Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật chuyên ngành TG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật chuyên ngành TG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529403 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQPTX 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 09:39:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu sau: Thời gian bảo hành theo từng mục vật tư của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật chuyên ngành TG Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật chuyên ngành TG 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQPTX 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c) Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu, hoặc cung cấp đầy đủ datasheet tương đương của các hàng hóa và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: BTL VÙNG 4 HẢI QUÂN, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 0975026146, [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG KỸ THUẬT - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. ĐT: 0975026146. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BAN TÀI CHÍNH, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0978300228 (Anh Công) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nạp điện ắc quy 100Ah-ROBOT | (12-48V)-100Ah-ROBOT | 1 | Bộ | Kích thước: 485x310x515 Điệ áp vào:220V, Điện áp vào: 12-24-36-48v, Tần số: 50/60Hz, Màu trắng xám | |
| 2 | Sơn BT màu ghi | AMQ3652 | 400 | Lít | Sơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương) | |
| 3 | Sơn BT xanh rêu | AMQ3752 | 300 | Lít | Sơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương) | |
| 4 | Sơn BT chống rỉ | AMQ1103 | 300 | Lít | Sơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương) | |
| 5 | Sơn BT trắng sáng | AMQ3690 | 200 | Lít | Sơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương) | |
| 6 | Sơn BT xanh lá cây | AMQ3377 | 200 | Lít | Sơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương) | |
| 7 | Đệm nắp máy | 3707-010Б | 5 | Bộ | Dùng cho động cơ Gaz 49Б-4 xi lanh | |
| 8 | Vải bảo quản dệt tấm | 30x30cm | 1.000 | kg | Sử dụng phoi công nghiệm may mặc để dệt thành tấm. Kích thước: 30x30 | |
| 9 | Sơn BT Alkyd màu xanh lá | AK-275 | 200 | Lít | Sơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương) | |
| 10 | Sơn BT màu đỏ nâu (chống rỉ) | 551.0 | 200 | Lít | Sơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương) | |
| 11 | Sơn BT màu gi xám | 160.0 | 50 | Lít | Sơn dầu, thùng thép 5 lít (hoặc tương đương) | |
| 12 | Dung môi pha sơn | Việt Nam | 60 | Lít | Can nhựa 5 lít | |
| 13 | Thép hộp 14x14x1,1mm (6m) | 14x14x1,1 | 200 | Cây | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát,k ích thước 14x14x1,1mm (6m) | |
| 14 | Thép hộp 50x50x1,4mm (6m) | 50x50x1,4 | 50 | Cây | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, kích thước 50x50x1,4mm (6m) | |
| 15 | Thép hôp 100x50x1,4mm (6m) | 100x50x1,4 | 20 | Cây | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, kich thước 100x50x1,4mm (6m) | |
| 16 | Tôn phẳng 0,5mm | SPCC-1B | 172 | m2 | Tôn Hòa phát, độ dày 0,5mm, chiều rộng khổ tôn 900mm | |
| 17 | Tôn sóng vuông 3,5zem-xanh lá | BGL01 0.35mm | 500 | m | Tôn 9 sóng vuông, Độ dày 0.35mm, Màu xanh lá | |
| 18 | Thép ống Ф20 - 1,4mm | Hòa Phát Ф20 - 1,4mm | 20 | Cây | Thép đúc, Dạng ống tròn phi 20mm, Độ dày 1,4mm | |
| 19 | Bản lề cối 30mm | Nhật bản | 50 | Bộ | Chất liệu inox, Loại xoay 360 độ | |
| 20 | Máy mài cầm tay Makita | MAKITA GA9020 | 2 | Cái | Máy mài cầm tay, Công suất: 750 w, Ren trục mài M10, Khối lượng: 2,54 kg hoặc tương đương | |
| 21 | Máy khoan cầm tay Makita | MAKITA 6411 | 2 | Cái | Máy khoan cầm tay, Công suất 450W, Tốc độ không tải: 3000v/phút, Khối lượng 1.5 kg hoặc tương đương | |
| 22 | Chén đánh rỉ Ф100 | Tolsen 77507 | 80 | Cái | Dạng bát tròn, Đường kính 100mm | |
| 23 | Đá cắt Hải dương Ф120 | Đá cắt kim loại Hải Dương | 100 | Viên | Đá cắt sắt dạng đĩa, đường kính 120mm, Độ dày lưỡi cắt 1.5 mm | |
| 24 | Đá cắt Hải dương Ф300 | Đá cắt kim loại Hải Dương | 10 | Viên | Đá cắt sắt dạng đĩa, đương kính 300mm, Độ dày lưỡi cắt 1.5 mm | |
| 25 | Đá mài Ф140 | MAKITA D29148 | 10 | Viên | Đá mài kim loại, dạng đĩa. Đường kính 140mm | |
| 26 | Giấy nhám tờ 1000 | P1000 | 150 | Tờ | Giấy nhám tờ vuông. Độ nhám P1000 | |
| 27 | Chổi lăn sơn 10cm | Chổi lăn | 40 | Cái | Chổi lăn tay. Kích thước 10 cm | |
| 28 | Chổi lăn sơn 20cm | Chổi lăn | 40 | Cái | Chổi lăn tay. Kích thước 20 cm | |
| 29 | Mũi khoan sắt Ф8 | Ф8 | 20 | Cái | Mũi khoan sắt. Đường kính 8mm | |
| 30 | Mũi khoan sắt Ф10 | Ф10 | 32 | Cái | Mũi khoan sắt. Đường kính 10mm | |
| 31 | Mũi khoan inox Ф8 | Ф8 | 24 | Cái | Mũi khoan inox. Đường kính 8mm | |
| 32 | Mũi khoan inox Ф10 | Ф10 | 20 | Cái | Mũi khoan inox. Đường kính 10mm | |
| 33 | Que hàn thép 2,5ly | Que hàn Ф2.5 | 25 | kg | Hàn thép. Đường kính 2.5mm | |
| 34 | Đinh vít 5cm (Gói 100 cái) | 5x50mm Việt Nam | 10 | Gói | Đinh vít tự khoan lỗ đầu lục giác. Kích thước 5x50mm | |
| 35 | Bút xóa nước | Thiên Long CP02 | 6 | Cây | Bút xóa dạng nước 12ml | |
| 36 | Găng tay vải len | Việt Nam | 100 | Đôi | Chất liệu: sợi len | |
| 37 | Chai tẩy rỉ RP-7 | RP-7 | 10 | Chai | Dạng chai xịt. Trọng lượng 300g | |
| 38 | Thước đa năng (ke góc, cân bằng) | Kapusi | 4 | Cây | Thước đo đa năng. Vuông 45/90 độ. Độ dài 30 cm | |
| 39 | Đầu bắn tôn | Đài Loan | 10 | Cái | Đầu bắn tôn lục giác, đường kính 8mm | |
| 40 | Thép hộp 80x50x1,4mm | 80x50x1,4mm | 10 | Cây | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát. Kích thước 80x50x1,4mm (6m) | |
| 41 | Thép ống tròn Ф88,3x1,4mm | Ф88,3x1,4mm | 12 | Cây | Thép ống mạ kẽm Hòa Phát. Kích thước Ф88,3x1,4mm (6m) | |
| 42 | Thép V30x30x2,4mm | V30x30x2,4mm | 30 | Cây | Thép mạ kẽm Hòa Phát. Kich thước V30x30x2,4mm (6m) | |
| 43 | Thép chữ V40x40x2,5mm | V40x40x2,5mm | 30 | Cây | Thép mạ kẽm Hòa Phát. Kích thước V40x40x2,5mm (6m) | |
| 44 | Thép chữ V50x50x1,4mm | V50x50x1,4mm | 30 | Cây | Thép mạ kẽm Hòa Phát. Kích thước V50x50x1,4mm (6m) | |
| 45 | Thép hộp 25x50x1,4mm | 25x50x1,4mm | 30 | Cây | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát. Kích thước 25x50x1,4mm (6m) | |
| 46 | Sơn kẽm 2 thành phần eboxy | Hàn Quốc | 350 | kg | Dạng đóng hộp 5 kg | |
| 47 | Đá mài HD Ф120 | Ф120 | 10 | Viên | Đá mài kim loại dạng đĩa. Đường kính 120mm | |
| 48 | Đinh vít 5cm (Gói 100 cái) | Trung Quốc | 2 | Gói | Đinh vít tự khoan lỗ đầu lục giác. Kích thước 5x50mm | |
| 49 | Dây điện đồng 2 lõi - cỡ 2x2,5 tròn-xám | 2x2.5mm | 100 | m | Dây điện đồng 2 lõi - cỡ 2x2,5 tròn-xám | |
| 50 | Dây điện đồng 2 lõi - cỡ 2x2,8 tròn-xám | 2x2.8mm | 100 | m | Dây điện đồng 2 lõi - cỡ 2x2,8 tròn-xám | |
| 51 | Bóng đèn tuýp 1,2m-220v-60 | Việt Nam | 5 | Bộ | Bóng đèn tuýp. Dạng led. Kích thước1,2m. Công suất 220v-60 | |
| 52 | Bóng đèn tròn đuôi vặn 220v-100w | Việt Nam | 4 | Cái | Bóng đèn led, Dạng tròn đuôi vặn công suất 220v-100w | |
| 53 | Cầu dao 3 pha | ABN203C3100 | 2 | Cái | Cầu dao điện 3 pha, 100A, 30kA | |
| 54 | Silicon | A500 | 20 | Lọ | Silicon dán tôn, chống tấm, dột | |
| 55 | Súng bắn silicon | Apolo | 2 | Cái | Súng bắn silicon bằng tay | |
| 56 | Băng keo cách điện | Trung Quốc | 5 | Cuộn | Cuộn nhỏ, màu đen | |
| 57 | Kìm điện | MAKITA P175 | 2 | Cái | Kìm điện 7inch, thép hợp kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu sau: Thời gian bảo hành theo từng mục vật tư của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi