Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hoá chất cho máy xét nghiệm sinh hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hoá chất cho máy xét nghiệm sinh hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:03:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,651,978,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,779,673 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu bảy trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm bảy mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.478E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.157.000.000 đồng . (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, biên bản bàn giao và nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.471.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua hoá chất cho máy xét nghiệm sinh hoá Mua hóa chất, vật tư y tế sử dụng cấp bách trong quý II năm 2022 trong thời gian chờ kết quả đấu thầu của Sở Y tế Hà Giang 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; … - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có) hoặc tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu là tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại khoản 6, Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 Bộ Y tế đối với hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. - Trang thiết bị y tế dự thầu phải cung cấp các tài liệu sau: + Cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. + Hàng hóa phải có số lưu hành hoặc được cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP cụ thể như sau: * Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B: Phải cung cấp phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng loại A, B của cơ quan có thẩm quyền. * Đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu loại C,D: Phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư 30/2015/TT-BYT thì nhà thầu phải cung cấp tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu) * Đối với trang thiết bị y tế sản xuất tại Việt Nam loại C,D: cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành. + Có tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: + Nhóm hàng hóa mời thầu được quy định cụ thể tại phụ lục của E-HSMT. Nhà thầu kê khai rõ nhóm hàng hóa và dự thầu theo đúng quy định tại khoản 3, điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa dự thầu theo điều 4 thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu các tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển theo quy định của Pháp luật theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tính từ thời điểm hàng hóa cung ứng phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.779.673 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 10 phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, điện thoại: 02193.886.411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Hà Giang, Số 338 Nguyễn Trãi, TP.Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, điện thoại: 0219 3866 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang ,Tổ 10 Phường Minh Khai, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang - điện thoại: 0977581086 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Hà Giang, điện thoại: 0219 3866 475 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng AFP | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chất chuẩn AFP | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chất chuẩn BR Monitor | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Định lượng CEA | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chất chuẩn CEA | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Định lượng Free T3 | 12 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chất chuẩn Free T3 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chất chuẩn Free T4 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Định lượng total PSA | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chất chuẩn Hybritech PSA | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2 | 15 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Định lượng CA 125 | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Định lượng total βhCG | 6 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Định lượng TSH (3rd IS) | 6 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Định lượng Thyroglobulin Ab | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Định lượng Thyroglobulin | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Định lượng Unconjugated Estriol | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Định lượng Glucose | 42 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Định lượng hsTnI | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Định lượng BNP | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chất chuẩn BNP | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Định lượng CRP | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 | 30 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Định lượng Free T4 | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Định lượng CA 19-9 | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dung dịch đệm ISE | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides | 22 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase ALT/GPT | 28 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase AST/GOT | 28 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 14 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium theo phương pháp Arsenazo | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 30 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 18 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 18 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Bun - Color | 35 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 22 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein (Total) | 20 | hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron-Ferrozine | 2 | hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hóa chất xét nghiệm LDH-P, sử dụng cho máy hệ mở | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cortisol | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Chất mồi phản ứng | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Định lượng HBsAg | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | HCV | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm XL HCV Ab | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | HBeAg | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hoá chất dùng cho xét nghiệm Estradiol | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Estradiol | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Procalcitonin | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 20 | Bình | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 6 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 6 | Hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số | 40 | hộp | Chi tiết tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.478E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.157.000.000 đồng . (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, biên bản bàn giao và nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.471.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi