Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530458-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220530352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:51:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,608,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên, Chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL≥60Kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L; còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt,
- Số lượng tối thiểu 150

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cộng đồng phòng tránh thiên tai Trường tiểu học thị trấn Cửa Việt, hạng mục: Nhà học bộ môn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và Nguồn vốn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định BCKTKT: Phòng KT&HT huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến hoặc đối với các nhà thầu không tự đi khảo sát do không biết vị trí công trường thì Chủ đầu tư tổ chức hướng dẩn buổi kiểm tra hiện trường vào lúc 9h ngày 16/5/2022 (địa điểm tập trung tại văn phòng Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất có địa chỉ tại: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị), mời tất cả các nhà thầu tham dự thầu tham gia khảo sát để có cơ sở lập biện pháp thi công phù hợp. Tất cả các nhà thầu tham dự thầu (kể cả các nhà thầu tự đi khảo sát không cần Ban QLDA hướng dẫn lúc 9h ngày 16/5/2022. Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị) lưu ý phải chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của nhà trường và địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND thị trấn Cửa Việt thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường hoặc các hạng mục hiện có của nhà trường thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK1,3024100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK14,47221m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK8,51321m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6,Theo hồ sơ TK15,5603m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK37,411m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,6194100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK5,3025m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK10,1258m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,9401100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK16,6339m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK3,408100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,5515tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK2,9328tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK0,8342tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,4113tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,2007tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,7242tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK12,7885m3
19Lấp đất hố móngTheo hồ sơ TK97,1795m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TK42,4837m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK4,4222100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK5,4945tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK3,6812tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,8289tấn
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK4,0441m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK0,3593100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,1521tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,3656tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK12,2312m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK2,6463100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,3907tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK61,581m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK6,1581100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK6,1921tấn
35Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK49,8089m3
36Xây tường trong nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK20,2259m3
37Xây tường ngoài nhà thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK15,6696m3
38Xây tường trong nhà thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK3,4028m3
39Xây lan can tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK7,875m3
40Xây tường trên lam thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK1,2757m3
41Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK14,1837m3
42Xây tường trên sê nô thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TK3,5704m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK1,0476m3
44Xây lan can cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK1,363m3
45Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK3,2727m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK1,0944m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK8,2448m3
48Gạch hoa bê tông KT 250x250Theo hồ sơ TK42cái
49Gia công xà gồ thép 40x80x1.8Theo hồ sơ TK1,6777tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK1,6776tấn
51Gia công vì kèo thép 60x120x2.5 lyTheo hồ sơ TK0,3754tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TK0,3754tấn
53Thanh thép 13x26x1.4Theo hồ sơ TK0,7448tấn
54Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45lyTheo hồ sơ TK4,4657100m2
55Tôn úp lỗ thăm mái dày 1 lyTheo hồ sơ TK1,96m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay, khung Xingpha dày 2 ly, kính an toàn 6.38 ly, khóa chốt đa điểm phụ kiện đồng bộ (Tương đương Kinglong)Theo hồ sơ TK36,04m2
57Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung Xingpha dày 1,4 ly, kính an toàn 6.38 ly, khóa chốt đa điểm phụ kiện đồng bộ (Tương đương Kinglong)Theo hồ sơ TK28m2
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung Xingpha dày 1,4 ly, kính an toàn 6.38 ly, khóa chốt đa điểm phụ kiện đồng bộ (Tương đương Kinglong)Theo hồ sơ TK5,04m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay, 1 cánh cố định, khung Xingpha dày 2 ly, kính an toàn 6.38 ly, khóa chốt đa điểm phụ kiện đồng bộ (Tương đương Kinglong)Theo hồ sơ TK7,26m2
60Vách kính cố định làm hoa gió khung Xingpha dày 1,4 ly, kính an toàn 6.38 lyTheo hồ sơ TK33,24m2
61Vách kính cố đinh pano nhôm, kính an toàn dày 6.38 lyTheo hồ sơ TK25,43m2
62Cửa cuốn song sắt 20x20x1.5Theo hồ sơ TK14,129m2
63Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ TK4,77m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ TK20,13m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TK108,74m2
66Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ TK14,129m2
67Gia công hoa sắt 14x14x1.2 a150 trên cửa cuốnTheo hồ sơ TK0,0191tấn
68Gia công cửa sắt, hoa sắt, s1Theo hồ sơ TK0,304tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK41,383m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK62,55781m2
71Ống nước INOX D34-0.8 lyTheo hồ sơ TK340,02m
72Ống nướcINOX 304- D76-1.5 lyTheo hồ sơ TK50,073m
73Gia công lan can (chỉ tính VL phụ+ nhân công)Theo hồ sơ TK0,3595tấn
74Lắp dựng lan canTheo hồ sơ TK56,1644m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK590,3841m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK578,2839m2
77Trát bậc cấp, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK40,932m2
78Kẻ chỉ giả gạch chân móngTheo hồ sơ TK38,295m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (treo hồ xi măng)Theo hồ sơ TK407,972m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (treo hồ xi măng)Theo hồ sơ TK615,81m2
81Trát lanh tô ô văng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK216,195m2
82Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK38,592m2
83Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK249,13m2
84Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK35,93m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK126,78m
86Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK8,9252m2
87Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK56,85m2
88Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK30,3932m2
89Trát granitô gờ chỉ vữa XM cát mịn M75, XM PCB40- KT 30x40Theo hồ sơ TK66,99m
90Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK56,85m2
91Quét dung dịch chống thấm (tương đương Sơn KOVA)Theo hồ sơ TK56,85m2
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK2,1914100m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK30,6219m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK0,3924m3
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK7,5495m2
96Lát gạch Terazzo, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK7,5495m2
97Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK609,3746m2
98Ốp tường trụ, cột 120x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK49,5707m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK43,8232m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK1.094,3011m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK1.588,4252m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TK8,5344100m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TK3,1993100m2
104Bình cứu hỏaTheo hồ sơ TK4cái
105Hộp đựng bình cứu hỏa + bảng tiêu lệnh + hướng dẫn sử dụng bằng mi caTheo hồ sơ TK2hộp
106Đèn Led 1.2Mx36W/220VTheo hồ sơ TK39bộ
107Đèn Led 0.6 Mx20W/220VTheo hồ sơ TK6bộ
108Tủ điện tổng 700x400x250Theo hồ sơ TK1hộp
109Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m+ hãm quạtTheo hồ sơ TK23cái
110Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TK4cái
111Lắp đặt công tắc 1 nút bấmTheo hồ sơ TK13cái
112Lắp đặt công tắc 3 nút bấmTheo hồ sơ TK6cái
113Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TK1cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK30cái
115Lắp đặt automat 1 pha 75ATheo hồ sơ TK1cái
116Lắp đặt automat 1 pha 30ATheo hồ sơ TK6cái
117Lắp đặt automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TK2cái
118Lắp đặt hộp đấu dây KT 150x150Theo hồ sơ TK32hộp
119Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (tương đương CADIVI)Theo hồ sơ TK105m
120Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (tương đương CADIVI)Theo hồ sơ TK85m
121Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 (tương đương CADIVI)Theo hồ sơ TK48m
122Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (tương đương CADIVI)Theo hồ sơ TK54m
123Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 (tương đương CADIVI)Theo hồ sơ TK230m
124Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2(tương đương CADIVI)Theo hồ sơ TK560m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TK45m
126Lắp đặt ống nhựa ruột gàTheo hồ sơ TK610m
127Đế âm công tắc, ổ cămTheo hồ sơ TK51cái
128Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK0,1741m3
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK29,461m3
130Bạt nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TK2,92100m2
131Lát gạch Terazzo, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK292m2
132Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK12,161m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK12,16m3
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m, CT3 D18 mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK8cái
135Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TK20m
136Dây dẫn+ thoát sét CT3, D12 mạ kẽmTheo hồ sơ TK91m
137Dây nối cọc tiếp đất CT3, fi 18 mạ kẽmTheo hồ sơ TK38m
138Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6Theo hồ sơ TK12cọc
139Cát vàngTheo hồ sơ TK0,5m3
140Xi măngTheo hồ sơ TK50kg
141Que hàn điệnTheo hồ sơ TK2kg
142Sơn chống rỉTheo hồ sơ TK3hộp
143Lắp đặt ống nhựa cứng D21Theo hồ sơ TK16m
144Hạt cắmTheo hồ sơ TK20bộ
145Jack Tương đương Ampe RJ 45Theo hồ sơ TK10cái
146Switch 16 poits( Tương đương cisco)Theo hồ sơ TK2bộ
147Cable ampe Tương đương Cat 6 UTP 4 PairTheo hồ sơ TK268m
148Lắp đặt ống nhựa ruột gàTheo hồ sơ TK120m
149Đế hộp nhựa+ mặt nạ 2 lỗTheo hồ sơ TK10hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên, Chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
2 Máy đào ≥ 1,25m3, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
3 Ô tô tự đổ ≥7T , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng3
4 Máy đầm cóc cầm tay TL≥60Kg, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥250L, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥80L; còn sử dụng tốt2
7 Máy thuỷ bình còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
8 Máy toàn đạc điện tử còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
9 Dàn giáo thi công còn sử dụng tốt,150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->