Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng + thi công xây dựng PCCC + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532087-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng + thi công xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220243801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:58:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,346,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cùng cấp và cùng loại có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC (hạng mục PCCC có thể là công trình/hạng mục công trình thi công PCCC có tính chất tương tự gói thầu mà không xét đến cấp công trình).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chi huy phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lưc hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/điện tử;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC tối thiểu ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông ≥7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu rung tối thiểu 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng + thi công xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
Trường tiểu học Phúc Tiến
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình - Công ty cổ phần giải pháp công nghệ An Ninh Bình Minh + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng An Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, trong đó có chức năng: Thi công và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào san đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,232100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,652100m3
3Khối lượng san nền sau khi trừ chiếm chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21.583,519m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,835100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,414100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,898m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,198m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,127m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,413100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,001100m3
11Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m2
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,547m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233tấn
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,544100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,787m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,107m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,068m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,541100m3
4Ống PPR PN10 D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,35100m
5Ống PPR PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
6Ống PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,09100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
10Măng sông nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
11Măng sông nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Măng sông nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
13Lắp đặt Rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Lắp đặt máy bơm 3HP 380V, Q=8m3, H=30MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 máy
21Lắp đặt van phao D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật506,008m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,541100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,131100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,678100m3
27Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,579m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,085m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,804m3
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,504m3
31Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,861100m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,036m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270,459m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,982m3
35Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,254100m2
36Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,38tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật635cấu kiện
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36đoạn ống
39Mua đế cống D500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgbằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật361 cấu kiện
41Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,005m3
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,165100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,142100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,118100m3
45Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1400x800x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x185mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
56Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38100m
57Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m
58Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
59Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,82100m
60Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,12100m
61Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,95100m
62Dây CU/PVC-1x120Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
63Dây CU/PVC-1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182m
64Dây CU/PVC-1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182m
65Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật495m
66Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64100m
67Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
68Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,82100m
69Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,12100m
70Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,95100m
71Lắp đặt Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Kéo rải dây Thanh đồng 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
73Cọc tiếp địa D16-2400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
75Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
76Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Chống sét hạ thế GZ-500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,89m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
81Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
82Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
83Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
84Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
86Khung móng cột M24x30x30x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
87Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
88Chóa đèn cao áp S150W không bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
89Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
90Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bảng
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
C SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,009m3
2Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật936,036m3
3Cắt mạch khe co giãn sân đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.916m
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.655,7m2
5Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,078m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,671m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,671m3
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,542m
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,4m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,6m3
13Lớp cỏ nhân tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.144m2
14Lớp cát lấp chân cỏ và đệm hạt cao su đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.144m2
15Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,326m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,73m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,011m3
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,404m2
21Đât màu trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật558m3
D BỂ NƯỚC PCCC + SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,295100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,629100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,666100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,546m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
6Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,242m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,419tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,495tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,311tấn
10Ván khuôn thành bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,155100m2
11Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,057100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,2m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,56m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,56m2
15Băng cắt thấm rộng 250mm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94m
16Quét dung dịch chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,2m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,65m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,56m2
19Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,933m3
20Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
E NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,444m3
2Đào đất móng tam cấp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,415m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,088m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m2
13Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,229100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,558m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,296m3
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,982m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,649m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,191m3
28Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,536m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,454m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,7m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,94m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,005m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,508m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,408m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6m2
38Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,588m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,154m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,845m2
41Cửa đi bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
42Cửa sổ bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,404m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,68m2
44Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m gắn tường 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
52Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
53Hộp điện 6 MODULEChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
56Lắp đặt hộp chân đế âm tường công tắc ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
57Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Cầu chắn rác D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Cút 90 độ, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
62Chếch 90 độ, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,218m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,508m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,786m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,046m3
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,508m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,51m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,798m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202100m2
13Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,466tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,652m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,054m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,032m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,805m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,213m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,244m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,85m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,412m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,733m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,859m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,795m2
35Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,224m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316100m2
39Tôn úp hồi, úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4md
40Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,096m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,213m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,094m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,88m2
45Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,76m2
46Gia công sen hoa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
47Lắp dựng sen hoa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,92m2
48Đèn tuýp LED máng đơn 1.2M gắn tường 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
56Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
57Hộp điện 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
60Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Cầu chấn rác D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Cút 90o D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
65Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
G NHÀ ĐỂ XE SỐ 01
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,007m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,787m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,707m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,472m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,794m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,84m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
10Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,4m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
13Bu lông liên kết M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88bộ
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,646tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,646tấn
16Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,863tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,305m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,356100m2
20Tôn ốp gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
21Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31md
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Chếch PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Cút PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Ống nhựa PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
27Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
H NHÀ ĐỂ XE SỐ 02
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,822m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,867m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,812m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,022m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,524m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,24m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
10Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,4m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
13Bu lông liên kết M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
16Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,446tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,446tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,784m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,216100m2
20Tôn ốp gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
21Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16md
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Chếch PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Cút PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Ống nhựa PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
27Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
I NHÀ ĐỂ XE SỐ 03
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,733m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,019m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,549m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,892m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,286m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109tấn
10Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
13Bu lông liên kết M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528tấn
16Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,724tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,724tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,017m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m2
20Tôn ốp gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
21Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25md
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Chếch PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Cút PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Ống nhựa PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
27Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
J HÀNH LANG CẦU
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,562m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,062tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,952100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
12Vận chuyển phế thải đầu cọc trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,57m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,796m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,378m3
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,636tấn
22Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
23Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,824m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,076m2
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,078m3
29Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,148m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,812100m2
34Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,248m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,544tấn
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,948100m2
38Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,098m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,338tấn
40Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,024m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,552m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,12m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,8m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,4m2
46Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,128m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,95m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320,872m2
49SX&LD Lan can thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,256m2
K CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,624m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,037m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,432m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,543tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,978m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,654100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,491tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,456m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,524m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,239m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,982m3
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,098m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,15m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,752m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,755m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,657m2
26Bánh xe cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Khoá cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Bản lề cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
29Gia công cánh cổng bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,665m2
30Lắp dựng cửa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,665m2
31Sản xuất, lắp đặt bộ chữ inox nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1t bộ
32Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật530,332m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,344100m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,194m3
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,5m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,633tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,569tấn
39Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,136100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,66m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,276100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,268tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,836m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,107m3
45Công tác ốp gạch vào chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật396,352m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.796,562m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.223,737m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật297,264m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.317,563m2
L NHÀ HIỆU BỘ-PHẦN KẾT CẤU KIẾN TRÚC
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,977m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,246tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,85tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,377tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,649100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,958tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,958tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,513100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật314mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,988m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,525m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,095100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,616100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,118m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,99m3
18Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,068m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,098m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,109tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,765tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,134tấn
23Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,101100m2
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,873100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,203m3
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
27Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,078m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,432m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,432m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,011m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,443m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,525m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,258m3
36Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,674m3
37Kẻ rãnh chống trơn đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Công
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,368100m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,955m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,151m2
41Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,2710m
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,55m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,55m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,305m2
45Đất màu trồng hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,688m3
46Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,645m3
47Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,29m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,773m3
49Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,945m3
50Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,529m3
51Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,973tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,86tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,291tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,412tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,452tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,185tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,794tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,928tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,968tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,671tấn
63Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,029100m2
64Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,55100m2
65Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,162100m2
66Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,626100m2
67Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,773100m2
68Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,008100m2
69Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,922100m2
70Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,376100m2
71Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,466100m2
72Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,344tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,344tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật246,866m2
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,183tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,183tấn
77Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,485tấn
78Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,485tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,6m2
80Bu lông liên kết M20x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
81Bu lông liên kết M16x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,148m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,57m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,423m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,554m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,084m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,885m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,921m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,892m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,326m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,737m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,635m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật556,586m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật307,491m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,204m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.450,082m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật686,365m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật522,689m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,958m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật637,452m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật399,697m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật959,892m2
103Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật520,234m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật396,424m2
105Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,908m2
106Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,966m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420,3m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,204m2
109Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.012,91m2
110Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500,464m2
111Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,324m2
112Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,552m2
113Quét dung dịch chống thấm 3 lớp FlinkoteChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,298m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật296,309m2
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,115m2
116Lát gạch đất nung 300x300m2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,263m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,108m2
118Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,108m2
119Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,009m2
120Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,210m
121Trụ thang inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,465tấn
123Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,274m2
124Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,468tấn
125Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,56m2
126Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,908m2
127Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,966m2
128SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,313m2
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
130Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
131Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
132Ốp aluminium mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,949m2
133Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,132100m2
134Tôn úp nóc, úp hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,07md
135Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,815m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,815m2
138Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật936,888m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.570,115m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.270,678m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật385,311m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật592,957m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,032100m2
144Cung cấp lắp đặt thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2m
145Cung cấp lắp đặt inox chèn khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,36m
146SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,68m2
147SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,16m2
148SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
149SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,8m2
150SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,016m2
151SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,971m2
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,096m2
153Lắp Vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,971m2
154Gia công hoa sắt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,745tấn
155Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,8m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,249m3
157Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,242tấn
158Vận chuyển vật liệu lên cao - thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,706tấn
159Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,239m3
160Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,2710m2
161Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,13610m2
162Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,837100m2
163Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,614tấn
164Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20tấn
165Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,98910m2
M NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Hộp aptomat âm tường 12 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Hộp aptomat âm tường 8 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Hộp aptomat âm tường 6 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
8Hộp aptomat âm tường 4 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
18Lắp đặt bộ đèn tuýp LED máng đôi 120/2x18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
19Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
20Lắp đặt đèn LED ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
22Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
24Lắp đặt công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
26Lắp đặt công tắc ba 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
27Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt chân đế âm cho công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123hộp
29Ống UPVC chờ điều hòa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
30Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
31Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
32Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
33Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
34Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
35Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
36Lắp đặt dây CU/PVC 1x35Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
40Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật685m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
42Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
43Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.550m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật685m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.775m
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60hộp
51Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Băng đồng tiếp đất 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
53Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Máy biến dòng MCT 100/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
55Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
59Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
60Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
62Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
64Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
65Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
66Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170cái
67Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
69Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
72Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
74Lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
76Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
77Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
79Lắp đặt Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
80Lắp đặt Van phao điện chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
82Ống lạnh PPR PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
83Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6100m
84Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
85Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
86Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115cái
90Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Lắp đặt Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt Tê thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
95Lắp đặt Tê thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt Tê thu PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
99Lắp đặt van khóa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
101Lắp đặt van khóa D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350bộ
104Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
105Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
106Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
107Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
108Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
109Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
110Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
111Lắp đặt cút 90o UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
112Lắp đặt cút 90o UPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
113Lắp đặt cút 90o UPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
114Lắp đặt cút 90o UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
115Lắp đặt cút 45o UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
116Lắp đặt cút 45o UPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
117Lắp đặt cút 45o UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
118Lắp đặt cút 45o UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
119Lắp đặt tê 45 UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
120Lắp đặt tê 45 UPVC D90x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Lắp đặt tê 45 UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
122Lắp đặt tê 45 UPVC D110x48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
123Lắp đặt tê 45 UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
124Lắp đặt tê 45 UPVC D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
125Lắp đặt tê 45 UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
126Lắp đặt côn thu D76x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
127Lắp đặt bịt thông tắc D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
128Lắp đặt bịt thông tắc D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
129Lắp đặt Tê thông tắc D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
130Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
131Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200bộ
132Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
133Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
134Lắp đặt cút 90 UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
135Lắp đặt cút 45 UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
136Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
137Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
N NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KẾT CẤU KIẾN TRÚC
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,078m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,493tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,86tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,416100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,017tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,017tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,56100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,381m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,138m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,596100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,786100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,501100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,294m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,555m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,875m2
20Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
21Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
22Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,002m3
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,346m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,245tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,722tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,937tấn
27Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,112100m2
28Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,319100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
30Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
31Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,005m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,823m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,849m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,62m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,62m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,706m2
39Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,018m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,687m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,159m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,84m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,38m2
44Công tác ốp gạch vỉ 300x300x7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,603m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,404m2
46Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,459m3
47Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,528m3
48Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,797m3
49Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,549tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,075tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,712tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,565tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,57tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,464tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169tấn
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,673100m2
58Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,157100m2
59Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,965100m2
60Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,24100m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,78m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,755m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,703m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,718m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,434m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,534m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,843m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450,166m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,546m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,376m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,226m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,57m2
73Kẻ chỉ 30x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
74Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
75SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,812m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,44m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,26m2
78Công tác ốp gạch vỉ 300x300x7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,646m2
79Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,274m2
80Thi công trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi, KT 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,274m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,111m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,276m2
83Lát tấm granito đúc sẵn màu xanh nhạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m2
84Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,119m2
85Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,22m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,732m2
87Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,384m2
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,694tấn
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,337tấn
90Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,125tấn
91Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,558tấn
92Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,694tấn
93Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,337tấn
94Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,694tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,125tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật923,049m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,679100m2
98Tôn úp hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2md
99Máng tôn thu nước mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70md
100Ốp tấm alu mầu ghi sáng (bao gồm cả khung xương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,549m2
101Máng tôn thoát nước mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,64md
102SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
103SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
104SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,46m2
105SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,012m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,329tấn
107Sơn tĩnh điện màu trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.329kg
108Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,584m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật546,868m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.417,181m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,804100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,804100m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,829100m2
O NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện tổng KT: 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt đèn LED ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Đèn Highbay LED100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
10Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi 120/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt công tắc bốn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt khởi động từ 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp 550W/740x740Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Lắp đặt chân đế âm cho công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
19Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
21Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
22Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
23Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
24Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật485m
29Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
30Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
31Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
32Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
33Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
39Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
40Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
42Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
45Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
50Lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt van góc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
54Lắp đặt phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Lắp đặt Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt Van phao điện chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
60Máy bươm tăng áp Q=6m3/h; H=15mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
62Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
65Lắp đặt Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
66Lắp đặt Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
68Lắp đặt Côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67bộ
72Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
73Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
74Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
75Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
77Lắp đặt cút UPVC 90o D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
78Lắp đặt cút UPVC 90o D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Lắp đặt cút UPVC 90o D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Lắp đặt côn thu D110x48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt côn thu D90x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Lắp đặt cút UPVC 45o D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
83Lắp đặt cút UPVC 45o D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Lắp đặt Tê D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
85Lắp đặt Tê D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Lắp bịt thông tắc PVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Lắp bịt thông tắc PVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
89Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
90Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
91Lắp đặt cút 90o PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Lắp đặt cút 90o PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Lắp đặt cút 45o PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
94Lắp đặt cút 45o PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Lắp Tê thông tắc PVC D90x90 + Nắp bịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53bộ
P NHÀ LỚP HỌC SỐ 01 - PHẦN KẾT CẤU KIẾN TRÚC
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật286,235m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,815tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,519100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,73tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,73tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,045100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật396mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,013m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,395m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,665100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,359100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,683m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,661m3
18Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,866m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,406m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,838tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,792tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,438tấn
23Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,281100m2
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,488100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,102m3
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
27Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,039m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,216m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,216m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,506m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,722m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,264m3
36Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,862m3
37Kẻ rãnh chống trơn đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5Công
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,339100m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,306m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,723m2
41Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,42410m
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,045m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,082m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,245m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch vỉ màu nâu vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,265m2
46Đất màu trồng hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,263m3
47Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,232m3
48Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,349m3
49Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,638m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,184m3
51Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,124m3
52Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,574m3
53Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,693m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,296tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,779tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,888tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,77tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,526tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,546tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,848tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,199tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,555tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,749tấn
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,258100m2
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,484100m2
67Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,604100m2
68Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,676100m2
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m2
70Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,424100m2
71Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,931100m2
72Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,21100m2
73Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,509100m2
74Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,846tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,846tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,496m2
77Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,595m3
78Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,017m3
79Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,132m3
80Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,107m3
81Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,076m3
82Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,952m3
83Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,9m3
84Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,004m3
85Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,689m3
86Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,455m3
87Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,644m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật508,95m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật494,112m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,171m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.575,041m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật847,582m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,441m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật273,881m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật676,604m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật468,545m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.271,946m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật857,117m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550,037m2
101Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật826,394m2
102Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,454m2
103Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,983m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,15m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,102m2
106Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.308,204m2
107Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật671,665m2
108Quét dung dịch chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,359m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật387,473m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,825m2
111Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,68m2
112Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,68m2
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,173m2
114Cung cấp lắp đặt thanh inox chèn khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,36m
115Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,00310m
116Trụ thang inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,375tấn
118Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,613m2
119Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,072tấn
120Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,905m2
121Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,454m2
122Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,983m2
123SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,657m2
124Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
125Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
126Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
127Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,948100m2
128Tôn úp nóc, úp hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,65md
129Gia công hệ lam chắn nắng bằng thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,97tấn
130Lắp dựng kết cấu thép hệ lam chắn nắng bằng thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,97tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,88m2
132Đầu bịt lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,774m2
135Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,956m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.947,032m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.942,162m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật387,591m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật562,165m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,206100m2
141SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,06m2
142SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,08m2
143SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,09m2
144SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
145SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,77m2
147SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,51m2
148Lắp dựng vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,51m2
149Gia công hoa sắt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,086tấn
150Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,64m2
151Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,659m3
152Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,842tấn
153Vận chuyển vật liệu lên cao - thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,226tấn
154Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,17m3
155Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,28910m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,95410m2
157Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,557100m2
158Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,558tấn
159Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,81610m2
Q NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Hộp aptomat âm tường 14-18 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Hộp aptomat âm tường 12 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Hộp aptomat âm tường 8 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
18Lắp đặt bộ đèn , bóng LED 120/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210bộ
19Lắp đặt đèn BD /18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
21Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
22Lắp đặt đèn LED ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
24Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93cái
27Lắp đặt công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
28Lắp đặt công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Lắp đặt công tắc bốn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Lắp đặt chân đế âm cho công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215hộp
32Ống UPVC chờ điều hòa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
33Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
34Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
35Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
36Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
37Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật660m
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
40Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật660m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.210m
42Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
43Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.420m
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
45Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.950m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật680m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.210m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.475m
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60hộp
53Bộ chia mạng SWITCH 24 POTSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Cáp mạng UTP4PAIRS CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
55Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
56Chân đế âm tường, sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42hộp
57Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
58Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
59Cáp đồng trần M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
60Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Máy biến dòng MCT 175/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
62Máy biến dòng MCT 100/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
63Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
67Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
68Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
70Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
71Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
72Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
74Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135cái
75Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
77Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
80Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
83Lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
84Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
85Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
86Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
87Lắp đặt Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
88Lắp đặt phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
89Lắp đặt Van phao điện chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
91Ống lạnh PPR PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
92Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
93Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
94Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
95Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Lắp đặt Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
104Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt Tê PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt cút thu PPR 90o D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
108Lắp đặt van khóa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Lắp đặt van khóa D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170bộ
113Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
114Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
115Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
116Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
117Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
118Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
119Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
120Lắp đặt cút 90o UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp đặt cút 90o UPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
122Lắp đặt cút 90o UPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
123Lắp đặt cút 90o UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
124Lắp đặt cút 45o UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
125Lắp đặt cút 45o UPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
126Lắp đặt cút 45o UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt cút 45o UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
128Lắp đặt tê 45 UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
129Lắp đặt tê 45 UPVC D90x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Lắp đặt tê 45 UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
131Lắp đặt tê 45 UPVC D110x48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
132Lắp đặt tê 45 UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Lắp đặt tê 45 UPVC D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
134Lắp đặt tê 45 UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Lắp đặt côn thu D76x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
136Lắp đặt bịt thông tắc D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
137Lắp đặt bịt thông tắc D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
138Lắp đặt Tê thông tắc D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
139Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật159bộ
141Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
142Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
143Lắp đặt cút 90o UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
144Lắp đặt cút 45o UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
145Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
R NHÀ LỚP HỌC SỐ 02 - PHẦN KẾT CẤU KIẾN TRÚC
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,773m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,241tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,051tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,262100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,372tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,73tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,628100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,716100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật358mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,538m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,341m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,124100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,047m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,661m3
18Bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,242m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,893m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,614tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,395tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,458tấn
23Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,991100m2
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,195100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,102m3
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
27Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,039m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,216m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,216m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,506m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,722m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,999m3
36Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,388m3
37Kẻ rãnh chống trơn đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5Công
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,701100m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,858m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,063m2
41Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,37510m
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,516m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,082m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,601m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch vỉ màu nâu vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,185m2
46Đất màu trồng hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,263m3
47Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,349m3
48Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,779m3
49Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,027m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,184m3
51Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật273,155m3
52Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,574m3
53Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,212m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,102tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,15tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,497tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,345tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,441tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,256tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,492tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,199tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,555tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,662tấn
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,87100m2
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,237100m2
67Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,504100m2
68Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,369100m2
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,562100m2
70Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,42100m2
71Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,921100m2
72Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,21100m2
73Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,509100m2
74Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,256m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,595m3
78Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,561m3
79Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,904m3
80Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,107m3
81Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,076m3
82Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,847m3
83Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,526m3
84Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,004m3
85Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,689m3
86Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,455m3
87Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,174m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật506,923m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật464,722m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310,476m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.358,094m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật756,984m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật419,141m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,981m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật676,604m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật447,845m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.071,546m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật756,117m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550,037m2
101Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật668,746m2
102Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,454m2
103Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,983m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,15m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,102m2
106Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.161,192m2
107Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật598,159m2
108Quét dung dịch chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,359m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật387,473m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,825m2
111Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,68m2
112Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,68m2
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,173m2
114Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,00310m
115Trụ thang inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Cung cấp lắp đặt thanh inox chèn khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,36m
117Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,271tấn
118Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,891m2
119Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,968tấn
120Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,114m2
121Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,454m2
122Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,983m2
123SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,657m2
124Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
125Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
126Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
127Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,371100m2
128Tôn úp nóc, úp hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,85md
129Gia công hệ lam chắn nắng bằng thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,97tấn
130Lắp dựng kết cấu thép hệ lam chắn nắng bằng thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,97tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,88m2
132Đầu bịt lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 20, khoảng cách A=250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,114m2
135Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400 màu nâu đậmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,076m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.525,385m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.747,864m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật437,496m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật539,97m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,206100m2
141SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,9m2
142SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,08m2
143SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,36m2
144SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,8m2
145SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
146SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,92m2
148Lắp Vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134m2
149Gia công hoa sắt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,948tấn
150Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,64m2
151Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,659m3
152Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,842tấn
153Vận chuyển vật liệu lên cao - thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,226tấn
154Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,17m3
155Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,28910m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,95410m2
157Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,557100m2
158Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,558tấn
159Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,81610m2
S NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 - PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Vật tư phụ, thanh cái đồng cho tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Hộp aptomat âm tường 12 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Hộp aptomat âm tường 8 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
14Lắp đặt bộ đèn, bóng 120/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183bộ
15Lắp đặt đèn18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
17Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
18Lắp đặt đèn LED ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
20Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
22Lắp đặt công tắc đơn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
23Lắp đặt công tắc đôi 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Lắp đặt công tắc bốn 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
25Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
26Lắp đặt chân đế âm cho công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110hộp
27Ống UPVC chờ điều hòa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
28Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
29Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
30Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
32Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
33Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510m
34Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
35Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
36Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.300m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật542m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.150m
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60hộp
45Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
47Cáp đồng trần M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
48Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Máy biến dòng MCT 175/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
50Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
51Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
54Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
55Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
61Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135cái
62Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
67Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
70Lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
71Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
72Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
73Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
74Lắp đặt Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
75Lắp đặt phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
76Lắp đặt Van phao điện chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
78Ống lạnh PPR PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
79Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
80Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
81Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
82Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
91Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt Tê PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt cút thu PPR 90o D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
95Lắp đặt van khóa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Lắp đặt van khóa D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170bộ
100Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
101Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
102Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
103Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
104Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
105Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
106Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
107Lắp đặt cút 90o UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Lắp đặt cút 90o UPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
109Lắp đặt cút 90o UPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
110Lắp đặt cút 90o UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
111Lắp đặt cút 45o UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
112Lắp đặt cút 45o UPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
113Lắp đặt cút 45o UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Lắp đặt cút 45o UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
115Lắp đặt tê 45 UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
116Lắp đặt tê 45 UPVC D90x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Lắp đặt tê 45 UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
118Lắp đặt tê 45 UPVC D110x48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
119Lắp đặt tê 45 UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Lắp đặt tê 45 UPVC D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp đặt tê 45 UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Lắp đặt côn thu D76x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
123Lắp đặt bịt thông tắc D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
124Lắp đặt bịt thông tắc D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
125Lắp đặt Tê thông tắc D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150bộ
128Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
130Lắp đặt cút 90o UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
131Lắp đặt cút 45o UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
132Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
T HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói quang có dây 24V DCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,510 đầu
3Lắp đặt đèn báo phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
4Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đế đầu báo cháy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25 nút
6Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC ; 90dBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25 chuông
8Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.340m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật780m
11Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 20x2x0.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,83100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.120m
13Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
14Lắp đặt đế chia ngả 3 đường D20 (PVC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155hộp
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật583m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
17Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.950m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.950m
21Lắp đặt đế chia ngả 3 đường PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5m3/h; H>=45mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q>=22,5m3/h; H>=45mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,21100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
30Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
31Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm cho trụ chữa cháy và trụ tiếp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 -L=20m; 13 bar (Sợi chỉ + Polyester; tráng PVC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cuộn
37Lắp đặt lăng phụ d65 (Chất liệu gang đúc nguyên khối)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
39Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162bình
40Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
41Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
42Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng có ngàm D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
43Lắp đặt van mặt bích D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Lắp đặt van mặt bích D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt van chặn ren đồng D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
46Lắp đặt Van một chiều mặt bích D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt Van một chiều mặt bích D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
48Lắp đặt van ren đồng một chiều D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Lắp đặt Van xả khí D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Lắp đặt Van phao đồng D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt Rọ hút mặt bích D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt Y lọc rác D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt Mối nối mềm D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cặp bích
55Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cặp bích
56Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
57Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
59Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
60Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
61Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
63Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
64Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
65Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Lắp đặt kép thép tráng kẽm d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
70Lắp đặt kép thép tráng kẽm d25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80mối
72Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,27100m
73Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
74Lắp đặt lơ thu kẽm D15/12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
77Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40tấm
78Sơn chống rỉ, sơn đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m2
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,25m3
80Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,275m3
81Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0598100m3
U THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Việt Nam hoặc tương đương ) Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel ( Việt Nam hoặc tương đương ) dự phòng Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
3Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=22,5l/s; H>=45mcn và 1 bơm động cơ Diezel Q=22,5l/s; H>=45mcn.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cùng cấp và cùng loại có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục phần xây dựng, hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC (hạng mục PCCC có thể là công trình/hạng mục công trình thi công PCCC có tính chất tương tự gói thầu mà không xét đến cấp công trình).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.75
2 Chi huy phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lưc hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/điện tử;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần PCCC tối thiểu ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt1
14 Máy cắt bê tông ≥7,5kw Còn sử dụng tốt2
15 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
16 Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw Còn sử dụng tốt1
17 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
19 Máy ủi công suất tối thiểu 108CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
20 Máy lu rung tối thiểu 16T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
21 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->