đặt công tắc đơn 3 cực cấu thang2cái
20Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lỗ + viền mặt màu trắng2bộ
21Lắp đặt ổ cắm đơn42cái
22Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lỗ + viền mặt màu trắng14bộ
23Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng Ø16, L=2,4m + kẹp3cọc
24Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tủ tiếp địa18m
25Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 lõi đồng bọc CV1.900m
26Lắp đặt dây điện đơn 3,5mm2 lõi đồng bọc CV250m
27Lắp đặt dây điện đơn 6mm2 lõi đồng bọc CV150m
28Lắp đặt cáp điện đơn 25mm2 lõi đồng bọc CV120m
29Lắp đặt cáp điện ABC ( 2x50mm2) lõi đồng bọc CV ( Cấp nguồn 1P-2D-220V)180m
30Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC Ø20700m
31Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC Ø32150m
32Lắp đặt rắc 2 sứ3cái
33Cung cấp sứ ống chỉ3cái
34Lắp đặt hộp nối dây lục giác100hộp
35Cung cấp Bulong Ø16, L=250 + LONDEN6con
36Cung cấp Bulong thép 8ly8con
37Cung cấp đầu Cos + chụp nhựa các loại50con
38Đào đất đóng cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2x0,8x12m5,761m3
39Đắp đất đóng cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2x0,8x12m5,76m3
40Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC4bộ
41Cung cấp kệ đỡ bình chữa cháy4bộ
42Cung cấp bình chữa cháy MZ8 - 8kg4bình
43Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg4bình
C HỆ THỐNG DIỆN CẤP NGUỒN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3527100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2351100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,938m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC405,061m3
5Ván khuôn móng cột0,3072100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0198tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0942tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1248tấn
9Cung cấp Bulon Ø22x450VRS6con
10Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy61 cột
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km4,288610 tấn/1km
12Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng + kẹp WR3cọc
13Lắp Dây đồng trần xoắn 25mm227m
14Cung cấp kẹp WR cỡ thích hợp6cái
15Cung cấp kẹp dừng cáp1cái
16Cung cấp boulon móc 16x2501cái
17Cung cấp nắp bịt đầu cáp2cái
18Cung cấp long đền 50x50x2.51cái
19Cung cấp kẹp IPC2cái
20Cung cấp kẹp dừng cáp1bộ
21Cung cấp boulon móc 16x2501cái
22Cung cấp nắp bịt đầu cáp2cái
23Cung cấp long đền 50x50x2.51cái
24Cung cấp boulon móc 16x2502cái
25Cung cấp kẹp treo cáp2cái
26Cung cấp LĐV Ø18(50x50x2,5)2cái
27Cung cấp boulon móc 16x2503cái
28Cung cấp kẹp treo cáp6cái
29Cung cấp LĐV Ø18(50x50x2,5)3cái
30Cung cấp móc chữ A3cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-50m)1bộ
2Lắp đặt cột đỡ kim thu sét (trụ ống thép tráng kẽm Ø49, L=4m)1cái
3Cung cấp đế kim thu sét1bộ
4Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng Ø20, L=3m8cọc
5Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất2hộp
6Cung cấp bộ đếm sét1Bộ
7Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương cáp54m
8Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 theo tường, cột và mái nhà71m
9Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm5m
10Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm30m
11Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 49mm5m
12Bass cố định ống PVC Ø27 và cáp đồng trần100cái
13Lắp đặt co STK - Đường kính 34mm2cái
14Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm6cái
15Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 49mm2cái
16Cung cấp măng sông PVC Ø276cái
17Cung cấp Bulong thép 8ly8con
18Cung cấp ốc vít 5P2100con
19Cung cấp tắc kê 5P2100con
20Cung cấp bulon Ø14, L=150 Longden Ø16(50x50x5)4cây
21Đào đất bãi cọc tiếp địa241m3
22Đắp đất bãi cọc tiếp địa24m3
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói2,510 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
5Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 4x1,5 mm2 bọc kim loại cho nguồn và tủ báo cháy300m
6Lắp đặt ống PVC D20mm chống cháy250m
7Lắp đặt ống PVC D25mm chống cháy10m
8Cung cấp lắp đặt bình acquy1cái
9Cung cấp lắp đặt phím điều khiển1cái
10Cung cấp lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 12-24V1cái
11Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 6 ZONE1tủ
12Lắp đặt hộp kỹ thuật4hộp
F NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0709100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC + MTC)0,0473100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0993100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ đá TD100x100, L=1.0m)0,144100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đáy móng)0,384m3
6Trải tấm nilong lót để bê tông0,8132100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)1,1392m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,4645m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,152m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng mặt)5,58m3
11Ván khuôn móng cột0,0192100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0304100m2
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,079100m2
14Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)0,9176m3
15Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)4,668m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10)0,0189tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,0044tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14)0,028tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10)0,2105tấn
20Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính NC + phụ kiện)0,1368tấn
21Lắp cột thép các loại0,1368tấn
22Thép tròn fi 114110,26kg
23Thép bản26,58kg
24Bulon M16 L=40016cái
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (chỉ tính NC + phụ kiện)0,1657tấn
26Cung cấp thép tròn fi 90x3.2115,08kg
27Cung cấp thép tròn fi 76x250,57kg
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1657tấn
29Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép0,345tấn
30Thép C50x100x1.8338,23kg
31Thép gốc 40x46,78kg
32Gia công giằng mái thép (chỉ tính NC + phụ kiện)0,1047tấn
33Lắp dựng giằng thép0,1047tấn
34Cung cấp thép hộp 30x60x1.874,7kg
35Cung cấp thép hộp 30x60x1.530,04kg
36Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng mạ kẽm64,17761m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,6945100m2
38Lắp đặt đèn ống 1.2M, bóng LED (1x18W) máng đơn không chao chụp lắp nổi3bộ
39Lắp đặt đèn cầu tròn @125, bóng LED (1x14W) có chao chụp lắp nổi trên đầu cột cổng chính2bộ
40Lắp đặt MCB 1P - 6A1cái
41Lắp đặt hộp nổi MCB + mặt nổi1hộp
42Lắp đặt công tắc đơn2cái
43Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ công tắc + mặt viền màu trắng1hộp
44Lắp đặt dây điện đơn 1.5mm lõi đồng bọc CV150m
45Lắp đặt dây điện đơn 3.5mm lõi đồng bọc CV20m
46Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC fi 2015m
47Lắp đặt ống nhựa tròn PVC fi 2130m
G CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,669100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4438100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ đá TD100x100, L=1.0m)1,7352100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đáy móng)2,616m3
5Trải tấm nilong lót để bê tông0,4465100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)3,738m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,7647m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,0736m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,8588m3
10Ván khuôn móng cột0,0954100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4147100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3552100m2
13Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)2,5364m3
14Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)1,5303m3
15Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)6,99m2
16Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)1,5372m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,972m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4012,7492m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4014,16m
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox2,9376m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch giả đá 600x600)3,765m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox8,864m2
23Ốp đá chẻ36,3276m2
24Gia công hàng rào song sắt. (chỉ tính nhân công và phụ kiện)42,3822m2
25Lắp dựng lan can sắt42,3822m2
26Cung cấp Thép fi 16435,31kg
27Cung cấp Thép gốc149,76kg
28Cung cấp Thép bản39,24kg
29Gia công cổng sắt (chỉ tính NC + Phụ kiện)0,2688tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,8m2
31Cung cấp Bạc đạn cổng4bộ
32Cung cấp Thép fi 1686,18kg
33Cung cấp Thép bản42,98kg
34Cung cấp Thép hộp 40x40140,28kg
35Cung cấp Thép fi 630,19kg
36Cung cấp Thép fi 854,97kg
37Cung cấp Thép gốc 50x5150,8kg
38Cung cấp Thép bản2,61kg
39Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng65,98221m2
40Bả bằng bột bả vào tường7,5024m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần35,5612m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,0636m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10)0,1704tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,061tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14)0,3083tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,0442tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14)0,1883tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,0189tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 10)0,0413tấn
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0302100m3
51Trải tấm nilong lót để bê tông0,6273100m2
52Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,3615m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,268m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (thép fi 6)0,2394tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (thép fi 10)0,3641tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,4482100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy59cái
58Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 cao 1,8m176m
H ĐƯỜNG ĐAN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lu lại nền đường)7,952100m3
2Trải tấm ni long chống thấm15,904100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40159,04m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,472100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (fi 8mm)10,957tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn16,64m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,1629100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,56m3
3Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,0928m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,6438m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,592m3
6Ván khuôn móng cột0,266100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,1421100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,7168100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0794100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)0,0099tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 08mm)0,0242tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm)0,075tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 08mm)0,006tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0792tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,1853tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0792tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,1853tấn
18Cung cấp thép LDC 50x579,17kg
19Cung cấp thép LDC 80x8185,28kg
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 06mm)0,0071tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 08mm)0,1716tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4608m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0307100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (d = 25mm)0,0802tấn
25Trải tấm ni long chống thấm0,136100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy8cái
27Cung cấp nắp đậy hố thu nước7cái
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu701cấu kiện
29Cung cấp gối đỡ cống D60070cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm22,751 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm18mối nối
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 280mm0,024100m
33Lắp đặt Co PVC D2804cái
34Cung cấp bát thép cố định4cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm0,18100m
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1086100m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7462100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,44m3
39Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,12m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,9477m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401m3
42Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,483m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,088m3
44Ván khuôn móng cột0,048100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,24100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,2948100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1344100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4019100m2
49Ván khuôn móng dài2,9016100m2
50Trải tấm ni long chống thấm1,723100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1471cấu kiện
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy10cái
53Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm (d = 06mm)0,7784tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)0,0178tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 08mm)0,0414tấn
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 06mm)0,3186tấn
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 08mm)0,048tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 06mm)0,218tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,3088tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,3088tấn
61Cung cấp thép LDC 80x8308,8kg
62Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm0,035100m
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4975100m3
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I17,161m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm1,43100m
3Lắp đặt Van 1 chiều PVC D421cái
4Lắp đặt Co lơi PVC D425cái
5Lắp đặt Co 90 PVC D421cái
6Lắp đặt Tê PVC D421cái
7Lắp đặt Tê giảm PVC D60/421cái
K SÂN ĐAN, CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4546100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km0,1379100m3
3Cát san lấp13,79m3
4Trải nilong lót để bê tông10,0936100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)35,5488m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng mặt)45,2m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x456,810m
8Lát gạch vỉa hè 400x400x32, vữa XM M75, PCB40282m2
9Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)8,118m3
10Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)487,08m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 8)3,2476tấn
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0273100m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ đá TD100x100, L=1.0m)0,0864100m
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5591m3
15Trải tấm nilong lót để bê tông0,0989100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)0,9797m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,2195m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,072m3
19Ván khuôn móng cột0,006100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0096100m2
21Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)0,1206m3
22Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)0,9999m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox9,2816m2
24Cung cấp và lắp dựng cột cờ6m
25Cung cấp và lắp dựng cột cờ1,85m
26Cung cấp và lắp dựng cột cờ1,12m
27Cung cấp và lắp dựng cột cờ2m
28Cung cấp thép bản13,42kg
29Bulon M16 L=5006con
30Dây thừng kéo cờ7m
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10)0,0082tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,0017tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14)0,0098tấn
L SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây48,5235100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I27,7886100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m325,2624100m3
4Đóng cọc tràm, dài 4,5m ngọn >40, đóng 16 cây/m, bằng thủ công - Cấp đất I89,28100m
5Cung cấp giằng cừ tràm dài 4.5m, ngọn >= 4cm744m
6Cung cấp thép neo phi 06mm124,875kg
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,224100m2
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km75,5364100m3
9Cung cấp cát san lấp (đã nhân 1.22)7.553,64m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
3 Kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
5 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
6 Thợ nề hoặc xây, tô 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
8 Thợ cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
9 Thợ cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
10 Thợ hàn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
11 Thợ sơn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
12 Thợ điện 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
13 Thợ nước 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
6 Máy hàn điện hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy cắt uốn thép hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy đào bánh xích Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
9 Ô tô tự đổ ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy vận thăng hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
11 Máy ép cọc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
12 Cần trục bánh xích Cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy cắt gạch đá hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
14 Cần trục ô tô hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
15 Máy bơm nước hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
16 Máy thủy bình hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
17 Coppha nhựa hoặc thépm2 hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký100
18 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->