Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525614-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Vân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220525605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Vân Phú, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 09:29:00 đến ngày 2022-05-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,003,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân đáp ứng điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường. Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên (Hợp đồng tương tự như mô tả ở Mục 3, Mẫu số 03 ở trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. (Hợp đồng tương tự như mô tả ở Mục 3, Mẫu số 03 ở trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. (Hợp đồng tương tự như mô tả ở Mục 3, Mẫu số 03 ở trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥50T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Vân Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường giao thông khu 1A đoạn từ 32C đến cổng (phía QL2) khu di tích lịch sử Đền Hùng và đoạn ngõ 3162 đại lộ Hùng Vương, phường Vân Phú, thành phố Việt Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Vân Phú, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Vân Phú , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú. Bên mời thầu: UBND phường Vân Phú. Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.751.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Vân Phú , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú. Bên mời thầu: UBND phường Vân Phú. Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.751.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 8% theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú. Bên mời thầu: UBND phường Vân Phú. Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1NỀN ĐƯỜNG: Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,24m3
2Xúc BTXM sau phá dỡ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7324100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4679100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0779100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,791100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7746100m3
8Đào xúc, vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1961100m3
9MẶT ĐƯỜNG: Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3975100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9489100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0965100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0965100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5847100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,5847100m2
15Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0589100tấn
16Cạp mở rộng: Lớp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V11,11m3
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,45m3
18RÃNH XÂY B30: Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,210m
19Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,664m3
20Xúc BTXM sau phá dỡ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1466100m3
21Lớp cát sạn đệm móng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,33m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,66m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,846100m2
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,79m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,12m2
26Bê tôngtấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,48m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0287100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9966tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2821cấu kiện
30RÃNH XÂY B40: Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,610m
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5813100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4756100m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1057100m3
34Lớp cát sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,29m3
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,88m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,671100m2
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,38m3
38Bê tông mũ rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,51m3
39Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,228100m2
40Lắp dựng cốt thép mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4909tấn
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V835,5m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,52m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1415100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0992tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5571cấu kiện
46AN TOÀN GIAO THÔNG: Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 80x160cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Biển báo PQ 3M - 3900, tôn mạ kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1963m2
49Cột biển báo mạ kẽm, sơn trắng đỏ L=3m (đã có nắp chụp, đai, ốc và thép D6 chân cột) TBG:5577Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Cột biển báo chữ nhật fi 88.3mm dày 2mm dài 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,62m2
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
53Di chuyển đường nước sạch: Tháo dỡ (60% lắp mới)+ Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm ( lắp lại ống có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100 m
54Tháo dỡ (60% lắp mới)+ Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (lắp lại ống có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
55Phụ kiện cho lắp lại đường ống HDPE D50; D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
56Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm ( đồng hồ nước tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
57Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,24m3
58Xúc BTXM sau phá dỡ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6524100m3
59Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,24m3
60Thay thế tấm đan: Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
61Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
62Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111cấu kiện
B HẠNG MỤC: ĐIÊN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đơn: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,41m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976100m3
6Vận chuyển cột điện: Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46810 tấn/1km
9Tiếp địa lặp lại: Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,641m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
11Gia công và đóng cọc L63x6mm L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
13Kéo rải dây thép chống sét theo tường, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
14Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Phụ kiện ( thép dẹt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6kg
16Tiếp địa tủ điện: Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,781m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
18Gia công và đóng cọc L63x6mm L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m
21Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Phụ kiện ( thép dẹt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,144kg
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
24ĐaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Cột điện: Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
26Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
27Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3155100m
28Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cần đèn
29Sản xuất, lắp đặt tay bắt cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V217,28kg
30Luồn dây 2x1,5mm2 từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
31Lắp đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
32Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
33Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
34Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
35Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
36Ghíp lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
37Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V241 đầu cáp
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
39Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
D THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên + Phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân đáp ứng điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường. Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên (Hợp đồng tương tự như mô tả ở Mục 3, Mẫu số 03 ở trên)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. (Hợp đồng tương tự như mô tả ở Mục 3, Mẫu số 03 ở trên)33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. (Hợp đồng tương tự như mô tả ở Mục 3, Mẫu số 03 ở trên)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10T1
2 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T1
3 Máy đầm rung tự hành ≥16T1
4 Máy đào ≥0,8m32
5 Máy ủi ≥110CV1
6 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa ≥50T/h1
7 Ô tô tưới nước ≥5m31
8 Máy cắt bê tông ≥7,5 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg2
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥250 lít1
11 Ô tô tự đổ ≥7T4
12 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
13 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
14 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->