Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Trà Cú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG AN KHANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:21:00 đến ngày 2022-05-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 633,959,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 445.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên);+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp (trở lên) Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG AN KHANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Trà Cú Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Trà Cú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 05 Lê Thánh Tôn, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 05 Lê Thánh Tôn, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Quy định tại Mục 2 Chương V | 1.629,8736 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Quy định tại Mục 2 Chương V | 472,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục 2 Chương V | 92,4 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định tại Mục 2 Chương V | 19,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Quy định tại Mục 2 Chương V | 95,6 | md |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Quy định tại Mục 2 Chương V | 90,818 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Quy định tại Mục 2 Chương V | 41,8732 | m2 |
| 8 | Đánh vecni tampon vào gỗ dạng thanh | Quy định tại Mục 2 Chương V | 90,818 | m2 |
| 9 | Sơn PU cửa gỗ 3 nước | Quy định tại Mục 2 Chương V | 90,818 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục 2 Chương V | 41,8732 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định tại Mục 2 Chương V | 57,24 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lại khung bông sắt bảo vệ cửa | Quy định tại Mục 2 Chương V | 36,803 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục 2 Chương V | 3,5604 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục 2 Chương V | 49,6956 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (SX theo thiết kế) | Quy định tại Mục 2 Chương V | 12,5 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (SX theo thiết kế) | Quy định tại Mục 2 Chương V | 24,75 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Quy định tại Mục 2 Chương V | 4,75 | m2 |
| 18 | Lắp ổ khoá cửa đi gổ | Quy định tại Mục 2 Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Mục 2 Chương V | 30,38 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Quy định tại Mục 2 Chương V | 1,519 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục 2 Chương V | 1,519 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục 2 Chương V | 30,38 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Mục 2 Chương V | 1.673,352 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Mục 2 Chương V | 479,0472 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục 2 Chương V | 1.573,982 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục 2 Chương V | 578,4172 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ xí bệt | Quy định tại Mục 2 Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Quy định tại Mục 2 Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định tại Mục 2 Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Quy định tại Mục 2 Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Mục 2 Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Mục 2 Chương V | 4 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Quy định tại Mục 2 Chương V | 472,185 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Quy định tại Mục 2 Chương V | 213,43 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục 2 Chương V | 35,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Quy định tại Mục 2 Chương V | 42,08 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định tại Mục 2 Chương V | 10,4 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục 2 Chương V | 1,872 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục 2 Chương V | 27,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Quy định tại Mục 2 Chương V | 9,8624 | m2 |
| 9 | Đánh vecni tampon vào gỗ dạng thanh | Quy định tại Mục 2 Chương V | 42,08 | m2 |
| 10 | Sơn PU cửa gỗ 3 nước | Quy định tại Mục 2 Chương V | 42,08 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục 2 Chương V | 9,8624 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định tại Mục 2 Chương V | 23,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lại khung bông sắt bảo vệ cửa | Quy định tại Mục 2 Chương V | 9,8624 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (SX theo thiết kế) | Quy định tại Mục 2 Chương V | 16,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Mục 2 Chương V | 14,084 | m2 |
| 16 | Băm nhám tường, cột | Quy định tại Mục 2 Chương V | 14,084 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục 2 Chương V | 14,084 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Mục 2 Chương V | 489,665 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Mục 2 Chương V | 223,51 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục 2 Chương V | 441,97 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục 2 Chương V | 271,205 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ xí bệt | Quy định tại Mục 2 Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Quy định tại Mục 2 Chương V | 4 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Quy định tại Mục 2 Chương V | 94,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Quy định tại Mục 2 Chương V | 45,344 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Mục 2 Chương V | 90,88 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Mục 2 Chương V | 49,264 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục 2 Chương V | 65,5 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục 2 Chương V | 74,644 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 445.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên);+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động | 1 | Trung cấp (trở lên) Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Công suất 5,0 KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 4 | Máy cắt | Cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi