Gói thầu: Gói thầu số 6-Sửa chữa, mở rộng trụ sở và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530586-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 6-Sửa chữa, mở rộng trụ sở và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220372940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 11:06:00 đến ngày 2022-05-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,558,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công trình Trụ sở làm việc hoặc trường học và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn hoặc cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn, vôi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
16-Coppha nhựa hoặc thép:m2
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 100
17-Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6-Sửa chữa, mở rộng trụ sở và hạng mục phụ
Trụ sở UBND xã Định Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN MỞ RỘNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I6,0502100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,7154100m3
3Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng2,2162100m2
4Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng2,2654100m2
5Đóng cọc tràmFi (ngọn)>=4,2cm, dài 4,5m bằng thủ công đóng 30 cây/m2- Cấp đất I284,2077100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công22,162m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1254100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4022,162m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,0503m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,72m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,024m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4074,1929m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,556m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB409,2774m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4022,0943m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4022,0537m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,0911m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,819m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,8034m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm0,6928tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm3,2234tấn
22Lắp dựng cốt thép ĐK=8mm0,7109tấn
23Lắp dựng cốt thép ĐK=6mm0,0491tấn
24Lắp dựng cốt thép nền ĐK=6mm0,4143tấn
25Lắp dựng cốt thép ĐK=10mm0,0732tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm0,0932tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=18mm1,6047tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=20mm0,3041tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m0,4205tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤28m0,1807tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤28m0,8952tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤28m1,7127tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,ĐK=6mm,chiều cao ≤28m0,9724tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m0,1705tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m0,2809tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤28m0,0449tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤28m1,0579tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤28m2,0306tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤28m2,2241tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=20mm, chiều cao ≤28m0,3419tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m0,3129tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m1,4893tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m1,02tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=12mm, chiều cao ≤28m0,1241tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m0,0809tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m0,0508tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=12mm, chiều cao ≤28m0,2747tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=14mm, chiều cao ≤28m0,0603tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0644tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0644tấn
51Cung cấp STK Phi42 x 2.1, 2,078kg/m24,5204kg
52Thép bản S=0,72m2 x 6mm33,9kg
53Bulon M12x20048bộ
54Thép V40x40x4, 2kg/m6kg
55Xà gồ 25x50x1.8230,028kg
56Thép C45x100x2mm mạ kẽm678,0928kg
57Lắp dựng xà gồ thép0,9081tấn
58Ván khuôn móng cột0,012100m2
59Ván khuôn móng cột0,3312100m2
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,0735100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,7121100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,5617100m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5745100m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0415100m2
65Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1622100m2
66Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,732m3
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,088m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,15m3
69Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, M7526,9734m3
70Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, M7543,4914m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7807m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40167,8932m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)15,26m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)329,8426m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40143,5m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40178,2028m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,223m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)78,6265m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P)401,8338m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40652,948m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40189,8m
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4019,34m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4045,264m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,08m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng45,264m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm)65,652m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm)265,2475m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB4036,7203m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450mm)137,88m2
90Cung cấp thép ống Inox 304 Ø32x1mm (trọng lượng 0,82kg/md)5,166kg
91Lắp đặt ống inox đường kính 32x1,0mm0,063100m
92Cung cấp mái vòm nhựa45,2864m2
93Lợp mái che tường bằng tấm nhựa0,4529100m2
94Cung cấp lan can inox + phụ kiện8,6106m2
95Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm9,39m
96Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU3,1152m2
97Cung cấp, lắp đặt trụ lan can gỗ căm xe đường kính 100mm1Trụ
98Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem2,2653100m2
99Tole phẳng úp nóc dày 4,5 dem24,84m2
100Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600, khung mạ kẽm + phụ kiện152,09m2
101Kẽ ron hình bán nguyệt1,1925m2
102Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện44,225m2
103Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện:48,7m2
104Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox52,3144m2
105Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện5,4m2
106Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 700, lamri nhôm + phụ kiện1,8m2
107Bả bằng bột bả vào tường401,8338m2
108Bả bằng bột bả vào tường576,268m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần836,7026m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ401,8338m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.412,9706m2
112Lắp đặt phễu thu 150x150mm11cái
113Lắp đặt lavabo sứ7bộ
114Lắp đặt xí bệt9bộ
115Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen9bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
117Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh9cái
118Lắp đặt tê inox9cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm9cái
120Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm7cái
121Lắp đặt kệ đựng xà phòng7cái
122Lắp đặt gương soi7cái
123Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
124Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm5cái
125Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
126Lắp đặt van nhựa đường kính 42mm1cái
127Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm1cái
128Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm1cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 114x3,8mm0,265100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 34x2,0mm0,09100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 60x2,8mm0,4100m
132Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm11cái
133Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
135Lắp đặt tứ thông giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm1cái
136Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm12cái
137Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm24cái
138Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mm6cái
139Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mm6cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm15cái
141Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90x2,9mm0,94100m
143Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90mm12cái
144Lắp đặt tê STK đường kính 90mm12cái
145Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0019100m3
146Thi công tầng lọc lớp than củi0,001100m3
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 34x2,0mm0,485100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 27x1,8mm0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 21x1,6mm0,505100m
150Lắp đặt co 90nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm7cái
151Lắp đặt co 90nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
152Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm42cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm24cái
154Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm2cái
155Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm1cái
156Lắp đặt đèn led tube T8 dài 1,2m (CS 2x18W)61bộ
157Lắp đặt đèn led tube T8, dài 1,2m (CS 1x18W)10bộ
158Lắp đặt đèn led ốp trần đường kính 320x80mm36bộ
159Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt, công suất 2,2W2bộ
160Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt, công suất 2,2W36bộ
161Lắp đặt đèn led khẩn cấp, công suất 2,0W28bộ
162Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc34cái
163Lắp đặt hộp + mặt24hộp
164Lắp đặt quạt thông gió trên tường7cái
165Lắp đặt MCCB 3P-125A (Icu=42kA)1cái
166Lắp đặt MCCB 3P-75A (Icu=42kA)3cái
167Lắp đặt MCCB 3P-75A (Icu=85kA)3cái
168Lắp đặt MCCB 3P-60A (Icu=85kA)2cái
169Lắp đặt MCCB 2P-50A (Icu=85kA)1cái
170Lắp đặt ELCB 4P-75A (Icu=37kA)2cái
171Lắp đặt MCB 2P-20A (Icu=10kA)7cái
172Lắp đặt hộp + mặt7hộp
173Lắp đặt MCB 2P-16A (Icu=10kA)27cái
174Lắp đặt hộp + mặt27hộp
175Lắp đặt MCB 2P-10A (Icu=10kA)6cái
176Lắp đặt hộp + mặt6hộp
177Lắp đặt công tắc 1 hạt15cái
178Lắp đặt hộp + mặt công tắc15hộp
179Lắp đặt công tắc 2 hạt13cái
180Lắp đặt hộp + mặt13hộp
181Lắp đặt công tắc 3 hạt11cái
182Lắp đặt hộp + mặt công tắc11hộp
183Lắp đặt ổ cắm đôi80cái
184Lắp đặt hộp + mặt80hộp
185Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm22.447m
186Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm21.789m
187Lắp đặt cáp CV 1x6mm2378m
188Lắp đặt cáp CV 1x16mm2200m
189Lắp đặt cáp CV 1x25mm2161m
190Lắp đặt cáp CV 1x35mm2152m
191Lắp đặt cáp CV 1x50mm2120m
192Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 15x10mm500m
193Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 30x14mm40m
194Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 39x18mm200m
195Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 60x22mm254m
196Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 60x40mm38m
197Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 80x60mm28m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm0,63100m
199Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mm70hộp
200Lắp đặt hộp nối dây điện 110x110x80mm22hộp
201Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loại64cái
202Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m5cọc
203Lắp đặt cáp đồng trần 25mm24m
204Lắp đặt cáp đồng trần 70mm213m
205Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,161m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0416100m3
207Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 700x600x2002hộp
208Cung cấp khung đỡ dàn nóng7bộ
209Cung cấp ống ga đồng đường kính 6,35mm + bảo ôn ống44m
210Cung cấp ống ga đồng đường kính 12,7mm + bảo ôn ống44m
211Lắp đặt sứ các loại (sứ ống chỉ)8sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
212Cung cấp, lắp đặt Rack 42bộ
213Cung cấp, lắp đặt Bulong 16x250 + lông đền vuông4bộ
214Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 vùng11 trung tâm
215Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2Ah1bộ
216Lắp đặt đầu báo cháy (khói)5,310 đầu
217Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp0,85 chuông
218Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
219Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg)10bộ
220Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)10bộ
221Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2560m
222Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2152m
223Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm210m
224Lắp đặt MCB 2P-6A1cái
225Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy10bộ
226Lắp đặt tủ Rack 32U1hộp
227Lắp đặt Switch 24 Port2hộp
228Lắp đặt cáp mạng CAT61.114m
229Lắp đặt dây đơn CV 4mm210m
230Lắp đặt cắt lọc sét 1 pha 63A1cái
231Lắp đặt cáp đồng trần 11mm25m
232Cung cấp, lắp đặt bản đồng tiếp địa 130x40mm10m
233Lắp đặt thiết bị cắt sét PNETR633cái
234Lắp đặt outlet mạng RJ45, hộp + mặt33hộp
235Lắp đặt thiết bị phát Wifi4cái
236Cung cấp, lắp đặt dây nhảy cáp mạng CAT 633sợi
237Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5mm2529m
238Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11, hộp + mặt14hộp
239Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 20x21hộp
240Lắp đặt CB 2P-16A1cái
241Lắp đặt hộp + mặt1hộp
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN CẢI TẠO)
1Ốp đá chẻ41,36m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4016,8m
3Vệ sinh tường, sê nô, trần ( đơn giá nhân công bằng 1/2 giá nhân công cạo bỏ lớp sơn P trên tường)1.966,831m2
4Bả bằng bột bả vào tường452,3488m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần44,3m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ1.558,67m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ424,676m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,792m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,12m2
10Tháo dỡ lan can sắt dài 2m7 đoạn 3-4,5-60,0682tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,3104m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,174m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6 mm, chiều cao ≤6m0,0038tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0179tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0388100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6515m3
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB401,36m2
18Tháo dỡ lan can sắt dài 1m7 đoạn 2-3,6-70,0429tấn
19Phá dỡ bục hội trường7,03m2
20Lát bục hội trường gạch CERAMIC 600X600 loại 19m2
21Ốp tường lan can gạch CERAMIC 350X400 loại 18,85m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công157,5656m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại71,6256m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ2,0208m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,26561m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,0208m2
27Gia công lắp dựng Cửa đi hệ 70081,2968m2
28Gia công lắp dựng Cửa sổ hệ 70083,952m2
29Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ inox, H10x20, D12,7 + phụ kiện.114,1063m2
30Vệ sinh rông rêu và quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng65,78m2
31Tháo dỡ trần196,4m2
32Cung cấp trần nhựa khung nhôm 600x600196,4m2
33Kiểm tra tôn chống dột bằng chai silicon2chai
34Lắp đặt đèn led tube T8 dài 1,2m (loại đôi)35bộ
35Lắp đặt đèn ốp trần16bộ
36Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc22cái
37Lắp đặt MCCB 2P-75A1cái
38Lắp đặt MCCB 2P-50A2cái
39Lắp đặt MCB 2P-16A18cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạt20cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi37cái
42Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2230m
43Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2140m
44Lắp đặt cáp CV 1x6mm268m
45Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 15x10mm370m
46Lắp đặt máng nhựa luồn cáp 30x14mm68m
47Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x2002hộp
C NHÀ XE
1Phá dỡ tấm đan BTCT hiện trạng4,56m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2125100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1709100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,44m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0745100m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,7859100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,35m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cọc đá 100x100x1200)1,08100m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,8267m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,3754m3
12Xoa nền bằng máy62,906m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,68m3
14Ván khuôn móng cột0,128100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,06100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,168100m2
17Ván khuôn móng dài0,0261100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,164tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0295tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0653tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0405tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1842tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,1927tấn
24Cung cấp thép tấm dày 6mm53,3kg
25Cung cấp bu lông M14x45040Bộ
26Cung cấp thép ống STK Ø90x2mm106,43kg
27Gia công cột bằng thép hình0,1597tấn
28Lắp cột thép các loại0,1597tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5138m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB405,4084m2
31Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm80,05kg
32Cung cấp thép ống STK Ø21x2mm39,18kg
33Cung cấp thép hình L50x50x5mm20,74kg
34Cung cấp thép tấm dày 6mm4,71kg
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1447tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1447tấn
37Gia công giằng mái thép0,2972tấn
38Lắp dựng giằng thép0,2972tấn
39Cung cấp thép H20x40x2mm297,2kg
40Cung cấp thép hộp 30x60x2mm441,4kg
41Lắp dựng xà gồ thép0,4414tấn
42Cung cấp bulong M10x50110Bộ
43Lợp mái tôn sóng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem1,0049100m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,96631m2
D PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,599100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,2869tấn
3Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh6,84m2
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công1,5375m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,648m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,851m3
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ1,85m3
8Phá dỡ tường xây bó nền0,623m3
9Phá dỡ tường xây tam cấp0,21m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,28100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1478100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,928m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,3188m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0738100m2
6Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,5016100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy38cái
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,0313tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm0,0777tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,73m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4036,711m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,36m2
13Lắp đặt phễu thu 150x150mm2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 250x11,9mm0,196100m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8256100m3
16Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)1,0076100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB406,605m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,092m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,4689tấn
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x43,04510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công trình Trụ sở làm việc hoặc trường học và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
3 Kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
4 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
5 Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng 7 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
6 Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha 3 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
7 Thợ hàn hoặc cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
8 Thợ điện 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
9 Thợ nước 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
10 Thợ sơn, vôi 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
6 Máy hàn điện hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy cắt uốn thép hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy đào bánh xích Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô tải ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy vận thăng hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
11 Máy ép cọc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
12 Cần trục ô tô cần trục ô tô phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy cắt gạch đá hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
14 Máy bơm nước hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
15 Máy thủy bình hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
16 Coppha nhựa hoặc thép:m2 hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký100
17 Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->