Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530298-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang – Chi nhánh Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220521173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp bù thủy lợi phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:07:00 đến ngày 2022-05-24 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,471,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét có hạng mục thi công cống ngăn mặn hoặc cống thủy lợi (hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, sửa chữa, cải tạo cống ngăn mặn hoặc cống thủy lợi)- Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1.300.000.000 đồngGhi chú:-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.-Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình NN&PTNN hoặc xây dựng công trình thủy hoặc xây dựng cầu đường.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình NN&PTNN hoặc xây dựng công trình thủy hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa
Công trình: Sửa chữa cống ngăn mặn 327 nhánh II
150 Ngày
E-CDNT 3 Cấp bù thủy lợi phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Minh Tâm - KG. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, bản vẽ thi công: Công ty TNHH MTV Đặng Ngọc Bảo Minh . + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Bất Động sản Kiên Giang, số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng CIC Nam Việt


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTcác tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu, Chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp. Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính và cỏn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÓNG ĐÊ QUAY:
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 7m, đkn 6 - 8Cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,84100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 7m, đkn 6 - 8Cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,08100m
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm ( Thép buộc đầu cừ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0664tấn
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập ( Lót cao su đê quay )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,82100m2
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0888100m3
B PHÁ ĐÊ QUAY :
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19100m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0888100m3
C ĐÀO HỐ MÓNG + ĐẮP HOÀN TRẢ :
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0127100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3652100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,638100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( Lớp cát phủ đầu cừ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,096m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,096m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6448100m2
D VÁN KHUÔN TƯỜNG:
1Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0218100m2
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4596100m2
E PHẦN THÉP BẢN ĐÁY:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2317tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4281tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5005tấn
F PHẦN THÉP TƯỜNG:
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0379tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0336tấn
G GIA CÔNG VÀ LẮP KHE PHAY:
1Gia công Inox Tấm Khe PhayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6306tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6306tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
H LẮP CỬA PHAY:
1Lắp cửa phayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0161tấn
2Gia công cửa phay (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0161tấn
I BÊ TÔNG MÓNG :
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,5544m3
J BÊ TÔNG TƯỜNG :
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,6112m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,778m3
3Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m2
K VÁN KHUÔN KHUNG CÔNG TÁC:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3096100m2
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2805100m2
3Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0792100m2
L THÉP KHUNG CÔNG TÁC:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0666tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4986tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0882tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5705tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1446tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0326tấn
M BÊ TÔNG KHUNG CÔNG TÁC:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,448m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,432m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
N LAN CAN, CẦU THANG SÀN CÔNG TÁC:
1Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2489tấn
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
3Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0917tấn
4Lắp dựng thép hình (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0917tấn
O MÁI BỜ VÀ SÂN TIÊU NĂNG:
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,77100m
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( Lớp cát phủ đầu cừ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4084m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4985m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập ( Trải VDKT mái bờ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9013100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256100m2
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0974100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,474100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7239tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1051tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3239tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,32m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0132m3
P HỆ THỐNG LỖ THÔNG ÁP VÀ TẦNG LỌC THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 50cm - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 60cm - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập ( Lót VĐKT lổ thoát nước mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
4Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048100m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0101100m3
Q CUNG CẤP VẬT TƯ :
1Cung cấp Palang xích nâng hạ cửa vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
2Cung cấp Bulong M48x800 gác cửa ( Bulong và Đai ốc )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
3Bulong M14x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36Cái
4Bulong M14x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
5Long đền M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220Cái
6Joint củ tỏi P40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,4m
7Bulong M14x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62Cái
8Đai Ốc M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110Cái
9Cao Su Đệm ĐáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét có hạng mục thi công cống ngăn mặn hoặc cống thủy lợi (hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, sửa chữa, cải tạo cống ngăn mặn hoặc cống thủy lợi)- Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1.300.000.000 đồngGhi chú:-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.-Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình NN&PTNN hoặc xây dựng công trình thủy hoặc xây dựng cầu đường.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu phải được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình NN&PTNN hoặc xây dựng công trình thủy hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu phải được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Máy đào ≥ 0,5m31
2 Máy cắt uốn cốt thép(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Máy cắt uốn cốt thép2
3 Máy đầm bàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Máy đầm bàn2
4 Máy đầm dùi(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Máy đầm dùi2
5 Máy trộn bê tông(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Máy trộn bê tông2
6 Máy hàn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->