Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở Công an Phường Tân Chánh Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an quận 12 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo trụ sở Công an Phường Tân Chánh Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thường xuyên BCA cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 09:58:00 đến ngày 2022-05-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,721,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo, sửa chữa. Kết cấu tương tự công trình đang xét.* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây lắp.+ Phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, giám sát chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng thực hiện thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,5 kW- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250 lít- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 23kw- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 0,62 kW- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an quận 12 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Công an Phường Tân Chánh Hiệp Sửa chữa, cải tạo trụ sở Công an Phường Tân Chánh Hiệp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thường xuyên BCA cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III” trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Quận 12
Địa chỉ: Số 345 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.3891.6754 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Quận 12. Địa chỉ: số 345 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3891.6754 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dựng Minh Đạo. Địa chỉ: 132/16 Dương Văn Dương, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0865.333.475. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an Quận 12. Địa chỉ: số 345 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3891.6754 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách hộp gel bằng cemboar cao 12m. | Theo E-HSMT | 90,3 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 3 | Đục khoan cấy đà, tường kết nối hộp gel xây mới vào tường hiện hữu cao 12m | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 84 | m2 |
| 5 | CCLD vách thạch cao ngăn phòng làm việc | Theo E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT | 975,5114 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo E-HSMT | 866,3114 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.065,831 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 3.265,726 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 143,76 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 16,393 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 9,7746 | 100m2 |
| 13 | Thay thế tấm trần thạch cao khung nổi bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 143,78 | m2 |
| 14 | Đục tỉa, đóng lưới các vị trí nứt tường trong và ngoài nhà, trát lại,chống thấm bệ cửa sổ,khu vực bồn nước..... | Theo E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 15 | Chống ngập cục bộ sân đường nội bộ,hệ thống thoát nước mái,hộp gel,gia cố bắn tole vách nhà kho cũ | Theo E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 16 | Công tác bao che vật dụng,di dời vật dụng trong quá trình thi công,dọn dẹp lau chùi, vệ sinh công trình | Theo E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 56 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo E-HSMT | 81,9 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 81,9 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng,nền wc | Theo E-HSMT | 170,43 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch -gạch300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 81,9 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 85,02 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 13,4784 | 1m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 4,4928 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1146 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1146 | 100m3/1km |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,2136 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,392 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 227,84 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT | 227,84 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 113,92 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 113,92 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,8815 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1797 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1797 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 27,42 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 64 | CCLD trần thạch cao khung nổi | Theo E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 11,388 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,952 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x250 | Theo E-HSMT | 11,856 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 62 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 1,1392 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 5,276 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Acquy khô 12V-7.2Ah | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói quang loại thường | Theo E-HSMT | 3,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Cáp chống cháy 2 x 1.5mm2 | Theo E-HSMT | 650 | m |
| 7 | Ống điện PVC D25 | Theo E-HSMT | 600 | m |
| 8 | Hộp box 110x110x50 | Theo E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Hộp box tròn 2 ngã, 3 ngã D25 + nắp | Theo E-HSMT | 45 | hộp |
| 10 | Nối ống điện PVC D25 | Theo E-HSMT | 205 | cái |
| 11 | Kẹp ống điện PVC D25 | Theo E-HSMT | 400 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 (5 kg ) | Theo E-HSMT | 10 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy bột ABC (8kg) | Theo E-HSMT | 10 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo, sửa chữa. Kết cấu tương tự công trình đang xét.* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây lắp.+ Phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, giám sát chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng thực hiện thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Công suất: ≥ 1,5 kW- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - Dung tích ≥ 250 lít- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Công suất: ≥ 23kw- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Giàn giáo | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 5 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Công suất: ≥ 0,62 kW- Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi