Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530617-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220434215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 11:07:00 đến ngày 2022-05-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,312,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24682355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.818.509.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.637.019.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trường THCS Nham Biền số 2, huyện Yên Dũng; HM: Nhà đa năng, hệ thống PCCC nhà lớp học 3 tầng, san nền, sân vườn, cổng tường rào, nhà xe
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nham Biền
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tập đoàn GOLD SEA; + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng MBA. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nham Biền


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nham Biền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nham Biền + Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,36100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,335100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,01100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1381 mối nối
5Cọc dẫn ép âmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cọc
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,152m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8315100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,2108m3
9Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1389100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2096100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,6245m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5023m3
13Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,019100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1838100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6018tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8514tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,089tấn
18Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,2648m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,4174m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1984100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,267100m3
22Mua đất cấp 3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt296,07m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50,3561m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,3905m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1029100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3307tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7157tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6296tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,3368m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2549100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8399tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3001tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,6526m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3877100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2167tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6548m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3801100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0829tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1612tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,9369m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7425100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1458tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5266tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt137,6895m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,236m3
46Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3959m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt826,8746m2
48Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72,446m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt57,0673m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt604,889m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,7488m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54,926m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt140,7031m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt154,6m
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt137,12m
56Vách thạch cao 2 mặt, khung xương VĩnhTường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyprochoặc Boral dày 9mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,862m2
57Vách thạch cao 1 mặt , khung xương VĩnhTường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyprochoặc Boral dày 9mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,145m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,133m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,133m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.024,645m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt757,0098m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt128,5138m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt123,643m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt123,643m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0339m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,042100m2
67Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,946m3
68Đá granite mặt bậc tam cấp màu đen ấn độ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ), Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,0062m2
69Đá granite cổ bậc tam cấp màu trắng sứ bột ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ), Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,5393m2
70Đá Marble màu vàng sáng Light Emperado (Tây Ban Nha), Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,12m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt123,2643m2
72Thi công sơn nền sàn bóng sơn Epoxy chống chầy xước, 1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1lớp phủ bảo vệ bề mặtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt358,5416m2
73Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt421,1056m2
74Thi công trần Trần nhôm Austrong Clip- InTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt421,1056m2
75Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30,18m2
76Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,96m2
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
78Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
79Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
80Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
81Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,84m2
82Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,76m2
83Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt59,28m2
84Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa), Kính dán an toàn phản quang dày 8,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,075m2
85Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt47,97m2
86Hệ chắn nắng Sun Louver làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điệncao cấp Akzo Nobel; Sun Louver 85C, lam 11,5m/m², rộng 85, phụ kiện khung thép 1mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,24m2
87Lắp dựng hệ chắn nắng Sun LouverTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,24m2
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8829tấn
89Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8829tấn
90Gia công Khung xương trần thạch caoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5652tấn
91Lắp Khung xương trần thạch caoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5652tấn
92Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2774tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2774tấn
94Gia công giằng mái thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3924tấn
95Lắp dựng giằng thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3924tấn
96Tăng đơ D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt339,76291m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chống nóng chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z100, (11 sóng) dày 0.42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,5907100m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,6539100m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (lần 1)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8675100m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (lần 2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,3658100m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (lần 3)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,3658100m2
103Tủ điện tổng KT 400x300x160Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
104Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
105Lắp đặt aptomat 2 cực mccb-2p-75aTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
106Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-50aTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
107Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-25aTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
108Lắp đặt aptomat MCB 1P-20ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
109Lắp đặt aptomat MCB 1P-16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
110Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
111Đèn Đèn LED ốp trần 260/18WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
112Lắp đặt đèn LED PANEL 60x60/35wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50bộ
113Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W, L1.2mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
114Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
116Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
117Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
118Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
119Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC (2x16)mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150m
120Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3m
121Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90m
122Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70m
123Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt600m
124Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3m
125Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt160m
126Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D40/30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150m
127Ống nhựa luồn dây điện DN32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3m
128Ống nhựa luồn dây điện DN20, đi ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt215m
129Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa luồn dây điện DN20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt205m
130Kim thu sét D16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
131Dây dẫn sét thép D10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt106m
132Dây nối đất, thép D16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
133Thanh nối tiếp địa, thép bản 40x4, mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,5m
134Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cọc
135Hồ lô sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
136Mũ tôn chống dột ở kim thu sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
137Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
138Thuê máy kiểm tra điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1ca
139Giá đỡ dây fi8Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,11kg
140Bu lông đai ốc M12x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
141Hóa chất giảm điện trở ( 2x35kg/bao)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65kg
142Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cọc
143Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12m
144Cáp đồng trần M16 (16mm2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,565kg
145Kẹp đồng tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
146Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,178100m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,178100m3
148Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,64100m
149Cút nhựa 90 độ PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
150Quả Cầu inox chặn rácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
151Router wifi 5 ăng ten hỗ trợ băng tần kép 2.4GHz và 5GHz, 4 cổng lanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
152Lắp đặt hộp âm tường lắp ổ cắm internet+ hạt ổ cắm internetTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
153Lắp đặt Cáp internet CAT6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75m
154Ống nhựa luồn dây DN20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75m
B SAN NỀN, SÂN VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE
1Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền, (đắp đất hệ số k=90)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.030,904m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,0495100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9569100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5521m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,552m3
6Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,222100m2
7Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,547m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt57,72m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt57,72m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9365100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt222m3
12Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt398m
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9609100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,337m3
15Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2694100m2
16Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,2515m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt199,025m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,7365m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,3944m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2913100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,357tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1471cấu kiện
23Gia công lưới chắn rác bằng inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0037tấn
24Lắp dựng lưới chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49,1586m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,0383m3
27Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9673100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,9073m3
29Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3259100m2
30Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81,9729m3
31Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,4115m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3247100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2058m3
34Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3155100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0683tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4326tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1035m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,095100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0279tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0309tấn
41Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,3897m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,3745m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,7025m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0973m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1617100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0892tấn
47Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,79100m
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt151,6709m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt518,5882m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt176,9m
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt103,62m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt670,2591m2
53Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65,7987m2
54Gia công cổng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3535tấn
55Lắp dựng cánh cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,1m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,10981m2
57Bánh xe cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
58Bộ then cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
59Khóa cổng, Khóa treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
60Bản lề gông mạ 160Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
61Chốt cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
62Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0092100m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,128m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0424100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,54m3
66Mua và lắp dựng bu lông móng M14x600Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
67Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1407tấn
68Lắp cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1407tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,49961m2
70Tấm aluminium PVDF màu bạc dày 4mm, nhôm dày 0.3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,15m2
71Lưới bảng vành bóng rổ D450Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
72Kẻ Vạch sân màu trắng dày 1,5mm, sơn expoxyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,206m2
73Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0604100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,784m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0448100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0098tấn
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,032m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0118100m3
79Mua và lắp dựng bu lông móng M14x600Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt64cái
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,0858m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2292100m3
82Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3462tấn
83Lắp cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3462tấn
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3655tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3655tấn
86Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5577tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5577tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt88,67541m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3409100m2
90Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0.45mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,4m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,176100m
92Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
93Đai inox giữ ống D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
C ĐƯỜNG VÀO CỔNG PHỤ, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,339100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,339100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,296m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3044100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,175m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,6028m3
7Đất cấp 3 (đất đồi) đắp tân nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,0112m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0382100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,36m3
10Nối ống bê tông bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Đường kính 1200mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
D NHÀ TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0159100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1741100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,704m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0392100m2
5Bê tông móng, chiều rộng >200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,95m3
6Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0886tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9092tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,36m3
10Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,836100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5314m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1754100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0528tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2235tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,83m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,229100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0492tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1034tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2393tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,9503m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3773100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9855tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0128tấn
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt130,1784m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,624m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,884m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5551100m3
28Nắp tôn dày 3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,0755kg
29Thép L40x40x4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,712kg
30Băng cản nước PVC V300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,4mét
31Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2098100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1542100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9302m3
34Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,6532m3
35Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,3782m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3986m3
37Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0362100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0442tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0152tấn
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9424m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,6651m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5315m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0483100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0222tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0442tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7978m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1532100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2319tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0308m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,005100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0024tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0075tấn
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,772m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,475m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,32m2
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3683m3
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,795m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,772m2
59Gia công cổng sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0473tấn
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,09321m2
62Bản lề 65Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Cái
63Khóa treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
64Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
65Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x250 tôn dày 1,2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
66Lắp đặt các Aptomat MCB 2P-10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
67Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
68Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
70Lắp đặt Bóng LEDTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
E THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
F I. HỆ THỐNG RÈM CỬA
1Dây đai buộc rèmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144Chiếc
2Núm buộc rèmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144Chiếc
3Giá treo rèmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt216Chiếc
4Thanh treo rèm nhômTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72Chiếc
5Yếm rèm vải cao cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54,4m2
6Rèm cửa vải cao cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt326,4m2
7Yếm rèm vải cao cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt88M2
8Rèm cửa vải cao cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt528M
9Đầu chụpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144Chiếc
G II. PHÒNG NGHỈ GIỮA GIỜ GIÁO VIÊN
1Bàn làm việcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6c
2Ghế xoayTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6Chiếc
3Tủ đồ dùng đựng tài liệuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6Cái
4Bảng công tác viết bút dạTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6chiếc
5Bàn ghế uống nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3Bộ
6Cây nước nóng lanhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3C
H III. PHÒNG HỌC SINH BỘ MÔN
1Tủ đồ dùng đựng đồ dùng lớp họcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16Cái
2Ảnh Bác HồTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16c
3Khẩu hiệu giữa lớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16c
4Nội quyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32c
55 điều Bác HồTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16c
6Đồng hồ treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16c
7Bàn giáo viênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16c
8Ghế giáo viênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16C
9Bàn học sinh - Bàn ĐôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt320C
10Ghế học sinh gỗ cao suTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt640C
11Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường (bảng trượt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16Chiếc
I IV. PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN LÝ
1Bàn giáo viên P. chuẩn bịTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
2Ghế ngồi P.CBTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
3Tủ sấyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
4Tủ đồ dùng đựng đồ dùng lớp họcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Chiếc
5Xe đẩyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Chiếc
6Quạt hút khí độcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
J V. PHÒNG HỌC MÔN LÝ
1Bàn giáo viên phòng thí nghiệmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
2ghế giáo viênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
3Bàn học của học sinh môn VLTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15C
4Ghế học sinh môn VLTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60C
5Nguồn điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31C
6Hệ thống điều khiển trung tâmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
7Tủ đồ dùng đựng đồ dùng lớp họcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
K VI. PHÒNG TIN HỌC
1Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
2Bàn giáo viên gỗ cao suTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
3Ghế giáo viên gỗ cao suTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
4Bàn tin học sinh gỗ cao suTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40Chiếc
5Ghế học sinh tin học gỗ cao suTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40Chiếc
L VII. PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Bàn giáo viên gỗ cao suTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1c
2Ghế giáo viên gỗ cao suTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
3Bàn học sinh - Bàn Đôi học tiếng anhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20C
4Ghế gấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40C
5Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
M VIII. PHÒNG CÔNG NGHỆ
1Bàn giáo viên phòng thí nghiệmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
2Ghế giáo viênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
3Bàn thí nghiệm cho học sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20C
4Ghế thí nghiệmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40C
5Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
N IX. THIẾT BI DÙNG CHUNG TOÀN TRƯỜNG
1Loa phóng thanh cầm tayTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
2Bục phát biểu gỗ tự nhiên sồi ngaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bục
3Bục, tượng bácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bục
4Công suấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1B
5VangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1B
6dây kết nốiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
7dây điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
8ống genTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100m
9LoaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2C
10MicoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
11Tủ đựng thiết bịTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
12Biển nước cộng hòa sảnh ngoàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7M
13Phông nhà đa năngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52M2
14Vải đỏ sân khấu nhà đa năngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15M2
O X. THIẾ BỊ MÁY CHIẾU PHÒNG HỌC
1Máy chiếu lớp họcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10C
2màn chiếuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10C
P THIẾT BỊ TRẠM BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm động cơ điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Máy bơm động cơ diezenTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Tủ điều khiển máy bơmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24682355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493647E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.818.509.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.637.019.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->