Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517546-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Ia Hrú
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220517522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình kiên cố hoá giao thông và kênh mương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:20:00 đến ngày 2022-05-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,013,434,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự, có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng (Phải cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: hợp đồng, biên bản thanh lý, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành Thuỷ lợi (có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (Kèm theo bản chụp Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ hành nghề), yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành Thuỷ lợi (Kèm theo bản chụp Hợp đồng lao động, bằng đại học), yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành Trắc địa (Kèm theo bản chụp Hợp đồng lao động, bằng đại học), yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nghề xây dựng Bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản chụp hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề), yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đang còn thời hạn sử dụng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0.4m3. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=350l. còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW, còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw, còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm bản chụp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw, còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw, còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ia Hrú
E-CDNT 1.2 Chi phí thi công xây dựng công trình
Kiên cố hoá kênh mương phụ cánh đồng thôn Tao Chor, thôn Plei Đung; Hạng mục: Kênh nội đồng
90 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình kiên cố hoá giao thông và kênh mương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ia Hrú , địa chỉ: Thôn Tao Chor - Xã Ia Hrú - Huyện Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ia Hrú Địa chỉ: thôn Tao Chor A, xã Ia Hrú, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.376.3235 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nhân Anh Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH ĐT & XD An Lộc Tiến Đơn vị thẩm định thiết kế: Phòng KT-HT huyện Chư Pưh Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Việt Hưng Gia Lai


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ia Hrú , địa chỉ: Thôn Tao Chor - Xã Ia Hrú - Huyện Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ia Hrú Địa chỉ: thôn Tao Chor A, xã Ia Hrú, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.376.3235 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ia Hrú Địa chỉ: thôn Tao Chor A, xã Ia Hrú, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.376.3235 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Ia Hrú Địa chỉ: thôn Tao Chor A, xã Ia Hrú, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.376.3235 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Ia Hrú Địa chỉ: thôn Tao Chor A, xã Ia Hrú, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.376.3235 - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND xã Ia Hrú Địa chỉ: thôn Tao Chor A, xã Ia Hrú, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.376.3235 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kênh Plei Đung
B Kênh tưới KT (50x70)cm
1Vét hữu cơ, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,651 m3
2Vận chuyển đất đổ xa 10m đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V549,651 m3
3Vận chuyển đất đổ xa 200m tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V549,651 m3
4Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,191 m3
5Đắp đất bờ kênh k=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.040,621 m3
6Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V728,271 m3
7V/c đất cấp 3 bằng ôtô 12T, 1km đầu ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,82710m3/km
8V/c đất cấp 3 bằng ôtô 12T, 4km tiếp ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,82710m3/km
9Lót đáy VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V651,61 m2
10Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.443,51 m2
11Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,81 m2
12Gia công cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
13Gia công cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo Chương V8,075tấn
14Gia công cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3tấn
15Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,021 m3
16Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,031 m3
17Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,521 m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,381 m2
19LĐ ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V381 m
C Cống bản qua đường: L=16.50m, Nhánh: 4
1Lót đáy VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,51 m2
2Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V75,361 m2
3Gia công cốt thép cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
4Gia công cốt thép cống d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
5Bê tông cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,471 m3
D Cống tưới - Nhánh 1,3 (2 cái)
1Vét hữu cơ, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,621 m3
2Vận chuyển đất đổ xa 10m đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,621 m3
3Vận chuyển đất đổ xa 200m tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,621 m3
4Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,81 m3
5Đắp đất bờ kênh k=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,721 m3
6Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,61 m3
7V/c đất cấp 3 bằng ôtô 12T, 1km đầu ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8610m3/km
8V/c đất cấp 3 bằng ôtô 12T, 4km tiếp ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8610m3/km
9Lót đáy VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,281 m2
10Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V49,761 m2
11Gia công cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
12Gia công cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
13Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,721 m3
14Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,981 m3
15Gia công thép tấm cửa van thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
16Gia công thép hình cửa van thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
17Roong cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,81 m
18Máy đóng mở V0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
19Lắp dựng khung dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
E Hạng mục: Kênh Tao Chor
F Kênh tưới KT (30x50)cm
1Vét hữu cơ, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,81 m3
2Vận chuyển đất đổ xa 10m đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V520,81 m3
3Vận chuyển đất đổ xa 150m tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V520,81 m3
4Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,21 m3
5Đắp đất bờ kênh k=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.032,721 m3
6Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V820,811 m3
7V/c đất cấp 3 bằng ôtô 12T, 1km đầu ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,08110m3/km
8V/c đất cấp 3 bằng ôtô 12T, 4km tiếp ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,08110m3/km
9Lót đáy VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V618,961 m2
10Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.339,371 m2
11Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,081 m2
12Gia công cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07tấn
13Gia công cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo Chương V6,231tấn
14Gia công cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,089tấn
15Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,921 m3
16Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,851 m3
17Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,231 m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V38,941 m2
19LĐ ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 m
20LĐ ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 m
21Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V121 rä
G Cống bản qua đường số 01: L=5m, Nhánh: 1
1Lót đáy VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m2
2Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,321 m2
3Gia công cốt thép cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
4Gia công cốt thép cống d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
5Bê tông cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,481 m3
H Cống tưới - Nhánh 1,3 (2 cái)
1Gia công thép tấm cửa van thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
2Gia công thép hình cửa van thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
3Roong cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41 m
4Máy đóng mở V0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bé
5Lắp dựng khung dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
I Chi phí thuế TNMT và phí BVMT
1Thuế TNMT và phí BVMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự, có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng (Phải cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: hợp đồng, biên bản thanh lý, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành Thuỷ lợi (có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (Kèm theo bản chụp Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ hành nghề), yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu103
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành Thuỷ lợi (Kèm theo bản chụp Hợp đồng lao động, bằng đại học), yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu53
3 Cán bộ trắc đạt 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành Trắc địa (Kèm theo bản chụp Hợp đồng lao động, bằng đại học), yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu53
4 Công nhân 20 Nghề xây dựng Bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản chụp hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề), yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đang còn thời hạn sử dụng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT3
2 Máy đào >= 0.4m3. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT2
3 Máy trộn bê tông >=350l. còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT2
4 Đầm dùi 1.5KW, còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT4
5 Đầm bàn 1kw, còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT2
6 Máy toàn đạt điện tử Kèm bản chụp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT1
7 Máy cắt uốn thép 5kw, còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT2
8 Máy hàn 23kw, còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT2
9 Đầm cóc còn hoạt động, kèm theo bản chụp Hoá đơn mua hàng. Yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->