Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:51:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,608,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên, Chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL≥60Kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cộng đồng phòng tránh thiên tai Trường tiểu học thị trấn Cửa Việt, hạng mục: Nhà học bộ môn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và Nguồn vốn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến hoặc đối với các nhà thầu không tự đi khảo sát do không biết vị trí công trường thì Chủ đầu tư tổ chức hướng dẩn buổi kiểm tra hiện trường vào lúc 9h ngày 16/5/2022 (địa điểm tập trung tại văn phòng Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất có địa chỉ tại: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị), mời tất cả các nhà thầu tham dự thầu tham gia khảo sát để có cơ sở lập biện pháp thi công phù hợp. Tất cả các nhà thầu tham dự thầu (kể cả các nhà thầu tự đi khảo sát không cần Ban QLDA hướng dẫn lúc 9h ngày 16/5/2022. Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị) lưu ý phải chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của nhà trường và địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND thị trấn Cửa Việt thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường hoặc các hạng mục hiện có của nhà trường thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 1,3024 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 14,4722 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 8,5132 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, | Theo hồ sơ TK | 15,5603 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 37,411 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,6194 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 5,3025 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 10,1258 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,9401 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 16,6339 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 3,408 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,5515 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 2,9328 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,8342 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,4113 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,2007 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,7242 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 12,7885 | m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ TK | 97,1795 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TK | 42,4837 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 4,4222 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 5,4945 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 3,6812 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,8289 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 4,0441 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK | 0,3593 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,1521 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,3656 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 12,2312 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK | 2,6463 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,3907 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 61,581 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK | 6,1581 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 6,1921 | tấn |
| 35 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 49,8089 | m3 |
| 36 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 20,2259 | m3 |
| 37 | Xây tường ngoài nhà thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 15,6696 | m3 |
| 38 | Xây tường trong nhà thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 3,4028 | m3 |
| 39 | Xây lan can tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 7,875 | m3 |
| 40 | Xây tường trên lam thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,2757 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 14,1837 | m3 |
| 42 | Xây tường trên sê nô thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 3,5704 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,0476 | m3 |
| 44 | Xây lan can cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,363 | m3 |
| 45 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 3,2727 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 1,0944 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 8,2448 | m3 |
| 48 | Gạch hoa bê tông KT 250x250 | Theo hồ sơ TK | 42 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.8 | Theo hồ sơ TK | 1,6777 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 1,6776 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép 60x120x2.5 ly | Theo hồ sơ TK | 0,3754 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TK | 0,3754 | tấn |
| 53 | Thanh thép 13x26x1.4 | Theo hồ sơ TK | 0,7448 | tấn |
| 54 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45ly | Theo hồ sơ TK | 4,4657 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp lỗ thăm mái dày 1 ly | Theo hồ sơ TK | 1,96 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung Xingpha dày 2 ly, kính an toàn 6.38 ly, khóa chốt đa điểm phụ kiện đồng bộ (Tương đương Kinglong) | Theo hồ sơ TK | 36,04 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung Xingpha dày 1,4 ly, kính an toàn 6.38 ly, khóa chốt đa điểm phụ kiện đồng bộ (Tương đương Kinglong) | Theo hồ sơ TK | 28 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung Xingpha dày 1,4 ly, kính an toàn 6.38 ly, khóa chốt đa điểm phụ kiện đồng bộ (Tương đương Kinglong) | Theo hồ sơ TK | 5,04 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, 1 cánh cố định, khung Xingpha dày 2 ly, kính an toàn 6.38 ly, khóa chốt đa điểm phụ kiện đồng bộ (Tương đương Kinglong) | Theo hồ sơ TK | 7,26 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định làm hoa gió khung Xingpha dày 1,4 ly, kính an toàn 6.38 ly | Theo hồ sơ TK | 33,24 | m2 |
| 61 | Vách kính cố đinh pano nhôm, kính an toàn dày 6.38 ly | Theo hồ sơ TK | 25,43 | m2 |
| 62 | Cửa cuốn song sắt 20x20x1.5 | Theo hồ sơ TK | 14,129 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ TK | 4,77 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ TK | 20,13 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK | 108,74 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ TK | 14,129 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt 14x14x1.2 a150 trên cửa cuốn | Theo hồ sơ TK | 0,0191 | tấn |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, s1 | Theo hồ sơ TK | 0,304 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK | 41,383 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 62,5578 | 1m2 |
| 71 | Ống nước INOX D34-0.8 ly | Theo hồ sơ TK | 340,02 | m |
| 72 | Ống nướcINOX 304- D76-1.5 ly | Theo hồ sơ TK | 50,073 | m |
| 73 | Gia công lan can (chỉ tính VL phụ+ nhân công) | Theo hồ sơ TK | 0,3595 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ TK | 56,1644 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 590,3841 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 578,2839 | m2 |
| 77 | Trát bậc cấp, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 40,932 | m2 |
| 78 | Kẻ chỉ giả gạch chân móng | Theo hồ sơ TK | 38,295 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (treo hồ xi măng) | Theo hồ sơ TK | 407,972 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (treo hồ xi măng) | Theo hồ sơ TK | 615,81 | m2 |
| 81 | Trát lanh tô ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 216,195 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 38,592 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 249,13 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 35,93 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 126,78 | m |
| 86 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 8,9252 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 56,85 | m2 |
| 88 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 30,3932 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ vữa XM cát mịn M75, XM PCB40- KT 30x40 | Theo hồ sơ TK | 66,99 | m |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK | 56,85 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm (tương đương Sơn KOVA) | Theo hồ sơ TK | 56,85 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 2,1914 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 30,6219 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,3924 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 7,5495 | m2 |
| 96 | Lát gạch Terazzo, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 7,5495 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 609,3746 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột 120x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 49,5707 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 43,8232 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 1.094,3011 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 1.588,4252 | m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK | 8,5344 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TK | 3,1993 | 100m2 |
| 104 | Bình cứu hỏa | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 105 | Hộp đựng bình cứu hỏa + bảng tiêu lệnh + hướng dẫn sử dụng bằng mi ca | Theo hồ sơ TK | 2 | hộp |
| 106 | Đèn Led 1.2Mx36W/220V | Theo hồ sơ TK | 39 | bộ |
| 107 | Đèn Led 0.6 Mx20W/220V | Theo hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 108 | Tủ điện tổng 700x400x250 | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m+ hãm quạt | Theo hồ sơ TK | 23 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Theo hồ sơ TK | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TK | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt automat 1 pha 75A | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đấu dây KT 150x150 | Theo hồ sơ TK | 32 | hộp |
| 119 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (tương đương CADIVI) | Theo hồ sơ TK | 105 | m |
| 120 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 (tương đương CADIVI) | Theo hồ sơ TK | 85 | m |
| 121 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 (tương đương CADIVI) | Theo hồ sơ TK | 48 | m |
| 122 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (tương đương CADIVI) | Theo hồ sơ TK | 54 | m |
| 123 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 (tương đương CADIVI) | Theo hồ sơ TK | 230 | m |
| 124 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2(tương đương CADIVI) | Theo hồ sơ TK | 560 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TK | 45 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà | Theo hồ sơ TK | 610 | m |
| 127 | Đế âm công tắc, ổ căm | Theo hồ sơ TK | 51 | cái |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 0,174 | 1m3 |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 29,461 | m3 |
| 130 | Bạt nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TK | 2,92 | 100m2 |
| 131 | Lát gạch Terazzo, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 292 | m2 |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 12,16 | 1m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 12,16 | m3 |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m, CT3 D18 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 135 | Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TK | 20 | m |
| 136 | Dây dẫn+ thoát sét CT3, D12 mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 91 | m |
| 137 | Dây nối cọc tiếp đất CT3, fi 18 mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 38 | m |
| 138 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo hồ sơ TK | 12 | cọc |
| 139 | Cát vàng | Theo hồ sơ TK | 0,5 | m3 |
| 140 | Xi măng | Theo hồ sơ TK | 50 | kg |
| 141 | Que hàn điện | Theo hồ sơ TK | 2 | kg |
| 142 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ TK | 3 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa cứng D21 | Theo hồ sơ TK | 16 | m |
| 144 | Hạt cắm | Theo hồ sơ TK | 20 | bộ |
| 145 | Jack Tương đương Ampe RJ 45 | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 146 | Switch 16 poits( Tương đương cisco) | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 147 | Cable ampe Tương đương Cat 6 UTP 4 Pair | Theo hồ sơ TK | 268 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà | Theo hồ sơ TK | 120 | m |
| 149 | Đế hộp nhựa+ mặt nạ 2 lỗ | Theo hồ sơ TK | 10 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng, kết cấu 2 tầng trở lên, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên, Chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nề, Thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥7T , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc cầm tay | TL≥60Kg, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250L, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥80L; còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy thuỷ bình | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 9 | Dàn giáo thi công | còn sử dụng tốt, | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi