Gói thầu: CT-T1-23TA: Cải tạo sảnh thang máy, sảnh văn phòng, sảnh chung và WC từ tầng 1 đến tầng 23 tháp A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | CT-T1-23TA: Cải tạo sảnh thang máy, sảnh văn phòng, sảnh chung và WC từ tầng 1 đến tầng 23 tháp A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:51:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,773,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng I- Trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện/Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kèm theo với đầy đủ ngành nghề, bậc thợ theo yêu cầu của gói thầu (trong đó có tối thiểu 15 công nhân chứng chỉ nghề);Công nhân tham gia thi công phải được huận luyện, tập huấn ATVSLĐ và PCCN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục/phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cân bằng lazer (Xác định trục đứng, ngang,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
CT-T1-23TA: Cải tạo sảnh thang máy, sảnh văn phòng, sảnh chung và WC từ tầng 1 đến tầng 23 tháp A Trụ sở Tổng công ty HUD kết hợp văn phòng cho thuê (HUDTOWER) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công công trình dân dụng hạng I trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). Trường hợp nhà thầu kê khai các hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu là thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ tầng 28-32 Tòa nhà HUDTOWER số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Địa chỉ: tầng 28-32 Tòa nhà HUDTOWER số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 3773 8600 + Fax: 024 3773 8640. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của địa phương nơi triển khai dự án |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Địa chỉ: tầng 28-32 Tòa nhà HUDTOWER số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 3773 8600 + Fax: 024 3773 8640. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. SẢNH CHÍNH TẦNG 1 | |||
| B | 1.Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 276,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 276,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 276,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,79 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính tầng lửng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung sắt hộp vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm alu bọc ngoài vách kính + cửa vào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách kính + cửa vào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,17 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,2 | m3 |
| 11 | Đóng bao phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.270 | bao |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,22 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 15m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,22 | m3 |
| C | 2. Xây dựng | |||
| D | 3. Sàn | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 276,8 | m2 |
| 2 | Lát sàn Đá marble ghi xám sẫm - Trung Quốc/Ân Độ/hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,28 | m2 |
| 3 | Lát sàn đá trắng (Marble volakas) - Trung Quốc/Ân Độ/hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,52 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch Chống thấm sàn Sikatop seal 107 (02 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,8 | m2 |
| 5 | Nẹp kim loại: Nẹp inox T10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,88 | m |
| E | 4. Vách | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,27 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,39 | m2 |
| 3 | Vách lam nhôm: Hệ khung xương sắt hộp 30x30x1,4mm, ván lMDF 9mm hoàn thiện Laminate đồng màu với lam nhôm 50x100@50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,78 | m2 |
| 4 | Vách kính cường lực mài mờ Axit tạo hoa văn dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,7 | m2 |
| 5 | Sơn cột giả kim loại, Sơn hiệu ứng Waldo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,06 | 1m2 |
| 6 | Ốp đá marble ghi xám sẫm: Khoan lỗ gắn bass trên tường, khoan lỗ gắn móc. Đá marble ghi xám sẫm dày 18mm ± 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,53 | m2 |
| 7 | Bảng thông tin kích thước 3800x5450: Hệ khung xương sắt hộp 30x30x1,4mm, ván lót MDF 15mm bề mặt hoàn thiện kim loại sơn đen tĩnh điện. Logo mika 3mm xuyên sáng. Biển tầng inox mờ. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,71 | m2 |
| 8 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,82 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,63 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,63 | m2 |
| 11 | Vách kính P1: Vách kính trong cường lực 12mm không khung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,66 | m2 |
| 12 | Vách kính P4: Vách kính trong cường lực 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,369 | m2 |
| 13 | Ốp alu mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung thép vách kính P1,P4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,85 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ khung thép vách kính P1,P4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,85 | tấn |
| F | 5. Trần | |||
| 1 | Trần hợp kim nhôm (Aluminum) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,53 | m2 |
| 2 | Trần xuyên sáng: Khung xương viền chuyên dụng kết hợp tấm màn căng xuyên sáng. Bao gồm đèm led và bộ nguồn. Xuất xứ: Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,12 | m2 |
| 3 | Nẹp V sắt sơn đen 50x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,8 | md |
| 4 | Thanh V góc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,455 | md |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,01 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,88 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,89 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,89 | m2 |
| G | 6. Cửa | |||
| 1 | Cửa kính D1 KT 2000x2400:Kính trong cường lực 12mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa kính D1: Bản lề sàn, tay nắm, khoá.. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ cửa |
| 3 | Cửa gỗ 1 cánh D2 KT 900x2400: Cánh cửa dày 50mm: Khung xương gỗ keo ghép thanh, chèn giấy tổ ong, 2 mặt hoàn thiện MDF 9mm sơn trắng. Khuôn cửa: Khung cửa gỗ tự nhiên, bề mặt hoàn thiện sơn trắng. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa gỗ D2: Bản lề, tay nắm, khoá. gioăng.. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ cửa |
| 5 | Hệ cửa xoay 4 cánh D3 kích thước 2.400x2.600: Hệ cửa xoay tự đông 4 cánh. Hệ thống mô tơ chuyển động cửa. Hệ thống điều khiển cửa- bộ điều khiển trung tâm. 04 mắt thần đóng mở cửa/02 cảm biết chống kẹt. 02 thanh chắn dọc/04 Thanh chắn ngang an toàn. 04 cánh quay tự động - Kính temper 8mm. Hệ thống vách tĩnh kính thường cong 10 ly. 01 bộ nút bấm lực chọn các chế độ hoạt động cửa (bật/tắt cửa, bật/tắt đèn,..). 01 Nút nhấn dừng cửa khẩm -Emergency Switch. 01 Nút nhấn dành cho người tàn tật. 04 hệ thống đèn LED âm trần. Khóa cơ/Chức năng gấp cánh lại thành lối đi. Toàn bộ khung bằng inox 304. Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cửa kính D4 1200x2600: Cánh kính cường lực dày 10mm khung nhôm sơn tĩnh điện. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa kính D4: Bản lề sàn, tay nắm, khoá.. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ cửa |
| 8 | Cửa gỗ chống cháy 60 phút 1 cánh D5 (cửa ẩn hệ vách lam nhôm) KT 1000x2400: Cánh cửa dày 50mm: Khung xương gỗ keo ghép thanh kết hợp giấy tổ ong chèn tấm MGO chống cháy 5mm, bề mặt gỗ MDF 9mm Laminate giả kim loại. Khuôn cửa: Khung xương gỗ keo ghép thanh, bề mặt hoàn thiện MDF 12mm Laminate giả kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa D5: Bản lề, tay nắm, khoá.. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ cửa |
| 10 | Cửa gỗ chống cháy 45 phút 1 cánh D6 (cửa ẩn hệ vách lam nhôm) KT 900x2400: Cánh cửa dày 50mm: Khung xương gỗ keo ghép thanh kết hợp giấy tổ ong chèn tấm MGO chống cháy 5mm, bề mặt gỗ MDF 9mm Laminate giả kim loại. Khuôn cửa: Khung xương gỗ keo ghép thanh, bề mặt hoàn thiện MDF 12mm Laminate giả kim loại. Nẹp cửa MDF 10mm Laminate giả kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa D6: Bản lề, tay nắm, khoá.. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ cửa |
| H | 7. Cải tạo điện | |||
| I | 8. Cáp điện, cáp tiếp địa và ống luồn dây: | |||
| 1 | Dây điện CU/PVC (1*2,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.758 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 3 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 4 | Hộp chia ngả PVC D66 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 5 | Kẹp Đỡ Ống PVC AC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | cái |
| J | 9. Thiết bị chiếu sáng, công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Đèn dowlight âm trần 18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Đèn dowlight vuông âm trần 12W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đèn module led 3 bóng hàn quốc hắt trần : Đèn module led 3 bóng Công suất : 1,2W, Điện áp: 12V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Bộ đổi nguồn đèn led 12V-240W - TQ/TĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led hắt trần 1,2m T5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn 3 chấu đế nổi gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 12 | Tủ điện trong nhà, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện. Tôn 1.5 mm. , kích thước: H650xW400xD150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 13 | RCBO 2P-20A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 4P-50A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P-10A-4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Vật tư phụ cho đấu nối tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| K | 10. Phần mạng thoại | |||
| 1 | Switch mạng 8 port | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phiến đấu dây điện thoại 10P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cắm mạng RJ15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ phát wifi gắn trần - TPLINK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp Cat5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,9 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cat3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,84 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 9 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| L | 11. Phần camera | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt cáp Cat5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,8 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | m |
| 4 | Vật tư phụ (cho lắp đặt camera, mạng thoại , thiết bị ổ cắm,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| M | 12. Hệ thống điều hòa | |||
| N | 13. Di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển giàn lạnh giấu trần nối ống gió, công suất lạnh 21.5kW kèm hộp gió | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 700x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2 | m |
| 3 | Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 550x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 500x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 5 | Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 400x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3 | m |
| 6 | Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9 | m |
| 7 | Di chuyển Cụm van DN32 cho FCU (bao gồm công tác bọc bảo ôn lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Chi phí kết nối, thử áp,... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| O | 14. Bổ sung | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm 700x250 kèm bảo ôn dày 20mm bằng bông thủy tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 2 | Ống gió tôn tráng kẽm D250 kèm bảo ôn dày 20mm bằng bông thủy tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 3 | Co ống gió D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van gió D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Chân rẽ D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ống mềm D250 kèm bảo ôn bằng bông thủy tinh dầy 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95 | m |
| 7 | Cửa gió hồi 1200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 8 | Cửa gió cấp 1200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 9 | Hộp gió 1200x150x250 kèm bảo ôn trong dày 20mm bằng bông thủy tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Ống thép đen DN32 kèm bảo ôn dày 25mm bằng cao su xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 11 | Tee 50/32 thép đen kèm bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | co 90 Dn32 thép đen kèm bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 13 | Co 45 Dn32 thép đen kèm bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 14 | Ống nước ngưng PVC Dn20 kèm bảo ôn dày 13mm bằng cao su xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Co 90 Dn20 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Co 45 Dn20 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.455 | cái |
| 17 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| P | II. CHI PHÍ MUA SẮM ĐỒ RỜI TẠI TẦNG 1 | |||
| 1 | Màn hình LED độ phân giải 1440x800 pixels, KT 2880x1600: Khoảng cách điểm ảnh 2mm, kích thước modun 320x160, độ phân giải 160x80, Phương thức quét 1/40s quét liên tục, công suất tiêu thụ tối đa ≤439 W/㎡, độ sáng ≥600 cd/m2, góc nhìn 130±10° (Bao gồm nhân công lắp đặt, cad truyền tín hiệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn trà: Khung chân sắt hộp sơn tĩnh, mặt đá Marble dày 18mm ± 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Sofa dài bọc simili: Khung ghế gỗ tự nhiên. Ván đáy gỗ plywood 12mm. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc simili. Chân ghế kim loại. Không bao gồm gối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Sofa 1 chỗ bọc simili: Khung ghế gỗ tự nhiên. Ván đáy gỗ plywood 12mm. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc simili. Chân ghế kim loại. Không bao gồm gối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Quầy tiếp tân kích thước 6000x800x1100: Quầy hoàn thiện MDF 18mm kết hợp ốp đá Marble dày 18mm ± 2mm. Phụ kiện tủ ngăn kéo hafele. Đèn led và bộ nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghế nhân viên: Ghế lưng trung. Tay xi ốp gỗ, có điều chỉnh. Chân quỳ inox. Hoàn thiện bọc simili | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Camera IP ống kính hồng ngoại CP Plus CP-UNC-TA20L3S Full HD cấp nguồn PoE | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ phát wifi gắn trần - TPLINK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| Q | III. SẢNH THANG MÁY TẦNG 1 | |||
| R | 1. Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ốp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,37 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính Dx | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,35 | m2 |
| 6 | Đóng bao phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154 | bao |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,27 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,27 | m3 |
| S | 2. Xây dựng | |||
| T | 3. Sàn | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,08 | m2 |
| 2 | Lát sàn Đá marble ghi xám sẫm - Trung Quốc/Ân Độ/hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,08 | m2 |
| U | 4. Vách | |||
| 1 | Vách lam nhôm: Hệ khung xương sắt hộp 30x30x1,4mm, ván lót MDF 12mm hoàn thiện Laminate đồng màu lam, lam nhôm 50x100@50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,84 | m2 |
| 2 | Ốp đá marble ghi xám sẫm: Khoan lỗ gắn bass trên tường, khoan lỗ gắn móc. Đá marble ghi xám sẫm dày 18mm ± 2mm - Ân Độ/Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,23 | m2 |
| 3 | Vách ốp đá marble trắng (Volakas): Khoan lỗ gắn bass trên tường, khoan lỗ gắn móc. Đá marble volakas dày 18mm ± 2mm - Ân Độ/Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,53 | m2 |
| 4 | Hệ Inox hairline - bọc xung quanh và phía trên cửa thang máy: Bề mặt hoàn thiện inox dày 1mm, Hệ khung xương sắt hộp 30x30x1,2mm, Ván lót MDF dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,27 | m2 |
| 5 | Chữ inox ốp vách thang máy: Chữ dày 40mm hoàn thiện Inox hairline | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Vách kính trong cường lực : Vách kính trong cường lực 12mm - Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,32 | m2 |
| 7 | Gia công hệ khung phía trên vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ khung phía trên vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,26 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa Dx ngoài trục 4 + Lắp đặt kính hộp 2267x2800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,03 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,06 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,06 | m2 |
| 13 | Len chân tường U inox vàng 10x10x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,68 | md |
| V | 5. Trần | |||
| 1 | Trần xuyên sáng: Khung xương viền chuyên dụng kết hợp tấm màn căng xuyên sáng. Bao gồm đèm led và bộ nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,63 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,5 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,28 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,5 | m2 |
| 6 | Lỗ thăm trần: 600x600x9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thanh V góc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,384 | m |
| W | 6. Cửa | |||
| 1 | Cửa kính D7 KT 1600x2200: Kính trong cường lực 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,52 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa kính D7: Tay nắm cửa, bản lề sàn, kẹp kính, kẹp khóa sàn, kẹp chữ L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ cửa |
| X | 7. Cải tạo điện | |||
| Y | 8. Aptomat | |||
| 1 | Aptomat MCB 1P-16A- 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Contactor 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| Z | 9. Cáp điện, cáp tiếp địa và ống luồn dây | |||
| 1 | Dây điện CU/PVC (1*2,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 651 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 3 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 4 | Hộp chia ngả PVC D66 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 5 | Kẹp Đỡ Ống PVC AC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | cái |
| AA | 10. Thiết bị chiếu sáng, công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Đèn led dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 2 | Đèn led thanh nhôm - TQ/TĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường-10A- 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 3 hạt âm tường-10A- 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 7 | Tháo dỡ + lắp đặt lại thiết bị mặt gọi thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tầng |
| 8 | Tháo dỡ + lắp đặt điều khiển FCU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 10 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| AB | 11. Hệ thống điều hòa | |||
| AC | 12. Di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển giàn lạnh, công suất lạnh 6.5kW kèm hộp gió | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4 | m |
| 3 | Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 250x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 4 | Di chuyển Ống Chiller DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 5 | Di chuyển cụm van cho FCU (bao gồm công tác bọc bảo ôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chi phí kết nối,thử áp,... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| AD | 13. Bổ sung | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm 400x200 kèm bảo ôn dày 20mm bằng bông thủy tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9 | m |
| 2 | Van gió D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Chân rẽ D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Ống mềm D200 kèm bảo ôn bằng bông thủy tinh dày 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 5 | Cửa gió hồi 1200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cửa gió cấp 1200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Hộp gió 1200x150x250 kèm bảo ôn trong dày 20mm bằng bông thủy tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Ống thép đen Dn20 kèm bảo ôn dày 25mm bằng cao su xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 9 | Ống PVC D27 kèm bảo ôn dày 13mm bằng cao su xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 10 | Ống Chiller DN25 kèm bảo ôn dày 20mm bằng cao su xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 11 | Ống nước ngưng Dn20 kèm bảo ôn dày 13mm bằng cao su xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| AE | 14. Côn cút | |||
| 1 | Tê ống thép đen DN 20 kèm bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cút ống thép đen DN 20 kèm bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tê ống thép đen DN 25 kèm bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút ống thép đen DN 25 kèm bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cút ống PVC D27 kèm bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Mang xông PVC D 27 kèm bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| AF | IV. KHU VỆ SINH TẦNG 1 | |||
| AG | 1. Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,23 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,23 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,08 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,604 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,23 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ bàn đá lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,74 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi chật rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lô giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, máy sấy tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi chậu bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn ngăn vệ sinh, cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,5 | m2 |
| 21 | Đóng bao phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,333 | bao |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,78 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,78 | m3 |
| AH | 2. Phần xây mới | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,083 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,867 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Tấm Xi măng Duraflex dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,495 | m2 |
| 7 | Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 140 cho bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 90 cho bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 60 cho bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Chống thấm cổ ống đường kính D140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | vị trí |
| 12 | Chống thấm cổ ống đường kính D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | vị trí |
| 13 | Chống thấm cổ ống đường kính D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | vị trí |
| 14 | Quét dung dịch Chống thấm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,76 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,76 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,76 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,209 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | m2 |
| AI | 3. Phần thạch cao - sơn | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,899 | m2 |
| 2 | Nắp trăm trần 600*600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Nắp trăm trần 400*400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,899 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,899 | m2 |
| AJ | 4. Phần cửa, vách kính | |||
| 1 | Vách kính VNK1: Vách khung nhôm màu ghi đen kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,544 | m2 |
| 2 | Vách kính VNK2: Vách khung nhôm màu ghi đen kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,028 | m2 |
| 3 | Hệ cửa, vách VDK1: Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, 40x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,876 | m2 |
| 4 | Hệ cửa, vách VDK2: Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, 40x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,552 | m2 |
| 5 | Hệ cửa, vách VDK3: Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, 40x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,552 | m2 |
| 6 | Hệ cửa, vách VDK4: Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, 40x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,888 | m2 |
| 7 | Hệ cửa, vách VDK5:Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, 40x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,211 | m2 |
| 8 | Hệ cửa, vách VK1:Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,211 | m2 |
| 9 | Bộ phụ kiện vách Inox kính (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt: Tay nắm, Bản lề, chốt cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ cửa |
| AK | 5. Cửa | |||
| 1 | Cửa đi DK1: Cửa khung nhôm màu ghi đen kính dán 8,38mm màu trắng đục. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m2 |
| 2 | Cửa đi DK2: Cửa khung nhôm màu ghi đen kính dán 8,38mm màu trắng đục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa nhôm kính (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt: Tay nắm, Thân khóa đơn điểm, Miệng khóa, Bản lề, Lõi khóa 2 đầu chìa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ cửa |
| AL | 6. Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Vị trí Lavabo nam: KT:1655x180x420mm. Khung xương sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm, bề mặt hoàn thiện ốp đá Marble trắng 18mm ± 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vị trí Lavabo nữ: KT:3492x180x420mm. Khung xương sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm, bề mặt hoàn thiện ốp đá Marble trắng 18mm ± 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gương lavabo nam: KT 1400x1620mm. Tấm lót gỗ MDF chống ẩm 12mm dán gương trắng 5mm, nẹp Inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Gương lavabo nữ: KT 700x1590mm. Tấm lót gỗ MDF chống ẩm 12mm dán gương trắng 5mm, nẹp Inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 5 | Pantry: KT: (1390+1560)x(600+300)x(750+650)mm. Cốt MDF chống ẩm hoàn thiện laminate. Mặt ốp đá Marble trắng 18mm ± 2mm + Phụ kiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AM | 7. Lắp đặt thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 3 | chậu rửa 1 vòi + xi phông (khu Vệ sinh nữ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Chậu rửa bán âm vuông+ Xiphong (khu vệ sinh nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lô giấy (thiết bị dùng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Thoát sàn (Vật tư tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Thoát sàn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chậu bếp + vòi (thiết bị dùng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| AN | 8. Cải tạo điện | |||
| AO | 9. Cáp điện, cáp tiếp địa và ống luồn dây: | |||
| 1 | Dây điện CU/PVC (1*2,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 792 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 3 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | hộp |
| 5 | Kẹp Đỡ Ống PVC AC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | cái |
| AP | 10. Thiết bị chiếu sáng, công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Đèn dowlight âm trần 18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Đèn rọi âm trần 7W - kingled | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led thanh nhôm - TQ/TĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 4 | Đèn led dây ánh sáng 4000k, DC 12V, 120led/md | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | m |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A-220V - Schneider hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A-220V - Schneider hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A-220V - Schneider hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc ba đảo chiều 10A-220V - Schneider hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường chống nước - Schneider hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đế âm - Schneider hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 12 | Hộp đấu dây 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 14 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| AQ | 11. Hệ thống gió vệ sinh | |||
| AR | 12. Di chuyển | |||
| 1 | Quạt hút gió thải âm trần 350*350mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Dịch chuyển rẽ nhánh 200x150x150mm (hệ số nhân công 1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dịch chuyển rẽ nhánh 200x150x150mm (hệ số nhân công 1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Dịch chuyển hộp gió 250x250mm (hệ số nhân công 1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| AS | 13. Bổ sung | |||
| 1 | Lắp đặt hộp gió 250x250x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cửa gió 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt rẽ nhánh D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống gió mềm D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 5 | Ống gió mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 6 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| AT | 14. Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32*25*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D32*20*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D25*20*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D40/D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D32/D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D25/D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 18 | Cút ren trong 90⁰ PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 19 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt ren nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| AU | 15. Đường ống và phụ kiện thoát nước | |||
| 1 | Ống UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống UPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Ống UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Cút 90⁰ UPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút 90⁰ UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 9 | Y nhựa UPVC 45⁰ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 10 | Y nhựa UPVC 45⁰ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 11 | Y nhựa UPVC 45⁰ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Y nhựa UPVC 45⁰ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Chếch nhựa UPVC 45⁰ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 14 | Chếch nhựa UPVC 45⁰ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Chếch nhựa UPVC 45⁰ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Chếch nhựa UPVC 45⁰ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 17 | Bịt xả 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bịt xả 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bịt xả 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa uPVC D60x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa uPVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| AV | 16. Thử áp lực nước | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| AW | SẢNH THANG MÁY TẦNG L-23 (23 Tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 908,224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 484,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ + lắp đặt lại thiết bị mặt gọi thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | tầng |
| 4 | Tháo dỡ + lắp đặt điều khiển FCU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 5 | Đóng bao phế thải xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.196,767 | bao |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,569 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,569 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,569 | m3 |
| AX | 1. Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Lát gạch màu ghi sàn khu sảnh thang máy 600x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 597,31 | m2 |
| 2 | Lát gạch màu sẫm sàn khu sảnh thang máy 600x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 310,5 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 907,81 | m2 |
| AY | 2. Phần thạch cao - sơn | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 721,924 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 721,924 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 721,924 | m2 |
| 4 | Thi công trần nhôm Cell ( Caro) KT: 15*50mm, dày 0.5mm.Aluminumm, thép không rỉ. Chống cháy, không bị oxy hóa, độ bền màu cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 186,3 | m2 |
| AZ | 3. Cửa, vách kính | |||
| 1 | Vách kính dán an toàn 8.38mm màu trắng đục bao gồm nẹp viền inox đen sọc nhuyễn và ván lót MDF dày 12mm chống ấm. Vị trí đèn hắt là tấm MDF chống ẩm phủ Laminate. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 888,377 | m2 |
| 2 | Vách ốp gỗ MDF chống ẩm dày 17mm hoàn thiện laminate | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 378,879 | m2 |
| 3 | Ốp cửa thang máy: Inox 304 mạ màu đen, xước HL dày 1.2 mm ép laminate thép , tổng độ dày 3 mm chống mop méo ( dung sai độ dày và chiều dài theo tiêu chuẩn Jis G 4035 ) - Inox phủ lớp trắng trong bảo vệ màu , giảm vân tay , dễ lau chùi , - Tăng cứng thép 1,5 mm , liên kết 3 tấm bằng bulon M 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 650,925 | m2 |
| 4 | Bộ chữ Mica hộp, gắn đèn led âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161 | bộ |
| 5 | Vách thông tin: Khung xương gỗ MDF chống ẩm dày 17mm hoàn thiện laminate | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,834 | m2 |
| BA | 4. Hệ thống điện- âm thanh- điều hòa | |||
| BB | 5. Sảnh thang máy tầng lửng-20 và tầng 21-24 | |||
| 1 | Đèn Downlight-12W-4000K | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 253 | bộ |
| 2 | Nguồn cho đèn Led 12v - 200w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161 | bộ |
| 3 | Đèn led thanh nhôm định hình:- Thanh nhôm rộng 24mm dày 10mm, (thanh dài 3m/ thanh)+Led dây 12v, ánh sáng 4000k,120led/md. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.523,1 | m |
| 4 | Công tắc đảo chiều 2 hạt (mặt+ hạt) schneider | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 5 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | hộp |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 7 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | hộp |
| 8 | Aptomat MCB 1P-16A- 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P-10A- 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 10 | RCBO 2P-20A-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 450x350x150 (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | tủ |
| 12 | Dây điện CU/PVC (1*2,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21.873 | m |
| 13 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 966 | m |
| 14 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8.050 | m |
| 15 | Hộp đấu dây 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | hộp |
| 16 | Vật tư điện phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | lô |
| 17 | Ống mềm D200 kèm bảo ôn bằng bông thủy tinh dày 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 345 | m |
| 18 | Lắp đặt cửa gió hồi 600x600mm (Vật tư tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 19 | Lắp đặt cửa gió cấp 600x600mm (vật tư tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp gió 600x600x250mm (Vật tư tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 21 | Vật tư phụ điều hòa (Quang treo, nở đạn, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | lô |
| BC | SẢNH PHỤ TẦNG 21-23 (03 TẦNG) | |||
| BD | 1. Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Đục tẩy gạch lát hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,7 | m2 |
| 2 | Tháo cửa hiện trạng + gia cố khung sắt hộp cũ và làm mới thanh sắt đỡ lắp cửa vị trí mới bằng sắt hộp 75*75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m2 |
| 4 | Dịch chuyển tủ điện + công tắc, hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Phòng |
| 5 | Dịch chuyển điều khiển điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Đóng bao phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 344,2 | bao |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,651 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,651 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,651 | m3 |
| BE | 2. Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Lát gạch màu ghi sàn khu sảnh thang máy 600x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,5 | m2 |
| 2 | Lát gạch màu sẫm sàn khu sảnh thang máy 600x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,13 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,63 | m2 |
| BF | 3. Phần vách - sơn, trần | |||
| 1 | Thi công vách thạch cao U75 gia cố, lót giữa bông thủy tinh, mặt ngoài cấu tạo 2 lớp (1 lớp tấm thạch cao thường 12.7mm + 1 lớp thạch cao chống cháy 15mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,482 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,232 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,232 | m2 |
| 5 | Thi công trần nhôm U-Shaped Ceilings KT: 30*73mm, dày 0.6mm.Aluminumm, thép không rỉ. Chống cháy, không bị oxy hóa, độ bền màu cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,63 | m2 |
| 6 | Vách kính dán an toàn 8.38mm màu trắng đục bao gồm nẹp viền inox đen sọc nhuyễn và ván lót MDF dày 12mm chống ấm. Vị trí đèn hắt là tấm MDF chống ẩm phủ Laminate. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 228 | m2 |
| 7 | Vách ốp gỗ MDF chống ẩm dày 17mm hoàn thiện laminate | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132,6 | m2 |
| 8 | Cửa kính cường lực dày 10mm. Hệ khung xương gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate bao gồm tấm ốp và nẹp bằng inox đen sọc nhuyễn dày 1mm có phủ chống vân tay, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,25 | m2 |
| BG | 4. Hệ thống điện | |||
| 1 | Khóa vân tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 2 | Phụ kiện (bản lề sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Bộ cửa |
| 3 | Tay nắm Inox (sản xuất theo đơn đặt hàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Bộ |
| 4 | Nguồn cho đèn Led 12v - 200w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Đèn led thanh nhôm định hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 270 | m |
| 6 | Đèn led hộp thả trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 7 | Công tắc 3, 1 chiều (mặt+ hạt) schneider | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 9 | Đế âm schneider | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | hộp |
| 10 | Aptomat MCB 1P-16A- 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Dây điện CU/PVC (1*2,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.034 | m |
| 12 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m |
| 13 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 750 | m |
| 14 | Vật tư điện phụ (kẹp, hộp chia, nối, ....) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | lô |
| BH | KHU VỆ SINH TẦNG L-23 (23 TẦNG) | |||
| BI | 1. Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 603,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 603,29 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 603,29 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 603,29 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ bàn đá lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,02 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi chật rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lô giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, máy sấy tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi chậu bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn ngăn vệ sinh, cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 586,5 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.025,892 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130,41 | m3 |
| 21 | Đóng bao phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.685,15 | bao |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 221,109 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 221,109 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 221,109 | m3 |
| BJ | 2. Phần xây mới | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,909 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,199 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,431 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,924 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Tấm Xi măng Duraflex dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,39 | m2 |
| 7 | Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 140 cho bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 90 cho bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 60 cho bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D140mm (Xí bệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D90mm (thoát sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D60mm (Thoát rửa, tiếu nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Chống thấm cổ ống đường kính D140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | vị trí |
| 14 | Chống thấm cổ ống đường kính D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230 | vị trí |
| 15 | Chống thấm cổ ống đường kính D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184 | vị trí |
| 16 | Quét dung dịch Chống thấm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 684,02 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 615,48 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 615,48 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường,kích thước gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.028,807 | m2 |
| 20 | Nẹp nhựa màu đen ốp gạch ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.081 | m |
| BK | 3. Phần thạch cao - sơn | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 595,677 | m2 |
| 2 | Nắp trăm trần 600*600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 3 | Nắp trăm trần 400*400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 595,677 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 595,677 | m2 |
| BL | 4. Cửa, vách kính | |||
| 1 | Cửa đi mở trong một cánh, nhôm mầu ghi, kính 8.38 trắng mờ. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,36 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa nhôm kính (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt: Tay nắm, Thân khóa đơn điểm, Miệng khóa, Bản lề, Lõi khóa 2 đầu chìa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | bộ cửa |
| 3 | Vách kính cố định; kính 8,38mm trắng mờ, khung nhôm màu nâu cafe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,156 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định; kính án 8.38 trắng đục, khung vách Inox màu đen sọc nhuyễn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 466,054 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện vách Inox kính (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt: Tay nắm, Bản lề, chốt cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | bộ cửa |
| 6 | Gia công khung thép bằng thép hộp mã kẽm KT:40x80x1,4mm tăng cường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,219 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung thép thép hộp mã kẽm KT:30x60x1,1mm tăng cường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,219 | tấn |
| BM | 5. Hệ thống điện - âm thanh | |||
| 1 | Aptomat MCB 1P-16A- 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 2 | Contactor 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 3 | Đèn Downlight-7W-4000K | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 460 | bộ |
| 4 | Nguồn cho đèn Led 12v - 200W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69 | bộ |
| 5 | Đèn led dây Ánh sáng 4000KChip led samsungCri > 85100 Cooper, 2 oz12v | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69 | m |
| 6 | Đèn led thanh nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 368 | m |
| 7 | Công tắc đơn , 1 chiều (mặt+ hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 8 | Công tắc đôi , 1 chiều (mặt+ hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 9 | Công tắc ba , 1 chiều (mặt+ hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 10 | Công tắc đảo chiều 3 hạt (mặt+ hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69 | cái |
| 12 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184 | hộp |
| 13 | Aptomat RCBO 1P+N-20A- 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 14 | Dây điện CU/PVC (1*2,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17.480 | m |
| 15 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 920 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.760 | m |
| 17 | Hộp đấu dây 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.104 | hộp |
| BN | 6. Thông gió vệ sinh | |||
| BO | 7. Dịch chuyển thiết bị | |||
| 1 | Quạt hút gió thải âm trần 350*350mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 2 | Dịch chuyển rẽ nhánh 200x150x150mm (hệ số nhân công 1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 3 | Dịch chuyển rẽ nhánh 150x100x100mm (hệ số nhân công 1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 4 | Dịch chuyển hộp gió 250x250mm (hệ số nhân công 1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| BP | 8. Bổ sung thiết bị mới | |||
| 1 | Lắp đặt hộp gió 250x250x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt cửa gió 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt rẽ nhánh D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 4 | Ống gió mềm D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| 5 | Ống gió mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| BQ | 9. Đường ống và phụ kiện cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,36 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 391 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32*25*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D32*20*32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D25*20*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.760 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D40/D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D32/D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D25/D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161 | cái |
| 18 | Cút ren trong 90⁰ PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 322 | cái |
| 19 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 20 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 21 | Van PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 22 | Nút bịt ren nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 322 | cái |
| BR | 10. Đường ống và phụ kiện thoát nước | |||
| 1 | Ống UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,68 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,92 | 100m |
| 4 | Ống UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,68 | 100m |
| 5 | Ống UPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m |
| 6 | Ống UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,92 | 100m |
| 7 | Cút 90⁰ UPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 8 | Cút 90⁰ UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207 | cái |
| 9 | Y nhựa UPVC 45⁰ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161 | cái |
| 10 | Y nhựa UPVC 45⁰ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207 | cái |
| 11 | Y nhựa UPVC 45⁰ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 12 | Y nhựa UPVC 45⁰ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 13 | Chếch nhựa UPVC 45⁰ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 368 | cái |
| 14 | Chếch nhựa UPVC 45⁰ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 15 | Chếch nhựa UPVC 45⁰ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 16 | Chếch nhựa UPVC 45⁰ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 276 | cái |
| 17 | Bịt xả 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 18 | Bịt xả 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 19 | Bịt xả 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa uPVC D60x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa uPVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| BS | 11. Thử áp lực nước | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,68 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,92 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,68 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,15 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,36 | 100m |
| BT | 12. Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông WC nam + nữ (Thiết bị dùng lại ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mới wc nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Thiết bị dùng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thiết bị dùng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Van xả tiểu nam (thiết bị dùng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt (thiết bị dùng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (Thiết bị dùng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy sấy (thiết bị dùng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thùng rác inox nắp lật xoay 38*73cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy trong cabin (thiết bị dùng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 13 | Lắp đặt Thoát sàn ((Vật liệu tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 14 | Lắp đặt Thoát sàn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | cái |
| 15 | Lắp đặt Chậu bếp + vòi (thiết bị dùng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 16 | Kép inox 304 DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 17 | Vòi xả nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| BU | 13. Nội thất vệ sinh | |||
| 1 | Mặt đá chậu lavabo (Đá quách thạch anh (khổ 600) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,075 | md |
| 2 | Mặt đá tại vị trí tiểu nam (đá quách thạch anh, khổ rộng 140mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,8 | md |
| 3 | Gia công hệ Khung thép, Giá đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,774 | tấn |
| 4 | Lắp dựng Khung thép, Giá đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,774 | tấn |
| 5 | Gương lavabo nam: KT 1400x1620mm. Tấm lót gỗ MDF chống ẩm 12mm dán gương trắng 5mm Khung gỗ MDF chống ẩm, phủ Gương Việt Nhật 5ly, Nẹp viền inox dày 1.0mm, cắt laser soi gấp kích thước theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 6 | Gương lavabo nữ: KT 700x1590mm. Tấm lót gỗ MDF chống ẩm 12mm dán gương trắng 5mm Khung gỗ MDF chống ẩm, phủ Gương Việt Nhật 5ly, Nẹp viền inox dày 1.0mm, cắt laser soi gấp kích thước theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 7 | Tủ cốt chống ẩm phủ Laminate (Phòng Phục vụ) bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,396 | m2 |
| BV | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | |||
| BW | 1. Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ tầng 1 vào thang máy | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 187,361 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 190m - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 187,361 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,831 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,831 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,01 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,01 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,252 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,252 | 100m2 |
| BX | 2. Bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 187,361 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,923 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,899 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 369,073 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,521 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,831 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111,638 | 10m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,201 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,081 | 10m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng I- Trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện/Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 7 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 4 | kỹ sư nước | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 5 | Kiến trúc sư | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 6 | kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 7 | cán bộ trắc đạc | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 8 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có danh sách công nhân kèm theo với đầy đủ ngành nghề, bậc thợ theo yêu cầu của gói thầu (trong đó có tối thiểu 15 công nhân chứng chỉ nghề);Công nhân tham gia thi công phải được huận luyện, tập huấn ATVSLĐ và PCCN | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo hoàn thiện | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 2 | Vận thăng lồng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan các loại | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt các loại | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn các loại | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đục/phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cân bằng lazer (Xác định trục đứng, ngang,…) | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi