Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526625-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220512328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 13:47:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản chụp được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư cầu đường có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ hạng III trở lên).(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thật trực tiếp thi công xây dựng (06 người)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ hạng III trở lên, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng, có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu công trình giao thông (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành trắc địa (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: San ủi
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng chợ xã Mỹ An (di dời mồ mả + san nền + thoát nước)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT , địa chỉ: 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa –TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Cường Thịnh L.A (thiết kế) và Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoài Nghĩa (thẩm tra). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT , địa chỉ: 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa –TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa –TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa – TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Bơm cát san nền, cự ly Theo E.HSMT39,699100m3
2Mua cát lấp san nềnTheo E.HSMT48,433100m3
3Đào xúc đất đủ để đắp bờ bao bằng máy, đất cấp ITheo E.HSMT2,689100m3
4Đắp bờ bao bằng máy, độ chặt K=0,9Theo E.HSMT2,445100m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Bê tông cọc, bê tông mác 250Theo E.HSMT5,14m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo E.HSMT0,329tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo E.HSMT0,574tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo E.HSMT0,555100m2
5Đóng cọc bê tông cốt thép bằng máy, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo E.HSMT1,349100m
6Bê tông móng, bê tông mác 200Theo E.HSMT3,57m3
7Bê tông lót móng, bê tông mác 150Theo E.HSMT1,44m3
8Đắp cát móng công trìnhTheo E.HSMT1,44m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,266tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo E.HSMT0,038100m2
11Bê tông đà kiềng, bê tông mác 200Theo E.HSMT6,47m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,104tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,397tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngTheo E.HSMT0,65100m2
15Bê tông cột, bê tông mác 200Theo E.HSMT1,01m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,023tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,195tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo E.HSMT0,202100m2
19Bê tông đà giằng, bê tông mác 200Theo E.HSMT2,71m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,051tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,249tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn đà giằngTheo E.HSMT0,272100m2
23Bê tông đà neo, bê tông mác 200Theo E.HSMT1,88m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,028tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,151tấn
26Ván khuôn thép, ván khuôn đà neoTheo E.HSMT0,264100m2
27Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, vữa XM mác 75Theo E.HSMT13,68m3
28Trát tường, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo E.HSMT272,92m2
29Lắp đặt ống thoát nước D27 L=25cmTheo E.HSMT0,623100m
30Đào móng cột hàng rào, đất cấp ITheo E.HSMT9,576m3
31Đắp móng cột hàng ràoTheo E.HSMT3,12m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỦA CHỢ
1Bê tông hố ga, bê tông mác 200Theo E.HSMT8,2m3
2Bê tông nắp hố ga, bê tông mác 200Theo E.HSMT0,71m3
3Bê tông lót móng, bê tông mác 150Theo E.HSMT1,28m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,657tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,01tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,058tấn
7Thép tròn d14 móc nắp gaTheo E.HSMT0,031tấn
8Gia công thép tròn D14 móc nắp gaTheo E.HSMT0,031tấn
9Thép hình L100x100x8Theo E.HSMT0,439tấn
10Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tôngTheo E.HSMT0,439tấn
11Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tôngTheo E.HSMT0,439tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo E.HSMT0,736100m2
13Lắp đặt nắp gaTheo E.HSMT5cấu kiện
14Đắp cát đệm đầu cừTheo E.HSMT2,15m3
15Mua cừ tràm L=4,50mTheo E.HSMT14,4100m
16Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo E.HSMT14,4100m
17Bốc xếp cống xuốngTheo E.HSMT51cái
18Lắp đặt cống D60cm bằng máy, đoạn ống dài 1mTheo E.HSMT1đoạn ống
19Lắp đặt cống D60cm bằng máy, đoạn ống dài 2,5mTheo E.HSMT50đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo E.HSMT46mối nối
21Lắp đặt gối cốngTheo E.HSMT102cái
22Bê tông lót gối cống, bê tông mác 150Theo E.HSMT5,51m3
23Đắp cát đệm đầu cừTheo E.HSMT9,2m3
24Mua cừ tràm L=4,50mTheo E.HSMT64,26100m
25Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo E.HSMT64,26100m
26Đào móng công trình bằng máy, đất cấp ITheo E.HSMT4,039100m3
27Đào xúc dời đất đủ để đắp công trình bằng máyTheo E.HSMT3,523100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo E.HSMT3,203100m3
D HẠNG MỤC: HTTN TỪ QL62 - SÔNG VCT
1Bê tông hố ga, bê tông mác 200Theo E.HSMT3,41m3
2Bê tông lót móng, bê tông mác 150Theo E.HSMT0,24m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,127tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,069tấn
5Thép hình L100x50x6Theo E.HSMT0,055tấn
6Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tôngTheo E.HSMT0,055tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tôngTheo E.HSMT0,055tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo E.HSMT0,387100m2
9Đắp cát đệm đầu cừTheo E.HSMT0,48m3
10Mua cừ tràm L=4,50mTheo E.HSMT5,4100m
11Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo E.HSMT5,4100m
12Bê tông hố ga, bê tông mác 200Theo E.HSMT10,74m3
13Bê tông lót móng, bê tông mác 150Theo E.HSMT0,92m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,406tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,237tấn
16Thép hình L100x50x6Theo E.HSMT0,092tấn
17Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tôngTheo E.HSMT0,092tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tôngTheo E.HSMT0,092tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo E.HSMT1,191100m2
20Đắp cát đệm đầu cừTheo E.HSMT1,85m3
21Mua cừ tràm L=4,50mTheo E.HSMT20,745100m
22Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo E.HSMT20,745100m
23Lắp đặt nắp hố gaTheo E.HSMT23cấu kiện
24Bê tông nắp hố ga, bê tông mác 200Theo E.HSMT1,37m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,023tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,123tấn
27Thép tròn d14 móc nắp gaTheo E.HSMT0,053tấn
28Gia công thép tròn D14 móc nắp gaTheo E.HSMT0,053tấn
29Thép hình L100x100x7Theo E.HSMT0,786tấn
30Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tôngTheo E.HSMT0,786tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tôngTheo E.HSMT0,786tấn
32Bê tông bản đáy, bê tông mác 200Theo E.HSMT2,4m3
33Bê tông lót bản đáy, bê tông mác 150Theo E.HSMT0,46m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyTheo E.HSMT0,036100m2
35Đắp cát lót đệm đầu cừTheo E.HSMT0,92m3
36Mua cừ tràm L=4,50mTheo E.HSMT10,395100m
37Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo E.HSMT10,395100m
38Bê tông tường, bê tông mác 200Theo E.HSMT1,95m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo E.HSMT0,109100m2
40Bốc xếp cống xuốngTheo E.HSMT74cái
41Lắp đặt cống D100cm, L= 2,5m, H10-X60Theo E.HSMT74đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo E.HSMT61mối nối
43Lắp đặt gối cống D100cmTheo E.HSMT114cái
44Bê tông lót gối cống, bê tông mác 150Theo E.HSMT0,04m3
45Đắp cát lót đệm đầu cừTheo E.HSMT0,08m3
46Mua cừ tràm L=4,50mTheo E.HSMT66,06100m
47Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo E.HSMT66,06100m
48Đào móng công trình bằng máy, đất cấp ITheo E.HSMT2,824100m3
49Đào lõi đất phần san nền đủ để đắp phần HTTN từ QL62-sông VCT bỏ lên xe vận chuyểnTheo E.HSMT5,972100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E.HSMT5,972100m3
51Bơm cát trả lại lõi đào san nềnTheo E.HSMT5,972100m3
52Cát lấp trả lại lõi đào san nềnTheo E.HSMT7,286100m3
53Đào xúc dời đất đủ để đắp công trình bằng máyTheo E.HSMT8,797100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo E.HSMT7,997100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản chụp được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 01 kỹ sư cầu đường có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ hạng III trở lên).(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Kỹ thật trực tiếp thi công xây dựng (06 người) 6 Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ hạng III trở lên, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng, có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu công trình giao thông (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành trắc địa (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) Tính năng: San ủi2
2 Xe lu (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) Tính năng: lu lèn1
3 Máy đào (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) Tính năng: đào đất2
4 Máy thủy bình Tính năng: Đo đạc1
5 Máy bơm Tính năng: bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->