Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529733-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220501278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 13:27:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,778,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.167504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.335008E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.944.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.944.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.944.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu Còn sử dụng tốt ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-xà lan chở cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm cát ≥ 126CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thuyền ghe đặt máy bơm ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
21-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học A Vĩnh An điểm phụ 2 (Vĩnh Quới - Dinh Sơn Trung)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phương Hân + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc Xây Dựng AB&C, tỉnh An Giang (địa chỉ: Số 165/2 Nguyễn Thái học, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 46/1B, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Kiểm định HT (địa chỉ: Đường số 22, KĐT Golden City, Khóm Tây Khánh 7, Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang)..


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 01 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3437100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1606100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính VL)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0076m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,52100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V461 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,2125m3
7Đóng cừ đá 100x100x1500, mật độ 9 cây/m2 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0287100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7188m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4019100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4019100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3162m3
12Trải tấm nilong lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3696100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,1723m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,144m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,59m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9103m3
17Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,734m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2816m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2527m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,059m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91cấu kiện
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4879100m2
24Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5586100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5871100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,718100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8813100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4718100m2
29Ván khuôn thép đan nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0192100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0253100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0506tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4084tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7417tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034tấn
35Gia công kết cấu thép tấm cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0971tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0149tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0619tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5422tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2777tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2347tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8773tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4915tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0964tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8292tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1557tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,033tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9396tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0634tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0112tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1749tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0094tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0496tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4461m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,181m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,338m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8288m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,272m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V337,192m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 ngoài nhà (sơn P ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,36m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (Sơn P trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,67m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (Sơn P ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,3104m2
62Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,4576m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4948m2
64Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,56m2
65Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,395m2
66Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 (mũi bậc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61m
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,6m
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,21m2
70Kẻ ron lồi ram dốc:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,31m2
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,4m2
72Quét dung dịch chống thấm CT - 11ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,17m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,7m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300 nhám, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,0175m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,56m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V337,192m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,272m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,67m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,6704m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V271,9424m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V355,862m2
82Lắp dựng khung bảo vệ nhôm 25x12x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,896m2
83Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,896m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,01m2
85Cung cấp cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính 8ly + khóa + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,89m2
86Cung cấp cửa sổ khuôn nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính 8ly + khóa + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,12m2
87Thi công trần bằng tấm nhựa khổ 250 + khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,15m2
88Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8612tấn
89Cung cấp xà gồ thép C45x100x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V861,22kg
90Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,904100m2
91Lắp dựng lam nhôm gió chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,1312m2
92Cung cấp lam nhôm gió chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,1312m2
93Lắp đặt ô cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
94Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
95Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
96Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
97Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
98Lắp đặt hộp + mặt 2 thiết bị âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
99Lắp đặt tủ điện composite 200x300x100mm âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
100Lắp đặt MCB - 50A/2P/6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
101Lắp đặt MCB - 32A/2P/4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
102Lắp đặt MCB - 20A/2P/4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
103Lắp đặt đèn máng ốp đôi 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
104Lắp đặt đèn LED ốp trần nhựa tròn 18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
105Kéo cáp đồng trần D=16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
106Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
107Lắp đặt ống PVC D34x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
108Cung cấp Thanh cái nối cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
109Kẹp SplitboltTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
110Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
111Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
112Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68m
113Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V95m
114Lắp đặt ống luồng nhựa lò xo D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
115Lắp đặt ống luồng nhựa lò xo D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
116Lắp đặt ống luồng nhựa lò xo D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
117Lắp đặt ống PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
118Lắp đặt ống PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,53100m
119Lắp đặt ống PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
120Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
121Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
122Lắp đặt ống PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
123Lắp đặt co PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
124Lắp đặt co PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
125Lắp đặt co PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
126Lắp đặt co PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
127Lắp đặt co PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
128Lắp đặt co PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
129Lắp đặt Tê PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
130Lắp đặt Tê PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
131Lắp đặt Tê PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
132Lắp đặt Tê PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
133Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
134Lắp đặt Tê giảm PVC D90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
135Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
136Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
137Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
138Lắp đặt phễu thu Inox 120x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
139Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
140Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
141Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 35mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
142Lắp trụ đỡ kim thu sét STK D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m
143Cung cấp, lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
144Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
145Kéo dây chống sét, cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
146Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
147Bộ neo chằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
148Cung cấp, lắp đặt thiết bị đếm sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
149Kẹp cố định ống nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
150Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,75m3
151Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,67510m³/1km
152Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,6m3
153Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3610m³/1km
154Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,561000v
155Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,561000v
156Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3661000v
157Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3661000v
158Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,467tấn
159Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,467tấn
160Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,597tấn
161Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,597tấn
B SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất đáp đê bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, độ chặt yêu cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1191100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,588m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0109tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0508tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0034100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,106tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,199tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2202100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,202m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7892m3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,1833100m3
13Cung cấp cát san lấp:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.518,3342m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
C RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ THU:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0749100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4987100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1912100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,056m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,256m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1171100m2
7Trải NylonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8816100m2
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0115100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0672100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1248tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0236tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0021tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2184m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,328m3
15Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,372m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,84m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V601cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 350mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19100 m
D PHẦN SÂN ĐAN:
1Rải tấm nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3852100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (khoảng cách 250mm, trọng lượng 2,22kg/1m2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9735tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,0816m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,77810m
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,77m3
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,07710m³/1km
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,19m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,21910m³/1km
9Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,0131000v
10Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,0131000v
11Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5128tấn
12Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5128tấn
13Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,369tấn
14Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,369tấn
E CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V233,71m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V169,36m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,39m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,59m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,47m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (sơn P ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V251,725m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (sơn P trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V343,53m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sơn P ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,75m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,92m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V233,71m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,5m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,21m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,59m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,471m2
15Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V251,725m2
16Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V343,53m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,75m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V343,53m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V379,475m2
20Làm trần bằng tấm nhựa khổ dài rộng 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V169,36m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, mạ màu 0.45mm chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7621100m2
22Lắp đặt ô cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
23Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
26Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
27Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
28Lắp đặt hộp + mặt 2 thiết bị nỗiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37hộp
29Lắp đặt MCB - 32A/2P/4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
30Lắp đặt MCB - 20A/2P/4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
31Lắp đặt đèn máng ốp đôi 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38bộ
32Lắp đặt đèn LED ốp trần nhựa tròn 18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
33Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
34Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115m
35Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
36Lắp đặt nẹp luồng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,64m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,5m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,34m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,06m2
5Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,06m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính sơn P ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,6m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính sơn P trong)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,257m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,061m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,64m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,64m2
13Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,915m2
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,061m2
15Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,6m2
16Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,342m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,342m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,6m2
19Làm trần bằng tấm nhựa khổ dài rộng 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,5m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, mạ màu 0.45mm chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,265100m2
21Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
22Lắp đặt hộp + mặt 2 thiết bị nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
23Lắp đặt MCB 10A/2PTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
24Lắp đặt đèn máng ốp đơn 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
25Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
26Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
27Lắp đặt nẹp luồng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
28Lắp đặt ống PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
29Lắp đặt ống PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
30Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
31Lắp đặt co PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
32Lắp đặt Tê PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
33Lắp đặt co PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
34Lắp đặt Tê PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
35Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
36Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
37Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
38Lắp đặt phễu thu Inox 120x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
39Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
G NHÀ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1314100m3
2Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1016100m
3Trải tấm nilong lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0106m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,04m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,058100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0099tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0707tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0682tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,944m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2064100m2
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK=6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1819tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0915100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,638m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5648m3
19Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8632m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0454100m3
22Trải nilong lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9072100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,072m3
24Gia công cột bằng thép tròn ĐK=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1339tấn
25Gia công cột bằng thép tròn ĐK=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0286tấn
26Gia công cột bằng thép tấm dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0464tấn
27Gia công cột bằng thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0402tấn
28Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2491tấn
29Gia công vì kèo thép tròn D60 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1164tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1164tấn
31Gia công giằng mái thép tròn D60x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0475tấn
32Gia công giằng mái thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0201tấn
33Lắp dựng giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0676tấn
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5359tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5359tấn
36Cung cấp Bulông D=16mm, L=0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
37Cung cấp Bulông D=10mm, L=0,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
38Cung cấp Bulông D=10mm, L=0,1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,04641m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0677100m2
H CỔNG, HÀNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3065100m3
2Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8104100m
3Trải tấm nilong lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1965100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,965m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9603m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1945m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2454100m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1812100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0384100m2
10Lắp dựng cốt thép móng ĐK=6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0629tấn
11Lắp dựng cốt thép móng ĐK=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1209tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2166tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7357m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3201100m2
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường ĐK=6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0709tấn
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường ĐK=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0542tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường ĐK=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1581tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường ĐK=16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0796tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8885m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3552100m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7635m3
22Bê tông bảng tênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,845m3
23Ván khuôn bảng tênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1456100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1049tấn
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,35m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,425m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,18m
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5572m
31Bả bằng bột bả vào cột, tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,775m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,775m2
33Đắp chữ bảng tênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
34Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,045m2
35Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13m2
36Cung cấp thép tròn song sắt ĐK=16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V856,31kg
37Cung cấp thép V40x40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V376,55kg
38Cung cấp thép V63x63x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,15kg
39Cung cấp thép bản dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,92kg
40Cung cấp thép bản dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,72kg
41Cung cấp thép hộp 50x50x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,7kg
42Cung cấp thép bản dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,58kg
43Cung cấp bản lề cối D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,045m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,0451m2
46Trải tấm nilong lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,156100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,912100m2
48Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m3
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc trụ T3 ĐK=6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7707tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc trụ T3 ĐK=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,222tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc trụ T3 ĐK=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3111tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc trụ T3 ĐK=16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
53Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 20x20cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5100m
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,572100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,72m3
57Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK=6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1476tấn
58Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7066tấn
59Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4291tấn
60Cung cấp thép liên kết chân trụ T3 ĐK=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,54kg
61Lắp đặt lưới kẽm B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V184,4m
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,78m3
63Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,37810m³/1km
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,04m3
65Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,60410m³/1km
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5881000v
67Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5881000v
68Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,942tấn
69Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,942tấn
70Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,712tấn
71Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,712tấn
I - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.167504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.335008E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.944.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.944.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.944.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào, dung tích gầu Còn sử dụng tốt ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 xà lan chở cát Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm cát ≥ 126CV Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
14 Thuyền ghe đặt máy bơm ≥ 5T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
15 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW Còn sử dụng tốt1
16 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
17 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
18 Máy hàn ≥ 23 KW Còn sử dụng tốt2
19 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt2
20 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
21 Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->