Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật chuyên ngành TG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529427-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật chuyên ngành TG
Số hiệu KHLCNT 20220529403
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQPTX 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 09:39:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 423,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu sau: Thời gian bảo hành theo từng mục vật tư của nhà sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật chuyên ngành TG
Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật chuyên ngành TG
20 Ngày
E-CDNT 3 NSQPTX 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: BTL VÙNG 4 HẢI QUÂN, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0975026146, [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4; Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. SĐT: 0975026146. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN; Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. - Chủ đầu tư: BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN; Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Cam Nghĩa - Cam Ranh - Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: BTL VÙNG 4 HẢI QUÂN, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0975026146, [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c) Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu, hoặc cung cấp đầy đủ datasheet tương đương của các hàng hóa và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: BTL VÙNG 4 HẢI QUÂN, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0975026146, [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG KỸ THUẬT - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. ĐT: 0975026146.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BAN TÀI CHÍNH, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0978300228 (Anh Công)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ nạp điện ắc quy 100Ah-ROBOT(12-48V)-100Ah-ROBOT1BộKích thước: 485x310x515 Điệ áp vào:220V, Điện áp vào: 12-24-36-48v, Tần số: 50/60Hz, Màu trắng xám
2Sơn BT màu ghiAMQ3652400LítSơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương)
3Sơn BT xanh rêuAMQ3752300LítSơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương)
4Sơn BT chống rỉAMQ1103300LítSơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương)
5Sơn BT trắng sángAMQ3690200LítSơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương)
6Sơn BT xanh lá câyAMQ3377200LítSơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương)
7Đệm nắp máy3707-010Б5BộDùng cho động cơ Gaz 49Б-4 xi lanh
8Vải bảo quản dệt tấm30x30cm1.000kgSử dụng phoi công nghiệm may mặc để dệt thành tấm. Kích thước: 30x30
9Sơn BT Alkyd màu xanh láAK-275200LítSơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương)
10Sơn BT màu đỏ nâu (chống rỉ)551.0200LítSơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương)
11Sơn BT màu gi xám160.050LítSơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương)
12Dung môi pha sơnViệt Nam60LítCan nhựa 5 lít
13Thép hộp 14x14x1,1mm (6m)14x14x1,1200CâyThép hộp mạ kẽm Hòa Phát,k ích thước 14x14x1,1mm (6m)
14Thép hộp 50x50x1,4mm (6m)50x50x1,450CâyThép hộp mạ kẽm Hòa Phát, kích thước 50x50x1,4mm (6m)
15Thép hôp 100x50x1,4mm (6m)100x50x1,420CâyThép hộp mạ kẽm Hòa Phát, kich thước 100x50x1,4mm (6m)
16Tôn phẳng 0,5mmSPCC-1B172m2Tôn Hòa phát, độ dày 0,5mm, chiều rộng khổ tôn 900mm
17Tôn sóng vuông 3,5zem-xanh láBGL01 0.35mm500mTôn 9 sóng vuông, Độ dày 0.35mm, Màu xanh lá
18Thép ống Ф20 - 1,4mmHòa Phát Ф20 - 1,4mm20CâyThép đúc, Dạng ống tròn phi 20mm, Độ dày 1,4mm
19Bản lề cối 30mmNhật bản50BộChất liệu inox, Loại xoay 360 độ
20Máy mài cầm tay MakitaMAKITA GA90202CáiMáy mài cầm tay, Công suất: 750 w, Ren trục mài M10, Khối lượng: 2,54 kg hoặc tương đương
21Máy khoan cầm tay MakitaMAKITA 64112CáiMáy khoan cầm tay, Công suất 450W, Tốc độ không tải: 3000v/phút, Khối lượng 1.5 kg hoặc tương đương
22Chén đánh rỉ Ф100Tolsen 7750780CáiDạng bát tròn, Đường kính 100mm
23Đá cắt Hải dương Ф120Đá cắt kim loại Hải Dương100ViênĐá cắt sắt dạng đĩa, đường kính 120mm, Độ dày lưỡi cắt 1.5 mm
24Đá cắt Hải dương Ф300Đá cắt kim loại Hải Dương10ViênĐá cắt sắt dạng đĩa, đương kính 300mm, Độ dày lưỡi cắt 1.5 mm
25Đá mài Ф140MAKITA D2914810ViênĐá mài kim loại, dạng đĩa. Đường kính 140mm
26Giấy nhám tờ 1000P1000150TờGiấy nhám tờ vuông. Độ nhám P1000
27Chổi lăn sơn 10cmChổi lăn40CáiChổi lăn tay. Kích thước 10 cm
28Chổi lăn sơn 20cmChổi lăn40CáiChổi lăn tay. Kích thước 20 cm
29Mũi khoan sắt Ф8Ф820CáiMũi khoan sắt. Đường kính 8mm
30Mũi khoan sắt Ф10Ф1032CáiMũi khoan sắt. Đường kính 10mm
31Mũi khoan inox Ф8Ф824CáiMũi khoan inox. Đường kính 8mm
32Mũi khoan inox Ф10Ф1020CáiMũi khoan inox. Đường kính 10mm
33Que hàn thép 2,5lyQue hàn Ф2.525kgHàn thép. Đường kính 2.5mm
34Đinh vít 5cm (Gói 100 cái)5x50mm Việt Nam10GóiĐinh vít tự khoan lỗ đầu lục giác. Kích thước 5x50mm
35Bút xóa nướcThiên Long CP026CâyBút xóa dạng nước 12ml
36Găng tay vải lenViệt Nam100ĐôiChất liệu: sợi len
37Chai tẩy rỉ RP-7RP-710ChaiDạng chai xịt. Trọng lượng 300g
38Thước đa năng (ke góc, cân bằng)Kapusi4CâyThước đo đa năng. Vuông 45/90 độ. Độ dài 30 cm
39Đầu bắn tônĐài Loan10CáiĐầu bắn tôn lục giác, đường kính 8mm
40Thép hộp 80x50x1,4mm80x50x1,4mm10CâyThép hộp mạ kẽm Hòa Phát. Kích thước 80x50x1,4mm (6m)
41Thép ống tròn Ф88,3x1,4mmФ88,3x1,4mm12CâyThép ống mạ kẽm Hòa Phát. Kích thước Ф88,3x1,4mm (6m)
42Thép V30x30x2,4mmV30x30x2,4mm30CâyThép mạ kẽm Hòa Phát. Kich thước V30x30x2,4mm (6m)
43Thép chữ V40x40x2,5mmV40x40x2,5mm30CâyThép mạ kẽm Hòa Phát. Kích thước V40x40x2,5mm (6m)
44Thép chữ V50x50x1,4mmV50x50x1,4mm30CâyThép mạ kẽm Hòa Phát. Kích thước V50x50x1,4mm (6m)
45Thép hộp 25x50x1,4mm25x50x1,4mm30CâyThép hộp mạ kẽm Hòa Phát. Kích thước 25x50x1,4mm (6m)
46Sơn kẽm 2 thành phần eboxyHàn Quốc350kgDạng đóng hộp 5 kg
47Đá mài HD Ф120Ф12010ViênĐá mài kim loại dạng đĩa. Đường kính 120mm
48Đinh vít 5cm (Gói 100 cái)Trung Quốc2GóiĐinh vít tự khoan lỗ đầu lục giác. Kích thước 5x50mm
49Dây điện đồng 2 lõi - cỡ 2x2,5 tròn-xám2x2.5mm100mDây điện đồng 2 lõi - cỡ 2x2,5 tròn-xám
50Dây điện đồng 2 lõi - cỡ 2x2,8 tròn-xám2x2.8mm100mDây điện đồng 2 lõi - cỡ 2x2,8 tròn-xám
51Bóng đèn tuýp 1,2m-220v-60Việt Nam5BộBóng đèn tuýp. Dạng led. Kích thước1,2m. Công suất 220v-60
52Bóng đèn tròn đuôi vặn 220v-100wViệt Nam4CáiBóng đèn led, Dạng tròn đuôi vặn công suất 220v-100w
53Cầu dao 3 phaABN203C31002CáiCầu dao điện 3 pha, 100A, 30kA
54SiliconA50020LọSilicon dán tôn, chống tấm, dột
55Súng bắn siliconApolo2CáiSúng bắn silicon bằng tay
56Băng keo cách điệnTrung Quốc5CuộnCuộn nhỏ, màu đen
57Kìm điệnMAKITA P1752CáiKìm điện 7inch, thép hợp kim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu sau: Thời gian bảo hành theo từng mục vật tư của nhà sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->