Gói thầu: Phụ tùng đầu máy D19E năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp Đầu máy Vinh |
| Tên gói thầu | Phụ tùng đầu máy D19E năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 09:24:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,270,284,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Phụ tùng đầu máy D19E năm 2022 Sửa chữa, vận dụng đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM: Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất (kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt có công chứng tư pháp). - Kê khai danh sách và photo ít nhất là 01 hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 (có sao y). - Báo cáo tài chính (BCTC) năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán hoặc BCTC từ năm 2019 đến năm 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá bán hàng hóa là giao tại kho của các Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy: Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 39425972/ 024 39424505, Fax: 024 39422866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024 39422462, Fax: 024 39422463. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024 39422462, Fax: 024 39422463. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch kinh doanh – Tổng công ty ĐSVN. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn pha phụ 110V-200W | 200W-110VDC | 48 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 2 | Bóng đèn pha 110V - 800W | LW -110V-800W | 10 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 3 | Đế đỡ lò xo giá than ĐCĐK | Ø3x26/19x18.6x13.3/Ø12.2/ Ø3/19x18.6/Ø12.2/Ø3 | 6 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 4 | Giá đỡ than ĐCĐK TFZDY761 - 000 . 000 | ZDY 761-300-000 | 8 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 5 | Giá đỡ than máy phát điện khởi động ZQDF-408J | ZF5 - 411 - 000 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 6 | Công tắc chuyển hướng vạn năng (tắt khẩn cấp động cơ diezel SAEN) | LW12- 16B/4.5420.2 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 7 | Công tắc chuyển hướng vạn năng (đèn pha SAH;điều hòa không khí) | LW12-16/4.5088.1 | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 8 | Công tắc chuyển hướng vạn năng (chiếu sáng chung cho toàn bộ SAL) | LW12-16/4.5391.2 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 9 | Công tắc gạt hai chiều HZ10-10/12 | HZ10-10/12 | 4 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 10 | Công tắc tơ điện từ S1001/06-PB-44-110V | S1001/6-PB-44-110V | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 11 | Công tắc điều hoà SMEC-3/1 | SMEC-3/1 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 12 | Công tắc điều khiển gạt nước mưa LSP2-3 380V 5A | LSP2.3.380V5A | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 13 | Nút ấn đầu bằng màu xanh (Xả cát, bơm gió) | S403-L | 5 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 14 | Nút ấn đầu hình nấm màu xanh (còi) | S403M-L | 3 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 15 | Tiếp điểm S3Q5 | S3Q5-200A-000 | 5 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 16 | Tiếp điểm S008 P5 | S008P5 | 10 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 17 | Tiếp điểm S007 A | S007A | 10 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 18 | Tiếp điểm S826a/L | S826a/L | 33 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 19 | Tiếp điểm S804b | S804b | 5 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 20 | Tiếp điểm chính CTT S1010/10-PA-55-110V | S1001/6 | 9 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 21 | Tiếp điểm phụ công tắc tơ KMP | S847 W2A2 | 8 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 22 | Đá mài cổ góp | 90611 N | 3 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 23 | Rơ le áp lực 1KPA ống gió đoàn xe TJY2-392/11 | TJY2-392/11 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 24 | Rơ le áp lực 3KPA (Điều áp bơm gió) | 704-1 (750-900) | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 25 | Cảm báo áp lực dầu | CYG1 | 10 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 26 | Cảm báo nhiệt độ nước WZB269 | WZB269 | 3 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 27 | Mô Đuyn điện quang truyền cảm tốc độ (sen sơ cảm báo) | TAS455 | 4 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 28 | Van điện không TFK5-110V | TFK5-110V | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 29 | Van điện không Xả cát, còi | 22DKF3-8T | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 30 | Van điện không không tải bơm gió | 23 DKF12-6T | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 31 | Van điện không TKF4 | TKF4 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 32 | Công tắc từ 3-4KM | S1001/6-PB-33-110V | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 33 | Công tắc từ 5-6 KM | S140A-2-110V | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 34 | Van điện không bôi trơn lợi bánh xe SR - 361 - RS4SD | SR361-SR4SD | 3 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 35 | Đồng hồ dòng điện kéo YS-3-2 0÷1000A | YS-3-2 0÷1000A | 12 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 36 | Đồng hồ dòng/ điện áp ắc quy YS-3-2 (0÷100A/150V) | ZY -3 - 2 -(-100-÷0÷ 100A/150V) | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 37 | Đồng hồ nhiệt độ/áp suất dầu động cơ (loại có chuyển đổi) YS-3-2( 0÷150ºC/800kPa) | YS-3-2 0-150ºC/0-1000kPa | 4 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 38 | Đồng hồ tốc độ ĐM bàn chính | ENG 13/8 | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 39 | Đồng hồ tốc độ ĐM bàn phụ | EZG 13/8 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 40 | Bộ ghi hành trình ĐM KWR6 | KWR6 | 1 | Bộ | Phụ tùng điện | |
| 41 | Bộ dây + giắc nối máy gạt nước mưa | CKD7F-GZL-110-00 | 1 | Bộ | Phụ tùng điện | |
| 42 | Quạt gió tài xế DS250-AC | ZYS-250-AC (110VDC) | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 43 | Bảng tín hiệu dòng điện kéo SCMA | ZY8000- SCMA Board | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 44 | Cầu dao ắc quy YHD7Q1 | YHD7Q1 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 45 | Cầu chảy RT20- 00-125A | RT20- 00-125A | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 46 | Rơ le nhiệt độ chống hoả hoạn | WTYK - 90⁰ | 4 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 47 | Vỉ máy tính | ZY 200205 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 48 | Cuộn dây cực từ phụ ĐCĐK | ZDY761-250-000 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 49 | Bộ dây nối thiết bị ghi chép tốc độ | X1: 12530119 - X2: 12530118 | 2 | Bộ | Phụ tùng điện | |
| 50 | Bếp điện | GDL1A-110V-1100W | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 51 | Mỡ JZ/ZF | JZ/ZF 100302 | 20 | Kg | Phụ tùng điện | |
| 52 | Modul diesel | ZY200102 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 53 | Module I/O | ZY200104 | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 54 | Modul xử lý trung tâm CPU | ZY200107 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 55 | Modul điện nguồn | ZY200108 | 3 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 56 | Modul ZY8000 SCM-A (ESM1A,2A) | 52010170 | 3 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 57 | Modul ZY8000 SCM-F (ESM2A) | 52010117 | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 58 | Bộ truyền cảm tốc độ (4 đường thông) | DF16 | 1 | Bộ | Phụ tùng điện | |
| 59 | Hộp điều khiển phun mỡ gờ bánh xe | 62359000007032 | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 60 | Đồng hồ vòng quay động cơ (0-2400 RPM) | YS3 - 2 | 4 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 61 | Đồng hồ báo dòng máy phát điện chính (8KA/1KV) | YS3 - 2/8KA/1KV | 4 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 62 | Chóa đèn pha chính (800W) | Ø300xØ60x88/800W | 3 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 63 | Bôbin Công tắc KMP | TFK4-110 | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 64 | Bộ van + đế van môbin 6YV-7YV | TFK5-110V | 3 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 65 | Motor gạt nước mưa (nguyên cụm) | CKD7F-GZL-110-00 | 9 | Bộ | Phụ tùng điện | |
| 66 | Rơ le áp lực gió KRA | JDW5 | 3 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 67 | Rơ le 2KPA áp suất | ZDYJ-1 | 3 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 68 | Relay thời gian 1KT | TJS1-20/22(3S) | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 69 | Relay trung gian 110V | S141A-110V | 5 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 70 | Công tắc điều khiển SA 2 vị trí | LS3 0/3 (2002) | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 71 | Công tắc điều khiển SA 5 vị trí | LS5 19/20 (2001) | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 72 | Cảm báo mực nước thấp | UQK - 01 | 1 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 73 | Diod tải GP (2500A - 2800V) | ZP 2500-28 | 4 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 74 | Ống cao su đường nước Ф89x200 mm | ZJJ26-29-02-010 | 4 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 75 | Ống cao su đường nước chính Ф141x160mm | ZJJ26-29-02-001 | 4 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 76 | Ống cao su Ø141 x 160 mm | ZJJ26-29-02-011 | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 77 | Van điều khiển nhiệt độ cao (84°C-92°C) TF54100-87 | TF54100-87 | 2 | Cái | Phụ tùng điện | |
| 78 | Giảm chấn thủy lực đứng 02A | 02A-1851 | 3 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 79 | Giảm chấn thủy lực ngang 02H | 02H-1852 | 3 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 80 | Giảm chấn thủy lực ngang 04R | 04R-1655 | 2 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 81 | Cao su giảm chấn trung ương ZJJ26-53-01-000 | ZJJ26-53-01-000 | 2 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 82 | Vỏ hộp bi đầu trục ZJJ26-52-06 0000 | ZJJ26-52-06-000-1 | 2 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 83 | Thân đầu đấm số 2 D19E | HT87-00-75 | 2 | Bộ | Gầm, thiết bị phụ | |
| 84 | Thanh ngang liên kết biên chuyển hướng | ZJJ26-54-03-000 | 2 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 85 | Cao su cạnh thanh kéo | TZ0241000-87 | 712 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 86 | Cao su đòn kéo | TZ091002-87 | 64 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 87 | Bạc cao su thanh kéo | ZJJ26-52-04-003 | 32 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 88 | Bệ treo ắc tai vỏ hộp bi đầu trục (GCH) | ZJJ26-51-00-001 | 6 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 89 | Bánh răng trục bánh xe D19E | ZJJ26-52-01-003A | 1 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 90 | Bánh răng truyền lực ĐCĐK ZQD310R | ZJJ26-55-00-003 | 4 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 91 | Bulong thuyền dầu | 1"-8ren/1"x170 mm | 216 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 92 | Bulong thuyền dầu | 1"-8ren/1"x100 mm | 152 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 93 | Bộ giảm chấn đầu trục lớn (GP) | BC48/10/140OU-1009.00 (60102030000033) | 1 | Bộ | Gầm, thiết bị phụ | |
| 94 | Thanh kéo nhỏ đầu trục | 60352040000409 | 12 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 95 | Cao su chân đế động cơ | ZJJ26A-01-04-000(280x250) | 4 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 96 | Ghế ngồi tài xế Đổi Mới | TZY1-T5 | 4 | Bộ | Gầm, thiết bị phụ | |
| 97 | Đầu đấm (nguyên cụm) | 60405000000410 | 2 | Bộ | Gầm, thiết bị phụ | |
| 98 | Dây đai nylon Ø16×2160mm | TFJS01-U | 5 | Sợi | Gầm, thiết bị phụ | |
| 99 | Dây đai nylon Ø16×2380mm | TFJS01-U | 34 | Sợi | Gầm, thiết bị phụ | |
| 100 | Ắc chữ thập (Bộ bi kim+ Ắc chữ thập trục cát đăng dài) | W6800 | 9 | Cái | Gầm, thiết bị phụ | |
| 101 | Xy lanh thấp áp bơm gió Φ115 | Dùng cho bơm gió W1.6/9-1 | 6 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 102 | Xy lanh cao áp bơm gió Φ90 | Dùng cho bơm gió W1.6/9-1 | 1 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 103 | Bạc đầu to biên NPT-58-21-05 | NPT-58-21-05 | 18 | Cặp | Phụ tùng hãm | |
| 104 | Hộp van gió bơm gió | NPT 58-30-00 (bơm gió W1.6/9-1) | 6 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 105 | Lá gió hộp van gió HT105x1 | HT 105x1 | 33 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 106 | Lá gió hộp van gió HT 70x1 | (Ø105/Ø90x1) | 38 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 107 | Lá gió hộp van gió HT 45x1 | HT 70x1 | 33 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 108 | Lò xo hộp van gió 0,6x7,6x10 | NPT57-10-03 | 1.230 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 109 | Đồng hồ 2 kim 0÷1200 Kpa | YCS100 (0÷1200KPa) | 7 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 110 | Séc măng hơi cao áp Φ90 NPT-58-40-00 | NPT-58-40-00 | 16 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 111 | Séc măng dầu cao áp Φ90 NPT58-10-00 | NPT-58-10-00 | 31 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 112 | Séc măng dầu thấp áp Φ115 | NPT58-20-00 | 126 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 113 | Van khóa gió mỏ vịt | Dg32 32Q17x5ZG-0 | 10 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 114 | Bộ tay hãm JZ-7G | JZ-7G | 1 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 115 | Tay biên bơm gió w1.6/9 1 | NPT58-21-00 | 4 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 116 | Clape hút xả bơm gió | NPT58-30-00 | 6 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 117 | Van 1 chiều thùng gió chính | NT113-00-81-1 | 3 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 118 | Van giảm áp lò xo không khí | JTY-1 (ZG1.1/2") | 2 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 119 | Hạt chống ẩm | AL203 4÷6 mm | 22 | Kg | Phụ tùng hãm | |
| 120 | Màng van điều chỉnh, màng van nạp van phụ 84x14 | 991470 | 20 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 121 | Màng cân bằng van trung kế 132x12,2 | 991473 | 1 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 122 | Gioăng đế tay hãm lớn 173x83x3 | 991481 | 7 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 123 | Gioăng đế tay hãm con 83x3 (82x3) | 991482 | 7 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 124 | Gioăng đế van ngắt TGC 122x87x3 | 991472 | 6 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 125 | Gioăng nắp van ngắt TGC 54x54x2,5 | 991474 | 7 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 126 | Đệm su mặt lắp ghép Ø12x6x3 | 991471 | 83 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 127 | Đệm su mặt lắp ghép Ø10x5x2.4 | 991479 | 5 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 128 | Đệm cao su 991475 Φ23,3x3,6 | 991475 | 9 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 129 | Đệm cao su 991476 Φ28x3,6 | 991476 | 37 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 130 | Clape van cân bằng van chính 991490 26x17 | 991490 | 3 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 131 | Gioăng O 991499 Φn12xΦd1,75 | 991499 | 236 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 132 | Gioăng O 991499 Φn14xΦd2,25 | 991501 | 22 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 133 | Gioăng O 991502 Φn16xΦd2,5 | 991502 | 49 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 134 | Gioăng O 991503 Φn18xΦd2,5 | 991503 | 25 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 135 | Gioăng O 991504 Φn20xΦd2,25 | 991504 | 821 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 136 | Gioăng O 991505 Φn22xΦd2,25 | 991505 | 230 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 137 | Gioăng O 991506 Φn24xΦd2,25 | 991506 | 186 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 138 | Gioăng O 991507 Φn30xΦd3,4 | 991507 | 74 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 139 | Gioăng O 991507 Φn30xΦd2,5 | 991508 | 7 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 140 | Gioăng O 991510 Φn34xΦd3,4 | 991510 | 78 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 141 | Gioăng O 991509 Φn32xd3,5 | 991509 | 18 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 142 | Gioăng O 991511 Φn36xΦd3,3 | 991511 | 54 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 143 | Gioăng O 991512 Φn38xΦd3,4 | 991512 | 33 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 144 | Gioăng O 991513 Φn40xΦd3,4 | 991513 | 23 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 145 | Gioăng O Φ67,5x3,5 | 991515 | 5 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 146 | Màng điều chỉnh 84 x 4 | 991470 | 2 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 147 | Bát da nồi hãm | QSJ10-55-01-602 | 61 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 148 | Còi gió dài tổng thành (thanh cao) NT84-00-82-1 | NT84-00-82-1 | 1 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 149 | Còi ngắn tổng thành | NT83-00-82-1 | 3 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 150 | Van giảm áp điều khiển | QTY - L15 - C1 | 3 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 151 | Su páp an toàn thùng gió chính | NT2-00-75/ 10 Bar | 3 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 152 | Bộ gioăng hãm | JZ7C | 5 | Bộ | Phụ tùng hãm | |
| 153 | Van an toàn két cao áp 10bar | 62317030322409 | 1 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 154 | Van an toàn két thấp áp 3,5bar | 62317031822409 | 1 | Cái | Phụ tùng hãm | |
| 155 | Van chuyển mạch | 61050050000000 | 1 | Cái | Phụ tùng hãm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi