Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời bếp Hệ Quốc tế; nhà tắm Đại đội cảnh vệ S10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời bếp Hệ Quốc tế; nhà tắm Đại đội cảnh vệ S10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515711 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:13:00 đến ngày 2022-05-20 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 964,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4470785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh; trường hợp cần thiết bên Mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 675.303.300 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, điện.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, điện.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, điện.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời bếp Hệ Quốc tế; nhà tắm Đại đội cảnh vệ S10 Mua sắm, lắp đặt hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời bếp Hệ Quốc tế; nhà tắm Đại đội cảnh vệ S10 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị - địa chỉ: Số 124 Đường Ngô Quyền - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị – địa chỉ: Số 124 Đường Ngô Quyền - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Chính trị – địa chỉ: Số 124 Đường Ngô Quyền - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chứa nước nóng | 1 | bình | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ | |
| 2 | Hệ thống thu nhiệt mặt trời | 200 | ống | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ | |
| 3 | Máy bơm khí nhiệt | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ | |
| 4 | Bộ phao cảm biến mức nước bình bảo ôn | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ | |
| 5 | Bơm tuần hoàn nước nóng 200W | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ | |
| 6 | Bơm cấp bù nước cho hệ thống 200W | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ | |
| 7 | Bơm tăng áp nước nóng 200W | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ | |
| 8 | Hộp tuần hoàn thu nước nóng | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ | |
| 9 | Khung giá đỡ hệ thống năng lượng mặt trời | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ | |
| 10 | Tủ điện điều khiển hệ thống | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ | |
| 11 | Ống nước nóng PPR D32 | 220 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 12 | Ống nước nóng PPR D25 | 280 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 13 | Van Khóa D32 PPR | 30 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 14 | Van Khóa D25 PPR | 18 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 15 | Cút D32 PPR | 97 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 16 | Cút D25 PPR | 27 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 17 | Măng sông D32 PPR | 48 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 18 | Măng sông D25 PPR | 27 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 19 | Tê đều D32 PPR | 35 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 20 | Tê đều D25 PPR | 35 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 21 | Đai ôm 27 omega , inox 304 | 18 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 22 | Đai ôm 34 omega , inox 304 | 18 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 23 | Chếch D32 PPR | 18 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 24 | Rắc co ren ngoài D32 PPR | 27 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 25 | Ren ngoài 25*3/4 PPR | 29 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 26 | Rắc co ren trong D32 PPR | 14 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 27 | Ren ngoài D32 PPR | 11 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 28 | Ren trong 25*1/2 PPR | 35 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 29 | Cút ren trong 25*1/2 PPR | 21 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 30 | Lơ inox 32/25 | 9 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 31 | Van 1 chiều đồng D20 | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 32 | Vòi tay gạt inox D15 | 25 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 33 | Đai khởi thủy 90/32 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 34 | Băng tan | 80 | cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 35 | Ống bảo ôn màu đen, D32 dày 9mm, chất liệu cao su lưu hóa | 220 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 36 | Băng Cuốn Bảo ôn 0.4kg/cuộn (Vải bọc bảo ôn) | 285 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 37 | Dây điện đơn mềm Cu/PVC (VCSF), 1x0.75 màu vàng | 75 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 38 | Dây điện đơn mềm Cu/PVC (VCSF), 1x4 màu đen | 85 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 39 | Dây tròn mềm Cu/PVC/PVC (VCTF), 3x0.75 màu ghi | 85 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 40 | Dây Ovan mềm Cu/PVC/PVC (VCTFK), 2x1.5 màu vàng | 85 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 41 | Dây Ovan mềm Cu/PVC/PVC (VCTFK), 2x2.5 màu vàng | 85 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 42 | Dây tròn mềm Cu/PVC/PVC (VCTF), 4x6 màu ghi | 40 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 43 | Ông tròn cứng D25 (ống luồn dây điện) | 25 | cây | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 44 | Cút điện 25 | 15 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 45 | Măng sông điện 25 | 22 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 46 | Đá cắt 100 | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 47 | Nở nhựa 4 | 1 | túi | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 48 | Vít 5x50 | 1 | túi | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 49 | Băng dính điện mầu đen | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 50 | Ruột Gà Phi 20 | 80 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 51 | Kẹp ống DN32, PPR (nhiệt) | 35 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 52 | Kẹp C ống DN20 nhựa trắng | 35 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 53 | Kẹp C ống DN25 nhựa trắng | 35 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 54 | Dây thít nhựa màu trắng 300mm, 1 túi 250 cái | 1 | túi | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 55 | Thép gia cố ống nước tuần hoàn (thép hộp mạ kẽm 30x30) | 18 | cây | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 56 | Khung, mái tôn che máy bơm | 2 | máy | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 57 | Xi măng, gạch, cát, đá các loại | 1 | ht | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 58 | Thi công vận chuyển, bốc xếp máy, phụ kiện, vật tư từ kho sản xuất đến chân công trình (Oto tự đổ 5 tấn) | 1 | chuyến | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Vận chuyển, bốc xếp, cẩu vật tư, máy lên mái | |
| 59 | Thi công Cẩu, đặt hệ thống, máy phụ kiện lên mái (Xe cẩu 32 tấn) | 1 | ca | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Vận chuyển, bốc xếp, cẩu vật tư, máy lên mái | |
| 60 | Thi công Lắp đặt khung giá đỡ, hộp tuần hoàn Inox | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 61 | Thi công Lắp đặt ống thu năng lượng mặt trời vào khung | 200 | ống | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 62 | Thi công Đấu nối ống từ nguồn nước ra bình bảo ôn | 20 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 63 | Thi công Lắp đặt bình bảo ôn | 1 | bình | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 64 | Thi công Kết nối ống từ hệ thống thu năng lượng mặt trời vào bình bảo ôn | 230 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 65 | Thi công Bọc đường ống bình bảo ôn, quấn băng cách nhiệt | 220 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 66 | Thi công Quấn băng cách nhiệt bảo ôn | 285 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 67 | Thi công Lắp đặt máy bơm khí nhiệt | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 68 | Thi công đục hộp kỹ thuật, đục tường, nền nhà chạy ống; xây trát hoàn trả mặt bằng | 25 | công | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Lắp đặt ống nước trên mái cấp xuống nơi sử dụng | |
| 69 | Thi công chạy ống thoát nước từ bình bảo ôn xuống phòng bếp, soạn chia tầng 1, 2 | 250 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Lắp đặt ống nước trên mái cấp xuống nơi sử dụng | |
| 70 | Thi công Xây chân đế, dựng thép gia cố buộc cố định các thiết bị. | 1 | công | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ | |
| 71 | Dải dây điện đơn mềm Cu/PVC (VCSF), 1x0.75 màu vàng | 75 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 72 | Dải dây điện đơn mềm Cu/PVC (VCSF), 1x4 màu đen | 85 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 73 | Dải dây tròn mềm Cu/PVC/PVC (VCTF), 3x0.75 màu ghi | 85 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 74 | Dải dây Ovan mềm Cu/PVC/PVC (VCTFK), 2x1.5 màu vàng | 85 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 75 | Dải dây Ovan mềm Cu/PVC/PVC (VCTFK), 2x2.5 màu vàng | 85 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 76 | Dải dây tròn mềm Cu/PVC/PVC (VCTF), 4x6 màu ghi | 40 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 77 | Lắp đặt, đấu nối phụ kiện vật tư tủ điện | 2 | công | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI BẾP HỆ QUỐC TẾ/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 78 | Bình chứa nước nóng | 2 | bình | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 79 | Hệ thống thu nhiệt mặt trời | 200 | ống | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 80 | Máy bơm khí nhiệt | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 81 | Bộ phao cảm biến mức nước bình bảo ôn | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 82 | Bơm tuần hoàn nước nóng 200W | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 83 | Bơm cấp bù nước cho hệ thống 200W | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 84 | Bơm tăng áp nước nóng 200W | 2 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 85 | Bơm tuần hoàn nước từ bình chứa lên giàn thu năng lượng mặt trời | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 86 | Hệ thống Controler điều khiển tuần hoàn nước từ bình chứa lên giàn thu năng lượng mặt trời | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 87 | Sensor cảm biến nhiệt | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 88 | Hộp tuần hoàn thu nước nóng | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 89 | Khung giá đỡ hệ thống năng lượng mặt trời | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 90 | Tủ điện điều khiển hệ thống | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10 | |
| 91 | Ống nước nóng PPR D32 | 125 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 92 | Ống nước nóng PPR D25 | 200 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 93 | Van Khóa D32 PPR | 17 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 94 | Van Khóa D25 PPR | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 95 | Cút D32 PPR | 52 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 96 | Cút D25 PPR | 52 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 97 | Măng sông D32 PPR | 26 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 98 | Măng sông D25 PPR | 52 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 99 | Tê đều D32 PPR | 18 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 100 | Tê đều D25 PPR | 18 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 101 | Đai ôm 27 omega , inox 304 | 24 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 102 | Đai ôm 34 omega , inox 304 | 12 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 103 | Chếch D32 PPR | 17 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 104 | Rắc co ren ngoài D32 PPR | 17 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 105 | Ren ngoài 25*3/4 PPR | 8 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 106 | Rắc co ren trong D32 PPR | 13 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 107 | Ren ngoài D32 PPR | 7 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 108 | Ren trong 25*1/2 PPR | 19 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 109 | Cút ren trong 25*1/2 PPR | 11 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 110 | Lơ inox 32/25 | 14 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 111 | Van 1 chiều đồng D20 | 7 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 112 | Vòi sen cấy tắm bát inox (cỡ to) | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 113 | Đai khởi thủy 90/32 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 114 | Băng tan | 50 | cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 115 | Ống bảo ôn màu đen, D32 dày 9mm, chất liệu cao su lưu hóa | 125 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 116 | Băng Cuốn Bảo ôn 0.4kg/cuộn (Vải bọc bảo ôn) | 150 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 117 | Dây điện đơn mềm Cu/PVC (VCSF), 1x0.75 màu vàng | 60 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 118 | Dây điện đơn mềm Cu/PVC (VCSF), 1x4 màu đen | 75 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 119 | Dây tròn mềm Cu/PVC/PVC (VCTF), 3x0.75 màu ghi | 75 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 120 | Dây Ovan mềm Cu/PVC/PVC (VCTFK), 2x1.5 màu vàng | 75 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 121 | Dây Ovan mềm Cu/PVC/PVC (VCTFK), 2x2.5 màu vàng | 75 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 122 | Dây tròn mềm Cu/PVC/PVC (VCTF), 4x6 màu ghi | 30 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 123 | Ông tròn cứng D25 (ống luồn dây điện) | 15 | cây | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 124 | Cút điện 25 | 8 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 125 | Măng sông điện 25 | 14 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 126 | Đá cắt 100 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 127 | Nở nhựa 4 | 1 | túi | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 128 | Vít 5x50 | 1 | túi | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 129 | Băng dính điện mầu đen | 5 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 130 | Ruột Gà Phi 20 (1 cuộn = 50m) | 60 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 131 | Kẹp ống DN32, PPR (nhiệt) | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 132 | Kẹp C ống DN20 nhựa trắng | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 133 | Kẹp C ống DN25 nhựa trắng | 20 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 134 | Dây thít nhựa màu trắng 300mm, 1 túi 250 cái | 1 | túi | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 135 | Thép gia cố ống nước tuần hoàn (thép hộp mạ kẽm 30x30) | 10 | cây | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 136 | Xi măng, gạch, cát, đá các loại | 1 | ht | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Dây điện, ống nước, vật tư, phụ kiện | |
| 137 | Thi công tháo dỡ mái tôn vị trí lắp dặt | 40 | m2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí tháo tôn, vận chuyển, bốc xếp, cẩu vật tư, máy | |
| 138 | Vận chuyển, bốc xếp máy, phụ kiện, vật tư từ kho sản xuất đến chân công trình (Oto tự đổ 5 tấn) | 1 | chuyến | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí tháo tôn, vận chuyển, bốc xếp, cẩu vật tư, máy | |
| 139 | Thi công cẩu, đặt hệ thống, máy phụ kiện lên mái (Xe cẩu 5 tấn) | 1 | ca | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí tháo tôn, vận chuyển, bốc xếp, cẩu vật tư, máy | |
| 140 | Thi công lợp lại tôn vị trí tháo dỡ | 40 | m2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí tháo tôn, vận chuyển, bốc xếp, cẩu vật tư, máy | |
| 141 | Thi công lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | 1 | ht | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí tháo tôn, vận chuyển, bốc xếp, cẩu vật tư, máy | |
| 142 | Thi công lắp đặt khung giá đỡ, hộp tuần hoàn Inox | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 143 | Thi công lắp đặt ống thu năng lượng mặt trời vào khung | 200 | ống | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 144 | Thi công đấu nối ống từ nguồn nước ra bình bảo ôn | 25 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 145 | Thi công lắp đặt bình bảo ôn | 1 | bình | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 146 | Thi công kết nối ống từ hệ thống thu năng lượng mặt trời vào bình bảo ôn | 160 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 147 | Thi công bọc đường ống bình bảo ôn, quấn băng cách nhiệt | 220 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 148 | Thi công quấn băng cách nhiệt bảo ôn | 285 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 149 | Thi công lắp đặt máy bơm khí nhiệt | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí lắp đặt khung, ống thu năng lượng mặt trời | |
| 150 | Thi công khoan rút lõi sàn tầng 1, tầng 2, đục hộp kỹ thuật, xây tường, trát bịt hoàn trả mặt bằng | 20 | công | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí lắp đặt ống nước trên mái cấp xuống nơi sử dụng | |
| 151 | Thi công chạy ống thoát nước từ bình bảo ôn xuống nhà tắm tầng 1, 2 | 140 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí lắp đặt ống nước trên mái cấp xuống nơi sử dụng | |
| 152 | Thi công lắp đặt vòi sen tắm bát | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí lắp đặt ống nước trên mái cấp xuống nơi sử dụng | |
| 153 | Dải dây điện đơn mềm Cu/PVC (VCSF), 1x0.75 màu vàng | 60 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 154 | Dải dây điện đơn mềm Cu/PVC (VCSF), 1x4 màu đen | 75 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 155 | Dải dây tròn mềm Cu/PVC/PVC (VCTF), 3x0.75 màu ghi | 75 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 156 | Dải dây Ovan mềm Cu/PVC/PVC (VCTFK), 2x1.5 màu vàng | 75 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 157 | Dải dây Ovan mềm Cu/PVC/PVC (VCTFK), 2x2.5 màu vàng | 75 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 158 | Dải tròn mềm Cu/PVC/PVC (VCTF), 4x6 màu ghi | 30 | m | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt | |
| 159 | Lắp đặt, đấu nối phụ kiện vật tư tủ điện | 2 | công | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI NHÀ TẮM ĐẠI ĐỘI CẢNH VỆ S10/ Chi phí đấu nối tủ điện, máy bơm, máy bơm khí nhiệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4470785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh; trường hợp cần thiết bên Mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 675.303.300 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, điện.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu) | 8 | 5 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp triển khai lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, điện.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, điện.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi