Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng + thi công xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532087-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng + thi công xây dựng PCCC + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:58:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,346,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cùng cấp và cùng loại có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC (hạng mục PCCC có thể là công trình/hạng mục công trình thi công PCCC có tính chất tương tự gói thầu mà không xét đến cấp công trình).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chi huy phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lưc hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/điện tử;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC tối thiểu ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông ≥7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu rung tối thiểu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng + thi công xây dựng PCCC + thiết bị PCCC Trường tiểu học Phúc Tiến 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, trong đó có chức năng: Thi công và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,232 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,652 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng san nền sau khi trừ chiếm chỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21.583,519 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,835 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,414 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,898 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,198 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,127 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,547 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,787 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,107 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,068 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | 100m3 |
| 4 | Ống PPR PN10 D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm 3HP 380V, Q=8m3, H=30M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt van phao D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 506,008 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,131 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,579 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,085 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,804 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,504 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,861 | 100m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,036 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,459 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,982 | m3 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 635 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | đoạn ống |
| 39 | Mua đế cống D500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgbằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,005 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,142 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | 100m3 |
| 45 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1400x800x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x185mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 56 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 57 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 58 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 59 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 100m |
| 60 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | 100m |
| 61 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | 100m |
| 62 | Dây CU/PVC-1x120Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 63 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 64 | Dây CU/PVC-1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 65 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | m |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m |
| 67 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 100m |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | 100m |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Kéo rải dây Thanh đồng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 73 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,89 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 86 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 87 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 88 | Chóa đèn cao áp S150W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 89 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| C | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,009 | m3 |
| 2 | Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 936,036 | m3 |
| 3 | Cắt mạch khe co giãn sân đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.916 | m |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.655,7 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,078 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,671 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,671 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,542 | m |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,4 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,6 | m3 |
| 13 | Lớp cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.144 | m2 |
| 14 | Lớp cát lấp chân cỏ và đệm hạt cao su đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.144 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,326 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,73 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,011 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,404 | m2 |
| 21 | Đât màu trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 558 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC PCCC + SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,666 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,546 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,242 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,495 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,311 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,155 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,057 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,2 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,56 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,56 | m2 |
| 15 | Băng cắt thấm rộng 250mm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,2 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,65 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,56 | m2 |
| 19 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,933 | m3 |
| 20 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,444 | m3 |
| 2 | Đào đất móng tam cấp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,415 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,558 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,296 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,191 | m3 |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,536 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,454 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,94 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,005 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,508 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,588 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,154 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,845 | m2 |
| 41 | Cửa đi bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 42 | Cửa sổ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m gắn tường 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 53 | Hộp điện 6 MODULE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp chân đế âm tường công tắc ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cút 90 độ, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 62 | Chếch 90 độ, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,218 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,508 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,786 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,508 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,798 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,652 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,054 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,805 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,213 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,244 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,85 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,412 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,733 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,859 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,795 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,224 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | md |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,096 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,213 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,094 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 46 | Gia công sen hoa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 47 | Lắp dựng sen hoa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 48 | Đèn tuýp LED máng đơn 1.2M gắn tường 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 57 | Hộp điện 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Cầu chấn rác D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Cút 90o D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 65 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | NHÀ ĐỂ XE SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,007 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,787 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,707 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,472 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 10 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,4 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 13 | Bu lông liên kết M16x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,305 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,356 | 100m2 |
| 20 | Tôn ốp góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 21 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Chếch PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Cút PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 27 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| H | NHÀ ĐỂ XE SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,022 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,524 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 10 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 13 | Bu lông liên kết M16x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,784 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | 100m2 |
| 20 | Tôn ốp góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 21 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | md |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Chếch PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cút PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 27 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| I | NHÀ ĐỂ XE SỐ 03 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,733 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,019 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,549 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,892 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 10 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 13 | Bu lông liên kết M16x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,017 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 20 | Tôn ốp góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | md |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Chếch PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Cút PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 27 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| J | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,562 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,062 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đầu cọc trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,57 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,796 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,378 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,824 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,076 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | 100m2 |
| 34 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,248 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | 100m2 |
| 38 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,098 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | tấn |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,552 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,12 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,8 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,128 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,95 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,872 | m2 |
| 49 | SX&LD Lan can thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,256 | m2 |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,624 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,037 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,978 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,456 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,239 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,982 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,098 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,752 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,755 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,657 | m2 |
| 26 | Bánh xe cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Gia công cánh cổng bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,665 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,665 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ inox nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t bộ |
| 32 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530,332 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,344 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,194 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,569 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,66 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,276 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,836 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,107 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396,352 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.796,562 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.223,737 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,264 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.317,563 | m2 |
| L | NHÀ HIỆU BỘ-PHẦN KẾT CẤU KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,977 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,246 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,85 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,649 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,958 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,958 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,513 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,988 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,525 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,118 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 18 | Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,068 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,098 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,109 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,765 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,134 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,101 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,873 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,203 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,078 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,432 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,432 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,011 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,443 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,525 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,258 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,674 | m3 |
| 37 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,368 | 100m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,955 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,151 | m2 |
| 41 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,27 | 10m |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,305 | m2 |
| 45 | Đất màu trồng hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,688 | m3 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,645 | m3 |
| 47 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,29 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,773 | m3 |
| 49 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,945 | m3 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,529 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,973 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,86 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,291 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,412 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,185 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,794 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,162 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,626 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,008 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,922 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,466 | 100m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,866 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,183 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,183 | tấn |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6 | m2 |
| 80 | Bu lông liên kết M20x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 81 | Bu lông liên kết M16x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,148 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,57 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,423 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,554 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,084 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,885 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,921 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,892 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,326 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,737 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,635 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,586 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,491 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,204 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450,082 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 686,365 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 522,689 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,958 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 637,452 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399,697 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 959,892 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,234 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396,424 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,908 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,966 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420,3 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,204 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.012,91 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500,464 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,324 | m2 |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,552 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,298 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,309 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,115 | m2 |
| 116 | Lát gạch đất nung 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,263 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,108 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,108 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,009 | m2 |
| 120 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | 10m |
| 121 | Trụ thang inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,274 | m2 |
| 124 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,468 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,56 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,908 | m2 |
| 127 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,966 | m2 |
| 128 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,313 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 131 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 132 | Ốp aluminium mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,949 | m2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,132 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,07 | md |
| 135 | Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,815 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,815 | m2 |
| 138 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 936,888 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.570,115 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.270,678 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,311 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 592,957 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,032 | 100m2 |
| 144 | Cung cấp lắp đặt thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m |
| 145 | Cung cấp lắp đặt inox chèn khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m |
| 146 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,68 | m2 |
| 147 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,16 | m2 |
| 148 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 149 | SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 150 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,016 | m2 |
| 151 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,971 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,096 | m2 |
| 153 | Lắp Vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,971 | m2 |
| 154 | Gia công hoa sắt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,249 | m3 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,242 | tấn |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao - thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,706 | tấn |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,239 | m3 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,27 | 10m2 |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,136 | 10m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,837 | 100m2 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,614 | tấn |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tấn |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,989 | 10m2 |
| M | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Hộp aptomat âm tường 12 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Hộp aptomat âm tường 8 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Hộp aptomat âm tường 6 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Hộp aptomat âm tường 4 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chân đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | hộp |
| 29 | Ống UPVC chờ điều hòa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x35Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 685 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.550 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 685 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.775 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 51 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Băng đồng tiếp đất 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 53 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Máy biến dòng MCT 100/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 59 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 60 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 67 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 72 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 82 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 83 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 84 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 85 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê thu PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút 90o UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90o UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút 90o UPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút 90o UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút 45o UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 45o UPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút 45o UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 45o UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê 45 UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê 45 UPVC D90x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê 45 UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê 45 UPVC D110x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê 45 UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê 45 UPVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê 45 UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu D76x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt bịt thông tắc D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt bịt thông tắc D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 131 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút 45 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 137 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| N | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KẾT CẤU KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,078 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,493 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,416 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,381 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,138 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,501 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,294 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,555 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | m2 |
| 20 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 22 | Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,002 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,346 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,937 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 31 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,005 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,823 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,849 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,62 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,62 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,706 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,018 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,687 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,159 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,84 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vỉ 300x300x7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,603 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,404 | m2 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,459 | m3 |
| 47 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,528 | m3 |
| 48 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,797 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,075 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,565 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,673 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,157 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,78 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,755 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,703 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,718 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,434 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,534 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,843 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450,166 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,546 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,376 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,226 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,57 | m2 |
| 73 | Kẻ chỉ 30x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 74 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,812 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,26 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vỉ 300x300x7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,646 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,274 | m2 |
| 80 | Thi công trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi, KT 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,274 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,111 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,276 | m2 |
| 83 | Lát tấm granito đúc sẵn màu xanh nhạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 84 | Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,119 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,22 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,732 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,384 | m2 |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,694 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,337 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | tấn |
| 91 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,558 | tấn |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,694 | tấn |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,337 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,694 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 923,049 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,679 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | md |
| 99 | Máng tôn thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | md |
| 100 | Ốp tấm alu mầu ghi sáng (bao gồm cả khung xương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,549 | m2 |
| 101 | Máng tôn thoát nước mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,64 | md |
| 102 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 103 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 104 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,46 | m2 |
| 105 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,012 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,329 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.329 | kg |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,584 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 546,868 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.417,181 | m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,804 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,804 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,829 | 100m2 |
| O | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Đèn Highbay LED100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi 120/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt khởi động từ 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp 550W/740x740 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 29 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 40 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt van góc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 60 | Máy bươm tăng áp Q=6m3/h; H=15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 62 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút UPVC 90o D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu D110x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu D90x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút UPVC 45o D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút UPVC 45o D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp bịt thông tắc PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Lắp bịt thông tắc PVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút 90o PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90o PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 45o PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 45o PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp Tê thông tắc PVC D90x90 + Nắp bịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| P | NHÀ LỚP HỌC SỐ 01 - PHẦN KẾT CẤU KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,235 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,815 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,519 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,045 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,013 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,395 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,359 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,683 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,661 | m3 |
| 18 | Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,866 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,406 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,838 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,792 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,438 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,281 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,488 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,039 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,216 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,216 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,722 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,264 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,862 | m3 |
| 37 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Công |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,339 | 100m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,306 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,723 | m2 |
| 41 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,424 | 10m |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,045 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,082 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,245 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch vỉ màu nâu vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,265 | m2 |
| 46 | Đất màu trồng hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,263 | m3 |
| 47 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,232 | m3 |
| 48 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,349 | m3 |
| 49 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,638 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,184 | m3 |
| 51 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,124 | m3 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,574 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,693 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,779 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,888 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,526 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,546 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,848 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,199 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,749 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,258 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,484 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,604 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,676 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,424 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,931 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,509 | 100m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,496 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,595 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,017 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,132 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,107 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,076 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,952 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,004 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,689 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,455 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,644 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 508,95 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 494,112 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,171 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.575,041 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 847,582 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,441 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,881 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 676,604 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,545 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.271,946 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 857,117 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550,037 | m2 |
| 101 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 826,394 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,454 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,983 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,15 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,102 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.308,204 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 671,665 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,359 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387,473 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,825 | m2 |
| 111 | Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,68 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,68 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,173 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp đặt thanh inox chèn khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m |
| 115 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,003 | 10m |
| 116 | Trụ thang inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,375 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,613 | m2 |
| 119 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,905 | m2 |
| 121 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,454 | m2 |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,983 | m2 |
| 123 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,657 | m2 |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 126 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,948 | 100m2 |
| 128 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,65 | md |
| 129 | Gia công hệ lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | tấn |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,88 | m2 |
| 132 | Đầu bịt lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,774 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,956 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.947,032 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.942,162 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387,591 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 562,165 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,206 | 100m2 |
| 141 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,06 | m2 |
| 142 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 143 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,09 | m2 |
| 144 | SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 145 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,77 | m2 |
| 147 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,51 | m2 |
| 148 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,51 | m2 |
| 149 | Gia công hoa sắt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,64 | m2 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,659 | m3 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | tấn |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao - thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,226 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,17 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,289 | 10m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,954 | 10m2 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,557 | 100m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,558 | tấn |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,816 | 10m2 |
| Q | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Hộp aptomat âm tường 14-18 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Hộp aptomat âm tường 12 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Hộp aptomat âm tường 8 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn , bóng LED 120/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn BD /18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt chân đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | hộp |
| 32 | Ống UPVC chờ điều hòa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.210 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.420 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.950 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.210 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.475 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 53 | Bộ chia mạng SWITCH 24 POTS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Cáp mạng UTP4PAIRS CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 55 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 56 | Chân đế âm tường, sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | hộp |
| 57 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 59 | Cáp đồng trần M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 60 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Máy biến dòng MCT 175/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Máy biến dòng MCT 100/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 67 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 68 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 75 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 80 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 92 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 93 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 94 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút thu PPR 90o D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút 90o UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 90o UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút 90o UPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 90o UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút 45o UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút 45o UPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút 45o UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút 45o UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê 45 UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê 45 UPVC D90x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê 45 UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê 45 UPVC D110x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê 45 UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê 45 UPVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê 45 UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu D76x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt bịt thông tắc D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt bịt thông tắc D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút 90o UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút 45o UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| R | NHÀ LỚP HỌC SỐ 02 - PHẦN KẾT CẤU KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,773 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,241 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,051 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,262 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,372 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,628 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,538 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,341 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,124 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,047 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,661 | m3 |
| 18 | Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,242 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,893 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,614 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,395 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,458 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,991 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,195 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,039 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,216 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,216 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,722 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,999 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,388 | m3 |
| 37 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Công |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,701 | 100m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,858 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,063 | m2 |
| 41 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,375 | 10m |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,516 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,082 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,601 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch vỉ màu nâu vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,185 | m2 |
| 46 | Đất màu trồng hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,263 | m3 |
| 47 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,349 | m3 |
| 48 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,779 | m3 |
| 49 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,027 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,184 | m3 |
| 51 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,155 | m3 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,574 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,212 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,102 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,15 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,497 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,345 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,441 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,256 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,492 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,199 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,87 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,237 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,504 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,369 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,42 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,921 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,509 | 100m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,256 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,595 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,561 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,904 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,107 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,076 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,847 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,526 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,004 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,689 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,455 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,174 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 506,923 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464,722 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,476 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.358,094 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 756,984 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 419,141 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,981 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 676,604 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,845 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.071,546 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 756,117 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550,037 | m2 |
| 101 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 668,746 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,454 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,983 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,15 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,102 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.161,192 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 598,159 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,359 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387,473 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,825 | m2 |
| 111 | Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,68 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,68 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,173 | m2 |
| 114 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,003 | 10m |
| 115 | Trụ thang inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Cung cấp lắp đặt thanh inox chèn khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m |
| 117 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,271 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,891 | m2 |
| 119 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,114 | m2 |
| 121 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,454 | m2 |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,983 | m2 |
| 123 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,657 | m2 |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 126 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,371 | 100m2 |
| 128 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,85 | md |
| 129 | Gia công hệ lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | tấn |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,88 | m2 |
| 132 | Đầu bịt lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,114 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,076 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.525,385 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.747,864 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,496 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 539,97 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,206 | 100m2 |
| 141 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,9 | m2 |
| 142 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 143 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,36 | m2 |
| 144 | SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 145 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 146 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,92 | m2 |
| 148 | Lắp Vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m2 |
| 149 | Gia công hoa sắt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,64 | m2 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,659 | m3 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | tấn |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao - thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,226 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,17 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,289 | 10m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,954 | 10m2 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,557 | 100m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,558 | tấn |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,816 | 10m2 |
| S | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Hộp aptomat âm tường 12 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Hộp aptomat âm tường 8 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn, bóng 120/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt chân đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | hộp |
| 27 | Ống UPVC chờ điều hòa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.300 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 542 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.150 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 45 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 47 | Cáp đồng trần M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 48 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Máy biến dòng MCT 175/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 54 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 55 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 61 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 62 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 78 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 79 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 80 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 81 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút thu PPR 90o D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút 90o UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút 90o UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút 90o UPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90o UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 45o UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 45o UPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút 45o UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút 45o UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê 45 UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê 45 UPVC D90x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê 45 UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê 45 UPVC D110x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê 45 UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê 45 UPVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê 45 UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu D76x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt bịt thông tắc D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt bịt thông tắc D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút 90o UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút 45o UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| T | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang có dây 24V DC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đế đầu báo cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC ; 90dB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.340 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 20x2x0.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,83 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.120 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế chia ngả 3 đường D20 (PVC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 583 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 21 | Lắp đặt đế chia ngả 3 đường PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5m3/h; H>=45m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q>=22,5m3/h; H>=45m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm cho trụ chữa cháy và trụ tiếp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 -L=20m; 13 bar (Sợi chỉ + Polyester; tráng PVC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 37 | Lắp đặt lăng phụ d65 (Chất liệu gang đúc nguyên khối) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | bình |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng có ngàm D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn ren đồng D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren đồng một chiều D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van xả khí D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van phao đồng D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rọ hút mặt bích D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc rác D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Mối nối mềm D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | mối |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,27 | 100m |
| 73 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 74 | Lắp đặt lơ thu kẽm D15/12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 77 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | tấm |
| 78 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m2 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,25 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,275 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0598 | 100m3 |
| U | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Việt Nam hoặc tương đương ) Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel ( Việt Nam hoặc tương đương ) dự phòng Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=22,5l/s; H>=45mcn và 1 bơm động cơ Diezel Q=22,5l/s; H>=45mcn.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cùng cấp và cùng loại có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC (hạng mục PCCC có thể là công trình/hạng mục công trình thi công PCCC có tính chất tương tự gói thầu mà không xét đến cấp công trình).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Chi huy phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lưc hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/điện tử;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC tối thiểu ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông ≥7,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy lu rung tối thiểu 16T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi