Gói thầu: Thi công xây dựng khối 11 phòng chức năng, khối 2 phòng học+ 5 phòng chức năng và 1 phòng phục vụ học tập, hàng rào - sân đường - thoát nước, đường số 1.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474872-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối 11 phòng chức năng, khối 2 phòng học+ 5 phòng chức năng và 1 phòng phục vụ học tập, hàng rào - sân đường - thoát nước, đường số 1.
Số hiệu KHLCNT 20220474519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 11:14:00 đến ngày 2022-05-24 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,098,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.429E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng côngtrình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bảnlà bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12,670 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra antoàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ván khuôn(Vángỗ,thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 500
19-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi 6t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu bánh xích 10 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lu bánh hơi tự hành 16 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy lu bánh thép tự hành 10 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy lu rung tự hành 25 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy ủi 110 cv
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
27-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
28-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khối 11 phòng chức năng, khối 2 phòng học+ 5 phòng chức năng và 1 phòng phục vụ học tập, hàng rào - sân đường - thoát nước, đường số 1.
Trường TH THCS Thạnh Lợi
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bến Lức (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức); số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Long An, Số 95, Quốc lộ 62, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại - Dịch vụ Hài Hòa, Số 76/46, Tỉnh lộ 827, Phường 7, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT làCông ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bến Lức (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức); số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bến Lức (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức); số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : 11 PHÒNG CHỨC NĂNG (THỬ TĨNH CỌC)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến 1tấn/lần
2Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển 1cấu kiện
3Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 0,110 tấn
B HẠNG MỤC : 11 PHÒNG CHỨC NĂNG (XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,818100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,494100m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250130,14m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột5,461100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,207m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I22,606100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình13,308m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 13,308m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 98,888m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,676100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,487m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 33,701m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 16,252m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật8,237100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 93,162m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,017m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng10,043100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 25014,216m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường1,323100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250106,103m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,345100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20041,614m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan7,095100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,053m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,008100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 7,516m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 6,41m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,663m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 2,67m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 1,335m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 57,208m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 26,139m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 61,593m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 27,839m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 24,015m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 12,199m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 11,739m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,363m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,016m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75201,463m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75379,621m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75225,667m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,512m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,912m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75627,722m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75442,71m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75127,34m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)718,446m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)87,691m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)525,778m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)175,974m2
53Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)1.062,446m2
54Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)67,2m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75640,672m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75131,354m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75273,67m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 7548,13m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75140,375m
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7556,381m2
61Miết mạch tường gạch loại lõm47,63m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài753,29m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong1.031,405m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.947,342m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ753,29m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.978,747m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75210,408m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …253,454m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,8467100m3
70Rải nilong chống thấm4,771100m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20036,343m3
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x4001.130,432m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x25076,825m2
74Lát đá bậc tam cấp (đá granit)34,757m2
75Lát đá bậc cầu thang (đá granit)104,88m2
76Lát đá mặt bệ các loại (đá granit)15,708m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (cùng loại gạch nền)53,461m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (cùng loại gạch nền)79,24m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x4000,78m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400307,12m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x40018m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x24041,706m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm61,6m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm39,645m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm224,28m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,56m2
87Cửa đi STK, kính trắng dày 5ly, có khung STK bảo vệ61,6m2
88Cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly.39,645m2
89Cửa sổ STK, kính trắng dày 5ly, có khung STK bảo vệ224,28m2
90Cửa sổ STK, kính mờ dày 5ly hệ 700, có khung STK bảo vệ7,56m2
91Gạch kính lấy sáng 200x200 (VT+NC)184viên
92Gia công lan can0,3183tấn
93Lắp dựng lan can sắt28,862m2
94Gia công thang sắt0,086tấn
95Lắp dựng lan can sắt3,57m2
96Gia công xà gồ thép2,97tấn
97Lắp dựng xà gồ thép2,97tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,868100m2
99Trần prima dày 4,5mm khung STK sơn tĩnh điện, sơn nước trắng63,09m2
100Diềm nhôm chữ T rộng 503m
101Nối cọc thép hình2mối nối
102Thép nối cọc50,283kg
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,503tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 17,774tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,16tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,603tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,263tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,119tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,352tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,561tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,267tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,31tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,004tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,437tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,971tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,56tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,439tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,326tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,778tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14,774tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 2,304tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,698tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,453tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,349tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,627tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,746tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,766tấn
C HẠNG MỤC: 11 PHÒNG CHỨC NĂNG ( HT ĐIỆN )
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W122bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W55bộ
3Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W30bộ
4Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W60cái
5Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU98cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A82cái
7Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 12cái
8Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 23cái
9Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 415cái
10Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 61cái
11Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 24cái
12Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 413cái
13Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 24cái
14Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 32cái
15Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 12cái
16Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện1hộp
17Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA1cái
18Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T3hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T2hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T9hộp
21Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N1cái
22Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H1cái
23Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 6kA iC60N1cái
24Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H2cái
25Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
26Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
27Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N6cái
28Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N3cái
29Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA2cái
30Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA6cái
31Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA4cái
32Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N12cái
33Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N3cái
34Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N22cái
35Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm23,3m
36Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2290m
37Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm21,45m
38Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2300m
39Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm270m
40Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm265m
41Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20890m
42Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25530m
43Lắp đặt ống điện nhựa Ø 3280m
44Lắp đặt nối măng sông các loại500cái
45Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm128hộp
46Lắp đặt đầu nối ven răng các loại160cái
47Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp275hộp
48Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x15020hộp
49Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m3cọc
50Kéo rải dây đồng trần 25mm215m
51Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA3cọc
D HẠNG MỤC: 11 PHÒNG CHỨC NĂNG (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,388100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,124100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,732m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,948m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,347m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,081100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,281m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,032100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 5,516m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,699m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,878m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)3,216m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7513,95m2
17Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép 0,263tấn
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,341100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 56,306m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,606100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,016m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 2,016m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,627m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,031100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu14cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 9,914m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7537,501m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 755,04m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,005tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,047tấn
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,63100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,6100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,72100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm105cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm10cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm18cái
37Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm10cái
38Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm12cái
39Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm65cái
40Lắp đặt van đường kính van 34mm5cái
41Lắp đặt cầu chắn rác Inox D9022cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m31bể
43Phao tự động2cái
44Lắp máy bơm 1HP1cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,19100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm4,28100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm1,163100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm12cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm16cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm68cái
52Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm15cái
53Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm17cái
54Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm20cái
55Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ (dùng làm tiểu nữ)9bộ
56Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn18bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinh29bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
59Lắp đặt phễu thu D20016cái
60Lắp đặt lavabo (có vòi rửa + bộ xả)12bộ
61Lắp đặt móc áo Inox20cái
62Lắp đặt gương soi12cái
63Lắp đặt kệ kính12cái
64Vách ngăn sứ8cái
E HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 5 PHÒNG CHỨC NĂNG
VÀ 1 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP (THỬ TĨNH CỌC 1 CỌC)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải,
Tải trọng nén từ 100 đến
1tấn/lần
2Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển 1cấu kiện
3Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 0,110 tấn
F HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 5 PHÒNG CHỨC NĂNG
VÀ 1 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP (XÂY LẮP)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,855tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10,709tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,12tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,503tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,43tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,247tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,104tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,287tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,454tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,33tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,233tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,821tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,998tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,031tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,287tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,245tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,509tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,944tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,224tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,634tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,31tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,847tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,105tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,723tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,075tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,452tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,231tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,866tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,672tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,961tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,219tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,037tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,067tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,783tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,127tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,218tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,023tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,139tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,113tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,493tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,113tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,493tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,081tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,07tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,013tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,013tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,138tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,142tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,117tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,126tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,082tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,058tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,01tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,004tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,008tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,037tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,152tấn
60Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,603100m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,802m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,884100m3
63Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I14,087100m
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình10,272m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,138100m3
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 25079,565m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 10,272m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 48,856m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,868m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 26,209m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,48m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 2,273m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 70,256m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,696m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,924m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20049,612m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20065,007m3
78Làm sàn gạch bộng kich thước 40x25x15cm310,08m2
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20033,09m3
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,083m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột3,379100m2
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,551100m2
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật4,623100m2
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng7,5276100m2
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,3485100m2
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái6,484100m2
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái3,1100m2
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan6,011100m2
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 16,395m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 13,342m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 8,115m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 57,836m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 58,652m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 7,656m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 29,959m3
98Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung71,56m2
99Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75289,222m2
100Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75100,956m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75574,676m2
102Trát trụ cột trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,325m2
103Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75272,629m2
104Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn )11,61m2
105Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75645,76m2
106Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn )47,02m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75682,043m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( không bả sơn )1,212m2
109Trát trụ cột, cầu thang ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75255,654m2
110Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75252,912m2
111Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn )37,6m2
112Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75266,88m2
113Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn )9,22m2
114Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75326,665m2
115Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( không bả sơn )74,396m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75766,14m
117Đắp phào đơn, vữa XM mác 75139,13m
118Bả bằng bột bả vào tường trong863,898m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong988,714m2
120Bả bằng bột bả vào tường ngoài782,999m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài1.102,111m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.852,612m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.885,11m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …28,12m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …164,758m2
126Quét nước xi măng 2 nước164,758m2
127Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100164,758m2
128Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600975,916m2
129Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit nhám 500x50047,92m2
130Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x308,805m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400131,046m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x60058,3m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x60020,752m2
134Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch COTTO 60x24039,684m2
135Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột14,094m2
136Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7582,802m2
137Láng granitô cầu thang83,042m2
138Làm trần bằng tấm Prima 600x600 khung nhôm nổi dày 4,5ly ( VL + NC )55,86m2
139Lợp mái bằng tole tráng kẽm sóng vuông mạ màu đỏ dày 0,5mm6,566100m2
140Gia công xà gồ thép3,83tấn
141Gia công lan can0,312tấn
142Lắp dựng xà gồ thép3,83tấn
143Lắp dựng lan can sắt25,521m2
144Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 ( luôn ổ khóa + phụ kiện )68,88m2
145Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 ( luôn ổ khóa + phụ kiện )11,2m2
146Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 ( luôn phụ kiện )94,88m2
147Gia công hoa sắt0,733tấn
148Lắp dựng hoa sắt cửa0,733m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ85,203m2
150Lắp đặt Lavabo + vòi8bộ
151Lắp đặt chậu xí xổm + két nước treo + phụ kiện8bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
153Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện4bộ
154Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x1506cái
155Lắp đặt gương soi8cái
156Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh8cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm0,24100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm0,68100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm0,16100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm0,44100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm0,5100m
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm15cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm5cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm5cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm5cái
166Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm1cái
167Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm3cái
168Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm5cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm30cái
170Lắp đặt Co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm20cái
171Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm20cái
172Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm2cái
173Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm1cái
174Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm2cái
175Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm1cái
176Lắp đặt van nhựa, đường kính van 21mm6cái
177Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm2cái
178Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm1cái
179Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm1cái
180Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm1cái
181Lắp đặt rắc co, đường kính 34mm2cái
182Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m31bể
183Lắp đặt phao tự động2cái
184Lắp đặt máy bơm nước 1,5 HP1cái
185Lắp đặt đồng hồ nước1cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm0,12100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm0,48100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm2,28100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm0,28100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168mm0,03100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm1,22100m
192Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm1cái
193Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm1cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm11cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm35cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm1cái
197Lắp đặt Co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm8cái
198Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm3cái
199Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm2cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm8cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm2cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm2cái
203Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm5cái
204Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm1cái
205Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm3cái
206Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm10cái
207Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm10cái
208Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm1cái
209Lắp đặt cùm treo ống đường kính 60mm10cái
210Lắp đặt cùm treo ống đường kính 90mm10cái
211Lắp đặt cùm treo ống đường kính 114mm10cái
212Lắp đặt cầu chắn rác Inox20cái
213Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,13100m3
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,043100m3
215Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,704m3
216Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,704m3
217Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,846m3
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,356m3
219Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,05m3
220Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
221Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,112100m2
222Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,229100m2
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
224Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7542,294m2
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,499tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,137tấn
227Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 18,2m3
228Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 22,697m3
229Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,244100m3
230Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,4m3
231Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,8056m3
232Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,551m3
233Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14cái
234Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,05100m2
235Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6815100m2
236Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,029100m2
237Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,059tấn
238Gia công cột bằng thép hình0,447tấn
239Lắp dựng cột thép các loại0,447tấn
240Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,158100m3
241Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,056100m3
242Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,714m3
243Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 3,0856m3
244Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,525m3
245Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
246Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,013100m2
247Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,3651100m2
248Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
249Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 754,56m2
250Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,235m2
251Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,603m2
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,032tấn
253Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,067tấn
G HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 5 PHÒNG CHỨC NĂNG
VÀ 1 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP ( HỆ THỐNG ĐIỆN - MẠNG)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W83bộ
2Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W4bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W31bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W22bộ
5Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W40cái
6Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU94cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A48cái
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 17cái
9Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 42cái
10Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 52cái
11Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 64cái
12Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 24cái
13Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 48cái
14Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 32cái
15Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện1hộp
16Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA1cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T2hộp
18Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108T1hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T7hộp
20Lắp đặt MCB 3P-80A , dòng cắt 10kA C120N1cái
21Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H1cái
22Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60N1cái
23Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H1cái
24Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
25Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N5cái
26Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
27Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA1cái
28Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA5cái
29Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA3cái
30Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N8cái
31Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
32Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N10cái
33Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm22,121m
34Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2100m
35Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2750m
36Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2290m
37Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2100m
38Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2200m
39Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20555m
40Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25350m
41Lắp đặt ống điện nhựa Ø 3260m
42Lắp đặt nối măng sông các loại320cái
43Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm77hộp
44Lắp đặt đầu nối ven răng các loại150cái
45Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp184hộp
46Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x15015hộp
47Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m3cọc
48Kéo rải dây đồng trần 25mm215m
49Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt3cọc
50Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại11sứ
51Lắp đặt tủ Rk 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm)2hộp
52Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường S-Flexi20cái
53Lắp đặt Wi-Fi Access Point Chương V1hộp
54Lắp đặt Wireless Router cáp quang Chương V1hộp
55Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000MbpsChương V1hộp
56Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000MbpsChương V1hộp
57Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS)Chương V1hộp
58Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA1cái
59Lắp đặt cáp mạng Cat6e 4 đôiChương V445m
60Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25250m
61Lắp đặt nối măng sông các loại85cái
62Lắp đặt đế công tắc + Mặt S-Flexi20hộp
63Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x15010hộp
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,8m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,024m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,403100m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 7545,36m2
5Rải lớp ni lông5,05100m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20040,4m3
7Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ16,83310m
8Công tác xoa phẳng mặt sân đường ( VL + NC )505m2
9Công tác dọn dẹp vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tông sân đường…5công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,784m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,466m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,113100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,4m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,965m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,173m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,014100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,232100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,009100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,026tấn
21Gia công thép hình0,1184tấn
22Lắp dựng thép hình0,118tấn
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm0,49100m
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,09tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,233tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,724tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059tấn
29Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,25100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,194100m3
31Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I6,848100m
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,187m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,187m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,317m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,92m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,991m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,758m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,184100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,436100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,406100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 8,341m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75208,505m2
43Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7517,134m2
44Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 7552,964m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài208,505m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài70,098m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ278,603m2
I HẠNG MỤC : ĐƯỜNG SỐ 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I3,824100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9516,38100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,272100m3
4Rải lớp ni lông14,946100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 56,369m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng4,939100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250226m3
8Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ45,210m
9Xoa phẳng mặt ( VL + NC )1.130m2
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,901,276100m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20025,525m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30364,64m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,981100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,098100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,536m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,861m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,416100m2
19Gia công thép hình0,294tấn
20Lắp dựng thép hình0,294tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,004tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,03tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,013tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,08tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,027tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (gối cống) (VT+NC)Chương V141cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Cống phi 600, L4m) (VT+NC)Chương V35,2cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.429E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng côngtrình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bảnlà bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12,670 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 12,670 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
11 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);11
12 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra antoàn còn hiệu lực.1
3 Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
4 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn1
5 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh20
7 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh4
8 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh3
9 Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh1
10 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh4
13 Máy đầm cóc - Tài liệu chứng minh2
14 Máy cắt gạch - Tài liệu chứng minh2
15 Máy thủy bình - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
16 Máy cắt bê tông - Tài liệu chứng minh2
17 Máy khoan - Tài liệu chứng minh2
18 Ván khuôn(Vángỗ,thép,nhựa) (m2) - Tài liệu chứng minh500
19 Tời điện - Tài liệu chứng minh1
20 Cần cẩu bánh hơi 6t - Tài liệu chứng minh1
21 Cần cẩu bánh xích 10 t - Tài liệu chứng minh1
22 Máy lu bánh hơi tự hành 16 t - Tài liệu chứng minh1
23 Máy lu bánh thép tự hành 10 t - Tài liệu chứng minh1
24 Máy lu rung tự hành 25 t - Tài liệu chứng minh1
25 Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h - 60 m3/h - Tài liệu chứng minh1
26 Máy ủi 110 cv - Tài liệu chứng minh1
27 Ô tô tưới nước 5 m3 - Tài liệu chứng minh1
28 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->