Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524773-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220521962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 09:45:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,885,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6567E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cùng loại và cấp công trình từ cấp III trở lên (hoặc Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tó + Palăng xíchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời tayNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời máy động cơ DiezelNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn tự phátNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Mễ ra dâyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-PulyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Bộ dây đai an toànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy trộn BT 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị đo điện trởNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5 kwNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 5- 25KVANhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Di chuyển công trình điện để giải phóng mặt bằng xây dựng dự án giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng khu trung tâm văn hoá, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 6.561.888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH giáo dục và phát triển công nghệ xanh DIA Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Khòn Khuyên, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh công ty cổ phần tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; + Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 6.561.888


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 6.561.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205)3.846.214; Fax: (0205)3.846.371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 846 312
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây 35KV
1Móng cột bê tông MT7Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột bê tông MT8-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột bê tông MT8-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột bê tông MTK8-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
5Móng cột bê tông MTK6-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Tiếp địa cột RC-4 (XD)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7Tiếp địa cột RC-4 (LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
8Cột BTLT PC.I 24-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
9Cột BTLT PC.I 20-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
10Cột BTLT PC.I 20-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
11Cột BTLT PC.I 20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
12Xà néo bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo lệch 3 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà néo lệch 3 tầng tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà néo lệch cột đôi ngang (tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà néo lệch cột đôi dọc (tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Xà Phụ (Cột tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Đai ôm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Kim thu setMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
20Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.071m
21Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
22Chuỗi néo cách điện đơn polymer 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
23Chuỗi néo cách điện kép polymer 35KV + giáp níu dây 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
24Chuỗi néo cách điện kép polymer 35KV+ Giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V30chuỗi
25Sứ đứng + ty sứ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Dây buộc cổ sứ CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Kéo dây vị trí góc, dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V5VT
28Kéo dây vị trí góc, dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1VT
29Kéo dây vị trí vượt đường ≥10m dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3VT
30Kéo dây vị trí vượt đường ≥10m dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2VT
31Biển TT, biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Ghíp đúc 3 bu lông 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Thu hồi cột BT ≤ 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
34Thu hồi cột BT ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
35Tháo hạ xà đỡ thẳng TL ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Tháo hạ xà néo góc TL ≤ 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Tháo hạ xà đỡ vượt TL ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Tháo hạ cách điện sứ chuối đơn PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Tháo hạ cách điện sứ chuối kép PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Tháo hạ sứ đứng PI45kvMô tả kỹ thuật theo chương V11sứ
41Tháo hạ dây néo 14m, 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Tháo hạ dây dẫn ACSR 95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9km
43Tháo hạ dây dẫn ACSR 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393km
44Chi phí vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
45Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1Quả
46Thi nghiệm sứ chuỗi polimeMô tả kỹ thuật theo chương V93Chuỗi
47Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000VMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
48Đo tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7VT
B Hạng mục 2: Trạm biến áp
1Cột BTLT PC.I 16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
4Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ cầu dao cột IIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van cột IIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tiếp địa trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Giá đỡ bộ truyền động cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ tủ hạ thế và tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Giá đỡ cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
17Sứ đỡ dây +cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V26Sứ
18Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Cáp đồng bọc CU/XLPE-1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Dây đồng mềm nhiều sợi M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Dây đồng mềm nhiều sợi M70Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23đầu cốt đồng nhôm các loại ĐC ≤ 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24đầu cốt đồng các loại ĐC ≤ 185Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25đầu cốt đồng các loại ĐC ≤ 240Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
26đầu cốt đồng các loại ĐC ≤ 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
27đầu cốt đồng các loại ĐC ≤ 35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
28Ghíp kẹp cáp đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
29Dây buộc cổ sứ compositeMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
30Tháo ra lắp lại biển an toàn sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Biển tên trạm sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Chụp ty sứ cao thế MBA 35kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Chụp đáy cầu chì và chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Caí
36Thu hồi cột BT ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
37Tháo hạ xà đỡ TL≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Tháo hạ xà néo TL≤320kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Tháo hạ cầu dao đàu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Tháo hạ cầu chì rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Tháo hạ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Tháo hạ Máy biếp áp 400KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
43Tháo hạ lắp lại tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
C Hạng mục 3: Đường dây 0,4KV
1Móng cột MT-1aMô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
2Móng cột MT-2aMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
3Tiếp địa lặp lại RLL-4 (XD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Tiếp địa lặp lại RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Cột NPC.I-8,5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
6Cột NPC.I-10-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Dây cáp văn xoắn XLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V182m
8Dây cáp văn xoắn XLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V674m
9Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
10Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
11Đai thép không rỉ cột đơn + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
12Đai thép không rỉ cột đôi + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
13Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
14Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Di chuyển hộp công tơ H1, H2Mô tả kỹ thuật theo chương V25Hộp
16Di chuyển hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V17Hộp
17Di chuyển hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
18Cáp từ đường dây đến Hòm công tơ (cho hòm H2)Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
19Cáp từ đường dây đến Hòm công tơ (cho hòm H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V119m
20Cáp từ đường dây đến Hòm công tơ (cho hòm H3fa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
22Kéo dây vị trí bẻ gócMô tả kỹ thuật theo chương V7VT
23Kéo dây vị trí vượt đường GTMô tả kỹ thuật theo chương V4VT
24Ghíp nhôm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
25Cáp từ công tơ đến hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V108m
26Cáp từ công tơ đến hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m
27Sơn đánh số cột và tên hộMô tả kỹ thuật theo chương V6Kg
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12Cuộn
29Thu hồi cột BT ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
30Thu hồi cột BT ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
31Tháo hạ dây cáp voặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185Km
32Tháo hạ dây cáp voặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826Km
33Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000VMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
34Đo tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2VT
D Hạng mục 4: Cáp viễn thông
1Cáp quang treo ADSS 24Fo (KV100)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4133km
2Bộ néo cáp 1 hướng ADSS ( KV100)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Dây néo cáp 1 hướng ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Măng xông cáp quang 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Gông G0Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Cáp quang treo ADSS 24Fo (KV100)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3km
E Hạng mục 5: Thiết bị
1Chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Lắp đặt chống sét hạ thế ≤ 1000vMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5TN MBA 3 pha ≤ 1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
6Thí nghiệm máy biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000VMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
8Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V11Quả
10Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12TN ampe kế ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13TN ampe kế ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Thí nghiệm hệ thống thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1P.đoạn
15Thí nghiệm sứ chuỗi polimeMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
16Thí nghiệm dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Thí nghiệm aptômát 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18TN Công tơ hữu công 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19MBA 400KVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
20Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Cầu chì tự rơi SI 36kv-100A/9AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Cầu dao cách ly 35kV DN35/630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6567E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cùng loại và cấp công trình từ cấp III trở lên (hoặc Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Tó + Palăng xíchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Tời tayNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Tời máy động cơ DiezelNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy hàn tự phátNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Mễ ra dâyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 PulyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
8 Bộ dây đai an toànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu8
9 Máy trộn BT 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Thiết bị đo điện trởNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy đầm dùi 1,5 kwNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
12 Máy phát điện 5- 25KVANhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->