Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:07:00 đến ngày 2022-05-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,312,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24682355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493647E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.818.509.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.637.019.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trường THCS Nham Biền số 2, huyện Yên Dũng; HM: Nhà đa năng, hệ thống PCCC nhà lớp học 3 tầng, san nền, sân vườn, cổng tường rào, nhà xe 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Nham Biền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nham Biền + Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,36 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,335 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 138 | 1 mối nối |
| 5 | Cọc dẫn ép âm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8315 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,2108 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1389 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2096 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,6245 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5023 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,019 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1838 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6018 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8514 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,089 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,2648 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,4174 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1984 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,267 | 100m3 |
| 22 | Mua đất cấp 3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 296,07 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,3561 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,3905 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1029 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3307 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7157 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6296 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,3368 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2549 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8399 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3001 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,6526 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3877 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2167 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6548 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3801 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0829 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1612 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,9369 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7425 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1458 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5266 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 137,6895 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,236 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3959 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 826,8746 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72,446 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,0673 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 604,889 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,7488 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,926 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 140,7031 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 154,6 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 137,12 | m |
| 56 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương VĩnhTường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyprochoặc Boral dày 9mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,862 | m2 |
| 57 | Vách thạch cao 1 mặt , khung xương VĩnhTường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyprochoặc Boral dày 9mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,145 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,133 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,133 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.024,645 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 757,0098 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 128,5138 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 123,643 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 123,643 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0339 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 67 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,946 | m3 |
| 68 | Đá granite mặt bậc tam cấp màu đen ấn độ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ), Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,0062 | m2 |
| 69 | Đá granite cổ bậc tam cấp màu trắng sứ bột ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ), Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,5393 | m2 |
| 70 | Đá Marble màu vàng sáng Light Emperado (Tây Ban Nha), Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,12 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 123,2643 | m2 |
| 72 | Thi công sơn nền sàn bóng sơn Epoxy chống chầy xước, 1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1lớp phủ bảo vệ bề mặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 358,5416 | m2 |
| 73 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 421,1056 | m2 |
| 74 | Thi công trần Trần nhôm Austrong Clip- In | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 421,1056 | m2 |
| 75 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,18 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,96 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,28 | m2 |
| 84 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa), Kính dán an toàn phản quang dày 8,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,075 | m2 |
| 85 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,97 | m2 |
| 86 | Hệ chắn nắng Sun Louver làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điệncao cấp Akzo Nobel; Sun Louver 85C, lam 11,5m/m², rộng 85, phụ kiện khung thép 1m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,24 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hệ chắn nắng Sun Louver | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,24 | m2 |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8829 | tấn |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8829 | tấn |
| 90 | Gia công Khung xương trần thạch cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5652 | tấn |
| 91 | Lắp Khung xương trần thạch cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5652 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2774 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2774 | tấn |
| 94 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3924 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3924 | tấn |
| 96 | Tăng đơ D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 339,7629 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chống nóng chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z100, (11 sóng) dày 0.42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,5907 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6539 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (lần 1) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8675 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (lần 2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3658 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (lần 3) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3658 | 100m2 |
| 103 | Tủ điện tổng KT 400x300x160 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 104 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt aptomat 2 cực mccb-2p-75a | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-50a | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-25a | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Đèn Đèn LED ốp trần 260/18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED PANEL 60x60/35w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W, L1.2m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC (2x16)mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | m |
| 121 | Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | m |
| 122 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 123 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 600 | m |
| 124 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | m |
| 125 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 160 | m |
| 126 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D40/30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 127 | Ống nhựa luồn dây điện DN32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | m |
| 128 | Ống nhựa luồn dây điện DN20, đi ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 215 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 205 | m |
| 130 | Kim thu sét D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 131 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 106 | m |
| 132 | Dây nối đất, thép D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 133 | Thanh nối tiếp địa, thép bản 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,5 | m |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cọc |
| 135 | Hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 136 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 138 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | ca |
| 139 | Giá đỡ dây fi8 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,11 | kg |
| 140 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 141 | Hóa chất giảm điện trở ( 2x35kg/bao) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | kg |
| 142 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cọc |
| 143 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m |
| 144 | Cáp đồng trần M16 (16mm2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,565 | kg |
| 145 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 146 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 148 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 149 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 150 | Quả Cầu inox chặn rác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 151 | Router wifi 5 ăng ten hỗ trợ băng tần kép 2.4GHz và 5GHz, 4 cổng lan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp âm tường lắp ổ cắm internet+ hạt ổ cắm internet | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cáp internet CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | m |
| 154 | Ống nhựa luồn dây DN20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | m |
| B | SAN NỀN, SÂN VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE | |||
| 1 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền, (đắp đất hệ số k=90) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.030,904 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,0495 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9569 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,552 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,552 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,547 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,72 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,72 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9365 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 222 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 398 | m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9609 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,337 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2694 | 100m2 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,2515 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 199,025 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,7365 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3944 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2913 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,357 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 147 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công lưới chắn rác bằng inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,1586 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,0383 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9673 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,9073 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3259 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,9729 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,4115 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3247 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2058 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3155 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0683 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4326 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1035 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,3897 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,3745 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,7025 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0973 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1617 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0892 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,79 | 100m |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 151,6709 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 518,5882 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 176,9 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 103,62 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 670,2591 | m2 |
| 53 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,7987 | m2 |
| 54 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3535 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cánh cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,1098 | 1m2 |
| 57 | Bánh xe cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Bộ then cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Khóa cổng, Khóa treo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Bản lề gông mạ 160 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Chốt cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 66 | Mua và lắp dựng bu lông móng M14x600 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1407 | tấn |
| 68 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1407 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,4996 | 1m2 |
| 70 | Tấm aluminium PVDF màu bạc dày 4mm, nhôm dày 0.3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 71 | Lưới bảng vành bóng rổ D450 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Kẻ Vạch sân màu trắng dày 1,5mm, sơn expoxy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,206 | m2 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0604 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,032 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0118 | 100m3 |
| 79 | Mua và lắp dựng bu lông móng M14x600 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | cái |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,0858 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2292 | 100m3 |
| 82 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3462 | tấn |
| 83 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3462 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3655 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3655 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5577 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5577 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,6754 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3409 | 100m2 |
| 90 | Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0.45mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,4 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,176 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 93 | Đai inox giữ ống D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| C | ĐƯỜNG VÀO CỔNG PHỤ, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,175 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,6028 | m3 |
| 7 | Đất cấp 3 (đất đồi) đắp tân nền | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,0112 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0382 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,36 | m3 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Đường kính 1200mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| D | NHÀ TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1741 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0886 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9092 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5314 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1754 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0528 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2235 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0492 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1034 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2393 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,9503 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3773 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9855 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 130,1784 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,624 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,884 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5551 | 100m3 |
| 28 | Nắp tôn dày 3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,0755 | kg |
| 29 | Thép L40x40x4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,712 | kg |
| 30 | Băng cản nước PVC V300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,4 | mét |
| 31 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2098 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1542 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9302 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6532 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,3782 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3986 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0442 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9424 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,6651 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5315 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0483 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0442 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7978 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1532 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2319 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0308 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0024 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0075 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,772 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,475 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,32 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3683 | m3 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,795 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,772 | m2 |
| 59 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0473 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0932 | 1m2 |
| 62 | Bản lề 65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Cái |
| 63 | Khóa treo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x250 tôn dày 1,2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P-10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt Bóng LED | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| F | I. HỆ THỐNG RÈM CỬA | |||
| 1 | Dây đai buộc rèm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 144 | Chiếc |
| 2 | Núm buộc rèm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 144 | Chiếc |
| 3 | Giá treo rèm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 216 | Chiếc |
| 4 | Thanh treo rèm nhôm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | Chiếc |
| 5 | Yếm rèm vải cao cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,4 | m2 |
| 6 | Rèm cửa vải cao cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 326,4 | m2 |
| 7 | Yếm rèm vải cao cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 88 | M2 |
| 8 | Rèm cửa vải cao cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 528 | M |
| 9 | Đầu chụp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 144 | Chiếc |
| G | II. PHÒNG NGHỈ GIỮA GIỜ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | c |
| 2 | Ghế xoay | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Chiếc |
| 3 | Tủ đồ dùng đựng tài liệu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Bảng công tác viết bút dạ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 5 | Bàn ghế uống nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Cây nước nóng lanh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | C |
| H | III. PHÒNG HỌC SINH BỘ MÔN | |||
| 1 | Tủ đồ dùng đựng đồ dùng lớp học | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | Cái |
| 2 | Ảnh Bác Hồ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | c |
| 3 | Khẩu hiệu giữa lớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | c |
| 4 | Nội quy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | c |
| 5 | 5 điều Bác Hồ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | c |
| 6 | Đồng hồ treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | c |
| 7 | Bàn giáo viên | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | c |
| 8 | Ghế giáo viên | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | C |
| 9 | Bàn học sinh - Bàn Đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 320 | C |
| 10 | Ghế học sinh gỗ cao su | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 640 | C |
| 11 | Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường (bảng trượt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | Chiếc |
| I | IV. PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN LÝ | |||
| 1 | Bàn giáo viên P. chuẩn bị | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế ngồi P.CB | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ sấy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đồ dùng đựng đồ dùng lớp học | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 5 | Xe đẩy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 6 | Quạt hút khí độc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| J | V. PHÒNG HỌC MÔN LÝ | |||
| 1 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | C |
| 2 | ghế giáo viên | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | C |
| 3 | Bàn học của học sinh môn VL | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | C |
| 4 | Ghế học sinh môn VL | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | C |
| 5 | Nguồn điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | C |
| 6 | Hệ thống điều khiển trung tâm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tủ đồ dùng đựng đồ dùng lớp học | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Cái |
| K | VI. PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên gỗ cao su | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế giáo viên gỗ cao su | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn tin học sinh gỗ cao su | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | Chiếc |
| 5 | Ghế học sinh tin học gỗ cao su | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | Chiếc |
| L | VII. PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bàn giáo viên gỗ cao su | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | c |
| 2 | Ghế giáo viên gỗ cao su | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | C |
| 3 | Bàn học sinh - Bàn Đôi học tiếng anh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | C |
| 4 | Ghế gấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | C |
| 5 | Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | C |
| M | VIII. PHÒNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | C |
| 2 | Ghế giáo viên | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | C |
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | C |
| 4 | Ghế thí nghiệm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | C |
| 5 | Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| N | IX. THIẾT BI DÙNG CHUNG TOÀN TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa phóng thanh cầm tay | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 2 | Bục phát biểu gỗ tự nhiên sồi nga | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Bục |
| 3 | Bục, tượng bác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Bục |
| 4 | Công suất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | B |
| 5 | Vang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | B |
| 6 | dây kết nối | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | dây điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 8 | ống gen | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 9 | Loa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | C |
| 10 | Mico | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | C |
| 11 | Tủ đựng thiết bị | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | C |
| 12 | Biển nước cộng hòa sảnh ngoài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | M |
| 13 | Phông nhà đa năng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | M2 |
| 14 | Vải đỏ sân khấu nhà đa năng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | M2 |
| O | X. THIẾ BỊ MÁY CHIẾU PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Máy chiếu lớp học | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | C |
| 2 | màn chiếu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | C |
| P | THIẾT BỊ TRẠM BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ diezen | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24682355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493647E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.818.509.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.637.019.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi