Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Nhà tạm giữ hành chính + tường rào; Nhà để xe; Nhà để máy bơm; Bể nước ngầm 200 m3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529844-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Nhà tạm giữ hành chính + tường rào; Nhà để xe; Nhà để máy bơm; Bể nước ngầm 200 m3
Số hiệu KHLCNT 20220504890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 13:51:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=03 hợp đồng thi công công trình Dân dụng từ 02 tầng trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp và Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp liên quan- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng kèm theo kỹ sư định giá hạng 3 hoặc Kinh tế xây dựng .- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp liên quan- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Nhà tạm giữ hành chính + tường rào; Nhà để xe; Nhà để máy bơm; Bể nước ngầm 200 m3
công trình: xây dựng các hạng mục còn lại của Đồn Biên phòng Tam Thanh (268)/ Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Quảng Nam
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: số 02 Hùng Vương - Tam Kỳ - Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra TK-DT: công ty cổ phần tư vấn và xây dựng CICC Việt Nam; đại chỉ: phố Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đông Dương INVESTMENTl địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thánh, tỉnh Quảng Nam. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: số 02 Hùng Vương - Tam Kỳ - Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: số 02 Hùng Vương - Tam Kỳ - Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 02 Hùng Vương, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353818225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 02 Hùng Vương, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353818225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam số 02 Hùng Vương, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353818225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,7618100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V6,3481m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V3,8941m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,556m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0264tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,5825tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,252100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V10,98m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,864m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,35100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,64m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,439100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1013tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,5081tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,39m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,8482100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1608100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,924m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,924m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0586tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,4051tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3264100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,632m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,5162100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,9472100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0575tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,7395tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V1,0073tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,126m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V9,472m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1618100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1056tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0678tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,1732m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,368m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V0,228100m2
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,03tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật tại Chương V41 cấu kiện
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x175cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V40,816m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,134m3
41Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật tại Chương V72,64m2
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V309,28m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V93,08m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V32,64m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V51,62m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V16,16m2
47Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V94,72m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V80,8m
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT 300X600Mô tả kỹ thuật tại Chương V66m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300X300Mô tả kỹ thuật tại Chương V11m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V371,96m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V125,72m2
53Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3162tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3162tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V28,321m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42lyMô tả kỹ thuật tại Chương V0,8496100m2
57Cùm chống bảoMô tả kỹ thuật tại Chương V200cái
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V65,48m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V42,42m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại Chương V42,42m2
61Gia công lắp dựng cửa đi bịt tôn khung thép hình - cửa điMô tả kỹ thuật tại Chương V11,52m2
62Gia công lắp dựng cửa sổ bịt tôn khung thép hình - cửa sổMô tả kỹ thuật tại Chương V4,2m2
63Gia công lắp dựng Khung sắt D20Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,8m2
64Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính- cửa điMô tả kỹ thuật tại Chương V4,32m2
65Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính- cửa sổMô tả kỹ thuật tại Chương V3,6m2
66Lắp đặt tủ điện 04 tépMô tả kỹ thuật tại Chương V11 tủ
67Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
70Đèn tuýp led đơn 1,2m nổi 18wMô tả kỹ thuật tại Chương V5bộ
71Đèn tuýp led đơn 0,6m nổi 18wMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
72Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
73Lắp đặt ổ cắm ba + hộp chônMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ+ hộp chônMô tả kỹ thuật tại Chương V7cái
75Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V150m
76Dây điện 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V100m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật tại Chương V70m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật tại Chương V100m
79Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại Chương V1
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,13100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,08100m
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V10cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
87Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
88Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật tại Chương V6bộ
89Lắp đặt bể nước Inox 500 lítMô tả kỹ thuật tại Chương V1bể
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
91Lắp đặt van phao, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3100m
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,19100m
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,234100m
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
98Cầu chắn rác phi 60Mô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V11,91m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,416m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,336m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,932m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V19,32m2
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0938tấn
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V21,84m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3383m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V0,076100m2
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật tại Chương V21 cấu kiện
109Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V19,741m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,816m3
111Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,5m3
112Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V81,04m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V15,28m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,5m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V0,14100m2
116Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0807tấn
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật tại Chương V1001 cấu kiện
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V36,8641m3
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V14,5921m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,712m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0568tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2012tấn
123Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1728100m2
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,912m3
125Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,56100m2
126Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,28m3
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0723tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3808tấn
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,224100m2
130Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,24m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1715100m3
132Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0303tấn
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1665tấn
134Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2816100m2
135Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,408m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,112100m2
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,12m3
138Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x175cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V9,88m3
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V14,08m2
140Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V10,4m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V218,4m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V242,88m2
143Gia công lắp dựng cửa cổng khung sắt cùng phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại Chương V3,08m2
144Gia công lắp dựng kẽm gaiMô tả kỹ thuật tại Chương V56md
B NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,5082100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V4,841m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V6,1021m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,2m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1776tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1041tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,202100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,9783m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,675m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,044100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V10,44m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2808100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0466tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3068tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,796m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6176100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2088100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V8,352m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V9,252m3
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,1610m
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0394tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1554tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,216100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,08m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,5724100m2
26Ván khuôn gỗ sê nôMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3264100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0451tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3837tấn
29Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2801tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,02m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,448m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0604100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,015tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,025tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,604m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x175cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,644m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,35m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V49,42m2
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V55,06m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V57,24m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V32,64m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V147,65m
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V49,42m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V87,7m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật tại Chương V1,3077tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại Chương V1,3077tấn
47Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3183tấn
48Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3183tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42lyMô tả kỹ thuật tại Chương V1,2594100m2
50Cùm chống bãoMô tả kỹ thuật tại Chương V145cái
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V90,39m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V43,6m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại Chương V43,6m2
54Xây tường viên hoa gốm chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V330viên
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại Chương V1,4976100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,876100m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,28100m
58Cầu chắn rác phi 60Mô tả kỹ thuật tại Chương V10cái
59Tủ điện 02 TÉPMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
63Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
64Dây điện CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V50m
65Lắp đặt ổ cắm ba + hộp chônMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật tại Chương V50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V30m
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V17,2411m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,42m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,436m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0645100m2
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0882tấn
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0769m3
74Xây hố van, hố bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,324m3
75Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V80,52m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V23,2m2
C NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0595100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,9921m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,63m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,026100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,096100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,34m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,078100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0302tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0862tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,78m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,043100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0289100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,782m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,944m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1308100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1776100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0796tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1803tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1529tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,713m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,209m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0444100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,016tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0294tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,504m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4704m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0538100m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,001tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật tại Chương V211 cấu kiện
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,448m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,297m3
32Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật tại Chương V5,04m2
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V22,5m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V25,74m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V14,112m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V13,08m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,72m2
38Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V9m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V38,4m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V31,5m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V25,74m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V12,88m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V8,3m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại Chương V8,3m2
45Gia công lắp dựng cửa bịt tôn khung thép hình - cửa điMô tả kỹ thuật tại Chương V3,96m2
46Lắp đặt tủ điện KT 600X800X200Mô tả kỹ thuật tại Chương V11 tủ
47Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
51Đèn tuýp led đơn 1,2m nổi 18wMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
52Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
53Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V10m
54Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V5m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V20m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V5m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật tại Chương V25m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,112100m
59Cầu chắn rác phi 60Mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
D BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V2,7648100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V27,6481m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V2,7648100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,744m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0688100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,52tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,6448tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V14,792m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,6912100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V27,492m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,64100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,5825tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,724m3
14Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V400,52m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại Chương V400,52m2
16Nắp bể bằng thép tấmMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
17Lắp đặt phao cơ ĐK 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
18Ống thông hơi mạ kẽm phi 89Mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
19Cung cấp lắp đặt máy bơm xả bẩn đáyMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
20Thang thép lên xuống phi 18 chống gỉMô tả kỹ thuật tại Chương V7cái
21Băng cản nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V32md
22Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật tại Chương V3100 m
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V901m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,9100m3
25Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V1,5100m
26Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V1,5100m cọc
27Thuê cừ Larsen + giằng chốngMô tả kỹ thuật tại Chương V150md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=03 hợp đồng thi công công trình Dân dụng từ 02 tầng trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp và Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp liên quan- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động31
4 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng kèm theo kỹ sư định giá hạng 3 hoặc Kinh tế xây dựng .- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp liên quan- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.2
4 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt.2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.1
7 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg, đang hoạt động tốt.2
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3Kw, đang hoạt động tốt.1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3T Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->