Gói thầu: Sửa chữa, thay thế linh kiện cho hệ thống máy chụp cắt lớp vi tính 16 dãy phục vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523501-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế linh kiện cho hệ thống máy chụp cắt lớp vi tính 16 dãy phục vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522407 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu viện phí, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 16:15:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,571,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.371.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 411.420.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc bảo trì bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện cho máy chụp cắt lớp vi tính CT;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.980.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.919.960.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về thiết bị y tế, vật lý, kỹ thuật y sinh, kỹ thuật điện, điện tử, điện tử viễn thông do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp. Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo trì, bảo dưỡng, lắp đặt các thiết bị y tế do các hãng sản xuất, cung cấp thiết bị y tế cấp phù hợp với danh mục trang thiết bị y tế được yêu cầu sữa chữa, thay thế linh kiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về thiết bị y tế, vật lý, kỹ thuật y sinh, kỹ thuật điện, điện tử, điện tử viễn thông do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp. Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo trì, bảo dưỡng, lắp đặt các thiết bị y tế do các hãng sản xuất, cung cấp thiết bị y tế cấp phù hợp với danh mục trang thiết bị y tế được yêu cầu sữa chữa, thay thế linh kiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế linh kiện cho hệ thống máy chụp cắt lớp vi tính 16 dãy phục vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ Sửa chữa, thay thế linh kiện cho hệ thống máy chụp cắt lớp vi tính 16 dãy phục vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu viện phí, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Tập tin bảng đáp ứng các yêu cầu công việc, kỹ thuật sửa chữa, linh kiện thay thế của hàng hóa chào thầu; -Giấy ủy quyền thực hiện các dịch vụ sau bán hàng như: Dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho trang thiết bị y tế thuộc phạm vi sửa chữa, thay thế linh kiện của gói thầu. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: -Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm; Tên nhà sản xuất; Xuất xứ; Sản xuất từ năm 2021 trở đi; mới 100%; -Tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu đối với các thiết bị nhập khẩu và kèm theo bản dịch sang tiếng Việt nếu tài liệu là tiếng nước ngoài (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); -Nhà thầu phải có bản cam kết: +Đối với linh kiện nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (C/O), chất lượng (C/Q), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ phân loại trang thiết bị y tế (nếu có) theo quy định; +Đối với các linh kiện được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng; -Đối với cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về thiết bị y tế, vật lý, kỹ thuật y sinh, kỹ thuật điện, điện tử, điện tử viễn thông do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp. Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo trì, bảo dưỡng, lắp đặt các thiết bị y tế do các hãng sản xuất, cung cấp thiết bị y tế cấp phù hợp với danh mục trang thiết bị y tế được yêu cầu sữa chữa, thay thế linh kiện. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc văn bản của hãng/nhà phân phối hợp lệ cam kết cử cán bộ kỹ thuật phối hợp cùng nhà thầu thực hiện các nội dung công việc của gói thầu. -Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện cho máy chụp cắt lớp CT kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh (hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn) - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất. - Giấy phép bán hàng còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các linh kiện và tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.571.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 0210 6254 179; fax 0210 6254103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Phú Thọ, Địa chỉ: Gia Cẩm - Việt Trì - Phú Thọ Tel: (0210) 386 8888 Fax: (0210) 3868 888; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư TBYT, Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02106254179, fax 02106254103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02106254179, fax 02106254103 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa, thay thế linh kiện cho Hệ thống máy chụp cắt lớp vi tính CT 16 dãy: - Model: Access - Serial: 310227- Hãng sản xuất: Philips- Nước sản xuất: Trung Quốc | Thay thế bóng phát tia X - Tên chủng loại linh kiện: Bóng phát tia X dùng cho máy chụp cắt lớp vi tính 16 dãy- Năm sản xuất: 2021 trở về sau- Yêu cầu về bảo hành: 12 tháng hoặc 200.000 giây phát tia tùy điều kiện nào đến trước kể từ ngày giao hàng. | Chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3714E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 411.420.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.371.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 411.420.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc bảo trì bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện cho máy chụp cắt lớp vi tính CT;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.980.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.919.960.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành, giám sát | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về thiết bị y tế, vật lý, kỹ thuật y sinh, kỹ thuật điện, điện tử, điện tử viễn thông do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp. Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo trì, bảo dưỡng, lắp đặt các thiết bị y tế do các hãng sản xuất, cung cấp thiết bị y tế cấp phù hợp với danh mục trang thiết bị y tế được yêu cầu sữa chữa, thay thế linh kiện. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về thiết bị y tế, vật lý, kỹ thuật y sinh, kỹ thuật điện, điện tử, điện tử viễn thông do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp. Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo trì, bảo dưỡng, lắp đặt các thiết bị y tế do các hãng sản xuất, cung cấp thiết bị y tế cấp phù hợp với danh mục trang thiết bị y tế được yêu cầu sữa chữa, thay thế linh kiện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi