Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 09:45:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,885,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6567E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cùng loại và cấp công trình từ cấp III trở lên (hoặc Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tó + Palăng xíchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời tayNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời máy động cơ DiezelNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn tự phátNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Mễ ra dâyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-PulyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Bộ dây đai an toànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy trộn BT 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị đo điện trởNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 kwNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện 5- 25KVANhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Di chuyển công trình điện để giải phóng mặt bằng xây dựng dự án giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng khu trung tâm văn hoá, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập.
+ Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 6.561.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205)3.846.214; Fax: (0205)3.846.371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 846 312 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường dây 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT8-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT8-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông MTK8-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông MTK6-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 6 | Tiếp địa cột RC-4 (XD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa cột RC-4 (LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Cột BTLT PC.I 24-230-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | Cột BTLT PC.I 20-230-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 10 | Cột BTLT PC.I 20-230-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 11 | Cột BTLT PC.I 20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 12 | Xà néo bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch 3 tầng tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch cột đôi ngang (tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo lệch cột đôi dọc (tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Xà Phụ (Cột tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Đai ôm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Kim thu set | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 20 | Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071 | m |
| 21 | Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 22 | Chuỗi néo cách điện đơn polymer 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo cách điện kép polymer 35KV + giáp níu dây 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo cách điện kép polymer 35KV+ Giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 25 | Sứ đứng + ty sứ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Dây buộc cổ sứ Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Kéo dây vị trí góc, dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | VT |
| 28 | Kéo dây vị trí góc, dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 29 | Kéo dây vị trí vượt đường ≥10m dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| 30 | Kéo dây vị trí vượt đường ≥10m dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| 31 | Biển TT, biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Ghíp đúc 3 bu lông 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Thu hồi cột BT ≤ 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 34 | Thu hồi cột BT ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 35 | Tháo hạ xà đỡ thẳng TL ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo hạ xà néo góc TL ≤ 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo hạ xà đỡ vượt TL ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo hạ cách điện sứ chuối đơn Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Tháo hạ cách điện sứ chuối kép Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Tháo hạ sứ đứng PI45kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | sứ |
| 41 | Tháo hạ dây néo 14m, 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Tháo hạ dây dẫn ACSR 95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | km |
| 43 | Tháo hạ dây dẫn ACSR 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | km |
| 44 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 45 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Quả |
| 46 | Thi nghiệm sứ chuỗi polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Chuỗi |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 48 | Đo tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | VT |
| B | Hạng mục 2: Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I 16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế và tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 17 | Sứ đỡ dây +cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Sứ |
| 18 | Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc CU/XLPE-1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Dây đồng mềm nhiều sợi M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | đầu cốt đồng nhôm các loại ĐC ≤ 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | đầu cốt đồng các loại ĐC ≤ 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | đầu cốt đồng các loại ĐC ≤ 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | đầu cốt đồng các loại ĐC ≤ 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 27 | đầu cốt đồng các loại ĐC ≤ 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Ghíp kẹp cáp đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 29 | Dây buộc cổ sứ composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 30 | Tháo ra lắp lại biển an toàn sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Biển tên trạm sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Chụp ty sứ cao thế MBA 35kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Chụp đáy cầu chì và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Caí |
| 36 | Thu hồi cột BT ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 37 | Tháo hạ xà đỡ TL≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Tháo hạ xà néo TL≤320kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tháo hạ cầu dao đàu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Tháo hạ cầu chì rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tháo hạ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Tháo hạ Máy biếp áp 400KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 43 | Tháo hạ lắp lại tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| C | Hạng mục 3: Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột MT-1a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL-4 (XD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cột NPC.I-8,5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 6 | Cột NPC.I-10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 7 | Dây cáp văn xoắn XLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 8 | Dây cáp văn xoắn XLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674 | m |
| 9 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 10 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 11 | Đai thép không rỉ cột đơn + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đôi + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Di chuyển hộp công tơ H1, H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Hộp |
| 16 | Di chuyển hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Hộp |
| 17 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 18 | Cáp từ đường dây đến Hòm công tơ (cho hòm H2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 19 | Cáp từ đường dây đến Hòm công tơ (cho hòm H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 20 | Cáp từ đường dây đến Hòm công tơ (cho hòm H3fa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | VT |
| 23 | Kéo dây vị trí vượt đường GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| 24 | Ghíp nhôm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 25 | Cáp từ công tơ đến hộ gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 26 | Cáp từ công tơ đến hộ gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Sơn đánh số cột và tên hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuộn |
| 29 | Thu hồi cột BT ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 30 | Thu hồi cột BT ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 31 | Tháo hạ dây cáp voặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | Km |
| 32 | Tháo hạ dây cáp voặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | Km |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 34 | Đo tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| D | Hạng mục 4: Cáp viễn thông | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo (KV100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4133 | km |
| 2 | Bộ néo cáp 1 hướng ADSS ( KV100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Dây néo cáp 1 hướng ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Măng xông cáp quang 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Gông G0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Cáp quang treo ADSS 24Fo (KV100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét hạ thế ≤ 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | TN MBA 3 pha ≤ 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 6 | Thí nghiệm máy biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 8 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Quả |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | P.đoạn |
| 15 | Thí nghiệm sứ chuỗi polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm aptômát 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | TN Công tơ hữu công 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | MBA 400KVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 20 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cầu chì tự rơi SI 36kv-100A/9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Cầu dao cách ly 35kV DN35/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6567E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cùng loại và cấp công trình từ cấp III trở lên (hoặc Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Tó + Palăng xíchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Tời tayNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Tời máy động cơ DiezelNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn tự phátNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Mễ ra dâyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | PulyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 8 | Bộ dây đai an toànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 8 |
| 9 | Máy trộn BT 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Thiết bị đo điện trởNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 kwNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy phát điện 5- 25KVANhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi