Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 (vốn XDCB tập trung năm 2021 chuyển sang năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:53:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,221,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.332763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2665526E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông đường bộ, Cấp công trình cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTXM đá 1x2 M300, Cầu bản BTCT đá 1x2 M350 ( ≥01 nhịpx10m) và kè rọ đá (≥ 900 rọ) (theo thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.955.289.000 đồng (hợp đồng thi công xây dựng đối với công trình Giao thông đường bộ, Cấp công trình cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTXM đá 1x2 M300, Cầu bản BTCT đá 1x2 M350 ( ≥01 nhịpx10m) và kè rọ đá (≥ 900 rọ)…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.289.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.865.867.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên còn thời hạn (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần nền mặt đường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần nền mặt đường) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần kè) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Thủy lợi – thủy điện (có tài liệu được công chứng để chứng minh).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần kè) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cầu bản) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cầu bản) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách an toàn lao động) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách thanh quyết toán) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách máy xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành máy xây dựng (có tài liệu được công chứng để chứng minh).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Phụ trách máy xây dựng công trình) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách máy xây dựng công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách đội phần nền mặt đường, cầu bản: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần kè: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV trở lên trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung 170Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc chạy trên ray 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan xoay tự hành khí nén ĐK khoan: F75-95mm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diesel 1200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bêtông ximăng 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Ôtô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ôtô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm >= 80m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô vận chuyển Bê Tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Vĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tràn Suối Khao 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 (vốn XDCB tập trung năm 2021 chuyển sang năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi) hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Vĩnh Số 03 Cao Văn Bé, TT. Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 0258 3 790121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 11 Đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh – huyện Khánh Vĩnh. Ông: Văn Ngọc Hường – Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh. Điện thoại: 02583.790.256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 058.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cống hộp bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,98 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu k=0,95 lên K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước đất đắp 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,71 | 1m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (bỏ cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| 9 | Rải 2 lớp giấy dầu lớp cách ly trên móng đá dăm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 (bỏ gỗ, nhựa đường). Sử dụng bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,38 | m3 |
| 12 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 10m |
| 13 | Thi công khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,98 | m |
| 14 | Cung cấp nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,47 | kg |
| 15 | Lót nilong rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông rãnh dọc đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,99 | m3 |
| C | PHẦN CẦU BẢN & TRÀN | |||
| 1 | Đào hố móng , bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,916 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống buy đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông ống buy đúc sẵn , đá 1x2, mác 300. Sử dụng bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3mm đặt trong cọc mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nút bịt D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Cốt thép cọc mố trụ trên cạn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc mố trụ trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cọc mố trụ đá 1x2 M350 đổ tại chỗ bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Sử dụng bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 12 | Khoan lỗ D76mm bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D32mm neo ống buy vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 14 | Cung cấp Vữa SikaGrout 214-11 chèn lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,05 | kg |
| 15 | Thi công lớp đệm đá 4x6 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông ống buy đá 1x2, mác 250 kiềng chân khay đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,8 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bệ móng, mố, trụ tường cánh trên cạn, đá 1x2, mác 300 đổ tại chỗ. Sử dụng bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,66 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 chân khay 2 đầu tràn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố trụ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thân mố trụ tường cánh đá 1x2, mác 300 đổ tại chỗ. Sử dụng bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,07 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 100m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,16 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,38 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.584,18 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.384,46 | kg |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350. Sử dụng bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,25 | m3 |
| 32 | CC, GC CThép góc L75*75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,3 | kg |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan tiếp cận D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,08 | kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan tiếp cận D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,1 | kg |
| 36 | Ván khuôn thép đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đan tiếp cận đá 1x2, mác 350. Sử dụng bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật TS40 bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,2 | m2 |
| 39 | Đắp đá hộc sau lưng ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3mm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 42 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 43 | Chén VXM M100 dày 3cm, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đá 1x2, mác300 mái taluy đổ tại chỗ. Sử dụng bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,78 | kg |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,98 | kg |
| 47 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 49 | Đắp bê tông tận dụng gia cố chân khay hạ lưu tràn bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 50 | Làm và thả rọ đá 2 đầu tràn, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | rọ |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đúc sẵn. D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | kg |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đúc sẵn. D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | kg |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông cột đúc sẵn đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 55 | Bốc xếp cột trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cột đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 59 | Sơn nước 2 lớp (1 trắng, 1 đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 60 | Cung cấp lấp đặt biển báo chữ nhật KT60*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp trụ biển báo cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp thép hình I200 cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,64 | kg |
| 64 | Cung cấp thép U200 làm khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,23 | kg |
| 65 | Cung cấp cừ ván thép Larsssen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.852 | kg |
| 66 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | tấn |
| 67 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | tấn |
| 68 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 25km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | 10 tấn/1km |
| 71 | Đóng cọc định vị thép I trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 72 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m cọc |
| 74 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m cọc |
| 75 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| D | GIA CỐ BỜ SUỐI THƯỢNG HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bờ suối , máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật TS40 kè rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,8 | m2 |
| 5 | Xếp đá hộc không chít mạch móng kè, sau lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,4 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá móng kè , loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.332763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2665526E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông đường bộ, Cấp công trình cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTXM đá 1x2 M300, Cầu bản BTCT đá 1x2 M350 ( ≥01 nhịpx10m) và kè rọ đá (≥ 900 rọ) (theo thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.955.289.000 đồng (hợp đồng thi công xây dựng đối với công trình Giao thông đường bộ, Cấp công trình cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường BTXM đá 1x2 M300, Cầu bản BTCT đá 1x2 M350 ( ≥01 nhịpx10m) và kè rọ đá (≥ 900 rọ)…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.289.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.865.867.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hạng III trở lên còn thời hạn (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần nền mặt đường) | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần nền mặt đường) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần kè) | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Thủy lợi – thủy điện (có tài liệu được công chứng để chứng minh).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần kè) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cầu bản) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cầu bản) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách an toàn lao động) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách thanh quyết toán) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh). | 3 | 2 |
| 10 | Phụ trách máy xây dựng công trình | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành máy xây dựng (có tài liệu được công chứng để chứng minh).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Phụ trách máy xây dựng công trình) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách máy xây dựng công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh). | 3 | 2 |
| 11 | Phụ trách Đội trưởng đội thi công | 2 | - Phụ trách đội phần nền mặt đường, cầu bản: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần kè: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV trở lên trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông và Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung 170Kw | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích 25T | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước 30CV | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc chạy trên ray 1,8T | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan xoay tự hành khí nén ĐK khoan: F75-95mm. | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy nén khí diesel 1200m3/h | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bêtông ximăng 250L | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi 110cv | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 16 | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 5 |
| 17 | Ôtô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 3 |
| 18 | Ôtô tưới nước 5m3 | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm >= 80m3/h | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 21 | Ô tô vận chuyển Bê Tông thương phẩm | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi