Gói thầu: Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529579-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử”
Số hiệu KHLCNT 20220502143
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 10:24:00 đến ngày 2022-05-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,132,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,500,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.198675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2649E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.892.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.678.145.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Hàng hoá được bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ khi hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp phiếu bảo hành với đầy đủ nội dung, điều kiện bảo hành cho tất cả vật tư, hàng hóa theo hợp đồng. - Thời gian đáp ứng yêu cầu bảo hành: Trong vòng 01 ngày sau khi nhận được yêu cầu của khách hàng. - Toàn bộ các chi phí cho việc bảo hành gói thầu đều do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử”
Sản xuất Mảng, vật tư và thiết bị kỹ thuật theo (mục 1,2,3,7) Lệnh sản xuất số: 09/LSX-CKT-P.NC CLHMT22
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Các cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (Nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (166 Hoàng Văn Thai, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK–KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái,Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1IC98ChiếcLoại TEN15-2422 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (9÷24)VDC; Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
2IC cảm biến dòng56ChiếcLoại NA186A3QDCKRQ1CT (Hoặc tương đương) thỏa mãn các thông số sau: Tần số làm việc: 50Hz đến 200KHz; Đo dòng tối đa: 500 A; Chỉ số cách li: 7000V;
3IC nguồn 3.3V 600MA34ChiếcĐáp ứng thông số sau: Điện áp chuẩn 3,3V; Dòng 600mA;
4IC112ChiếcLoại TEP75-2411WI (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
5IC102ChiếcLoại MMH74HC08MKL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +(3÷15)V;Số kênh làm việc: 4 cổng NAND; Số chân: 14; Số đầu vào: 8; Số đầu ra: 4; Công suất: 500mW.
6IC102ChiếcLoại MMH74HC174MEF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp: +(2÷6)V; tpd: 14nS; Dòng điện ra Iout: ±4mA; Tần số làm việc: 25Mhz; Số kênh: 6; Số chân 16.
7IC85ChiếcLoại LT1019ALKQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: 40V; Điện áp đầu ra: 5V; Tần số làm việc: 50Hz
8IC88ChiếcLoại C5526BSZXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp +(3÷5)V; Tần số cung cấp: 100Khz; Đầu vào lập trình 6 ngưỡng: - 25 mV, 55 mV, 100 mV, 1 V, 2.5 V và 5 V; Điện áp vào mức cao Vih: 3.5V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0V; Vref : 2.5V; Số chân: 20; Số bit đầu ra: 20 bit.
9IC36ChiếcLoại 296-TLC3702CPSRCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu Dual 8SO; Điện áp nguồn nuôi: +(4,5÷5,5)V; Tần số max: 250Mhz;
10IC33ChiếcLoại MC14053BDGOS-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu IC MUX/DEMUX; Đóng gói dạng: 16SOIC; số lượng kênh: 2 chanel; nguồn cung cấp: +(3÷18)V;
11IC42ChiếcLoại CC6-1205SF-E (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu IC chuyển đổi nguồn DC-DC; Điện áp vào: 12V; Điện áp ra: 5C; Công suất; 6W;
12IC18ChiếcLoại ADM809SARTZ-REEL7CT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào -0,3V đến +6V; Dòng RMS: ±5mA;
13IC18ChiếcLoại ADR5041AKSZ-REEL7CT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ra chuẩn +5V; sai số 0,2%;
14IC18ChiếcLoại 296-27590-1-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: 5V; Tần số làm việc: 259Mhz; Kiểu chân 20TSSOP;
15IC chuyển đổi nguồn12ChiếcLoại ICF12003A007V-003-R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dải điện áp đầu ra: (0,7÷5,5)V; Dòng điện: 3A;
16IC12ChiếcLoại AD7928BRUZ-REEL7CT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số kênh ra: 4; số kênh vào: 2; Số bít làm việc: 12 Bit; Kiểu chân 20TSSOP;
17IC Chuyển đổi nguồn21ChiếcLoại I3A4W008A033V-001-R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dải điện áp ra: (3,3÷16,5)V; công suất: 100W;
18IC Tạo điện áp chuẩn21ChiếcLoại 488-LM1117MPX (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ra: 3,3V; Dòng điện làm việc: 800mA; kiểu chân: SOT223;
19IC24ChiếcLoại AZ1117CH-1.2TRG1DICT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ra: 1,2V; Dòng điện làm việc: 1AmA; kiểu chân: SOT223;
20IC24ChiếcLoại ATMEGA8535L-8PU-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 8; Bộ nhớ FLASH: 8KB; Kiểu chân: 40DIP;
21IC24ChiếcLoại PIC12LF1572T-I/MSCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 8; Bộ nhớ FLASH: 3,5KB; Kiểu chân: 8MSOP;
22IC18ChiếcLoại HV507PG-G (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 64; Số kênh: 2 kênh song song; Điện áp Max: 325V;
23IC24ChiếcLoại TBD62003AFWGELCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại điều chế độ rộng xung; Kiểu chuyển mạch: N-Chanel; tần số: 2,5Mhz; Kiểu chân: 16SOP;
24IC18ChiếcLoại MCP1501T-10E/CHYCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện chuẩn: 5V; sai số: 0,1%; kiểu chân: SOT23-6;
25IC12ChiếcLoại EPCQ64ASI16N (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (2,7÷3,6)V; Kích thước bộ nhớ: 64Mb; Kiểu chân: 16-SOIC;
26IC chuyển đổi nguồn12ChiếcLoại R-78B12-2.0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn ra: 12V; sai số 1%;
27IC18ChiếcLoại ADUM4221-2CRIZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (5÷60)V; đầu vào: Cách ly logic; Kiểu chân 24-SOIC
28Đi ốt24ChiếcLoại SMDA15C.TBTCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực: 30V; công suất: 15W;
29IC24ChiếcLoại ADP150AUJZ-3.3-R7CT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Tạo điện áp chuẩn 3,3V; Dòng làm việc: 150mA; Kiểu chân: TSOT5;
30IC18ChiếcLoại ATMEGA2560-16AU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 8; Bộ nhớ FLASH: 256KB;
31IC24ChiếcLoại ATMEGA64A-AURCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 8; Bộ nhớ FLASH: 64KB;
32IC18ChiếcLoại 568-1077-1-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 5V; Giao tiếp mở rộng: I2C; Số bit: 8; Kiểu chân: 16SOIC;
33IC18ChiếcLoại ATMEGA328P-PU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số bít: 8; Bộ nhớ FLASH: 32KB; Kiểu chân: 28DIP;
34IC18ChiếcLoại 296-LP38513SX-1.8/NOPBCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp chuẩn: 1,8V; dòng điện ra: 3A; kiểu chân: TO263-5;
35IC24ChiếcLoại PI7C9X2G404SLBQFDEDI-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Giao tiếp chuẩn: PCI Express; Số cổng: 4; Số chân 128; kiểu chân: 128LQFP;
36IC24ChiếcLoại 454-1593-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: 5V; Bộ nhớ FLASH: 256MB;
37IC18ChiếcLoại S25FL256SDPNFB000-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ra: 3,3V; Công suất: 99W;
38IC98ChiếcLoại L7107CPL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 100mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 100mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms.
39IC98ChiếcLoại LM89GDF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 18Mhz; Công suất nguồn chờ: 60mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW; Công suất kênh ra: 600mW.
40IC28ChiếcLoại REF02CVC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (2÷6)V; Điện trở trong 70 omh; Có 2 kênh đầu vào, 8 kênh đầu ra; Số bit chọn kênh: 4.
41IC70ChiếcLoại TL074AMXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V.
42IC56ChiếcLoại UC3842HK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 10VDC (Max); Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có.
43IC84ChiếcLoại LF356BT2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K; Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V.
44IC70ChiếcLoại MC14011BLK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (2÷5)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 24 bit.
45IC84ChiếcLoại DG444CJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 35VDC (Max); Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có.
46IC112ChiếcLoại TL92P (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 18VDC (Max); Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 7.5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
47IC112ChiếcLoại NE555D (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 200mA; Điện áp ngược VR: 15V; Công suất: 200mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms.
48IC84ChiếcLoại XC4010E HQ208CKJ0516 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 4Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW.
49IC70ChiếcLoại ADG201AK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 500-1000 SPS; Độ phân giải: 16 bit
50IC70ChiếcLoại ADSP-2181 BSZ-133 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 1,5A; Tần số làm việc: 150 Khz.
51IC84ChiếcLoại HC7046AM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có.
52IC112ChiếcLoại DAC08C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có.
53IC98ChiếcLoại LVTH16374 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 8 bit
54IC98ChiếcLoại PE3336-TQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 10mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8.
55IC14ChiếcLoại AD9857ASTZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (9÷15)VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 20A; Công suất: 400W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có.
56IC56ChiếcLoại 74HC574 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 20mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8.
57IC70ChiếcLoại AT28C256 15JU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (1÷16)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 100 Khz
58IC56ChiếcLoại MAX961 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 24V; Điện áp colector (Vc): 24V; Dòng ngõ ra (Io): 2A; Kiểu chân SOIC16.
59IC56ChiếcLoại NE5534 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 8; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V.
60IC84ChiếcLoại TD99 44TG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic TTL
61IC84ChiếcLoại 74HC4051D_1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao Vih: 2.4V; Điện áp vào mức thấp Vil: 2.1V; Số chân: 16.
62IC56ChiếcLoại MMH74HC4052MY (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 4 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao: 2.4V; Điện áp vào mức thấp: 0.8V; Số chân: 16.
63IC56ChiếcLoại GLA20V8HGB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 3V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.5V; fToggle: 15Mhz; Số chân: 28.
64IC56ChiếcLoại ATF16V9KFA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Dòng điện Icc: 50mA; Điện áp vào mức thấp Vil:0.8V; Điện áp vào mức cao Vih: 5.75V; Tần số làm việc Max: 74Mhz; Số chân 20.
65IC112ChiếcLoại SN74HCT14DG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(2÷6)V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 5.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 600 W.
66IC84ChiếcLoại 82C54SDFH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; 3 Bộ đếm độc lập 16 bit; Tần số làm việc: 8Mhz; Số chân: 28.
67IC84ChiếcLoại MC74ACT04DDB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Số cổng not: 6; Mức lo gic vào thấp: 3.2V; Tốc độ lan truyền: 8ns.
68IC112ChiếcLoại CS82C55A EFCC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷15)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình:10Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 600mW; Công suất kênh ra: 300mW.
69IC112ChiếcLoại M74HC259M1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 4.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3.5V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 500 W.
70IC84ChiếcLoại MM74HC4051M (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào Vih: 3.2V; Điện áp vào Vil: 1.35V; Số chân: 16.
71IC112ChiếcLoại SN74367AN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 2V, Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Số chân: 16; Đầu ra 3 trạng thái;
72IC112ChiếcLoại HEF40106QP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: VDD: 0÷20V; Điện áp vào: 0÷20.5V; Dòng điện vào Idd: ±10mA; Số chân: 14; Số cổng NOT: 8 cổng.
73IC70ChiếcLoại LT1176FTS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 150mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 500mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
74IC84ChiếcLoại MIC5801ACHL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +15V; Điện áp vào mức cao: 8.5V; Điện áp vào mức thấp: 1V; Tần số làm việc: 4.4Mhz; Số kênh đầu ra: 8; Dòng điện đầu ra: Iout: 500mA; Số chân 24; Chốt trạng thái: 8 bit
75IC84ChiếcLoại UDN2540FHCRW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K Số cổng: 6; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
76IC nhớ28ChiếcLoại DSPIC33CK256MP502T (Hoặc tương đương) thỏa mãn các thông số sau: Số bít 16; Kích thước bộ nhớ FLASH: 256; RAM: 16Kx8; EEPROM: 32Kx8; Số cổng I/O: 40;
77IC119ChiếcLoại IRU120633 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic.
78IC112ChiếcLoại 93C06XFDK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Bộ nhớ: 16K, Điện áp vào mức cao Vih: 2.0; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Ilo: 10μA; Số chân: 8.
79IC truyền dữ liệu42ChiếcLoại TCAN337GDR (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu chân: 8SOIC; Dải điện áp hoạt động: +(4,5÷5,5)V; Tốc độ chuyển đổi: 120kbit/s; Chu kỳ quét xung: 500ns;
80IC112ChiếcLoại AEH20F24 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 50nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic;
81Trở nhiệt NTC 10KOHM46ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Loại trở nhiệt 10K ohm
82Rơ le6ChiếcĐáp ứng thông số chính sau:Dòng làm việc 5A; Điện áp làm việc: 24V;
83Tụ điện 0.33UF 50V X5R460ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 0,33UF; Điện áp làm việc: 50V;
84Đi ốt33ChiếcLoại MA2C0290BFCT-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực: 6V; dòng điện: 50mA;
85Đi ốt SCHOTTKY39ChiếcLoại 641-1285-1-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực: 20V; dòng điện: 500mA;
86Chuyển mạch21ChiếcLoại CKN9135-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp làm việc: 20V; dòng điện: 500mA; công suất: 0,4W;
87Bóng bán dẫn trường30ChiếcLoại APT5010JVR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
88Điốt18ChiếcLoại HFA15TB60 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mức điện áp: 160-169V; Công suất: 5W.
89Điện trở FERRITE 30 ohm115ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Loại lõi phe rít; trở kháng: 30 ohm
90Đi ốt120ChiếcLoại TVS 36VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 58,1V; Dòng150A; Công suất: 800W
91Đi ốt188ChiếcLoại 1N4148WTCT (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Điện áp làm việc: 1000V; Dòng: 200A; Công suất: 500W
92Dao động thạch anh 25Mhz66ChiếcĐáp ứng thông số sau: Tần số dao động 25MHz;
93Cầu chì phục hồi66ChiếcLoại PICOASMDCH005F-2 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Dòng điện làm việc 0,05A; Điện áp: 16V;
94Bóng bán dẫn kênh N68ChiếcLoại IAUC120N04 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 20Mhz; Điện áp C-E: 7,5V
95Bóng bán dẫn kênh N68ChiếcLoại IAUC80N04 (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 10Mhz; Điện áp C-E: 5V
96LED34ChiếcLoại CLEAR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Màu Led: Xanh; Điện áp phân cực thuận: 0.7V;Điện áp phân cực ngược: 30V
97Đi ốt69ChiếcLoại TVS 5VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 9,2V; Dòng 20A; Công suất: 100W
98Đi ốt80ChiếcLoại TVS 12VWM (Hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 19,9V; Dòng 40A; Công suất: 200W
99Bộ biến đổi dòng - áp6BộĐáp ứng thông số chính sau: Cấp chính xác: Class3; Số kênh đầu vào: 3; Số kênh đầu ra: 3; Dải điện áp ra: 1÷100mV.
100Triac6ChiếcLoại MAC223A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp cực đại: 600V; Dải nhiệt làm việc: -400C÷1250C
101Bộ lọc chặn cộng hưởng6BộLoại LFS1105 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe-rít; cảm kháng 110 mH;
102Điốt cắt ngưỡng24ChiếcLoại 1NZ-971Q (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực ngược: 4000V; Điện áp phân cực thuận 25V;
103Ma trận transistor12ChiếcLoại 2TC622A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 500W;
104Bóng bán dẫn trường30ChiếcLoại G40N60 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W
105Cầu đi ốt công suất56ChiếcLoại GBPC251RFE (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.15V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 5Mhz
106Đi ốt112ChiếcLoại V3H TVS DO214AA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 50V
107Đi ốt112ChiếcLoại 3GWPLDM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 10V
108Đi ốt công suất tốc độ cao56ChiếcLoại BYVLKD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.2V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 2Mhz
109Đi ốt112ChiếcLoại EF5JLW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.8V; Điện áp phân cực ngược: 15V
110Đi ốt cao áp28ChiếcLoại BAS19LPM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 1000V
111Bóng bán dẫn112ChiếcLoại 1F (SMD BC847) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W
112Bóng bán dẫn112ChiếcLoại 3F (SMD BC857) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
113Bóng trường công suất56ChiếcLoại IRFPS37N50A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 300W
114Bóng bán dẫn112ChiếcLoại FCX593 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
115Bóng trường56ChiếcLoại IRF640 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 30Mhz; Điện áp C-E: 7V
116Cầu chì phục hồi 60V 100MA34ChiếcCầu chì phục hồi đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 60V; Dòng: 100mA
117Cuộn cảm 5.6UH 6.3A 18.3MOHM40ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 5,6uH; Dòng điện: 6,3A
118Cuộn cảm 10UH 7.6A 27.94MOHM60ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 7,6A
119Cuộn cảm 3.3UH 12.5A 10.45 MOHM43ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 3,3uH; Dòng điện: 12,5A
120Cuộn cảm 8UH 11A 7.8 MOHM40ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 8uH; Dòng điện: 11A
121Cuộn cảm 10UH 10A 9.85 MOHM40ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 10uH; Dòng điện: 10A
122Cuộn cảm 100UH 800MA 500MOHM80ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện cảm: 100uH; Dòng điện: 800mA
123Tụ điện 1UF 50V X5R200ChiếcĐáp ứng thông số sau: Giá trị điện dung: 1UF; Điện áp làm việc: 50V;
124Tụ điện 22PF 50V170ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 22PF; Điện áp: 50V
125Tụ điện 47PF 50V440ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị:47PF; Điện áp: 50V
126Tụ điện 470PF 50V440ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470PF; Điện áp: 50V
127Tụ điện 1000PF 50V340ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1000PF; Điện áp: 50V
128Tụ điện 1800PF 50V510ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1800PF; Điện áp: 50V
129Tụ điện 2200PF 50V340ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 2200PF; Điện áp: 50V
130Tụ điện 6800PF 100V805ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 6800PF; Điện áp: 100V
131Tụ điện 0.022UF 50V340ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,022UF; Điện áp: 50V
132Tụ điện 0.047UF 50V340ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,047UF; Điện áp: 50V
133Tụ điện 0.1UF 50V695ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 0,1UF; Điện áp: 50V
134Tụ điện 4.7UF 35V340ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 4,7UF; Điện áp: 35V
135Tụ điện 10UF 50V170ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 10UF; Điện áp: 50V
136Tụ điện 22UF 16V255ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 22UF; Điện áp: 16V
137Tụ điện 220UF 10% 16V340ChiếcĐáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 220UF; Điện áp: 16V
138Điện trở 200 OHM 1% 12W260ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 200 ohm; Công suất: 12W; sai số 1%
139Điện trở 250 OHM 1% 4W520ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 250 ohm; Công suất: 4W; sai số 1%
140Điện trở 2.2 OHM 1% 1/10W890ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 2,2 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
141Điện trở 62 OHM 5% 1/10W732ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 62 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 5%
142Điện trở 330 OHM 1% 1/10W1.200ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 330 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
143Điện trở 1K OHM 1% 1/10W502ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
144Điện trở 1.2K OHM 5% 1/10W980ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
145Điện trở 1.5K OHM 1% 1/10W1.210ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,5K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
146Điện trở 2.2K OHM 1% 1/10W642ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 2,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
147Điện trở 4.7K OHM 1% 1/10W1.580ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 4,7K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
148Điện trở 8.66K OHM 1% 1/10W690ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 8,66K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
149Điện trở 10K OHM 1% 1/10W860ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 10K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
150Điện trở 24K OHM 1% 1/10W750ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 24K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
151Điện trở 47K OHM 1% 1/10W950ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 47K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
152Điện trở 52.3K OHM 1% 1/10W920ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 52,3K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
153Điện trở 73.2K OHM 1% 1/10W1.150ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 73,2K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
154Điện trở 86.6K OHM 1% 1/10W1.290ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 86,6K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
155Điện trở 97.6K OHM 1% 1/10W1.750ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 97,6K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
156Điện trở 100K OHM 1% 1/10W1.380ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 100K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
157Điện trở 140 OHM 1% 1/10W1.490ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 140 ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
158Điện trở 232K OHM 1% 1/10W740ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 232K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
159Điện trở 1M OHM 1% 1/10W950ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1M ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
160Điện trở 1,4K OHM 1% 1/10W920ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 1,4K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
161Điện trở 14K OHM 1% 1/10W1.010ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 14K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
162Điện trở 140K OHM 1% 1/10W1.200ChiếcĐiện trở đáp ứng thông số sau: Trở kháng: 140K ohm; Công suất: 0,1W; sai số 1%
163Thiếc15,8kgThiếc hàn đáp ứng thông số chính sau:Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; Lõi có nhựa thông
164Nhựa thông13kgNhựa thông đáp ứng thông số sau: Hàm lượng: > 90%; màu trong, không khét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.198675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2649E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.892.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.678.145.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Hàng hoá được bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ khi hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp phiếu bảo hành với đầy đủ nội dung, điều kiện bảo hành cho tất cả vật tư, hàng hóa theo hợp đồng. - Thời gian đáp ứng yêu cầu bảo hành: Trong vòng 01 ngày sau khi nhận được yêu cầu của khách hàng. - Toàn bộ các chi phí cho việc bảo hành gói thầu đều do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Cao đẳng11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->