Gói thầu: Gói thầu số 02: Kiên cố hóa chống sạt lở kênh (sông) dẫn trạm bơm Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530692-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Kiên cố hóa chống sạt lở kênh (sông) dẫn trạm bơm Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220471669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 11:03:00 đến ngày 2022-05-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,533,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60061E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là kênh kết cấu bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 767 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 767.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Kiên cố hóa chống sạt lở kênh (sông) dẫn trạm bơm Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
Kiên cố hóa chống sạt lở kênh (sông) dẫn trạm bơm Bồ Xuyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng – Công ty TNHH MTV KCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Thái Bình (Số 211 đường Long Hưng, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,656m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,397m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,053
4Vận chuyển phế thải tiếp 4800mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,053
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1305100m³
B II. PHẦN ĐẬP TẠM
1Bạt dứa chống thấm (loại mặt xanh vàng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,21m2
2Mua đất để đắpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,636m3
3Đắp bao tải đất (đất mua)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,221m3
4Đào xúc đất phá đập tạm, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,221
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,202100m³
6Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,202100m³/km
7San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,202100m³
C III. PHẦN GIA CỐ MÓNG VÀ ĐÀO ĐẮP
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt179,095
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt179,095
3Vận chuyển phế thải tiếp 4800mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt179,095
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,5
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,86100m³
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,37100m³
7Mua đất để đắpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,49m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,089100m³
9Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,089100m³/km
10San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,88100m³
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,23100m
12Cọc gỗ L>2,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt582,3m
13Thép 4 lyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20kg
14Nhân công buộc néoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5công
15Thép hình I100 cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.929,84kg
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,04100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,04100m cọc
18Thép hình I100 giằng ngang (L=4,7m)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.511,708kg
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5117tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5117tấn
D HỐ BƠM
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,667100m
2Phên tre kẹp rơm 2 lớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8m2
E RÃNH TIÊU NƯỚC
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,3100m
2Phên tre kẹp rơm 2 lớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt205m2
3Bơm nước máy bơm diezen 20CV (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20ca
4Cống buy ĐK600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cấu kiện
F IV. PHẦN KÊNH CHÍNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125,86100m
2Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,465
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,465
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,465
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78,663
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,53tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,796100m²
8Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,14
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,896tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,55100m²
11Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,75
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,076tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,303tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,525100m²
15Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,455
G V. PHẦN MÁI KÈ
1Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,95
2Bê tông đá dăm, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,769
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0611100m²
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
5Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 hoặc sỏi, loại nằmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,081m3
6Làm tầng lọc bằng cát vàng, loại nằmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,81m3
H V. PHẦN LAN CAN ỐNG THÉP
1Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,601
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,232
3Trát ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt164,033
4Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,401
5Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m²
7Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,159
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m²
9Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,15
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,427tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,089tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,936100m²
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,979100m
14Gia công thép tấm lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,936tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,5241m²
I VII. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Ni lông lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,474100m²
2Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,112
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, mặt đường bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60061E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là kênh kết cấu bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 767 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 767.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động)53
2 Kỹ thuật hiện trường: 2 - Bằng cấp, chuyên môn: là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy uốn, cắt thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->