Gói thầu: Phụ tùng đầu máy D19E năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529580-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp Đầu máy Vinh
Tên gói thầu Phụ tùng đầu máy D19E năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220465267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 09:24:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,270,284,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
E-CDNT 1.2 Phụ tùng đầu máy D19E năm 2022
Sửa chữa, vận dụng đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM: Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 39425972/ 024 39424505, Fax: 024 39422866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam , địa chỉ: 118 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 39425972/ 024 39424505, Fax: 024 39422866


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất (kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt có công chứng tư pháp). - Kê khai danh sách và photo ít nhất là 01 hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 (có sao y). - Báo cáo tài chính (BCTC) năm 2019 đến năm 2021 đã được kiểm toán hoặc BCTC từ năm 2019 đến năm 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá bán hàng hóa là giao tại kho của các Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy: Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có cam kết trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 39425972/ 024 39424505, Fax: 024 39422866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024 39422462, Fax: 024 39422463.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024 39422462, Fax: 024 39422463.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch kinh doanh – Tổng công ty ĐSVN.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng đèn pha phụ 110V-200W200W-110VDC48CáiPhụ tùng điện
2Bóng đèn pha 110V - 800WLW -110V-800W10CáiPhụ tùng điện
3Đế đỡ lò xo giá than ĐCĐKØ3x26/19x18.6x13.3/Ø12.2/ Ø3/19x18.6/Ø12.2/Ø36CáiPhụ tùng điện
4Giá đỡ than ĐCĐK TFZDY761 - 000 . 000ZDY 761-300-0008CáiPhụ tùng điện
5Giá đỡ than máy phát điện khởi động ZQDF-408JZF5 - 411 - 0001CáiPhụ tùng điện
6Công tắc chuyển hướng vạn năng (tắt khẩn cấp động cơ diezel SAEN)LW12- 16B/4.5420.21CáiPhụ tùng điện
7Công tắc chuyển hướng vạn năng (đèn pha SAH;điều hòa không khí)LW12-16/4.5088.12CáiPhụ tùng điện
8Công tắc chuyển hướng vạn năng (chiếu sáng chung cho toàn bộ SAL)LW12-16/4.5391.21CáiPhụ tùng điện
9Công tắc gạt hai chiều HZ10-10/12HZ10-10/124CáiPhụ tùng điện
10Công tắc tơ điện từ S1001/06-PB-44-110VS1001/6-PB-44-110V2CáiPhụ tùng điện
11Công tắc điều hoà SMEC-3/1SMEC-3/11CáiPhụ tùng điện
12Công tắc điều khiển gạt nước mưa LSP2-3 380V 5ALSP2.3.380V5A1CáiPhụ tùng điện
13Nút ấn đầu bằng màu xanh (Xả cát, bơm gió)S403-L5CáiPhụ tùng điện
14Nút ấn đầu hình nấm màu xanh (còi)S403M-L3CáiPhụ tùng điện
15Tiếp điểm S3Q5S3Q5-200A-0005CáiPhụ tùng điện
16Tiếp điểm S008 P5S008P510CáiPhụ tùng điện
17Tiếp điểm S007 AS007A10CáiPhụ tùng điện
18Tiếp điểm S826a/LS826a/L33CáiPhụ tùng điện
19Tiếp điểm S804bS804b5CáiPhụ tùng điện
20Tiếp điểm chính CTT S1010/10-PA-55-110VS1001/69CáiPhụ tùng điện
21Tiếp điểm phụ công tắc tơ KMPS847 W2A28CáiPhụ tùng điện
22Đá mài cổ góp90611 N3CáiPhụ tùng điện
23Rơ le áp lực 1KPA ống gió đoàn xe TJY2-392/11TJY2-392/111CáiPhụ tùng điện
24Rơ le áp lực 3KPA (Điều áp bơm gió)704-1 (750-900)2CáiPhụ tùng điện
25Cảm báo áp lực dầuCYG110CáiPhụ tùng điện
26Cảm báo nhiệt độ nước WZB269WZB2693CáiPhụ tùng điện
27Mô Đuyn điện quang truyền cảm tốc độ (sen sơ cảm báo)TAS4554CáiPhụ tùng điện
28Van điện không TFK5-110VTFK5-110V1CáiPhụ tùng điện
29Van điện không Xả cát, còi22DKF3-8T2CáiPhụ tùng điện
30Van điện không không tải bơm gió23 DKF12-6T2CáiPhụ tùng điện
31Van điện không TKF4TKF41CáiPhụ tùng điện
32Công tắc từ 3-4KMS1001/6-PB-33-110V1CáiPhụ tùng điện
33Công tắc từ 5-6 KMS140A-2-110V1CáiPhụ tùng điện
34Van điện không bôi trơn lợi bánh xe SR - 361 - RS4SDSR361-SR4SD3CáiPhụ tùng điện
35Đồng hồ dòng điện kéo YS-3-2 0÷1000AYS-3-2 0÷1000A12CáiPhụ tùng điện
36Đồng hồ dòng/ điện áp ắc quy YS-3-2 (0÷100A/150V)ZY -3 - 2 -(-100-÷0÷ 100A/150V)2CáiPhụ tùng điện
37Đồng hồ nhiệt độ/áp suất dầu động cơ (loại có chuyển đổi) YS-3-2( 0÷150ºC/800kPa)YS-3-2 0-150ºC/0-1000kPa4CáiPhụ tùng điện
38Đồng hồ tốc độ ĐM bàn chínhENG 13/82CáiPhụ tùng điện
39Đồng hồ tốc độ ĐM bàn phụEZG 13/81CáiPhụ tùng điện
40Bộ ghi hành trình ĐM KWR6KWR61BộPhụ tùng điện
41Bộ dây + giắc nối máy gạt nước mưaCKD7F-GZL-110-001BộPhụ tùng điện
42Quạt gió tài xế DS250-ACZYS-250-AC (110VDC)2CáiPhụ tùng điện
43Bảng tín hiệu dòng điện kéo SCMAZY8000- SCMA Board1CáiPhụ tùng điện
44Cầu dao ắc quy YHD7Q1YHD7Q11CáiPhụ tùng điện
45Cầu chảy RT20- 00-125ART20- 00-125A2CáiPhụ tùng điện
46Rơ le nhiệt độ chống hoả hoạnWTYK - 90⁰4CáiPhụ tùng điện
47Vỉ máy tínhZY 2002051CáiPhụ tùng điện
48Cuộn dây cực từ phụ ĐCĐKZDY761-250-0001CáiPhụ tùng điện
49Bộ dây nối thiết bị ghi chép tốc độX1: 12530119 - X2: 125301182BộPhụ tùng điện
50Bếp điệnGDL1A-110V-1100W2CáiPhụ tùng điện
51Mỡ JZ/ZFJZ/ZF 10030220KgPhụ tùng điện
52Modul dieselZY2001021CáiPhụ tùng điện
53Module I/OZY2001042CáiPhụ tùng điện
54Modul xử lý trung tâm CPUZY2001071CáiPhụ tùng điện
55Modul điện nguồnZY2001083CáiPhụ tùng điện
56Modul ZY8000 SCM-A (ESM1A,2A)520101703CáiPhụ tùng điện
57Modul ZY8000 SCM-F (ESM2A)520101172CáiPhụ tùng điện
58Bộ truyền cảm tốc độ (4 đường thông)DF161BộPhụ tùng điện
59Hộp điều khiển phun mỡ gờ bánh xe623590000070322CáiPhụ tùng điện
60Đồng hồ vòng quay động cơ (0-2400 RPM)YS3 - 24CáiPhụ tùng điện
61Đồng hồ báo dòng máy phát điện chính (8KA/1KV)YS3 - 2/8KA/1KV4CáiPhụ tùng điện
62Chóa đèn pha chính (800W)Ø300xØ60x88/800W3CáiPhụ tùng điện
63Bôbin Công tắc KMPTFK4-1102CáiPhụ tùng điện
64Bộ van + đế van môbin 6YV-7YVTFK5-110V3CáiPhụ tùng điện
65Motor gạt nước mưa (nguyên cụm)CKD7F-GZL-110-009BộPhụ tùng điện
66Rơ le áp lực gió KRAJDW53CáiPhụ tùng điện
67Rơ le 2KPA áp suấtZDYJ-13CáiPhụ tùng điện
68Relay thời gian 1KTTJS1-20/22(3S)2CáiPhụ tùng điện
69Relay trung gian 110VS141A-110V5CáiPhụ tùng điện
70Công tắc điều khiển SA 2 vị tríLS3 0/3 (2002)2CáiPhụ tùng điện
71Công tắc điều khiển SA 5 vị tríLS5 19/20 (2001)2CáiPhụ tùng điện
72Cảm báo mực nước thấpUQK - 011CáiPhụ tùng điện
73Diod tải GP (2500A - 2800V)ZP 2500-284CáiPhụ tùng điện
74Ống cao su đường nước Ф89x200 mmZJJ26-29-02-0104CáiPhụ tùng điện
75Ống cao su đường nước chính Ф141x160mmZJJ26-29-02-0014CáiPhụ tùng điện
76Ống cao su Ø141 x 160 mmZJJ26-29-02-0112CáiPhụ tùng điện
77Van điều khiển nhiệt độ cao (84°C-92°C) TF54100-87TF54100-872CáiPhụ tùng điện
78Giảm chấn thủy lực đứng 02A02A-18513CáiGầm, thiết bị phụ
79Giảm chấn thủy lực ngang 02H02H-18523CáiGầm, thiết bị phụ
80Giảm chấn thủy lực ngang 04R04R-16552CáiGầm, thiết bị phụ
81Cao su giảm chấn trung ương ZJJ26-53-01-000ZJJ26-53-01-0002CáiGầm, thiết bị phụ
82Vỏ hộp bi đầu trục ZJJ26-52-06 0000ZJJ26-52-06-000-12CáiGầm, thiết bị phụ
83Thân đầu đấm số 2 D19EHT87-00-752BộGầm, thiết bị phụ
84Thanh ngang liên kết biên chuyển hướngZJJ26-54-03-0002CáiGầm, thiết bị phụ
85Cao su cạnh thanh kéoTZ0241000-87712CáiGầm, thiết bị phụ
86Cao su đòn kéoTZ091002-8764CáiGầm, thiết bị phụ
87Bạc cao su thanh kéoZJJ26-52-04-00332CáiGầm, thiết bị phụ
88Bệ treo ắc tai vỏ hộp bi đầu trục (GCH)ZJJ26-51-00-0016CáiGầm, thiết bị phụ
89Bánh răng trục bánh xe D19EZJJ26-52-01-003A1CáiGầm, thiết bị phụ
90Bánh răng truyền lực ĐCĐK ZQD310RZJJ26-55-00-0034CáiGầm, thiết bị phụ
91Bulong thuyền dầu1"-8ren/1"x170 mm216CáiGầm, thiết bị phụ
92Bulong thuyền dầu1"-8ren/1"x100 mm152CáiGầm, thiết bị phụ
93Bộ giảm chấn đầu trục lớn (GP)BC48/10/140OU-1009.00 (60102030000033)1BộGầm, thiết bị phụ
94Thanh kéo nhỏ đầu trục6035204000040912CáiGầm, thiết bị phụ
95Cao su chân đế động cơZJJ26A-01-04-000(280x250)4CáiGầm, thiết bị phụ
96Ghế ngồi tài xế Đổi MớiTZY1-T54BộGầm, thiết bị phụ
97Đầu đấm (nguyên cụm)604050000004102BộGầm, thiết bị phụ
98Dây đai nylon Ø16×2160mmTFJS01-U5SợiGầm, thiết bị phụ
99Dây đai nylon Ø16×2380mmTFJS01-U34SợiGầm, thiết bị phụ
100Ắc chữ thập (Bộ bi kim+ Ắc chữ thập trục cát đăng dài)W68009CáiGầm, thiết bị phụ
101Xy lanh thấp áp bơm gió Φ115Dùng cho bơm gió W1.6/9-16CáiPhụ tùng hãm
102Xy lanh cao áp bơm gió Φ90Dùng cho bơm gió W1.6/9-11CáiPhụ tùng hãm
103Bạc đầu to biên NPT-58-21-05NPT-58-21-0518CặpPhụ tùng hãm
104Hộp van gió bơm gióNPT 58-30-00 (bơm gió W1.6/9-1)6CáiPhụ tùng hãm
105Lá gió hộp van gió HT105x1HT 105x133CáiPhụ tùng hãm
106Lá gió hộp van gió HT 70x1(Ø105/Ø90x1)38CáiPhụ tùng hãm
107Lá gió hộp van gió HT 45x1HT 70x133CáiPhụ tùng hãm
108Lò xo hộp van gió 0,6x7,6x10NPT57-10-031.230CáiPhụ tùng hãm
109Đồng hồ 2 kim 0÷1200 KpaYCS100 (0÷1200KPa)7CáiPhụ tùng hãm
110Séc măng hơi cao áp Φ90 NPT-58-40-00NPT-58-40-0016CáiPhụ tùng hãm
111Séc măng dầu cao áp Φ90 NPT58-10-00NPT-58-10-0031CáiPhụ tùng hãm
112Séc măng dầu thấp áp Φ115NPT58-20-00126CáiPhụ tùng hãm
113Van khóa gió mỏ vịtDg32 32Q17x5ZG-010CáiPhụ tùng hãm
114Bộ tay hãm JZ-7GJZ-7G1CáiPhụ tùng hãm
115Tay biên bơm gió w1.6/9 1NPT58-21-004CáiPhụ tùng hãm
116Clape hút xả bơm gióNPT58-30-006CáiPhụ tùng hãm
117Van 1 chiều thùng gió chínhNT113-00-81-13CáiPhụ tùng hãm
118Van giảm áp lò xo không khíJTY-1 (ZG1.1/2")2CáiPhụ tùng hãm
119Hạt chống ẩmAL203 4÷6 mm22KgPhụ tùng hãm
120Màng van điều chỉnh, màng van nạp van phụ 84x1499147020CáiPhụ tùng hãm
121Màng cân bằng van trung kế 132x12,29914731CáiPhụ tùng hãm
122Gioăng đế tay hãm lớn 173x83x39914817CáiPhụ tùng hãm
123Gioăng đế tay hãm con 83x3 (82x3)9914827CáiPhụ tùng hãm
124Gioăng đế van ngắt TGC 122x87x39914726CáiPhụ tùng hãm
125Gioăng nắp van ngắt TGC 54x54x2,59914747CáiPhụ tùng hãm
126Đệm su mặt lắp ghép Ø12x6x399147183CáiPhụ tùng hãm
127Đệm su mặt lắp ghép Ø10x5x2.49914795CáiPhụ tùng hãm
128Đệm cao su 991475 Φ23,3x3,69914759CáiPhụ tùng hãm
129Đệm cao su 991476 Φ28x3,699147637CáiPhụ tùng hãm
130Clape van cân bằng van chính 991490 26x179914903CáiPhụ tùng hãm
131Gioăng O 991499 Φn12xΦd1,75991499236CáiPhụ tùng hãm
132Gioăng O 991499 Φn14xΦd2,2599150122CáiPhụ tùng hãm
133Gioăng O 991502 Φn16xΦd2,599150249CáiPhụ tùng hãm
134Gioăng O 991503 Φn18xΦd2,599150325CáiPhụ tùng hãm
135Gioăng O 991504 Φn20xΦd2,25991504821CáiPhụ tùng hãm
136Gioăng O 991505 Φn22xΦd2,25991505230CáiPhụ tùng hãm
137Gioăng O 991506 Φn24xΦd2,25991506186CáiPhụ tùng hãm
138Gioăng O 991507 Φn30xΦd3,499150774CáiPhụ tùng hãm
139Gioăng O 991507 Φn30xΦd2,59915087CáiPhụ tùng hãm
140Gioăng O 991510 Φn34xΦd3,499151078CáiPhụ tùng hãm
141Gioăng O 991509 Φn32xd3,599150918CáiPhụ tùng hãm
142Gioăng O 991511 Φn36xΦd3,399151154CáiPhụ tùng hãm
143Gioăng O 991512 Φn38xΦd3,499151233CáiPhụ tùng hãm
144Gioăng O 991513 Φn40xΦd3,499151323CáiPhụ tùng hãm
145Gioăng O Φ67,5x3,59915155CáiPhụ tùng hãm
146Màng điều chỉnh 84 x 49914702CáiPhụ tùng hãm
147Bát da nồi hãmQSJ10-55-01-60261CáiPhụ tùng hãm
148Còi gió dài tổng thành (thanh cao) NT84-00-82-1NT84-00-82-11CáiPhụ tùng hãm
149Còi ngắn tổng thànhNT83-00-82-13CáiPhụ tùng hãm
150Van giảm áp điều khiểnQTY - L15 - C13CáiPhụ tùng hãm
151Su páp an toàn thùng gió chínhNT2-00-75/ 10 Bar3CáiPhụ tùng hãm
152Bộ gioăng hãmJZ7C5BộPhụ tùng hãm
153Van an toàn két cao áp 10bar623170303224091CáiPhụ tùng hãm
154Van an toàn két thấp áp 3,5bar623170318224091CáiPhụ tùng hãm
155Van chuyển mạch610500500000001CáiPhụ tùng hãm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->