Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư, phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 10:34:00 đến ngày 2022-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,556,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.489.856.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường vào, mương tưới và mở rộng nghĩa địa thôn Yên Vực và thôn Khang Bình xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nghĩa địa thôn Khang Bình 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư, phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Yên
+ Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Yên (Địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thành Nam (Địa chỉ: Xã Khu phố Kiều Đại, phường Quảng Châu, Tp Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH - KHU KHANG BÌNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6058 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7005 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0908 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,606 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0169 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0511 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1155 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26,88 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,4 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26,88 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cửa cổng bằng khung sắt hộp (Xem bản vẽ chi tiết) sơn tĩnh điện màu tối | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,85 | m2 |
| 23 | Mũi mác gắn trên đầu cửa cổng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 24 | Khóa cửa cổng Việt tiệp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Gia công, gắn chữ mika mạ đồng :" NGHĨA ĐỊA KHANG BÌNH XÃ QUẢNG YÊN" hoàn thiện 2 mặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 26 | Chi tiết hoa văn góc mái M1,M2 bằng bê tông đúc sẵn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Chi tiết ngôi sao vàng bằng bê tông đúc sẵn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| B | TƯỜNG RÀO - KHANG BÌNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,3106 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6369 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25,4744 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 253,4703 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2738 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,2901 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,9265 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,754 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 84,089 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.023,4906 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 308,94 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 228 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.332,4306 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt lam tường rào đoạn M1-M2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| C | SAN NỀN - KHANG BÌNH | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 38,8924 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 38,8924 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp cự ly 26,8 km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5.176,5784 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 517,6578 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 517,6578 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 517,6578 | 10m³/1km |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ - KHANG BÌNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 50,524 | 1m3 |
| 2 | Đào thay đất không thích hợp bằng máy 95%KL | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,5996 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,1048 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp cự ly 26,8 km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3.376,9028 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,808 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 34,352 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 337,6903 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 337,6903 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 337,6903 | 10m³/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,1792 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.824,88 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 316,6196 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24,57 | 10m |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,1494 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA - KHANG BÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,578 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,4399 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4738 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 19,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4134 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 19,43 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 27,28 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 124,02 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6636 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3043 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,53 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12,57 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6704 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6699 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 207 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0638 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,03 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1377 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0801 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1583 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,229 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4236 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0686 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0484 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13,86 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,92 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,64 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,123 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1476 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2292 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| F | KHU KHANG BÌNH - NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1836 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0818 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,2432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2424 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,7181 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12,5343 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1831 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0676 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3032 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,8981 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0681 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1259 | 100m3 |
| 15 | Ni lông lót giữ nước | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 27,9856 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,7986 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2077 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0402 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1701 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,1422 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1526 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0313 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3232 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6786 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5246 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6139 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,9737 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0844 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0102 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1019 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6957 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0194 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0031 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2129 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13,3732 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52,354 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 134,1643 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,897 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52,46 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,26 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 28,88 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 134,1643 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 120,074 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,4296 | 100m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9747 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,747 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,83 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 29,3264 | m2 |
| 50 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,59 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ xingfa 2 cánh mở quay (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cửa sổ nan chớp bằng Inox 304 lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,564 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,116 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,116 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1134 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1134 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi giả ngói | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3088 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,78 | md |
| 60 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 61,76 | 0.0 |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Hộp nối dây | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 115 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25 | 1m khoan |
| 74 | Ống nhựa D34 hút nước | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25 | m |
| G | NHÀ THỔ THẦN - KHANG BÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0212 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0071 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,012 | m3 |
| 5 | Nhà thổ thần lắp dựng bằng đá khối tự nhiên KT: 1,7x2,0m; (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | t bộ |
| H | VẬT TƯ MUA SẮM - ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHANG BÌNH | |||
| 1 | CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18 | cột |
| 2 | Đai thép + khoá đai | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Bộ đèn cao áp LED công suất 100W IP66 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | bóng |
| 6 | Cần đèn đơn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi CDVX-2LT | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Giá lắp hộp công tơ cột đôi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 36 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 490 | m |
| 12 | Tiếp địa RC-1T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Cầu dao 3 pha 63A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Công tơ 3P ME-42 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Hòm công tơ 3P | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x35 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 17 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 18 | Băng dính điện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cuộn |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHANG BÌNH | |||
| 1 | CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18 | cột |
| 2 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Đai thép + khoá đaiĐai thép + khoá đai | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | bóng |
| 7 | Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thế | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9 | Cột |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Giá lắp hộp công tơ cột đôi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 36 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 490 | m |
| 13 | Cầu dao 3 pha 63A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tơ 3P | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hòm công tơ 3P | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x35 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 17 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 18 | Xe tải gắn cẩn trục loại 10T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | ca |
| 19 | Xe tải thùng 10T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
| J | PHẦN XÂY DỰNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHANG BÌNH | |||
| 1 | MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-10m SÂU 1.7m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | móng |
| 2 | MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT LT-10m SÂU 1.7m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM - ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHANG BÌNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.489.856.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. | 7 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 16T-25T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi