Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 13:47:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,045,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản chụp được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư cầu đường có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ hạng III trở lên).(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thật trực tiếp thi công xây dựng (06 người) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ hạng III trở lên, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng, có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu công trình giao thông (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành trắc địa (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng chợ xã Mỹ An (di dời mồ mả + san nền + thoát nước) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa –TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa – TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm cát san nền, cự ly | Theo E.HSMT | 39,699 | 100m3 |
| 2 | Mua cát lấp san nền | Theo E.HSMT | 48,433 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất đủ để đắp bờ bao bằng máy, đất cấp I | Theo E.HSMT | 2,689 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy, độ chặt K=0,9 | Theo E.HSMT | 2,445 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông mác 250 | Theo E.HSMT | 5,14 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo E.HSMT | 0,329 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo E.HSMT | 0,574 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo E.HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép bằng máy, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo E.HSMT | 1,349 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 3,57 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng công trình | Theo E.HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,266 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E.HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 6,47 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,397 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo E.HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 1,01 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,195 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo E.HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà giằng, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 2,71 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,051 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,249 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà giằng | Theo E.HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đà neo, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 1,88 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,028 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,151 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà neo | Theo E.HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 13,68 | m3 |
| 28 | Trát tường, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 272,92 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước D27 L=25cm | Theo E.HSMT | 0,623 | 100m |
| 30 | Đào móng cột hàng rào, đất cấp I | Theo E.HSMT | 9,576 | m3 |
| 31 | Đắp móng cột hàng rào | Theo E.HSMT | 3,12 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỦA CHỢ | |||
| 1 | Bê tông hố ga, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 8,2 | m3 |
| 2 | Bê tông nắp hố ga, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,71 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 1,28 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,657 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | Thép tròn d14 móc nắp ga | Theo E.HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Gia công thép tròn D14 móc nắp ga | Theo E.HSMT | 0,031 | tấn |
| 9 | Thép hình L100x100x8 | Theo E.HSMT | 0,439 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo E.HSMT | 0,439 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo E.HSMT | 0,439 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo E.HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Theo E.HSMT | 5 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo E.HSMT | 2,15 | m3 |
| 15 | Mua cừ tràm L=4,50m | Theo E.HSMT | 14,4 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo E.HSMT | 14,4 | 100m |
| 17 | Bốc xếp cống xuống | Theo E.HSMT | 51 | cái |
| 18 | Lắp đặt cống D60cm bằng máy, đoạn ống dài 1m | Theo E.HSMT | 1 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt cống D60cm bằng máy, đoạn ống dài 2,5m | Theo E.HSMT | 50 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo E.HSMT | 46 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt gối cống | Theo E.HSMT | 102 | cái |
| 22 | Bê tông lót gối cống, bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 5,51 | m3 |
| 23 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo E.HSMT | 9,2 | m3 |
| 24 | Mua cừ tràm L=4,50m | Theo E.HSMT | 64,26 | 100m |
| 25 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo E.HSMT | 64,26 | 100m |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I | Theo E.HSMT | 4,039 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc dời đất đủ để đắp công trình bằng máy | Theo E.HSMT | 3,523 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo E.HSMT | 3,203 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HTTN TỪ QL62 - SÔNG VCT | |||
| 1 | Bê tông hố ga, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 3,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,127 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,069 | tấn |
| 5 | Thép hình L100x50x6 | Theo E.HSMT | 0,055 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo E.HSMT | 0,055 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo E.HSMT | 0,055 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo E.HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo E.HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Mua cừ tràm L=4,50m | Theo E.HSMT | 5,4 | 100m |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo E.HSMT | 5,4 | 100m |
| 12 | Bê tông hố ga, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 10,74 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,92 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,406 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,237 | tấn |
| 16 | Thép hình L100x50x6 | Theo E.HSMT | 0,092 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo E.HSMT | 0,092 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo E.HSMT | 0,092 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo E.HSMT | 1,191 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo E.HSMT | 1,85 | m3 |
| 21 | Mua cừ tràm L=4,50m | Theo E.HSMT | 20,745 | 100m |
| 22 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo E.HSMT | 20,745 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo E.HSMT | 23 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông nắp hố ga, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 1,37 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,023 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,123 | tấn |
| 27 | Thép tròn d14 móc nắp ga | Theo E.HSMT | 0,053 | tấn |
| 28 | Gia công thép tròn D14 móc nắp ga | Theo E.HSMT | 0,053 | tấn |
| 29 | Thép hình L100x100x7 | Theo E.HSMT | 0,786 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo E.HSMT | 0,786 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo E.HSMT | 0,786 | tấn |
| 32 | Bê tông bản đáy, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 2,4 | m3 |
| 33 | Bê tông lót bản đáy, bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,46 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Theo E.HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát lót đệm đầu cừ | Theo E.HSMT | 0,92 | m3 |
| 36 | Mua cừ tràm L=4,50m | Theo E.HSMT | 10,395 | 100m |
| 37 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo E.HSMT | 10,395 | 100m |
| 38 | Bê tông tường, bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 1,95 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo E.HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 40 | Bốc xếp cống xuống | Theo E.HSMT | 74 | cái |
| 41 | Lắp đặt cống D100cm, L= 2,5m, H10-X60 | Theo E.HSMT | 74 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo E.HSMT | 61 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt gối cống D100cm | Theo E.HSMT | 114 | cái |
| 44 | Bê tông lót gối cống, bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,04 | m3 |
| 45 | Đắp cát lót đệm đầu cừ | Theo E.HSMT | 0,08 | m3 |
| 46 | Mua cừ tràm L=4,50m | Theo E.HSMT | 66,06 | 100m |
| 47 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo E.HSMT | 66,06 | 100m |
| 48 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I | Theo E.HSMT | 2,824 | 100m3 |
| 49 | Đào lõi đất phần san nền đủ để đắp phần HTTN từ QL62-sông VCT bỏ lên xe vận chuyển | Theo E.HSMT | 5,972 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E.HSMT | 5,972 | 100m3 |
| 51 | Bơm cát trả lại lõi đào san nền | Theo E.HSMT | 5,972 | 100m3 |
| 52 | Cát lấp trả lại lõi đào san nền | Theo E.HSMT | 7,286 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc dời đất đủ để đắp công trình bằng máy | Theo E.HSMT | 8,797 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo E.HSMT | 7,997 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu (bản chụp được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | 01 kỹ sư cầu đường có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ hạng III trở lên).(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thật trực tiếp thi công xây dựng (06 người) | 6 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình cầu đường bộ hạng III trở lên, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng, có giấy chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu công trình giao thông (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường (01 người)+ Kỹ sư chuyên ngành trắc địa (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | Tính năng: San ủi | 2 |
| 2 | Xe lu (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | Tính năng: lu lèn | 1 |
| 3 | Máy đào (thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu) | Tính năng: đào đất | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Tính năng: Đo đạc | 1 |
| 5 | Máy bơm | Tính năng: bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi