Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chí Đám |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 10:33:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,170,336,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14629E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | hỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu 8 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Chí Đám |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cánh đồng sản xuất tập trung khu Phượng Hùng, xã Chí Đám; Hạng mục: Đường giao thông, kênh mương thủy lợi và san nền 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Chí Đám
địa chỉ: xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Chí Đám. Địa chỉ: xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0988690818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Chí Đám, Địa chỉ: xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.Điện thoại: 0988690818 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880.245, Fax: 0210.3880.245). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 92,4078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 4,8636 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,4382 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,3652 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,304 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn+hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 33,8324 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 4,3821 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 4,9784 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 10,6728 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,4752 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 43,8251 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 120,2883 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 120,2883 | 100m3/km |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 120,2883 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 8,4127 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1.121,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 4,2431 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 21,48 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 92,22 | m3 |
| 20 | Bê tông Chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 18,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,6943 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 24,37 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 16 | 1 doan ong |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 21 | 1 doan ong |
| 25 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 31,18 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,0531 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 5,4908 | 100m2 |
| 28 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 70,06 | m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 5,8594 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 4,1014 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,217 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 161,6509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 3,299 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 3,5926 | 100m3 |
| 4 | Đào trả mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 8,9294 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn+hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 52,094 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 7,9078 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 15,9704 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,5148 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 70,009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 201,6057 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 201,6057 | 100m3/km |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 201,6057 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 35,14 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 123,58 | m3 |
| 15 | Bê tông Chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 13,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,7556 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 33,26 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 12 | 1 doan ong |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 28 | 1 doan ong |
| 20 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 27,34 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,8433 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 5,3872 | 100m2 |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 62,48 | m |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 8,19 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 15 | 1 cau kien |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,3645 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,35 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 4,6885 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 3,2604 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,9962 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 49,4728 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 49,4728 | 100m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 781,779 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHAI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,9856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,2362 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,9856 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 12,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 20 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 25,52 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 7,04 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 45,54 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 9,31 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 6,05 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 3,07 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,904 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 3,9743 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,0277 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,6585 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,6958 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,4067 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,0505 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,2812 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,73 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 24 | Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 29,33 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 30,0016 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ông PVC thoát nước mái đường kính ống D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 15 | m |
| 27 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 54,4 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,4534 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,4196 | 100m3 |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 31 | Bơm nước phục vụ công tác nào vét bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 20 | ca |
| 32 | Lắp đặt ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 5 | cái |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 12,31 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,566 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,39 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 6,88 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,1583 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,1285 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,2014 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,4758 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,1709 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,6267 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,1481 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,7603 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,7275 | tấn |
| 48 | Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi D50 cánh cống mới, cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 11,85 | m |
| 49 | Lắp đặt cao su tấm đệm cánh cống mới, cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 98,28 | kg |
| 50 | Lắp đặt bu lông cánh cống các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 45 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 43,6 | 1m2 |
| 52 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,1883 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 18,85 | m2 |
| 54 | Ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 115,2 | Kg |
| 55 | Máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 3 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 4,0145 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt tải chống mất nước bê tông móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 799,254 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 79,9254 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,85 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 5,2 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 232,4467 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 6,2635 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 66,99 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,2498 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,678 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,1399 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1.745,684 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 166 | 1 cau kien |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 8,3631 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 9,1994 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 9,1994 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 919,941 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 3.679,76 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,7915 | 100m3 |
| 20 | Lót bạt tải chống mất nước bê tông móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 314,1042 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 31,4104 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,368 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,496 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 91,9956 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 26,796 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,9247 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,1021 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,3254 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,8628 | 100m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 689,0932 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 68 | 1 cau kien |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,3348 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,5683 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,5683 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 256,83 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1.027,32 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,9404 | 100m3 |
| 38 | Lót bạt tải chống mất nước bê tông móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 224,0898 | m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 22,409 | m3 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 63,2752 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 18,48 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,2822 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,0613 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,4496 | 100m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 479,6308 | m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,4734 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,6207 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,6207 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 162,07 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 648,28 | m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 3,9 | 1m3 |
| 52 | Lót bạt tải chống mất nước bê tông móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 7,8 | m2 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,2168 | tấn |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2,64 | m3 |
| 56 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1,35 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 58 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,3083 | tấn |
| 59 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 0,3083 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 9,52 | 1m2 |
| 61 | Máy đóng mở van V1+Trục vít | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG TIÊU | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 95,0264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 64,3335 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 95,0264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 34,5331 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 34,5331 | 100m3/km |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 34,5331 | 100m3 |
| 7 | Công tác dọn dẹp cây cối trên mương những đoạn không nạo vét | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 10 | ca |
| G | Thuế, phí tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và theo hồ sơ thiết kế đính kèm E- HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14629E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | hỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình thủy lợi. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 70CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Lu 8 - 10 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Lu rung ≥ 12 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy hàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi