Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527586-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220527470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:18:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,600,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản pxác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ cầu Hàm Rồng đi khu Minh Cát, xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phú Thọ PLQ; Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Phúc. Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V154,9666100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V98,3983100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,6467100m3
4Đào khuôn - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,2479100m3
5Đào vét bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,5526100m3
6Đào vét đất hữu cơ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0168100m3
7Đào đánh cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,295100m3
8Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V107,7319100m2
9Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,09m3
10Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V100,517100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,5111100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,1292100m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,5953100m3
14Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,5953100m3
B MƯƠNG XÂY GẠCH:
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6888100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,45m3
6Xây tường rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,04m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,1m2
8Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
10Ống nhựa uPVC D355 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Xây hố tiêu năng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.876,916m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,0153100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,196100m2
D RÃNH DỌC
1Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6563100m3
2Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V392,87m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V87,3m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,5293100m2
E RÃNH DỌC CHỊU LỰC BXH= (0,4X0,5)M:
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1111100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4294100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2358100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,82m3
5Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,64m3
6Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,33tấn
7Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3437tấn
8Ván khuôn BT thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,8296100m2
9Làm mối nối, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m2
10Bê tông tấm bản đậy nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,43m3
11Cốt thép tẩm bản ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7615tấn
12Cốt thép tẩm bản ĐK> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5729tấn
13Ván khuôn BT tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V23,8296100m2
14Lắp dựng bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V504cái
15Lắp đặt bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5041cấu kiện
F VUỐT LỐI RẼ:
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,028m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6802100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5305100m2
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG:
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2467100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3734100m3
3Bê tông đầu cống + chân khay + hố thu, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,28m3
4Bê tông móng cống + thân cống, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,91m3
5Bê tông sân cống thượng hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,57m3
6Đắp cát sạn móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V52,24m3
7Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
8Cốt thép tấm bản, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6021tấn
9Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5774tấn
10Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m3
11Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3749tấn
12Bê tông bảo vệ bản+ khớp nối, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,17m3
14Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1188tấn
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V271 ống cống
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V751 ống cống
17Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
18Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V6,6567100m2
19Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7142100m2
20Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1021 đoạn ống
21Lắp đặt tấm bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V451cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu xây cũMô tả kỹ thuật theo chương V99,8m3
23Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,998100m3
H CỐNG LỐI RẼ:
1Bê tông thân tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
2Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
3Đắp cát sạn đệm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
4Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
5Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2846tấn
6Bê tông mũ tường cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
7Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
8Bê tông mối nối, bảo vệ bản, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
9Ván khuôn đổ BT các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m2
10Đào móng cống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản pxác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt4
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt3
4 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san Vận hành tốt1
5 Máy ủi Công suất 110CV; Vận hành tốt2
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt4
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt3
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt3
10 Máy hàn điện Vận hành tốt2
11 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
12 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
13 Búa căn nén khí Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->