Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530324-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:03:00 đến ngày 2022-05-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,111,677,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (kèm tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (kèm tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường, thoát nước và vỉa hè tuyến đường trong khu Nội chính (đoạn từ đầu ngõ 69 phố Ngụy Như Kon Tum, giao với số 27 đường Lê Văn Thiêm và giao với số 9 đường Hoàng Đạo Thúy), phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2019,2020, 2021, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không còn nợ thuế ít nhất từ 31/12/2021 đến trước thời điểm đóng thầu và bản chụp từ bản chính hoặc đuợc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của có quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 3 nam 2019,2020, 2021; -Scan bản gốc xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết Quý I năm 2022. Thực hiện Văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND Thành phố Hà Nội và Văn bản số 5300/BHXH-VP ngày 30/12/2020 của Bảo hiểm xã hội TP Hà Nội. - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nhân sự và máy móc phục vụ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38585659 - 024.38585646; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Hội đồng tư vấn được thành lập khi có Đơn kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38585870 - 024.38587650 2.Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ và nạo vét | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.764 | CK |
| 2 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.183 | CK |
| 3 | Cắt khe bê tông đường asphalt để cải tạo ga thăm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,832 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 90,422 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36,7762 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 219,0452 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 219,0452 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 219,0452 | m3 |
| 9 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 44,88 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp bùn bằng ô tô tự đổ cự ly 14km tới bãi xử lý | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 44,88 | m3 |
| B | Cải tạo ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,4698 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,4698 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36,7762 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,1841 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ rãnh, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,4155 | m3 |
| 6 | Trát tường ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 168,916 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,1318 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,2258 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng cổ ga | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,6266 | tấn |
| 10 | Bộ tấm ghi gang khung vuông nắp tròn | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 55 | bộ |
| 11 | Bộ tấm ghi gang lưới thu nước+khung | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 143 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33 | 1 cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ nền gạch block | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.062,4 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô vận chuyển từ các đống gom | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 123,744 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 123,744 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 123,744 | m3 |
| 18 | Đào khuôn hè | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 341,816 | 1m3 |
| 19 | Bốc xếp đất lên ô tô | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 347,285 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,4729 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,4729 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,4729 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,9999 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,9995 | 100m2 |
| 25 | Bê tông hè, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 158,8017 | m3 |
| 26 | Lát gạch bê tông giả đá phủ lớp tăng cứng bề mặt, cường độ lớp mặt M>=500, bê tông M>=300 kích thước (40x40x4,5 cm)m, XM cát mịn M100, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.985,0216 | m2 |
| 27 | Cắt khe bê tông đường để đào đặt đan rãnh ghé | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 85,981 | 10m |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( bù lún trung bình dày 6cm) | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,4078 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,3243 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 59,1467 | m3 |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn chống trượt phủ lớp tăng cứng bề mặt, cường độ lớp mặt M>=500, bê tông M>=300 kích thước (23x26x100cm), vữa XM cát mịn M100, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 799,29 | m |
| 32 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn chống trượt phủ lớp tăng cứng bề mặt, cường độ lớp mặt M>=500, bê tông M>=300 kích thước (18x22x100cm), vữa XM cát mịn M100, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 76 | m |
| 33 | Bó vỉa hạ hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn chống trượt KT: 20x20cm phủ lớp tăng cứng bề mặt, cường độ lớp mặt M>=500, bê tông M>=300, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 390 | viên |
| 34 | Tấm đan rãnh bê tông giả đá phủ lớp tăng cứng bề mặt, cường độ lớp mặt M>500, cường độ bê tông M>=300 kích thước (30x50x6cm) | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.768,221 | Viên |
| 35 | Lắp tấm đan rãnh ghé bằng thủ công, VXM mác 100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.768 | tấm |
| C | Bó gốc cây: 64 gốc | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,3536 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,785 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,785 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,785 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng bồn hoa, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,7168 | 100m2 |
| 7 | Bó gốc cây bằng tấm bê tông vân đá 10x15x70cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 358,4 | m |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường hư hỏng | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 90,5322 | m3 |
| 2 | Lấp nền đường do hư hỏng bằng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 104,8316 | m3 |
| 3 | Cào tạo nhám mặt đường và thổi bụi vệ sinh mặt đường | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26,2142 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp đất lên ô tô | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 169,1748 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 169,1748 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 169,1748 | m3 |
| 7 | Bê tông nhựa C ≤ 19. | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 496,6469 | Tấn |
| 8 | Bê tông nhựa C ≤ 12,5 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 351,8048 | tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,8126 | 100m2 |
| 10 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 28,1256 | 10m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27,1858 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,0268 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 7cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27,1858 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,0268 | 100m2 |
| E | Sơn kẻ vạch đường, biển báo giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 240,058 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 3 | Cột biển báo đường kính D90 Sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 38,5 | m |
| 4 | Biển tam giác phản quang 70x70cm | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,42 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột biển báo | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | 100m2 |
| 8 | Lấp hố móng bằng cát đầm chặt | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | m3 |
| F | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo an toàn giao thông | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | biển |
| 2 | Nhân công hướng dẫn, điều tiết giao thông | Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 180 | Công |
| A | Phá dỡ và nạo vét | |||
| B | Cải tạo ga | |||
| C | Bó gốc cây: 64 gốc | |||
| D | Mặt đường | |||
| E | Sơn kẻ vạch đường, biển báo giao thông | |||
| F | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 3 | 2 |
| 5 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy rải | ≥ 130CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn (kèm tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 14 | Máy hàn | ≥ 23kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 17 | Máy rải | ≥ 130CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn (kèm tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi