Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Nhà tạm giữ hành chính + tường rào; Nhà để xe; Nhà để máy bơm; Bể nước ngầm 200 m3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Nhà tạm giữ hành chính + tường rào; Nhà để xe; Nhà để máy bơm; Bể nước ngầm 200 m3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 13:51:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,686,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=03 hợp đồng thi công công trình Dân dụng từ 02 tầng trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp và Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp liên quan- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng kèm theo kỹ sư định giá hạng 3 hoặc Kinh tế xây dựng .- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp liên quan- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Nhà tạm giữ hành chính + tường rào; Nhà để xe; Nhà để máy bơm; Bể nước ngầm 200 m3 công trình: xây dựng các hạng mục còn lại của Đồn Biên phòng Tam Thanh (268)/ Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Quảng Nam 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: số 02 Hùng Vương - Tam Kỳ - Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 02 Hùng Vương, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353818225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 02 Hùng Vương, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353818225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam số 02 Hùng Vương, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353818225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7618 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,348 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,894 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,556 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5825 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,98 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5081 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,39 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8482 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1608 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,924 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,924 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0586 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4051 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,632 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5162 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9472 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0575 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7395 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,0073 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,126 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,472 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1056 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0678 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1732 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,368 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x175cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40,816 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 41 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 72,64 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 309,28 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 93,08 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,64 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 51,62 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,16 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 94,72 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 80,8 | m |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT 300X600 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 66 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300X300 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 371,96 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 125,72 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3162 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3162 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,32 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8496 | 100m2 |
| 57 | Cùm chống bảo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 200 | cái |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65,48 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,42 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,42 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng cửa đi bịt tôn khung thép hình - cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng cửa sổ bịt tôn khung thép hình - cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng Khung sắt D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,8 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính- cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính- cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện 04 tép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Đèn tuýp led đơn 1,2m nổi 18w | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Đèn tuýp led đơn 0,6m nổi 18w | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm ba + hộp chôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ+ hộp chôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 75 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 76 | Dây điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 79 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | lô |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 500 lít | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,234 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác phi 60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,9 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,416 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,932 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,32 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0938 | tấn |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,84 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3383 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 109 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,74 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,816 | m3 |
| 111 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,5 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 81,04 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,28 | m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0807 | tấn |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36,864 | 1m3 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,592 | 1m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,712 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0568 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2012 | tấn |
| 123 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,912 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,28 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0723 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3808 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0303 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1665 | tấn |
| 134 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 135 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,408 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x175cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,88 | m3 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,08 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,4 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 218,4 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 242,88 | m2 |
| 143 | Gia công lắp dựng cửa cổng khung sắt cùng phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 144 | Gia công lắp dựng kẽm gai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 56 | md |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,84 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,102 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1776 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1041 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,9783 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,044 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0466 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3068 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,796 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6176 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,352 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,252 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,16 | 10m |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0394 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1554 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5724 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0451 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3837 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2801 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,02 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,448 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,604 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x175cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,644 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 49,42 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 55,06 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 57,24 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,64 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 147,65 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 49,42 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 87,7 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,3077 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,3077 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3183 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3183 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2594 | 100m2 |
| 50 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 145 | cái |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90,39 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 43,6 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 43,6 | m2 |
| 54 | Xây tường viên hoa gốm chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 330 | viên |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,4976 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,876 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 58 | Cầu chắn rác phi 60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 59 | Tủ điện 02 TÉP | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm ba + hộp chôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,241 | 1m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,42 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,436 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0882 | tấn |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0769 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,324 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 80,52 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,2 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,992 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0302 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0862 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,782 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,944 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0796 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1803 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1529 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,713 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,209 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0294 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4704 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,448 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,297 | m3 |
| 32 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,5 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25,74 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,112 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,08 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,4 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,5 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25,74 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,88 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,3 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,3 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa bịt tôn khung thép hình - cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,96 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện KT 600X800X200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đèn tuýp led đơn 1,2m nổi 18w | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m |
| 59 | Cầu chắn rác phi 60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,7648 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,648 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,7648 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,52 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6448 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,792 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,6912 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,492 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5825 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,724 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 400,52 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 400,52 | m2 |
| 16 | Nắp bể bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phao cơ ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống thông hơi mạ kẽm phi 89 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt máy bơm xả bẩn đáy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Thang thép lên xuống phi 18 chống gỉ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 21 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | md |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | 100 m |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 25 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m cọc |
| 27 | Thuê cừ Larsen + giằng chống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 150 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=03 hợp đồng thi công công trình Dân dụng từ 02 tầng trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp và Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp liên quan- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng kèm theo kỹ sư định giá hạng 3 hoặc Kinh tế xây dựng .- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp liên quan- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg, đang hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3T | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi