Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530372-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220529735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư, phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 10:34:00 đến ngày 2022-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,556,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.489.856.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường vào, mương tưới và mở rộng nghĩa địa thôn Yên Vực và thôn Khang Bình xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nghĩa địa thôn Khang Bình
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư, phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Yên + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế lập dự toán: Công ty cổ phần trắc địa công trình TST . + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 + Đơn vị quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thành Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Yên + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Yên + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Yên (Địa chỉ: Xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thành Nam (Địa chỉ: Xã Khu phố Kiều Đại, phường Quảng Châu, Tp Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH - KHU KHANG BÌNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0545100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,60581m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7005m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,788m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0424100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0098tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0908tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0404100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,606m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0169tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0511tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0202100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,756m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1008100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,02tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1155tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,62m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt26,88m2
19Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,4m
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt26,88m2
22Sản xuất, lắp đặt cửa cổng bằng khung sắt hộp (Xem bản vẽ chi tiết) sơn tĩnh điện màu tốiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,85m2
23Mũi mác gắn trên đầu cửa cổngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt20cái
24Khóa cửa cổng Việt tiệpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Bộ
25Gia công, gắn chữ mika mạ đồng :" NGHĨA ĐỊA KHANG BÌNH XÃ QUẢNG YÊN" hoàn thiện 2 mặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,52m2
26Chi tiết hoa văn góc mái M1,M2 bằng bê tông đúc sẵnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2Bộ
27Chi tiết ngôi sao vàng bằng bê tông đúc sẵnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Bộ
B TƯỜNG RÀO - KHANG BÌNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,149100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,31061m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6369100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt25,4744m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt253,4703m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2738100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,2901m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3949tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,9265tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,754100m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt84,089m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.023,4906m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt308,94m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt228m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.332,4306m2
16Sản xuất, lắp đặt lam tường rào đoạn M1-M2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt18cái
C SAN NỀN - KHANG BÌNH
1San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt38,8924100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt38,8924100m3
3Mua đất đắp cự ly 26,8 kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5.176,5784m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt517,657810m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt517,657810m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt517,657810m³/1km
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ - KHANG BÌNH
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt50,5241m3
2Đào thay đất không thích hợp bằng máy 95%KLTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,5996100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,1048100m3
4Mua đất đắp cự ly 26,8 kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3.376,9028m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,808100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt34,352100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt337,690310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt337,690310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt337,690310m³/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,1792100m3
11Nilon lótTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.824,88m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt316,6196m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt24,5710m
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,1494100m2
E THOÁT NƯỚC MƯA - KHANG BÌNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,5781m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,4399100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4738100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt19,43m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4134100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt19,43m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt27,28m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt124,02m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,6636100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,3043tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,53m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt12,57m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6704100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,6699tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2071cấu kiện
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,91m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0638100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,91m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,03m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,08m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1377100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0801tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,01m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,67m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0504100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1583tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt141cấu kiện
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,2291m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4236100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,0686100m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0484100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt13,86m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,92m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,64m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,018100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,123tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,12m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,94m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1476100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2292tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt121cấu kiện
F KHU KHANG BÌNH - NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1836100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,08181m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,2432m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,159100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0208tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2424tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,7181m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt12,5343m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1831100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0676tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3032tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,8981m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0681100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1259100m3
15Ni lông lót giữ nướcTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt27,9856m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,7986m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2077100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0402tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1701tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,1422m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1526100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0313tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3232tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,6786m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5246100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6139tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,9737m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0844100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0102tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1019tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6957m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0194100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0031tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0234tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2129m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt13,3732m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt52,354m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt134,1643m2
39Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,897m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt52,46m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,26m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt28,88m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt134,1643m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt120,074m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,4296100m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9747m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,747m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,83m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt29,3264m2
50SXLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,59m2
51Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ xingfa 2 cánh mở quay (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,64m2
52Gia công, lắp đặt cửa sổ nan chớp bằng Inox 304 lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,564m2
53Gia công, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,64m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,116m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,116m2
56Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1134tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1134tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi giả ngóiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3088100m2
59Tôn úp nócTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,78md
60Ke chống bão (2 cái/m2)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt61,760.0
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
62Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3bộ
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
66Hộp nối dâyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt45m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt70m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt115m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,16100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
73Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt251m khoan
74Ống nhựa D34 hút nướcTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt25m
G NHÀ THỔ THẦN - KHANG BÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,02121m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0071m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,012m3
5Nhà thổ thần lắp dựng bằng đá khối tự nhiên KT: 1,7x2,0m; (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1t bộ
H VẬT TƯ MUA SẮM - ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHANG BÌNH
1CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt18cột
2Đai thép + khoá đaiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
3Ghíp 3 bulong GN-3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
4Bịt đầu cáp SRE-4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
5Bộ đèn cao áp LED công suất 100W IP66Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9bóng
6Cần đèn đơnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9cái
7Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12bộ
8Cổ dề néo treo cáp cột đôi CDVX-2LTTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3bộ
9Giá lắp hộp công tơ cột đôiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
10Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt36m
11Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt490m
12Tiếp địa RC-1TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3bộ
13Cầu dao 3 pha 63ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
14Công tơ 3P ME-42Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
15Hòm công tơ 3PTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x35Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30bộ
17Ghíp bọc 2 bu lông GN-2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt18cái
18Băng dính điệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5cuộn
I PHẦN LẮP ĐẶT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHANG BÌNH
1CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt18cột
2Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3bộ
3Đai thép + khoá đaiĐai thép + khoá đaiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
4Ghíp 3 bulong GN-3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
5Bịt đầu cáp SRE-4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
6Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9bóng
7Cần đèn đơn lắp trên cột hạ thếTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9Cột
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12bộ
9Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3bộ
10Giá lắp hộp công tơ cột đôiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
11Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt36m
12Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt490m
13Cầu dao 3 pha 63ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
14Lắp đặt công tơ 3PTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1hộp
15Lắp đặt hòm công tơ 3PTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x35Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30bộ
17Ghíp bọc 2 bu lông GN-2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt18cái
18Xe tải gắn cẩn trục loại 10TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3ca
19Xe tải thùng 10TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1ca
J PHẦN XÂY DỰNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHANG BÌNH
1MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-10m SÂU 1.7mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12móng
2MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT LT-10m SÂU 1.7mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3móng
3Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3bộ
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM - ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHANG BÌNH
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt31 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4sợi
3Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.489.856.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T-25T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn1
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn3
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->