Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý tòa nhà (BMS) của Văn phòng Chính phủ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527768-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý tòa nhà (BMS) của Văn phòng Chính phủ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414356 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 09:32:00 đến ngày 2022-05-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 794,415,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống quản lý tòa nhà (BMS).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT và Thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điều khiển tự động hoặc điều khiển học kỹ thuật (Có bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bằng chứng minh )- Đã được huấn luyên, đào tạo và cấp chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà BMS của hãng Honeywell. (Có chứng chỉ lập trình và khóa huấn luyện của hãng Honeywell). Có thời gian đã được đào tạo tương đương với số năm yêu cầu kinh nghiệm làm việc trong công tác tương tự (về hệ thống BMS). (Có bản sao công chứng chứng chỉ để chứng minh.)- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ chứng minh);- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hoặc bảo trì bảo dưỡng có hệ thống quản lý tòa nhà BMS có quy mô tương tự phạm vi công việc của gói thầu này trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư. (Có bản sao công chứng chứng chỉ để chứng minh.)- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. (Tổng số năm kinh nghiệm: Theo năm tốt nghiệp); (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách, điều hành và giám sát trực tiếp công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư điều khiển tự động, tự động hóa hoặc điểu khiển học kỹ thuật. (Có bản sao công chứng văn bằng chứng minh)- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Đã được huấn luyên, đào tạo và cấp chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà của hãng Honeywell. (Có chứng chỉ lập trình và khóa huấn luyện của hãng Honeywell). Có thời gian đã được đào tạo tương đương với số năm yêu cầu kinh nghiệm làm việc trong công việc tương tự về hệ thống BMS. (Có bản sao công chứng chứng chỉ để chứng minh.)-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hoặc bảo trì bảo dưỡng có hệ thống quản lý tòa nhà BMS có quy mô tương tự phạm vi công việc của gói thầu này trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư. (Có bản sao công chứng chứng chỉ để chứng minh)- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ chứng minh);- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử và tự động hóa (Có bản sao công chứng văn bằng để chứng minh)- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ chứng minh);- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý tòa nhà (BMS) của Văn phòng Chính phủ năm 2022 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý tòa nhà (BMS) của Văn phòng Chính phủ năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. - Có tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có danh sách nhân sự, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy) và các giấy tờ kèm theo (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ
Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội.
Điện thoại: 080 40641 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 080 40641 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 080 40641 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 080 40641 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị trung tâm: Bảo trì máy chủ trung tâm kèm màn hình LCD 32" Intel Xeon X3440 (2.53 GHz, 8MB L3 cache, 4C, 80W) '- Chipset: Intel 3420 - Memory: 2x8GB RAID Controller: Embeded PẺC H200 RAID Controller (4 port HDD), support Raid 0, 1, 10) - HDD: 1x2.0TB SATA 7.2K RPM - Network Controller: Broadcom BCM5716 dual port Gigabit - Optical Drive: DVD+/-RW - OS: Windows | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | máy | 2 | |
| 2 | Thiết bị trung tâm:Bảo trì Máy tính trạm kèm màn hình LCD 32'', kèm card màn hình '- Processor: Intel® Xeon ® Processor E3-1225 v3 3.2GHz 8M Cache, 4C/4T, Turbo, 84WMemory: 8GB (2x4GB) 1600MHz DDR3 Non-ECCHDD: 1x1.0TB SATA 7.2K RPMOptical Drive: DVD+/-RWGraphics: 1GB NVIDIA Quadro K600 (1DP and 1DVI-I) (1DP-DVI and 1DVI-VGA adapter) Kiểm tra, hiệu chỉnh máy trạm | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | máy | 2 | |
| 3 | Thiết bị trung tâm: Bảo trì gói phần mềm cơ bản: Phần mềm iBMS bao gồm các tính năng: Báo cáo, lập lịch, lưu trữ dữ liệu, cảnh báo, công cụ lập trình và công cụ cấu hình giao diện đồ họa. - Tích hợp phần mềm quản lý năng lượng Web Energy Analytic - Tích hợp với Chiller và báo cháy zone và thang máy thông qua giao thức Bacnet IP: BACnet IP Client Driver; đã bao gồm license cho 500 điểm BACnet | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | License | 1 | |
| 4 | Thiết bị trung tâm:Bảo trì Màn hình LCD 50" Samsung | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cái | 3 | |
| 5 | Thiết bị trung tâm:Bảo trì Máy in- M1212NF- IKO | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cái | 2 | |
| 6 | Thiết bị trung tâm: Bảo trì bộ lưu điện UPS 5KVA | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cái | 1 | |
| 7 | Thiết bị trung tâm: Bảo trì Switch 48 cổng 10/100 baset, 2 RJ45/SFP | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cái | 1 | |
| 8 | Thiết bị điều khiển mạng: Bộ điều khiển mạng cấu hình như sau:- Bộ vi xử lý: IBM® PowerPC® 440 400 MHz processor- Bộ nhớ: tối thiểu 256MB DDRAM, 128MB Flash. Pin backup dữ liệu: loại điển hình 5 phút, bắt đầu shutdown sau 10 giây- Đồng hồ thời gian thực: tối đa 3 tháng backup bằng Pin. Truyền thông cấp mạng Internet: hỗ trợ 02 cổng mạng Ethernet 10/100mbps RJ45 - Truyền thông cấp trường: hỗ trợ lên đến 05 cổng RS485, 01 RS232, 01 USB, User Interface. Hỗ trợ hệ điều hành: QNX® RTOS, IBM J9™ JVM® Java Virtual Machine, NiagaraAX 3.1- Hỗ trợ đồng thời các giao thức BACnet MSTP, Lonwork và Modbus RTU trên các cổng RS232, RS485.- Hỗ trợ card kết nối GPRS và Modem- Hỗ trợ truy cập từ xa qua internet (web brower) để giám sát, quản lý thông tin, khắc phục sự cố, bảo hành bảo dưỡng từ xa.- Card mở rộng cổng RS485- License kích hoạt cổng RS232/RS485 theo giao thức truyền thông Modbus RTU | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 6 | |
| 9 | Thiết bị điều khiển mạng: Color LCD Touchscreen | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cái | 1 | |
| 10 | Thiết bị điều khiển mạng: Bảo trì Tủ DDC-1ABộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:- Chip lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 02 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu thập vào/ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372Kb- Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 7 | |
| 11 | Bảo trì Tủ DDC-1B.1: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:- Chip lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 02 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu thập vào/ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372Kb- Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 4 | |
| 12 | Bảo trì Tủ DDC-1B.1: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 13 | Bảo trì Tủ DDC-1B.2: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:- Chip lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 02 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu thập vào/ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372Kb- Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 4 | |
| 14 | Bảo trì Tủ DDC-1B.2: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 15 | Bảo trì Tủ DDC-1C.1C: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:- Chip lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 02 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu thập vào/ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372Kb- Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 6 | |
| 16 | Bảo trì Tủ DDC-1C.1C: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 17 | Tủ DDC-1D-01: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:- Chip lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 02 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu thập vào/ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372Kb- Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 13 | |
| 18 | Tủ DDC-1D-01: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 19 | Tủ DDC-1D-01: Cảm biến mức dầu E4PA-LS200-M1-N | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 20 | Tủ DDC-1D-01: Cảm biến mực nước 3 mức 61F-G3 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 21 | Tủ DDC-1D-01: Cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước DPIL/4 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 22 | Tủ DDC-1D-02: Bảo trì Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 7 | |
| 23 | Tủ DDC-2A: Bảo trì Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 8.2chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 1 | |
| 24 | Tủ DDC-2A: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 25 | Tủ DDC-2LA-01: Bảo trì Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 8.2chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 8 | |
| 26 | Tủ DDC-2LA-01: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 27 | Tủ DDC-2LA-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh Áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 28 | Tủ DDC-2LA-01: Kiểm tra đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 29 | Tủ DDC-2LA-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến Nhiệt độ gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 30 | Tủ DDC-2LA-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến chất lượng không khí - VOC | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 31 | Tủ DDC-2LA-01: Bảo trì Công tắc gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 32 | Tủ DDC-2LA-01: Bảo trì Công tắc chênh lệch áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 33 | Tủ DDC-2LA-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến nồng độ CO2 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 34 | Tủ DDC-2LA-02: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 7 | |
| 35 | Tủ DDC-2LA-02: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 36 | Tủ DDC-2LA-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh Áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 37 | Tủ DDC-2LA-02: Kiểm tra đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 38 | Tủ DDC-2LA-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến Nhiệt độ gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 39 | Tủ DDC-2LA-02: Bảo trì Công tắc gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 40 | Tủ DDC-2LA-02: Bảo trì Công tắc chênh lệch áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 41 | Tủ DCC-2LB-01: Bảo trì Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 8 | |
| 42 | Tủ DCC-2LB-01: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 1 | |
| 43 | Tủ DCC-2LB-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh Áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 44 | Tủ DCC-2LB-01: Kiểm tra đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 45 | Tủ DCC-2LB-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến Nhiệt độ gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 46 | Tủ DCC-2LB-01: Bảo trì Công tắc gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 47 | Tủ DCC-2LB-01: Bảo trì Công tắc chênh lệch áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 48 | Tủ DCC-2LB-02: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 10 | |
| 49 | Tủ DCC-2LB-02: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 50 | Tủ DCC-2LB-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh Áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 51 | Tủ DCC-2LB-02: Kiểm tra đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 52 | Tủ DCC-2LB-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến Nhiệt độ gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 53 | Tủ DCC-2LB-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến chất lượng không khí - VOC | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 54 | Tủ DCC-2LB-02:Bảo trì Công tắc gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 55 | Tủ DCC-2LB-02: Bảo trì Công tắc chênh lệch áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 56 | Tủ DCC-3A: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 2 | |
| 57 | Tủ DCC-3A: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 58 | Tủ DCC-3B: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 2 | |
| 59 | Tủ DCC-3B: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 60 | Tủ DCC-4A: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 4 | |
| 61 | Tủ DCC-4A: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 62 | Tủ DCC-4B-01: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 8 | |
| 63 | Tủ DCC-4B-01: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 64 | Tủ DCC-4B-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh Áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 65 | Tủ DCC-4B-01: Kiểm tra đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 66 | Tủ DCC-4B-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến Nhiệt độ gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 67 | Tủ DCC-4B-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến chất lượng không khí - VOC | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 68 | Tủ DCC-4B-01: Bảo trì Công tắc gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 69 | Tủ DCC-4B-01: Bảo trì Công tắc chênh lệch áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 70 | Tủ DCC-4B-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến nồng độ CO2 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 71 | Tủ DCC-4B-02: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 7 | |
| 72 | Tủ DCC-4B-02: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 73 | Tủ DCC-4B-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh Áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 74 | Tủ DCC-4B-02:Kiểm tra đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 75 | Tủ DCC-4B-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến Nhiệt độ gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 76 | Tủ DCC-4B-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến chất lượng không khí - VOC | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 77 | Tủ DCC-4B-02: Bảo trì Công tắc gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 78 | Tủ DCC-4B-02: Bảo trì Công tắc chênh lệch áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 79 | Tủ DCC-4B-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến nồng độ CO2 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 80 | Tủ DCC-5A: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 4 | |
| 81 | Tủ DCC-5A: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 82 | Tủ DCC-5B: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 4 | |
| 83 | Tủ DCC-5B: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 84 | Tủ DCC-6A: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật: '- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 4 | |
| 85 | Tủ DCC-6A: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 86 | Tủ DCC-6B: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 4 | |
| 87 | Tủ DCC-6B: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 88 | Tủ DCC-7A: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 4 | |
| 89 | Tủ DCC-7A: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 90 | Tủ DCC-7B: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 4 | |
| 91 | Tủ DCC-7B: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 92 | Tủ DCC-8A: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 2 | |
| 93 | Tủ DCC-8A: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 94 | Tủ DCC-8B: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 3 | |
| 95 | Tủ DCC-8B: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 96 | Tủ DCC-9A.1-01: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 9 | |
| 97 | Tủ DCC-9A.1-01: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 98 | Tủ DCC-9A.1-01: Kiểm tra đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 9 | |
| 99 | Tủ DCC-9A.1-02: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 12 | |
| 100 | Tủ DCC-9A.1-02: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 101 | Tủ DCC-9A.1-02: Kiểm tra đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 10 | |
| 102 | Tủ DCC-9A.1-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh Áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 18 | |
| 103 | Tủ DCC-9A.2-01: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 12 | |
| 104 | Tủ DCC-9A.2-01: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 105 | Tủ DCC-9A.2-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh Áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 106 | Tủ DCC-9A.2-01: Kiểm tra đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 107 | Tủ DCC-9A.2-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến Nhiệt độ gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 7 | |
| 108 | Tủ DCC-9A.2-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến chất lượng không khí - VOC | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 7 | |
| 109 | Tủ DCC-9A.2-01: Bảo trì Công tắc gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 7 | |
| 110 | Tủ DCC-9A.2-01: Bảo trì Công tắc chênh lệch áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 7 | |
| 111 | Tủ DCC-9A.2-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến nồng độ CO2 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 112 | Tủ DCC-9A.2-02: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn hồ hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 12 | |
| 113 | Tủ DCC-9A.2-02: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 114 | Tủ DCC-9A.2-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh Áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 115 | Tủ DCC-9A.2-02: Kiểm tra đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 116 | Tủ DCC-9A.2-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến Nhiệt độ gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 6 | |
| 117 | Tủ DCC-9A.2-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến chất lượng không khí - VOC | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 6 | |
| 118 | Tủ DCC-9A.2-02: Bảo trì Công tắc gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 6 | |
| 119 | Tủ DCC-9A.2-02: Bảo trì Công tắc chênh lệch áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 6 | |
| 120 | Tủ DCC-9A.2-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến nồng độ CO2 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 121 | Tủ DCC-9A.2-03: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 13 | |
| 122 | Tủ DCC-9A.2-03: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 123 | Tủ DCC-9A.2-03: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh Áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 124 | Tủ DCC-9A.2-03: Kiểm tra đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 125 | Tủ DCC-9A.2-03: Bảo trì Thiết bị cảm biến Nhiệt độ gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 7 | |
| 126 | Tủ DCC-9A.2-03: Bảo trì Thiết bị cảm biến chất lượng không khí - VOC | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 7 | |
| 127 | Tủ DCC-9A.2-03: Bảo trì Công tắc gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 7 | |
| 128 | Tủ DCC-9A.2-03: Bảo trì Công tắc chênh lệch áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 129 | Tủ DCC-9A.2-03: Bảo trì Thiết bị cảm biến nồng độ CO2 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 3 | |
| 130 | Tủ DCC-9A.2-03: Bảo trì cảnh báo pin lọc bẩn | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 131 | Tủ DCC-9A.2-03: Bảo trì Thiết bị cảm biến nhiệt độ + Độ ẩm không khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 132 | Tủ DCC-9A.2-03: Bảo trì Thiết bị cảm biến Nhiệt độ nước | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 6 | |
| 133 | Tủ DDC-9A.3-01: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 10 | |
| 134 | Tủ DDC-9A.3-01: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 135 | Tủ DDC-9A.3-01: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh Áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 11 | |
| 136 | Tủ DDC-9A.3-02: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 10 | |
| 137 | Tủ DDC-9A.3-02: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 138 | Tủ DDC-9A.3-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến nhiệt độ + Độ ẩm không khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 139 | Tủ DDC-9A.3-02: Bảo trì Công tắc dòng chảy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 140 | Tủ DDC-9A.3-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến Nhiệt độ nước | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 12 | |
| 141 | Tủ DDC-9A.3-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến Lưu lượng nước loại điện từ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 142 | Tủ DDC-9A.3-02: Bảo trì Thiết bị cảm biến Áp suất tĩnh đường ống nước | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 8 | |
| 143 | Tủ DDC-9A.4: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 12 | |
| 144 | Tủ DDC-9A.4: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 145 | Tủ DDC-9A.4: Bảo trì Thiết bị cảm biến chênh áp suất nước | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 14 | |
| 146 | Tủ DDC-9B: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 4 | |
| 147 | Tủ DDC-9B: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 148 | Điều khiển FCU nối mạng: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, đặc tính kỹ thuật:'- Chíp lõi kép đa nhiệm, tối thiểu gồm 2 chip 16 hoặc 32 bit- Một chip phụ trách truyền thông- Một chip phụ trách thu nhập vào / ra và chương trình điều khiển- Bộ nhớ RAM tối thiểu 72Kb, Flash tối thiểu 372 Kb - Tốc độ truyền thông phải hỗ trợ tới 115.2 Kbits/s- Hỗ trợ tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 31 | |
| 149 | Điều khiển FCU nối mạng: Bảo trì bộ gắn tường tích hợp cảm biến Nhiệt độ không khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 31 | |
| 150 | Điều khiển FCU nối mạng: Bảo trì Tủ điện và phụ kiện cho bộ điều khiển FCU | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 31 | |
| 151 | Điều khiển FCU nối mạng: Bảo trì cảm biến CO tại các phòng làm việc | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 31 | |
| 152 | Điều khiển FCU nối mạng: Điều khiển FCU độc lập | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cái | 246 | |
| 153 | Điều khiển FCU nối mạng: Kỹ sư bậc 4/8 kiểm tra hàng tháng | Tần suất kiểm tra định kỳ hệ thống 4 lần/tháng/12 tháng | Công | 24 | |
| 154 | Thiết bị trung tâm: Bảo trì Máy tính trạm kèm màn hình LCD 32'', kèm card màn hình và Kiểm tra, hiệu chỉnh máy trạm | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Máy | 1 | |
| 155 | Thiết bị trung tâm: Bảo trì gói phần mềm cơ bản: Phần mềm iBMS bao gồm các tính năng: Báo cáo, lập lịch, lưu trữ dữ liệu, cảnh báo, công cụ lập trình và công cụ cấu hình giao diện đồ họa. | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống | 1 | |
| 156 | Thiết bị trung tâm: Bảo trì Màn hình LCD 50" Samsung | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | License | 2 | |
| 157 | Thiết bị điều khiển mạng: Bộ điều khiển mạng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 5 | |
| 158 | Thiết bị điều khiển mạng: Color LCD Touchscreen | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Màn hình | 3 | |
| 159 | Bảo trì Tủ DDC-1E: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 9 | |
| 160 | Bảo trì Tủ DDC-1E: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Cái | 1 | |
| 161 | Bảo trì Tủ DDC-1E: Điều khiển mức nước, cảnh cáo tràn và cạn nước | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 4 | |
| 162 | Bảo trì Tủ DDC-2C: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 2 | |
| 163 | Bảo trì Tủ DDC-2C: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 164 | Bảo trì Tủ DDC-2LC (01+02):Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 19 | |
| 165 | Bảo trì Tủ DDC-2LC (01+02): Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 166 | Bảo trì Tủ DDC-2LC (01+02): Cảm biến chênh áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 167 | Bảo trì Tủ DDC-2LC (01+02): Đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 168 | Bảo trì Tủ DDC-2LC (01+02): Cảm biến nhiệt độ gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 5 | |
| 169 | Bảo trì Tủ DDC-2LC (01+02): Bảo trì thiết bị cảm biến chất lượng không khí VOC | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 170 | Bảo trì Tủ DDC-2LC (01+02): Bảo trì cụm công tắc điều khiển gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 6 | |
| 171 | Bảo trì Tủ DDC-2LC (01+02): Bảo trì thiết bị cảm biến nồng độ CO2 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 172 | Bảo trì Tủ DDC-3C: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 2 | |
| 173 | Bảo trì Tủ DDC-3C: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 174 | Bảo trì Tủ DDC-4C: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO, | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 1 | |
| 175 | Bảo trì Tủ DDC-4C: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 176 | Bảo trì Tủ DDC-5C: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 1 | |
| 177 | Bảo trì Tủ DDC-5C: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 178 | Bảo trì Tủ DDC-6C: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 1 | |
| 179 | Bảo trì Tủ DDC-6C: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 180 | Bảo trì Tủ DDC-7C: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 1 | |
| 181 | Bảo trì Tủ DDC-7C: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 182 | Bảo trì Tủ DDC-8C: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 1 | |
| 183 | Bảo trì Tủ DDC-8C: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 184 | Bảo trì Tủ DDC-9C.1: Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 16 | |
| 185 | Bảo trì Tủ DDC-9C.1: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 186 | Bảo trì Tủ DDC-9C.1: Đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 187 | Bảo trì Tủ DDC-9C.1: Cảm biến chênh áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 12 | |
| 188 | Bảo trì Tủ DDC-9C.2 (01-02-03): Bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DI, 3AO, 8DO | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bộ | 40 | |
| 189 | Bảo trì Tủ DDC-9C.2 (01-02-03): Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ | 1 | |
| 190 | Bảo trì Tủ DDC-9C.2 (01-02-03): Bảo trì thiết bị cảm biến chất lượng không khí -VOC | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 14 | |
| 191 | Bảo trì Tủ DDC-9C.2 (01-02-03): Đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 8 | |
| 192 | Bảo trì Tủ DDC-9C.2 (01-02-03): Cảm biến chênh lệch áp suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 22 | |
| 193 | Bảo trì Tủ DDC-9C.2 (01-02-03): Bảo trì cụm công tắc điều khiển gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 14 | |
| 194 | Bảo trì Tủ DDC-9C.2 (01-02-03): Bảo trì thiết bị cảm biến nồng độ CO2 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 6 | |
| 195 | Bảo trì Tủ DDC-9C.2 (01-02-03): Bảo trì thiết bị cảm biến nhiệt độ nước | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 8 | |
| 196 | Bảo trì Tủ DDC-9C.2 (01-02-03): Bảo trì thiết bị cảm biến nhiệt độ và độ ẩm không khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 197 | Tủ DDC-9C.3-01,02: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DL, 3AO, 8DO | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 40 | |
| 198 | Tủ DDC-9C.3-01,02: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 199 | Tủ DDC-9C.3-01,02: Bảo trì thiết bị cảm biến chênh lệch áp suất nước | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 17 | |
| 200 | Tủ DDC-9C.3-01,02: Bảo trì thiết bị cảm biến nhiệt độ nước | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 16 | |
| 201 | Tủ DDC-9C.3-01,02: Bảo trì thiết bị cảm biến áp suất đường ống nước | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 4 | |
| 202 | Tủ DDC-9C.3-01,02: Bảo trị cụm công tắc dòng chảy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 6 | |
| 203 | Tủ DDC-9C.3-01,02: Bảo trì thiết bị cảm biến lưu lượng nước | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 204 | Tủ DDC-9C.3-01,02: Bảo trì thiết bị cảm biến nhiệt độ và độ ẩm không khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 205 | DCC-HGB: Bảo trì bộ điều khiển BACnet MSTP 6UI, 4DL, 3AO, 8DO | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 206 | DCC-HGB: Vỏ tủ và phụ kiện | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 207 | DCC-HGB: Đầu dò khói | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 208 | DCC-HGB: Cảm biến chênh lệch ám suất gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 2 | |
| 209 | DCC-HGB: Bảo trì cụm công tắc điều khiển gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị | 1 | |
| 210 | DCC-HGB: Nhân công kiểm tra hàng tháng = 12*2=24 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Công | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống quản lý tòa nhà (BMS).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT và Thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Trình độ: đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điều khiển tự động hoặc điều khiển học kỹ thuật (Có bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bằng chứng minh )- Đã được huấn luyên, đào tạo và cấp chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà BMS của hãng Honeywell. (Có chứng chỉ lập trình và khóa huấn luyện của hãng Honeywell). Có thời gian đã được đào tạo tương đương với số năm yêu cầu kinh nghiệm làm việc trong công tác tương tự (về hệ thống BMS). (Có bản sao công chứng chứng chỉ để chứng minh.)- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ chứng minh);- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hoặc bảo trì bảo dưỡng có hệ thống quản lý tòa nhà BMS có quy mô tương tự phạm vi công việc của gói thầu này trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư. (Có bản sao công chứng chứng chỉ để chứng minh.)- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. (Tổng số năm kinh nghiệm: Theo năm tốt nghiệp); (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tài liệu chứng minh). | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách, điều hành và giám sát trực tiếp công việc | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư điều khiển tự động, tự động hóa hoặc điểu khiển học kỹ thuật. (Có bản sao công chứng văn bằng chứng minh)- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Đã được huấn luyên, đào tạo và cấp chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà của hãng Honeywell. (Có chứng chỉ lập trình và khóa huấn luyện của hãng Honeywell). Có thời gian đã được đào tạo tương đương với số năm yêu cầu kinh nghiệm làm việc trong công việc tương tự về hệ thống BMS. (Có bản sao công chứng chứng chỉ để chứng minh.)-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hoặc bảo trì bảo dưỡng có hệ thống quản lý tòa nhà BMS có quy mô tương tự phạm vi công việc của gói thầu này trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư. (Có bản sao công chứng chứng chỉ để chứng minh)- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ chứng minh);- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT | 7 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng | 8 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử và tự động hóa (Có bản sao công chứng văn bằng để chứng minh)- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ chứng minh);- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi