Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 13:27:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,778,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.167504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.335008E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.944.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.944.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.944.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu Còn sử dụng tốt ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-xà lan chở cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm cát ≥ 126CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thuyền ghe đặt máy bơm ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 21-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học A Vĩnh An điểm phụ 2 (Vĩnh Quới - Dinh Sơn Trung) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 01 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính VL) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0076 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,52 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,2125 | m3 |
| 7 | Đóng cừ đá 100x100x1500, mật độ 9 cây/m2 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0287 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7188 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4019 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4019 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3162 | m3 |
| 12 | Trải tấm nilong lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3696 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,1723 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,144 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,59 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9103 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,734 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2816 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2527 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,059 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4879 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5586 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5871 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,718 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8813 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4718 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép đan nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0506 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4084 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7417 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | Gia công kết cấu thép tấm cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0971 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0149 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0619 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5422 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2347 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8773 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4915 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0964 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8292 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1557 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,033 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9396 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0634 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0112 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1749 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0094 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0496 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4461 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,181 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,338 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8288 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,272 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 337,192 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 ngoài nhà (sơn P ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,36 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (Sơn P trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,67 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (Sơn P ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,3104 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,4576 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4948 | m2 |
| 64 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,56 | m2 |
| 65 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,395 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 (mũi bậc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,6 | m |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,21 | m2 |
| 70 | Kẻ ron lồi ram dốc: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,31 | m2 |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,4 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm CT - 11A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,17 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,7 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300 nhám, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,0175 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,56 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 337,192 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,272 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,67 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,6704 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 271,9424 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 355,862 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khung bảo vệ nhôm 25x12x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,896 | m2 |
| 83 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,896 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,01 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính 8ly + khóa + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,89 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khuôn nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính 8ly + khóa + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,12 | m2 |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa khổ 250 + khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,15 | m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8612 | tấn |
| 89 | Cung cấp xà gồ thép C45x100x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 861,22 | kg |
| 90 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,904 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng lam nhôm gió chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,1312 | m2 |
| 92 | Cung cấp lam nhôm gió chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,1312 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ô cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp + mặt 2 thiết bị âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x100mm âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 100 | Lắp đặt MCB - 50A/2P/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB - 32A/2P/4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB - 20A/2P/4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn máng ốp đôi 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nhựa tròn 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Kéo cáp đồng trần D=16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 106 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D34x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 108 | Cung cấp Thanh cái nối cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Kẹp Splitbolt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95 | m |
| 114 | Lắp đặt ống luồng nhựa lò xo D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt ống luồng nhựa lò xo D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt ống luồng nhựa lò xo D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,53 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 124 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 35m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp trụ đỡ kim thu sét STK D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 145 | Kéo dây chống sét, cáp đồng M50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Bộ neo chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Kẹp cố định ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 150 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,75 | m3 |
| 151 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,675 | 10m³/1km |
| 152 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,6 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,36 | 10m³/1km |
| 154 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,56 | 1000v |
| 155 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,56 | 1000v |
| 156 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,366 | 1000v |
| 157 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,366 | 1000v |
| 158 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,467 | tấn |
| 159 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,467 | tấn |
| 160 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,597 | tấn |
| 161 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,597 | tấn |
| B | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đáp đê bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, độ chặt yêu cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1191 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,588 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0109 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0508 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,202 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7892 | m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,1833 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp cát san lấp: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.518,3342 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ THU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4987 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1912 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,056 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,256 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1171 | 100m2 |
| 7 | Trải Nylon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8816 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1248 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0236 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0021 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2184 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,328 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,372 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,84 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 350mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100 m |
| D | PHẦN SÂN ĐAN: | |||
| 1 | Rải tấm nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3852 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (khoảng cách 250mm, trọng lượng 2,22kg/1m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9735 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,0816 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,778 | 10m |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,77 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,077 | 10m³/1km |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,19 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,219 | 10m³/1km |
| 9 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,013 | 1000v |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,013 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5128 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5128 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,369 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,369 | tấn |
| E | CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 233,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258,39 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,59 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,47 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (sơn P ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 251,725 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (sơn P trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 343,53 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (sơn P ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 127,75 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,92 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 233,71 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 214,21 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,59 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,47 | 1m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 251,725 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 343,53 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 127,75 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 343,53 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 379,475 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ dài rộng 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169,36 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, mạ màu 0.45mm chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7621 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ô cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp + mặt 2 thiết bị nỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB - 32A/2P/4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB - 20A/2P/4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn máng ốp đôi 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nhựa tròn 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp luồng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,06 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,368 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,06 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính sơn P ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính sơn P trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,257 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,06 | 1m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,64 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,64 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,915 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,06 | 1m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,6 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,342 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,342 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,6 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ dài rộng 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, mạ màu 0.45mm chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp + mặt 2 thiết bị nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt MCB 10A/2P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn máng ốp đơn 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt nẹp luồng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| G | NHÀ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1016 | 100m |
| 3 | Trải tấm nilong lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0106 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,04 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0099 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0707 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0682 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,944 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK=6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1819 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,638 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,5648 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8632 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 22 | Trải nilong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,072 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép tròn ĐK=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1339 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tròn ĐK=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0286 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0464 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0402 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2491 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép tròn D60 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1164 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1164 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép tròn D60x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0475 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0201 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0676 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5359 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5359 | tấn |
| 36 | Cung cấp Bulông D=16mm, L=0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 37 | Cung cấp Bulông D=10mm, L=0,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 38 | Cung cấp Bulông D=10mm, L=0,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,0464 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0677 | 100m2 |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3065 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8104 | 100m |
| 3 | Trải tấm nilong lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1965 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,965 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9603 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1945 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2454 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK=6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0629 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1209 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2166 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7357 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3201 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường ĐK=6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0709 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường ĐK=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0542 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường ĐK=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1581 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường ĐK=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0796 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8885 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7635 | m3 |
| 22 | Bê tông bảng tên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,845 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bảng tên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1049 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,35 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,425 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,18 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5572 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,775 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,775 | m2 |
| 33 | Đắp chữ bảng tên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,045 | m2 |
| 35 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | m2 |
| 36 | Cung cấp thép tròn song sắt ĐK=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 856,31 | kg |
| 37 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 376,55 | kg |
| 38 | Cung cấp thép V63x63x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,15 | kg |
| 39 | Cung cấp thép bản dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,92 | kg |
| 40 | Cung cấp thép bản dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,72 | kg |
| 41 | Cung cấp thép hộp 50x50x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,7 | kg |
| 42 | Cung cấp thép bản dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,58 | kg |
| 43 | Cung cấp bản lề cối D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,045 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,045 | 1m2 |
| 46 | Trải tấm nilong lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,156 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc trụ T3 ĐK=6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7707 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc trụ T3 ĐK=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,222 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc trụ T3 ĐK=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3111 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc trụ T3 ĐK=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,071 | tấn |
| 53 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,72 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK=6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1476 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7066 | tấn |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4291 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép liên kết chân trụ T3 ĐK=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,54 | kg |
| 61 | Lắp đặt lưới kẽm B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184,4 | m |
| 62 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,78 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,378 | 10m³/1km |
| 64 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,04 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,604 | 10m³/1km |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,588 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,588 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,942 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,942 | tấn |
| 70 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,712 | tấn |
| 71 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,712 | tấn |
| I | - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá. - Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. - Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.167504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.335008E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.944.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.944.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.944.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu Còn sử dụng tốt ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi công suất 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | xà lan chở cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm cát ≥ 126CV | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Thuyền ghe đặt máy bơm ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn ≥ 23 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 21 | Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) | 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi