Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 13:38:00 đến ngày 2022-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,340,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1011111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202222E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 10.400.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 25-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bình 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ KHỐI ĐẢNG ỦY - HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3487 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8937 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc bê tông ly tâm Þ300, L=29,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,15 | 100m |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3539 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,344 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7671 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5796 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,796 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,1792 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7813 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4711 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,343 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,442 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1012 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8091 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5658 | m3 |
| 18 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9938 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0992 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2934 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3131 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8624 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,314 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3285 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4032 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0681 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5336 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4478 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3146 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,397 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5472 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,263 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5571 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,567 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4306 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5659 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9871 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8442 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4879 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,598 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6673 | 100m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2396 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9012 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,5258 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6648 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,5485 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,945 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9534 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,366 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 368,03 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,655 | m2 |
| 59 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,165 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,94 | m2 |
| 61 | Ốp tường tường lan can 50x230mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,64 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường đá chẻ không quy cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,515 | m2 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111,88 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 214,6563 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,24 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184,42 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 181,307 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 666,93 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 437,6682 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 159,2 | m |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,66 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,66 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,66 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,245 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 437,6682 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 630,42 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 257,0589 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 434,0154 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 694,7271 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.064,4354 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi kính 5ly khung nhôm Lambris hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,38 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,72 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lam chắn nắng nhôm KT 100x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,52 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,4924 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách ngăn Lamri nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,189 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 237 | m2 |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2522 | tấn |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2522 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7284 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7284 | tấn |
| 94 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1593 | 100m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 451,035 | 1m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,4924 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,0264 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,32 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 1x20W máng nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x20W máng nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn lon âm trần 5W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt Hộp âm + mặt (1 thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Hộp âm + mặt (2 thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Hộp âm + mặt (3 thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Hộp âm + mặt (6 thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ô cắm 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCCB-1P-200A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCCB-1P-150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCCB-1P-75A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB-1P-60A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB-1P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây cáp 2x25m² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC 16mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC 4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC 2,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 660 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC 1,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 760 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi Þ16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 123 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi Þ20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 124 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 126 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt móc treo đồ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa inox + vòi tấm gương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phểu thu nước Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 146 | Lắp đặt giảm nhựa PVC Þ27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt giảm nhựa PVC Þ114/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 154 | Lắp đặt co răng trong PVC Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt co răng ngoài PVC Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 160 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252,2875 | m3 |
| 161 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,7854 | m3 |
| 162 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,9597 | tấn |
| 163 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,9597 | tấn |
| 164 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4655 | tấn |
| 165 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4655 | tấn |
| 166 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,835 | 1000v |
| 167 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,835 | 1000v |
| 168 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,2288 | 10m³/1km |
| 169 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,8785 | 10m³/1km |
| 170 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,096 | 10 tấn/1km |
| 171 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3465 | 10 tấn/1km |
| 172 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,6756 | 10 tấn/1km |
| B | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7827 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1885 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,2304 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6984 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9729 | tấn |
| 6 | Ép cọc bê tông TD 120x120, L=4,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,6 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,9224 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,1914 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0912 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,8543 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,477 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3542 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3906 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3607 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0275 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4023 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7557 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8183 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3199 | 100m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,25 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,9432 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,615 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,14 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,4365 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 463,6402 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 312,3 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104,7925 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 417,0925 | m2 |
| 30 | Cung cấp kéo hàng lưới B.40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 242,11 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt bọc tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4 | 1m2 |
| 33 | Ốp tường gạch 50x230mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,9608 | m3 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,0092 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,5918 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,5918 | tấn |
| 38 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4803 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4803 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,7696 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,7696 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1961 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3009 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2592 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,477 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,6225 | 10 tấn/1km |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,796 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6062 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,96 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,672 | m3 |
| 6 | Xoa phẳng sân đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 509,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5167 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,62 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7926 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2378 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,69 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5184 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0544 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2493 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3275 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,434 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 202,4977 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,14 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,592 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3947 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,024 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0451 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0291 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cáp 1C CXV/DSTA - 25mm² - 0,6K/1W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp 1C CXV/DSTA - 6mm² - 0,6K/1W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt MCCB - 1P - 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB - 1P - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4m + kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 39 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cột |
| 40 | Lắp cần đèn Þ 60 cao 0,8m, vươn xa 1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 41 | Lắp đèn đường chiếu sáng bóng led 1x80W (Ánh sáng trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 43 | Cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112 | m3 |
| 44 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,535 | 100m3 |
| 45 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,07 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,56 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sân bãi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2348 | tấn |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1753 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7835 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,915 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,884 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258,3 | m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4222 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3026 | 100m |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9665 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3215 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1271 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2343 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6272 | m3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2634 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2068 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,26 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4976 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,44 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 294,9 | m2 |
| 70 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,7093 | m3 |
| 71 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,685 | m3 |
| 72 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,1756 | tấn |
| 73 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,1756 | tấn |
| 74 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8538 | tấn |
| 75 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8538 | tấn |
| 76 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,1893 | 1000v |
| 77 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,1893 | 1000v |
| 78 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6709 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,8685 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4176 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3854 | 10 tấn/1km |
| 82 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,9306 | 10 tấn/1km |
| D | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6725 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6725 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,15 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,15 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 671,7474 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,06 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 671,7474 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,06 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 780,8074 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 432,52 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234,6125 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 432,52 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234,6125 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 667,1325 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5654 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5654 | 1m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,922 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,864 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm kính vị trí cửa sổ bị bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,37 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,37 | m2 |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9775 | m |
| 24 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,125 | m2 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8978 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,85 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,85 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tole chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,61 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ, cầu phong, li tô bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6139 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép []40x80x1,8 (vật liệu tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6139 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,848 | 1m2 |
| 33 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép []40x80x1,8 (vật liệu mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4639 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ d0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2438 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng, nắp nhựa, đế nhựa lắp nổi 8 module. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện hội trường, nắp nhựa, đế nhựa lắp nổi 8 module. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ cho rcbo-2p-16a, mcb-2p-10a ,lắp nổi. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m - 2x18w, ánh sáng trắng + máng t8 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 0,6m - 9w, ánh sáng trắng + máng t8 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600, 36w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 18w gắn nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt gắn tường, 45w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt đảo 55w + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt trần 66w + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | ổ cắm điện ba, 2 chấu 15a + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10a + hộp mặt lắp nổi. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều 10a + hộp mặt lắp nổi. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc ba một chiều 10a + hộp mặt lắp nổi. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều 10a + hộp mặt lắp nổi. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 40x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 52 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 308 | m |
| 53 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | m |
| 54 | Lắp đặt ống ruột gà d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây cáp cv 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | m |
| 56 | Lắp đặt dây cáp cv 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp cv 6.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp cv 4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp cv 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 616 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp cv 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 564 | m |
| 61 | Phụ kiện lắp đặt ( box, ốc vít, kẹp, giá đỡ,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 62 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8555 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2233 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2233 | tấn |
| 65 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4779 | tấn |
| 66 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4779 | tấn |
| 67 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4856 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1223 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0478 | 10 tấn/1km |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng vật liệu rời vào bao 30lít/bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,645 | 1m3 |
| 2 | Đặt bao cát làm tường chắn cát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,645 | m3 |
| 3 | Phát rừng loại I bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,35 | 100m2 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9843 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9843 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9843 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9843 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 148,1329 | 100m3 |
| F | - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá. - Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. - Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1011111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 10.400.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 1,25m3 | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,8m3 | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Xe lu bánh thép ≥16T | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép ≥9T | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy đóng cừ tràm | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tải ≥7T | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥10T | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy bơm cát | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Ván khuôn | Còn sử dụng tốt | 800 |
| 25 | Giàn giáo thép | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) còn sử dụng tốt | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi