Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HUYỆN PHONG ĐIỀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 13:53:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,483,054,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cống hở BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi (cống).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách thi công phần cơ khí ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vận hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần cơ khí ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng.- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8 - 10T). Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cospha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HUYỆN PHONG ĐIỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cống hở Rạch Rẫy xã Nhơn Ái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Phong Điền, địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3850 645 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Phong Điền, địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CÔNG TÁC ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đóng cọc dừa L=12m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 3,84 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn trên mặt nước bằng máy, chiều dài cọc | Mô tả Chương V | 23,52 | 100m |
| 3 | Dừng lưới B40 đê quay | Mô tả Chương V | 1,2336 | 100m2 |
| 4 | Dừng cao su 01 lớp | Mô tả Chương V | 1,2336 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo đê quây, đường kính | Mô tả Chương V | 0,0426 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 1,2336 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cừ tràm đê quây (tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) | Mô tả Chương V | 11,76 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ dừa đê quai (tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) | Mô tả Chương V | 1,92 | 100m |
| B | Hạng mục 2: CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 3,8288 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 1,7072 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 2,1216 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=6m, ngọn >=6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả Chương V | 169,95 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả Chương V | 100,1 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cừ bản dáy | Mô tả Chương V | 11,33 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Mô tả Chương V | 12,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả Chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả Chương V | 5,5479 | tấn |
| 7 | Bê tông móng bản đáy, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 48,26 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả Chương V | 46,5 | 1 rọ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả Chương V | 4,1871 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,979 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường dày | Mô tả Chương V | 44,685 | m3 |
| D | Hạng mục 4: KHUNG THAO TÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 0,0951 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả Chương V | 3,45 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cừ móng khung thao tác | Mô tả Chương V | 0,276 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Mô tả Chương V | 0,276 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,0071 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,0368 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả Chương V | 0,1006 | tấn |
| 9 | Bê tông móng bản đáy, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 0,77 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả Chương V | 0,0494 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,6165 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 3,078 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,0932 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,4237 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 1,746 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn thao tác bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả Chương V | 0,101 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn thao tác đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 3,7125 | m3 |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Mô tả Chương V | 1,2778 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 0,353 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 30mm | Mô tả Chương V | 0,45 | 100m |
| 24 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Mô tả Chương V | 0,0088 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả Chương V | 3,5497 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả Chương V | 3,5497 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 42,66 | 1m2 |
| 28 | Pa lang kéo tay 5Tấn | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cống hở BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi (cống).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách thi công phần cơ khí ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vận hành thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần cơ khí ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng.- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước. | ≥ 2HP | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông. | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi. | ≥1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | ≥ 5 Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn. | ≥ 1 Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 Kw | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 10 | Máy đào | Gàu ≥ 0,4m3. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy ủi. | ≥ 108CV. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đầm bánh hơi | (8 - 10T). Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Cospha thép (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi