Gói thầu: Xây dựng trạm RM Bó Mới, Đoàn Kết, Ma Sao, Pải Lủng, Tổ 3 Minh Khai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530398-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hà Giang
Tên gói thầu Xây dựng trạm RM Bó Mới, Đoàn Kết, Ma Sao, Pải Lủng, Tổ 3 Minh Khai
Số hiệu KHLCNT 20220514751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:30:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 331,661,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79492E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đã thi công: Hạ tầng trạm BTS tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; (Hợp đồng tương tự có các hạng mục: Móng cột, lắp dựng cột anten, kéo cáp điện AC, kéo cáp quang) hoặc mỗi hợp đồng thi công một trong các hạng mục nói trên, thì nhà thầu có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho đảm bảo đã thực hiện thi công đủ các hạng này; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥464.326.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hà Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng trạm RM Bó Mới, Đoàn Kết, Ma Sao, Pải Lủng, Tổ 3 Minh Khai
Cơ sở hạ tầng trạm Remote Sector Bó Mới, Đoàn Kết, Ma Sao, Pải Lủng, Tổ 3 Minh Khai, tỉnh Hà Giang năm 2022
35 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Giang , địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi Thành Phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kỹ thuật đầu tư - Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Giang , địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi Thành Phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật; + Hoặc có quyết định thành lập (đối với đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan + Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư – Viễn thông Hà Giang; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ: 0914546289;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm RM Bó Mới, huyên Yên Minh
1Hạng mục: Cột antenDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
2Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1276tấn
3Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1759m3
4Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5747m3
5Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5563m3
6Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8795tấn
7Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5391m3
8Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
9Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1276tấn
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1759m3
11Vận chuyển thủ công cát vàng cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5747m3
12Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5563m3
13Vận chuyển thủ công xi măng cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8795tấn
14Vận chuyển thủ công nước cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5391m3
15Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5,408m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,484m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,451m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,079100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,038tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,065tấn
22Lắp đặt Bu lông móng cột D22 L=800Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9cái
23Xếp đá khan móng cột không chít mạch trên mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,081m3
24Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,71tấn
25Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
26Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,71tấn
27Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
28Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Giang đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1Chuyến
29Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
30Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
31Dây chống sét cột anten - thép tròn d1417m
32Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V15,847m2
33HẠNG MỤC: Hệ tiếp đấtDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
34Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
35Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cọc
36Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
37Kéo dải dây liên kết - băng thép d40x4Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5m
38Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi - dây M95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
39Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
40Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4m
41Đầu cốt đồng M25mm cho dây tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,210 cái
42Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
43Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
44Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 200m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
45HẠNG MỤC: Tuyến cáp điện ACDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
46Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)450m
47Má ốp cột MP 16Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)15bộ
48Kẹp siết cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)10bộ
49Kẹp treo cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5bộ
50Đai thép (Khóa + đai thép)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)30bộ
51Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cuộn
52Đầu cốt đồng nhôm AG-70Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
53Chặt phát cây cối dọc theo tuyến đường điện AC, phát rừng loại I, mật độ cây Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5100m2
54Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,24m3
55Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6.5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)81cột
56Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4510 m
57Vận chuyển cột bê tông, cáp điện AC và phụ kiện treo cáp đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,3343tấn
58Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2543tấn
59Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,08tấn
60Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2543tấn
61Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly 200m, độ dốc 20 độ (tính 1/3NC)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,0267tấn
62Hạng mục: Tuyến cáp quangDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
63Dây nối quang 5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12sợi
64Bulong M10-240Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3bộ
65Cột bê tông vuông 6m trồng mớiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cột
66Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,12m3
67Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6.5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cột
68Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12cột
69Kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5km cáp
70Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ MX
71Vận chuyển cột bê tông, cáp quang và phụ kiện treo cáp đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,312tấn
72Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
73Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
74Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,272tấn
75Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,54tấn
76Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
77Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
78Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 200m, độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,272tấn
79Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly 200m, độ dốc 20 độ (tính 1/3NC)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,513tấn
B Trạm RM Đoàn Kết, huyên Yên Minh
1Hạng mục: Cột antenDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
2Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1276tấn
3Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1826m3
4Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5591m3
5Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5311m3
6Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8811tấn
7Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5356m3
8Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
9Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1276tấn
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1826m3
11Vận chuyển thủ công cát vàng cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5591m3
12Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5311m3
13Vận chuyển thủ công xi măng cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8811tấn
14Vận chuyển thủ công nước cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5356m3
15Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,885m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,511m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,084100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,04tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,063tấn
23Lắp đặt Bu lông móng cột D22 L=800Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9cái
24Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,71tấn
25Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
26Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,71tấn
27Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
28Vận chuyển cột anten, cáp điện AC, cáp quang và phụ kiện từ Hà Giang đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1Chuyến
29Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
30Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
31Dây chống sét cột anten - thép tròn d14Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)17m
32Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)15,847m2
33Hạng mục: Hệ tiếp đấtDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
35Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cọc
36Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
37Kéo dải dây liên kết - băng thép d40x4Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5m
38Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi - dây M95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
39Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
40Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4m
41Đầu cốt đồng M25mm cho dây tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,210 cái
42Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
43Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
44Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
45Hạng mục: Tuyến cáp điện ACDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
46Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)100m
47Má ốp cột MP 16Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
48Kẹp siết cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
49Đai thép (Khóa + đai thép)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8bộ
50Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cuộn
51Đầu cốt đồng nhôm AG-70Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
52Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1010 m
53Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0565tấn
54Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0565tấn
55Hạng mục: Tuyến cáp quangDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
56Dây nối quang 5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12sợi
57Đế chữ UTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8bộ
58Đai thép (Khóa + đai thép)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)16bộ
59Bulong M10-55Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8bộ
60Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8cột
61Kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4km cáp
62Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ ODF
63Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
64Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
65Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2176tấn
66Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
67Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
68Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2176tấn
C Trạm RM Ma Sao, huyên Đồng Văn
1Hạng mục: Cột antenDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
2Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1643tấn
3Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1759m3
4Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5747m3
5Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5563m3
6Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8834tấn
7Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5429m3
8Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
9Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1643tấn
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1759m3
11Vận chuyển thủ công cát vàng cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5747m3
12Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5563m3
13Vận chuyển thủ công xi măng cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8834tấn
14Vận chuyển thủ công nước cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5429m3
15Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,38m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,38m3
18Khoan lỗ F42 để cắm neo thép bằng máy khoan tay F42mm, đá cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0625100m
19Gia công, lắp đặt thép néo vào nền đá và bơm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,035tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,484m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,451m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,079100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,038tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,065tấn
25Lắp đặt Bu lông móng cột D22 L=800Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9cái
26Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,71tấn
27Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
28Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,71tấn
29Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
30Vận chuyển cột anten, cột bê tông, cáp điện AC, cáp quang và phụ kiện từ Hà Giang đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1Chuyến
31Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
32Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
33Dây chống sét cột anten - thép tròn d14Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)17m
34Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)15,847m2
35Hạng mục: Hệ tiếp đấtDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
36Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
37Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cọc
38Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
39Kéo dải dây liên kết - băng thép d40x4Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5m
40Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi - dây M95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
41Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
42Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4m
43Đầu cốt đồng M25mm cho dây tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,210 cái
44Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
45Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
46Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 200m độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
47Hạng mục: Tuyến cáp điện ACDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
48Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)250m
49Má ốp cột MP 16Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
50Kẹp siết cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6bộ
51Kẹp treo cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3bộ
52Đai thép (Khóa + đai thép)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
53Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cuộn
54Đầu cốt đồng nhôm AG-70Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
55Sản xuất Cột sắt L100x100x10L=6m trồng mớiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5436tấn
56Chặt phát cây cối dọc theo tuyến đường điện AC, phát rừng loại I, mật độ cây Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5100m2
57Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,975m3
58Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6cột
59Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2510 m
60Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,048m3
61Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,008tấn
62Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1413tấn
63Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5572tấn
64Vận chuyển thủ công cát vàng cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,048m3
65Vận chuyển thủ công xi măng cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,008tấn
66Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1413tấn
67Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5572tấn
68Hạng mục: Tuyến cáp quangDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
69Dây nối quang 5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12sợi
70Đế chữ UTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
71Đai thép (Khóa + đai thép)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
72Bulong M10-55Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9bộ
73Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8cột
74Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
75Kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,35km cáp
76Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ MX
77Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
78Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
79Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1904tấn
80Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
81Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
82Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 200m, độ dốc 25 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,19tấn
D Trạm RM Pải Lủng, huyên Mèo Vạc
1Hạng mục: Cột antenDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
2Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,124tấn
3Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1759m3
4Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5747m3
5Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5563m3
6Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8795tấn
7Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5391m3
8Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
9Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,124tấn
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1759m3
11Vận chuyển thủ công cát vàng cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5747m3
12Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5563m3
13Vận chuyển thủ công xi măng cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8795tấn
14Vận chuyển thủ công nước cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5391m3
15Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5,408m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,484m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,451m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,079100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,038tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,065tấn
22Lắp đặt Bu lông móng cột D22 L=800Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9cái
23Xếp đá khan móng cột không chít mạch trên mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3,081m3
24Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563tấn
25Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
26Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563tấn
27Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
28Vận chuyển cột anten, cột bê tông, cáp điện AC, cáp quang và phụ kiện từ Hà Giang đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1Chuyến
29Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
30Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
31Dây chống sét cột anten - thép tròn d14Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)14m
32Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12,385m2
33Hạng mục: Hệ tiếp đấtDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
34Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
35Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cọc
36Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
37Kéo dải dây liên kết - băng thép d40x4Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5m
38Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi - dây M95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
39Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
40Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4m
41Đầu cốt đồng M25mm cho dây tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,210 cái
42Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
43Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
44Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 100m độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
45Hạng mục: Tuyến cáp điện ACDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
46Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)250m
47Má ốp cột MP 16Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11bộ
48Kẹp siết cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9bộ
49Kẹp treo cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
50Đai thép (Khóa + đai thép)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)22bộ
51Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cuộn
52Đầu cốt đồng nhôm AG-70Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
53Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2510 m
54Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1413tấn
55Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1413tấn
56Hạng mục: Tuyến cáp quangDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
57Dây nối quang 5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12sợi
58Bulong M10-240Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3bộ
59Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3cột
60Kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1km cáp
61Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ MX
62Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
63Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
64Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0544tấn
65Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
66Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
67Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,054tấn
E Trạm RM Tổ 3 Minh Khai, TP Hà Giang
1Hạng mục: Điện phòng máyDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
2Lắp đặt cầu dao vào tường gạch. Loại cầu dao 3 pha, 4 cực đảo chiều 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
3Lắp đặt automat loại 1 pha. Cường độ dòng điện 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
4Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,510 m
5ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,410 cái
6Lắp đặt tủ phân phối nguồn ACTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tủ
7Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 63 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
8Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 32 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cái
9Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 20 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
10Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực. Cường độ dòng điện 10 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
11Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa chiều rộng100x40mm)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12m
12Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn (máng nhựa 24x18mm)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)15m
13Lắp đặt cáp nguồn (3x16+1x10)mm2 đi trong máng nhựa trắng 100x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,310 m
14ép đầu cốt cáp nguồn, Đường kính dây cáp 10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,410 cái
15ép đầu cốt cáp nguồn, Đường kính dây cáp 16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,210 cái
16Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4hộp
17Lắp đặt công tắc 1 hạt SINOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạt SINOTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cái
20Lắp đặt đèn CompacTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)18m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8m
24Hạng mục: Hệ thống tiếp đất, Cắt lọc sétDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
25Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1thiết bị
26Bình khí CO2 loại 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3bình
27Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
28Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5m
29Kéo rải dây dẫn đất công tác đi ngầm + cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3m
30Đầu cốt đồng M95mm cho dây tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,210 cái
31Lắp đặt tấm tiếp đất trong/ngoài phòng máy, kích thước 300x100x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2tấm
32Vận chuyển vật liệu hệ thống điện đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1chuyến
33Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5c. kiện
34Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5c. kiện
35Hạng mục: Tuyến cáp điện ACDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
36Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)100m
37Má ốp cột MP 20Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
38Kẹp siết cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
39Đai thép (Khóa + đai thép)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8bộ
40Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cuộn
41Đầu cốt đồng nhôm AG-35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,28m3
43Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6.5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)11cột
44Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1010 m
45Vận chuyển cột thép, cột bê tông + cáp điện AC, cáp quang và phụ kiện treo cáp đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1chuyến
46Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,015tấn
47Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,385tấn
48Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,015tấn
49Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,385tấn
50Hạng mục: Tuyến cáp quangDòng này không đề xuất giá trị 1Không ĐX
51Dây nối quang 5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12sợi
52Khung giá 19"Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cái
53Hộp phân phối quang ODF IndoorTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ ODF
54Đế chữ UTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5bộ
55Đai thép (Khóa + đai thép)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)10bộ
56Bulong M10-240Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
57Bulong M10-55Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5bộ
58Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
59Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)5cột
60Kéo, căng hãm cáp quang treo phi kim loại, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,3km cáp
61Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ ODF
62Lắp đặt khung giá 19 inch (480 mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1Khung giá
63Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
64Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
65Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,044tấn
66Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
67Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
68Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 100m, độ dốc 15 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,044tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79492E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đã thi công: Hạ tầng trạm BTS tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; (Hợp đồng tương tự có các hạng mục: Móng cột, lắp dựng cột anten, kéo cáp điện AC, kéo cáp quang) hoặc mỗi hợp đồng thi công một trong các hạng mục nói trên, thì nhà thầu có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho đảm bảo đã thực hiện thi công đủ các hạng này; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥464.326.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông Đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
2 Máy đo cáp quang Máy đo cáp quang OTDR1
3 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
4 Máy hàn Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->