Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527443-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chí Đám
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220503820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 10:33:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,170,336,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14629E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc hỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu 8 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chí Đám
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cánh đồng sản xuất tập trung khu Phượng Hùng, xã Chí Đám; Hạng mục: Đường giao thông, kênh mương thủy lợi và san nền
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Đám , địa chỉ: Xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Đám địa chỉ: xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Đám -Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, kết quả LCNT: Phòng kinh tế- hạ tầng + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Hoàng Khánh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Đám , địa chỉ: Xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Đám địa chỉ: xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Đám địa chỉ: xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Chí Đám. Địa chỉ: xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0988690818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Chí Đám, Địa chỉ: xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.Điện thoại: 0988690818
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880.245, Fax: 0210.3880.245).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT92,4078100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT4,8636100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,4382100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,3652100m3
5Đào khuôn đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,304100m3
6Đào bùn+hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT33,8324100m3
7Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT4,3821100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT4,9784100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT10,6728100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,4752100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT43,8251100m3
12Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT120,2883100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT120,2883100m3/km
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT120,2883100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT8,4127100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1.121,7m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT4,2431100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT21,48m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT92,22m3
20Bê tông Chèn ống cốngMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT18,4m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,6943100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT24,37m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT161 doan ong
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT211 doan ong
25Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT31,18m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,0531tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT5,4908100m2
28Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT70,06m
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT5,8594100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT4,1014100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,217100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHÁNH
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT161,6509100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT3,299100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT3,5926100m3
4Đào trả mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT8,9294100m3
5Đào bùn+hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT52,094100m3
6Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT7,9078100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT15,9704100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,5148100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT70,009100m3
10Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT201,6057100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT201,6057100m3/km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT201,6057100m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT35,14m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT123,58m3
15Bê tông Chèn ống cốngMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT13,8m3
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,7556100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT33,26m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT121 doan ong
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT281 doan ong
20Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT27,34m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,8433tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT5,3872100m2
23Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT62,48m
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT8,19m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT151 cau kien
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,3645tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,072100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,35m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT4,6885100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT3,2604100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,9962100m3
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT49,4728100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT49,4728100m3
3San gạt tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT781,779100m3
D HẠNG MỤC: PHAI NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,9856100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,2362100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,9856100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT12,4m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT20m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT25,52m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT7,04m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT45,54m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT9,31m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT6,05m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT3,07m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,904tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT3,9743tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,0277tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,6585tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,6958tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,4067100m2
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,0505100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,1136100m2
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,2812100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,73m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,0832100m3
23Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,0832100m3
24Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT29,33m2
25Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT30,0016100m
26Lắp đặt ông PVC thoát nước mái đường kính ống D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT15m
27Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT54,4m3
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,4534100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,4196100m3
30Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,504100m3
31Bơm nước phục vụ công tác nào vét bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT20ca
32Lắp đặt ống cống D1500Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT5cái
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT12,31m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,566m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,39m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT6,88m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,1m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,1583100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,1285100m2
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,4992100m2
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,2014100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,4758tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,1709tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,6267tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,1481tấn
46Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,7603tấn
47Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,7275tấn
48Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi D50 cánh cống mới, cũMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT11,85m
49Lắp đặt cao su tấm đệm cánh cống mới, cũMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT98,28kg
50Lắp đặt bu lông cánh cống các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT45cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT43,61m2
52Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,1883tấn
53Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT18,85m2
54Ống thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT115,2Kg
55Máy đóng mở V5Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT3bộ
E HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT4,0145100m3
2Lót bạt tải chống mất nước bê tông móngMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT799,254m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT79,9254m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,85m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT5,2m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT232,4467m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT6,2635m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT66,99m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,2498tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,678tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,1399100m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1.745,684m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1661 cau kien
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT8,3631100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT9,1994100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT9,1994100m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT919,941m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT3.679,76m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,7915100m3
20Lót bạt tải chống mất nước bê tông móngMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT314,1042m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT31,4104m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,368m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,496m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT91,9956m3
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT26,796m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,9247m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,1021tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,3254tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,8628100m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT689,0932m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT681 cau kien
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,3348100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,5683100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,5683100m3
35Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT256,83m3
36Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1.027,32m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,9404100m3
38Lót bạt tải chống mất nước bê tông móngMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT224,0898m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT22,409m3
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT63,2752m3
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT18,48m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,2822m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,0613tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,4496100m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT479,6308m2
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,4734100m3
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,6207100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,6207100m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT162,07m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT648,28m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT3,91m3
52Lót bạt tải chống mất nước bê tông móngMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT7,8m2
53Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,146100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,2168tấn
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2,64m3
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT1,35m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,013100m3
58Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bểMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,3083tấn
59Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT0,3083tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT9,521m2
61Máy đóng mở van V1+Trục vítMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT2cái
F HẠNG MỤC: MƯƠNG TIÊU
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT95,0264100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT64,3335100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT95,0264100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT34,5331100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT34,5331100m3/km
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT34,5331100m3
7Công tác dọn dẹp cây cối trên mương những đoạn không nạo vétMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT10ca
G Thuế, phí tài nguyên môi trường
1Thuế, phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14629E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 hỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình thủy lợi.21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 70CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Lu 8 - 10 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Lu rung ≥ 12 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->