Gói thầu: Gói thầu số 02: Kiên cố hóa chống sạt lở kênh (sông) dẫn trạm bơm Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Kiên cố hóa chống sạt lở kênh (sông) dẫn trạm bơm Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:03:00 đến ngày 2022-05-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60061E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là kênh kết cấu bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 767 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 767.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Kiên cố hóa chống sạt lở kênh (sông) dẫn trạm bơm Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình Kiên cố hóa chống sạt lở kênh (sông) dẫn trạm bơm Bồ Xuyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,397 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,053 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4800m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,053 | m³ |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1305 | 100m³ |
| B | II. PHẦN ĐẬP TẠM | |||
| 1 | Bạt dứa chống thấm (loại mặt xanh vàng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,21 | m2 |
| 2 | Mua đất để đắp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,636 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất (đất mua) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,221 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất phá đập tạm, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,221 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,202 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,202 | 100m³/km |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,202 | 100m³ |
| C | III. PHẦN GIA CỐ MÓNG VÀ ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 179,095 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 179,095 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4800m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 179,095 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,86 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,37 | 100m³ |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,49 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,089 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,089 | 100m³/km |
| 10 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,88 | 100m³ |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,23 | 100m |
| 12 | Cọc gỗ L>2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 582,3 | m |
| 13 | Thép 4 ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | kg |
| 14 | Nhân công buộc néo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 15 | Thép hình I100 cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.929,84 | kg |
| 16 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,04 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,04 | 100m cọc |
| 18 | Thép hình I100 giằng ngang (L=4,7m) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.511,708 | kg |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5117 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5117 | tấn |
| D | HỐ BƠM | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,667 | 100m |
| 2 | Phên tre kẹp rơm 2 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m2 |
| E | RÃNH TIÊU NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3 | 100m |
| 2 | Phên tre kẹp rơm 2 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 205 | m2 |
| 3 | Bơm nước máy bơm diezen 20CV (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | ca |
| 4 | Cống buy ĐK600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cấu kiện |
| F | IV. PHẦN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,86 | 100m |
| 2 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,465 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,465 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,465 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78,663 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,53 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,796 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,14 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,896 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,55 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,75 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,076 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,303 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,525 | 100m² |
| 15 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,455 | m² |
| G | V. PHẦN MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,95 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,769 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0611 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 hoặc sỏi, loại nằm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | 1m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng cát vàng, loại nằm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 1m3 |
| H | V. PHẦN LAN CAN ỐNG THÉP | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,601 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,232 | m³ |
| 3 | Trát ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 164,033 | m² |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,401 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,159 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,15 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,427 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,089 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,936 | 100m² |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,979 | 100m |
| 14 | Gia công thép tấm lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,936 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,524 | 1m² |
| I | VII. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ni lông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,474 | 100m² |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,112 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, mặt đường bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60061E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là kênh kết cấu bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 767 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 767.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường: | 2 | - Bằng cấp, chuyên môn: là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi