Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509198-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220474223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:56:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,861,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.10195E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng, cấp III trở lên - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt quyết toán công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia công tác thi công 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi -Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh môi trường. (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, có danh sách kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng các phòng học và phòng chức năng trường Mầm non phường Quảng Phúc khu vực Đơn Sa
18 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH , địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quảng Phúc, Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, Đ/c: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia, Đ/c: xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An, Đ/c: Phường Hải Thành – TP. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An, Đ/c: Phường Hải Thành – TP. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH , địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quảng Phúc, Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, Đ/c: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quảng Phúc, Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, Đ/c: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Tiến Thành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Quảng Phúc, Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0919456165.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, Đ/c: Đào Duy Từ- phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0912518383, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: Phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. + Phòng Tài chính- kế hoạch thị xã Ba Đồn, Đ/c: Phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V447,42m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V149,14m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6451m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8018m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8625m3
6Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V12,7431m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,0852m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7429100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6926tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9611tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4903tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7613tấn
14Xây ốp móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2128m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3106m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1262100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V262,416m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3454m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,05m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4987m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2074100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4155tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0426tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7855tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0554m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0965100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3149tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1897tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3568tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,0301m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.002,287m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,9032tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6046tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2452m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3111100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6972tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,499m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3506100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2793tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm tường ngoài- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5388m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm tường trong, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,9721m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8716m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8203m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7997m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6509m3
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1695tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1695tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,3838100 m2
32Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm khung xương Zinca-Pro, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVCMô tả kỹ thuật theo chương V23,1104m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8077m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V304,66m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.524,9969m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V387,0008m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V640,76m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.002,287m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,46m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,433m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.547,2717m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic Vĩnh Thắng KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V782,1358m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0144m2
44Ốp gạch chân tường gạch men Ceramic 150x600mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,713m2
45ốp tường, trụ, cột gạch, đá 300x450mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,2607m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,987m2
47Lắp dựng vách kính cố định (có cửa mở trượt) Mô tả kỹ thuật theo chương V10,935m2
48LD cửa đi 2 cánh nhôm Vạn ThànhMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
49LD cửa đi 1 cánh nhôm Vạn ThànhMô tả kỹ thuật theo chương V41,942m2
50LD cửa sổ 2 cánh nhôm Vạn ThànhMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
51Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Vạn ThànhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
52LD vách kính nhôm Vạn ThànhMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
53Lắp dựng vách kính cố định nhôm Vạn ThànhMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
54Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
55Lắp vòi tè thoát nước fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp rọ sắt chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
60Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V76,099m2
61Ngâm nước xi măng 2 nước sênoMô tả kỹ thuật theo chương V100,8026m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7616100m2
63Lắp dựng nắp lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 1x40wx220vMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Lắp đặt quạt trần đảo 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCB KT: (400x300x120)/(300*300*120);Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt hộp các loại, KT <=400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
18Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
22Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
23Đào đất rải dây tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,451m3
24Lấp đất rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10,45m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
26Lắp đặt thép bản 50x5, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
27Lắp đặt bậc thép d10, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt van ren, đk 32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Lắp đặt chậu tiểu nữ người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt phao bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/H-H-20mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.10195E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng, cấp III trở lên - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt quyết toán công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề )53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia công tác thi công 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi -Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh môi trường. (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực)11
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, có danh sách kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy trộn Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
6 Máy hàn Công suất 23kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->