Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524378-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220524328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7.000 triệu đồng; ngân sách huyện, xã và nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 7.980 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 13:37:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,372,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cầu cấp 4 - Có tính chất tương tự: Phần cọc, Mố cầu, dẩm bản cáp dự ứng lực kéo trước, đường đầu cầu, xây đá tứ nón , lan can cầu cống Thoát nước, an toàn giao thông, công trình phòng hộ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc ro bốt
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xich
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt be etoong
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu GTNT thôn Điềm Đông và cải tạo, nâng cấp đường dẫn đi cầu Mai Xá, xã Minh Phượng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7.000 triệu đồng; ngân sách huyện, xã và nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 7.980 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Phượng; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐt: 0976861258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư ván đầu tư Hưng Yên Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Phượng; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐt: 0976861258


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Phượng; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐt: 0976861258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Quang Hảo; Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Minh Phượng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU ĐIỀM ĐÔNG
1Cốt thép mố. Đường kính Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương5,524tấn
2Cốt thép mố. Đường kính Fi > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,953tấn
3Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
4Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V92,866m3
5Bê tông thân, tường cánh, gờ lan can mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,193m3
6Vữa cường độ cao Sika groud đá kê gối, chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
7Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
8Lắp đặt chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
9Cốt thép cọc. Đường kính Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,91tấn
10Cốt thép cọc. Đường kính Fi > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,245tấn
11Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,594tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,594tấn
13Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V187,2m3
14Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1601 mối nối
15Ép trước cọc BTCT, máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2100m
16Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3+1,78 = 4,78m) (NC,M) x 1,05Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912100m
17Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3151 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
18Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
19Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,311tấn
20Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,022tấn
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,472m2
22Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,934m3
23Sản xuất lan can thép trên mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,943tấn
24Bu lông neo M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
25Lắp dựng lan can thép trên mốMô tả kỹ thuật theo chương V12,285m2
26Đắp vật liệu hạt chọn lọc đoạn chuyển tiếp sau mố, máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,969100m3
27Đào móng chân khay, đào để đắp vật liệu hạt sau mố, thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,1941m3
28Đào móng chân khay, đào để đắp vật liệu hạt sau mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,595100m3
29Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,706100m3
30Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,706100m3/1km
31Đắp đất tứ nón, lấp móng chân khay bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,628100m3
32Đất đắp đến HTXL (K = 0,90; HS = 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V729,091m3
33Đá dăm 2x4 đệm, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V69,98m3
34Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
35Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
36Bê tông chân khay 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,998m3
37Xây đá hộc tứ nón, gia cố mái vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,01m3
38Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mốMô tả kỹ thuật theo chương V451,152m2
39Ống thoát nước tứ nón, ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
40Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m2
41Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V26,921100m
42Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
43Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
44Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
45Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m2
46Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100tấn
47Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Khoái Châu đến công trình là 37km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100tấn
48Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100tấn
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m2
50Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m (Vật liệu thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 1,5 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL thép = 5,255% x 2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,331tấn
51Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792100m
52Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
53Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m
54Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1Mô tả kỹ thuật theo chương V21,504100m
55Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536100m
56Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 1,5 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,255%Mô tả kỹ thuật theo chương V9.213,823kg
57Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,504100m
58Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu thép hao phí: 1,5% x 1,5 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL thép = 7,25% x 2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,607tấn
59Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,214tấn
60Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,214tấn
61Sản xuất hệ đà giáo thi công (Vật liệu thép hao phí: 1,5 % x 1,5 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL thép = 7,25% x 2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95tấn
62Lắp dựng hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,9tấn
63Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,9tấn
64Đào đất hố móng thi công, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (50% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,456100m3
65Đào đất hố móng thi công mố bằng phương pháp xói hút trong khung vây phòng nước (50% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V545,56m3
66Lấp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,996100m3
67Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,715100m3
68Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,715100m3/1km
69Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
70Ván khuôn bê tông mố, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,754100m2
71Ván khuôn bê tông bản quá độ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
72Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,45100m2
73Cốt thép dầm bản. Đường kính Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,527tấn
74Cốt thép dầm bản. Đường kính Fi > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
75Cáp thép dự ứng lực dầm bản kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,394tấn
76Ống nhựa uPVC D18,6/21mm chống dính bám đầu cáp dự ứng lực dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
77Ống nhựa uPVC D184.6/200mm tạo lỗ dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,331100m
78Nắp bịt đầu ống D200Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m3
80Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
81Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu (Dự kiến từ trạm Triều Dương về đến công trình là 12km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
82Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
83Cốt thép liên kết bản. Đường kính Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,409tấn
84Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
85Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7#Mô tả kỹ thuật theo chương V641m2
86Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100tấn
87Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Khoái Châu đến công trình là 37km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100tấn
88Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100tấn
89Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
90Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
91Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
92Sản xuất lan can thép trên nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V0,945tấn
93Bu lông neo M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
94Lắp dựng lan can thép trên nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
95Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
96Lắp đặt gối cầu cao su, kích thước 150x150x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
97Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
98Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
99Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
100Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
101Ván khuôn thép dầm bản, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V152,47m2
102Ván khuôn thép lớp liên kết bản, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
103Ván khuôn thép gờ chắn bánh, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
104Cốt thép bệ đúc dầm bản. Đường kính Fi ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56tấn
105Cốt thép bệ đúc dầm bản. Đường kính Fi > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
106Bê tông bệ đúc dầm bản 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V46m3
107Ván khuôn gỗ bệ đúc dầm bản, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m2
108Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V46m3
109Xúc bê tông phá dỡ bệ đúc dầm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
110Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn, cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
111Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn, cự ly 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3/1km
112Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, chiều dài dầm L = 12m (cự ly 35m)Mô tả kỹ thuật theo chương V181 dầm/10m
113Lắp dựng dầm bản cầu (L = 12m) bằng cần cẩu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V61 dầm
114Đắp đất mặt bằng, đảo thi công, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V46,118100m3
115Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.072,936m3
116Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m3
117Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
118Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
119Gỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
120Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V911 đoạn ống
121Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V88mối nối
122Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
123Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225100m3
124Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m3
125Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m3/1km
126Đào xúc đất thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V31,16100m3
127Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V21,87100m3
128Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V21,87100m3/1km
129Đắp đất bờ vây ngăn nước bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất thanh thải mặt bằng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,446100m3
130Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây ngăn nước, cọc dài 2,5m, máy đào 0,5m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3100m
131Phên nứa chắn chân ta luy bờ vây ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
132Đào xúc đất thanh thải bờ vây ngăn nước lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,446100m3
133Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,446100m3
134Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,446100m3/1km
B ĐƯỜNG DẪN
1Đào bùn, đất yếu, thủ công (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,801m3
2Đào bùn, đất yếu, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209100m3
3Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4371m3
4Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,084100m3
5Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,7651m3
6Đào khuôn mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,678100m3
7Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V698,6821m3
8Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,303100m3
9Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V295,381m3
10Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,892100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V32,897100m3
12Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,049100m3
13Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,049100m3/1km
14Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061100m3
15Đắp lớp cát đen dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304100m3
16Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,894100m3
17Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,759100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,591100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,664100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Khoái Châu đến công trình là 37km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,664100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,664100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,591100m2
23Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,521m3
24Bê tông mặt đường M250, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,142m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V91,669100m
26Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,985m3
27Bê tông móng M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,94m3
28Bê tông tường M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,973m3
29Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,2m, quy cách ống: 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn cống
30Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125, quy cách ống: 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
31Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m2
32Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,273100m2
33Cốt thép tấm bản Fi ≤ 10mm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
34Cốt thép tấm bản Fi ≤ 18mm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
35Ván khuôn bê tông tấm bản, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m2
36Bê tông tấm bản M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
37Lắp đặt cấu kiện tấm bản cống P > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
38Ván khuôn giàn van, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
39Cốt thép giàn van Fi ≤ 18mm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
40Cốt thép giàn van Fi > 18mm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
41Bê tông giàn van M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
42Gia công cấu kiện thép chân cột lan can đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép chân cột lan can đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
44Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m2
46Ván khuôn bê tông chân thang sắt, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
47Bê tông chân thang sắt M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
48Gia công, lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
49Gia công xà treo cửa van bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
50Lắp đặt xà treo cửa van bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
51Gia công cấu kiện thép khe cửa van đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép khe cửa van đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
53Gia công cửa van bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,197tấn
54Lắp đặt cửa van bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,197tấn
55Sản xuất, lắp đặt cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
56Sản xuất, lắp đặt cao su L100x140x20 chắn nước đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m
57Bộ máy đóng mở V8, vận hành thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V263,49100m
59Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V232,391m3
60Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,617100m2
61Bê tông chân khay M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V274,034m3
62Xây đá hộc gia cố mái, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V581,616m3
63Làm khe lún bằng giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40,72m2
64Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
65Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,659m2
66Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
67Làm cọc tiêu kích thước 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và cọc tiêu tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
68Bê tông móng cọc tiêu M150, PCB30, đá 2x4. độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m3
69Bê tông thân cọc tiêu M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
70Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG CẦU
1Đào móng biển báo bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
2Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 80x140cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Mặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, seri 3400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Ván khuôn đúc sẵn cục bê tông chân hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
5Bê tông chân hàng rào 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
6Ống nhựa uPVC D48-C2 cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
7Giấy dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,422m2
8Dây đỏ, trắng an toànMô tả kỹ thuật theo chương V78m
9Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10BarieMô tả kỹ thuật theo chương V7m
11Nhân công đảm bảo giao thông, bậc 3/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V420công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cầu cấp 4 - Có tính chất tương tự: Phần cọc, Mố cầu, dẩm bản cáp dự ứng lực kéo trước, đường đầu cầu, xây đá tứ nón , lan can cầu cống Thoát nước, an toàn giao thông, công trình phòng hộ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy đầm rung tự hành Đầm chặt1
3 Máy lu bánh thép Đầm chặt1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy ủi San ủi1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
8 Máy ép cọc ro bốt Ép cọc bê tông1
9 Cần cẩu bánh xich Cẩu lắp1
10 Máy bơm bê tông Bơm bê tông1
11 Máy cắt, uốn sắt Cắt, uốn sắt1
12 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
13 Máy đầm cóc Đầm chặt2
14 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa nóng1
15 Máy đầm bàn Đầm mặt be etoong1
16 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->