Gói thầu: Gói thầu xây lắp: San lắp, mở rộng trụ sở Công an, Quân sự xã Vĩnh Châu A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: San lắp, mở rộng trụ sở Công an, Quân sự xã Vĩnh Châu A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:08:00 đến ngày 2022-05-20 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm cát, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 126 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 30 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh ≥16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thuyền (ghe) đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải ≥ 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: San lắp, mở rộng trụ sở Công an, Quân sự xã Vĩnh Châu A San lắp, mở rộng trụ sở Công an, Quân sự xã Vĩnh Châu A 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 8,931 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 6,095 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 5,541 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 29,407 | 100m3 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạng (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy, Dgốc ≥ 80, Dngọn ≥ 40 chiều dài cừ 4m, 16 cây/m2, đất cấp I | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 28,017 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 5,463 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 5,463 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,991 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 1,551 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 7,932 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 1,291 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 11,72 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 2,779 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 1,522 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 47,605 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 92,43 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 179,149 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ Q/C 100x200 vào tường | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch bóng kính vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400m2 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 17,912 | m2 |
| 27 | Đắp vữa chỉ đầu cột, vữa XM mác 75 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 21,829 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 82,29 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 104,119 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 217,673 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt thép V | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt thép tròn | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | tấn |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt thép tấm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 144,872 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 40,945 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 96,598 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào lưới thép (chỉ tính vật tư) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 197,28 | m2 |
| 39 | Nhân công lắp dựng khung lưới thép B40 (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| C | CỬA CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 3,984 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 1,328 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 33,723 | m2 |
| 12 | Khoen khóa cửa thép lổ fi 16 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Bánh xe thép D80 (rãnh V60 vòng bi) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Đầu giáo gang fi 14, L=150 | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| D | BẢNG TÊN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 3 | Cung cấp bảng tên trường (khung STK 30x60x1.4mm, ốp tôn phẳng dày 2.0mm, dán decal màu xanh biển, chữ màu trắng) | Chương V:Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công chính | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm cát, động cơ diezel | - công suất ≥ 126 cv | 1 |
| 2 | Máy bơm nước, động cơ diezel | - công suất ≥ 30 cv | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng tĩnh ≥16 t | 1 |
| 5 | Máy ủi | - công suất ≥ 110 cv | 1 |
| 6 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm | - trọng tải ≥ 5 t | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | -Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | -Dung tích: 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi