Gói thầu: CT-T1-23TA: Cải tạo sảnh thang máy, sảnh văn phòng, sảnh chung và WC từ tầng 1 đến tầng 23 tháp A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528603-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu CT-T1-23TA: Cải tạo sảnh thang máy, sảnh văn phòng, sảnh chung và WC từ tầng 1 đến tầng 23 tháp A
Số hiệu KHLCNT 20220528059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:51:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,773,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng I- Trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện/Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kèm theo với đầy đủ ngành nghề, bậc thợ theo yêu cầu của gói thầu (trong đó có tối thiểu 15 công nhân chứng chỉ nghề);Công nhân tham gia thi công phải được huận luyện, tập huấn ATVSLĐ và PCCN
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
2-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục/phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cân bằng lazer (Xác định trục đứng, ngang,…)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 CT-T1-23TA: Cải tạo sảnh thang máy, sảnh văn phòng, sảnh chung và WC từ tầng 1 đến tầng 23 tháp A
Trụ sở Tổng công ty HUD kết hợp văn phòng cho thuê (HUDTOWER)
6 Tháng
E-CDNT 3 vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ tầng 28-32 Tòa nhà HUDTOWER số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc đa dụng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam (VCC). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia; Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ tầng 28-32 Tòa nhà HUDTOWER số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công công trình dân dụng hạng I trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). Trường hợp nhà thầu kê khai các hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu là thầu phụ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ tầng 28-32 Tòa nhà HUDTOWER số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Địa chỉ: tầng 28-32 Tòa nhà HUDTOWER số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 3773 8600 + Fax: 024 3773 8640.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của địa phương nơi triển khai dự án
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Địa chỉ: tầng 28-32 Tòa nhà HUDTOWER số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 3773 8600 + Fax: 024 3773 8640.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. SẢNH CHÍNH TẦNG 1
B 1.Tháo dỡ
1Tháo dỡ đá lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V276,8m2
2Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V276,8m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V276,8m2
4Tháo dỡ đá ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,79m2
5Tháo dỡ vách kính tầng lửngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,96m2
6Tháo dỡ khung sắt hộp vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,96m2
7Tháo dỡ tấm alu bọc ngoài vách kính + cửa vàoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,52m2
8Tháo dỡ vách kính + cửa vàoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,17m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4m
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,2m3
11Đóng bao phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.270bao
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,22m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 15m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,22m3
C 2. Xây dựng
D 3. Sàn
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V276,8m2
2Lát sàn Đá marble ghi xám sẫm - Trung Quốc/Ân Độ/hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
3Lát sàn đá trắng (Marble volakas) - Trung Quốc/Ân Độ/hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,52m2
4Quét dung dịch Chống thấm sàn Sikatop seal 107 (02 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,8m2
5Nẹp kim loại: Nẹp inox T10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,88m
E 4. Vách
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,27m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,39m2
3Vách lam nhôm: Hệ khung xương sắt hộp 30x30x1,4mm, ván lMDF 9mm hoàn thiện Laminate đồng màu với lam nhôm 50x100@50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,78m2
4Vách kính cường lực mài mờ Axit tạo hoa văn dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,7m2
5Sơn cột giả kim loại, Sơn hiệu ứng WaldoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,061m2
6Ốp đá marble ghi xám sẫm: Khoan lỗ gắn bass trên tường, khoan lỗ gắn móc. Đá marble ghi xám sẫm dày 18mm ± 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,53m2
7Bảng thông tin kích thước 3800x5450: Hệ khung xương sắt hộp 30x30x1,4mm, ván lót MDF 15mm bề mặt hoàn thiện kim loại sơn đen tĩnh điện. Logo mika 3mm xuyên sáng. Biển tầng inox mờ.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,71m2
8Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,82m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,63m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,63m2
11Vách kính P1: Vách kính trong cường lực 12mm không khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,66m2
12Vách kính P4: Vách kính trong cường lực 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,369m2
13Ốp alu mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m2
14Gia công hệ khung thép vách kính P1,P4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85tấn
15Lắp dựng hệ khung thép vách kính P1,P4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85tấn
F 5. Trần
1Trần hợp kim nhôm (Aluminum)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,53m2
2Trần xuyên sáng: Khung xương viền chuyên dụng kết hợp tấm màn căng xuyên sáng. Bao gồm đèm led và bộ nguồn. Xuất xứ: Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,12m2
3Nẹp V sắt sơn đen 50x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,8md
4Thanh V góc 10x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,455md
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,01m2
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,88m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,89m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,89m2
G 6. Cửa
1Cửa kính D1 KT 2000x2400:Kính trong cường lực 12mm.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
2Phụ kiện cửa kính D1: Bản lề sàn, tay nắm, khoá..Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ cửa
3Cửa gỗ 1 cánh D2 KT 900x2400: Cánh cửa dày 50mm: Khung xương gỗ keo ghép thanh, chèn giấy tổ ong, 2 mặt hoàn thiện MDF 9mm sơn trắng. Khuôn cửa: Khung cửa gỗ tự nhiên, bề mặt hoàn thiện sơn trắng.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m2
4Phụ kiện cửa gỗ D2: Bản lề, tay nắm, khoá. gioăng..Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ cửa
5Hệ cửa xoay 4 cánh D3 kích thước 2.400x2.600: Hệ cửa xoay tự đông 4 cánh. Hệ thống mô tơ chuyển động cửa. Hệ thống điều khiển cửa- bộ điều khiển trung tâm. 04 mắt thần đóng mở cửa/02 cảm biết chống kẹt. 02 thanh chắn dọc/04 Thanh chắn ngang an toàn. 04 cánh quay tự động - Kính temper 8mm. Hệ thống vách tĩnh kính thường cong 10 ly. 01 bộ nút bấm lực chọn các chế độ hoạt động cửa (bật/tắt cửa, bật/tắt đèn,..). 01 Nút nhấn dừng cửa khẩm -Emergency Switch. 01 Nút nhấn dành cho người tàn tật. 04 hệ thống đèn LED âm trần. Khóa cơ/Chức năng gấp cánh lại thành lối đi. Toàn bộ khung bằng inox 304. Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
6Cửa kính D4 1200x2600: Cánh kính cường lực dày 10mm khung nhôm sơn tĩnh điện.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m2
7Phụ kiện cửa kính D4: Bản lề sàn, tay nắm, khoá..Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ cửa
8Cửa gỗ chống cháy 60 phút 1 cánh D5 (cửa ẩn hệ vách lam nhôm) KT 1000x2400: Cánh cửa dày 50mm: Khung xương gỗ keo ghép thanh kết hợp giấy tổ ong chèn tấm MGO chống cháy 5mm, bề mặt gỗ MDF 9mm Laminate giả kim loại. Khuôn cửa: Khung xương gỗ keo ghép thanh, bề mặt hoàn thiện MDF 12mm Laminate giả kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m2
9Phụ kiện cửa D5: Bản lề, tay nắm, khoá..Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ cửa
10Cửa gỗ chống cháy 45 phút 1 cánh D6 (cửa ẩn hệ vách lam nhôm) KT 900x2400: Cánh cửa dày 50mm: Khung xương gỗ keo ghép thanh kết hợp giấy tổ ong chèn tấm MGO chống cháy 5mm, bề mặt gỗ MDF 9mm Laminate giả kim loại. Khuôn cửa: Khung xương gỗ keo ghép thanh, bề mặt hoàn thiện MDF 12mm Laminate giả kim loại. Nẹp cửa MDF 10mm Laminate giả kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m2
11Phụ kiện cửa D6: Bản lề, tay nắm, khoá..Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ cửa
H 7. Cải tạo điện
I 8. Cáp điện, cáp tiếp địa và ống luồn dây:
1Dây điện CU/PVC (1*2,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.758m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
3Ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
4Hộp chia ngả PVC D66Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
5Kẹp Đỡ Ống PVC AC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400cái
J 9. Thiết bị chiếu sáng, công tắc, ổ cắm
1Đèn dowlight âm trần 18W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
2Đèn dowlight vuông âm trần 12W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
3Đèn module led 3 bóng hàn quốc hắt trần : Đèn module led 3 bóng Công suất : 1,2W, Điện áp: 12VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17bộ
4Bộ đổi nguồn đèn led 12V-240W - TQ/TĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
5Đèn tuýp led hắt trần 1,2m T5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
6Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu đế nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
10Ổ cắm đơn 3 chấu đế nổi gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12hộp
12Tủ điện trong nhà, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện. Tôn 1.5 mm. , kích thước: H650xW400xD150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
13RCBO 2P-20A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
14Aptomat MCB 4P-50A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
15Aptomat MCB 1P-10A-4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
16Vật tư phụ cho đấu nối tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
K 10. Phần mạng thoại
1Switch mạng 8 portTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2Phiến đấu dây điện thoại 10PTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Ổ cắm mạng RJ15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
4Ổ cắm điện thoại RJ11Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt Bộ phát wifi gắn trần - TPLINKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
6Lắp đặt cáp Cat5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,910 m
7Lắp đặt cáp Cat3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8410 m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
9Ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
L 11. Phần camera
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 thiết bị
2Lắp đặt cáp Cat5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,810 m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84m
4Vật tư phụ (cho lắp đặt camera, mạng thoại , thiết bị ổ cắm,...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
M 12. Hệ thống điều hòa
N 13. Di chuyển
1Di chuyển giàn lạnh giấu trần nối ống gió, công suất lạnh 21.5kW kèm hộp gióTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
2Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 700x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2m
3Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 550x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3m
4Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 500x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
5Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 400x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3m
6Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 300x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9m
7Di chuyển Cụm van DN32 cho FCU (bao gồm công tác bọc bảo ôn lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
8Chi phí kết nối, thử áp,...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
O 14. Bổ sung
1Ống gió tôn tráng kẽm 700x250 kèm bảo ôn dày 20mm bằng bông thủy tinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m
2Ống gió tôn tráng kẽm D250 kèm bảo ôn dày 20mm bằng bông thủy tinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
3Co ống gió D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Van gió D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
5Chân rẽ D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
6Ống mềm D250 kèm bảo ôn bằng bông thủy tinh dầy 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95m
7Cửa gió hồi 1200x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
8Cửa gió cấp 1200x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
9Hộp gió 1200x150x250 kèm bảo ôn trong dày 20mm bằng bông thủy tinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
10Lắp đặt Ống thép đen DN32 kèm bảo ôn dày 25mm bằng cao su xốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
11Tee 50/32 thép đen kèm bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
12co 90 Dn32 thép đen kèm bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
13Co 45 Dn32 thép đen kèm bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
14Ống nước ngưng PVC Dn20 kèm bảo ôn dày 13mm bằng cao su xốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
15Co 90 Dn20 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
16Co 45 Dn20 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.455cái
17Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
P II. CHI PHÍ MUA SẮM ĐỒ RỜI TẠI TẦNG 1
1Màn hình LED độ phân giải 1440x800 pixels, KT 2880x1600: Khoảng cách điểm ảnh 2mm, kích thước modun 320x160, độ phân giải 160x80, Phương thức quét 1/40s quét liên tục, công suất tiêu thụ tối đa ≤439 W/㎡, độ sáng ≥600 cd/m2, góc nhìn 130±10° (Bao gồm nhân công lắp đặt, cad truyền tín hiệu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2Bàn trà: Khung chân sắt hộp sơn tĩnh, mặt đá Marble dày 18mm ± 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
3Sofa dài bọc simili: Khung ghế gỗ tự nhiên. Ván đáy gỗ plywood 12mm. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc simili. Chân ghế kim loại. Không bao gồm gốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
4Sofa 1 chỗ bọc simili: Khung ghế gỗ tự nhiên. Ván đáy gỗ plywood 12mm. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc simili. Chân ghế kim loại. Không bao gồm gốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
5Quầy tiếp tân kích thước 6000x800x1100: Quầy hoàn thiện MDF 18mm kết hợp ốp đá Marble dày 18mm ± 2mm. Phụ kiện tủ ngăn kéo hafele. Đèn led và bộ nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
6Ghế nhân viên: Ghế lưng trung. Tay xi ốp gỗ, có điều chỉnh. Chân quỳ inox. Hoàn thiện bọc similiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
7Camera IP ống kính hồng ngoại CP Plus CP-UNC-TA20L3S Full HD cấp nguồn PoETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
8Bộ phát wifi gắn trần - TPLINKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
Q III. SẢNH THANG MÁY TẦNG 1
R 1. Tháo dỡ
1Phá dỡ nền lát đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,08m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,08m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,08m2
4Tháo dỡ vách ốp đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,37m2
5Tháo dỡ vách kính DxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,35m2
6Đóng bao phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V154bao
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,27m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,27m3
S 2. Xây dựng
T 3. Sàn
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,08m2
2Lát sàn Đá marble ghi xám sẫm - Trung Quốc/Ân Độ/hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,08m2
U 4. Vách
1Vách lam nhôm: Hệ khung xương sắt hộp 30x30x1,4mm, ván lót MDF 12mm hoàn thiện Laminate đồng màu lam, lam nhôm 50x100@50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,84m2
2Ốp đá marble ghi xám sẫm: Khoan lỗ gắn bass trên tường, khoan lỗ gắn móc. Đá marble ghi xám sẫm dày 18mm ± 2mm - Ân Độ/Trung Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,23m2
3Vách ốp đá marble trắng (Volakas): Khoan lỗ gắn bass trên tường, khoan lỗ gắn móc. Đá marble volakas dày 18mm ± 2mm - Ân Độ/Trung Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,53m2
4Hệ Inox hairline - bọc xung quanh và phía trên cửa thang máy: Bề mặt hoàn thiện inox dày 1mm, Hệ khung xương sắt hộp 30x30x1,2mm, Ván lót MDF dày 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,27m2
5Chữ inox ốp vách thang máy: Chữ dày 40mm hoàn thiện Inox hairlineTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
6Vách kính trong cường lực : Vách kính trong cường lực 12mm - Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,32m2
7Gia công hệ khung phía trên vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26tấn
8Lắp dựng hệ khung phía trên vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26tấn
9Lắp đặt cửa Dx ngoài trục 4 + Lắp đặt kính hộp 2267x2800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
10Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,03m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,06m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,06m2
13Len chân tường U inox vàng 10x10x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,68md
V 5. Trần
1Trần xuyên sáng: Khung xương viền chuyên dụng kết hợp tấm màn căng xuyên sáng. Bao gồm đèm led và bộ nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,63m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,5m2
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,28m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,5m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,5m2
6Lỗ thăm trần: 600x600x9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Thanh V góc 10x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,384m
W 6. Cửa
1Cửa kính D7 KT 1600x2200: Kính trong cường lực 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,52m2
2Phụ kiện cửa kính D7: Tay nắm cửa, bản lề sàn, kẹp kính, kẹp khóa sàn, kẹp chữ LTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ cửa
X 7. Cải tạo điện
Y 8. Aptomat
1Aptomat MCB 1P-16A- 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Contactor 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
Z 9. Cáp điện, cáp tiếp địa và ống luồn dây
1Dây điện CU/PVC (1*2,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V651m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
3Ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
4Hộp chia ngả PVC D66Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
5Kẹp Đỡ Ống PVC AC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V180cái
AA 10. Thiết bị chiếu sáng, công tắc, ổ cắm
1Đèn led dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
2Đèn led thanh nhôm - TQ/TĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
3Lắp đặt Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường-10A- 220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
4Lắp đặt Công tắc đảo chiều 3 hạt âm tường-10A- 220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
5Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
6Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
7Tháo dỡ + lắp đặt lại thiết bị mặt gọi thang máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tầng
8Tháo dỡ + lắp đặt điều khiển FCUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
10Ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m
AB 11. Hệ thống điều hòa
AC 12. Di chuyển
1Di chuyển giàn lạnh, công suất lạnh 6.5kW kèm hộp gióTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 400x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4m
3Di chuyển Ống gió tôn tráng kẽm 250x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m
4Di chuyển Ống Chiller DN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
5Di chuyển cụm van cho FCU (bao gồm công tác bọc bảo ôn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
6Chi phí kết nối,thử áp,...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
AD 13. Bổ sung
1Ống gió tôn tráng kẽm 400x200 kèm bảo ôn dày 20mm bằng bông thủy tinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9m
2Van gió D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
3Chân rẽ D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
4Ống mềm D200 kèm bảo ôn bằng bông thủy tinh dày 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
5Cửa gió hồi 1200x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
6Cửa gió cấp 1200x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
7Hộp gió 1200x150x250 kèm bảo ôn trong dày 20mm bằng bông thủy tinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
8Ống thép đen Dn20 kèm bảo ôn dày 25mm bằng cao su xốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
9Ống PVC D27 kèm bảo ôn dày 13mm bằng cao su xốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
10Ống Chiller DN25 kèm bảo ôn dày 20mm bằng cao su xốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
11Ống nước ngưng Dn20 kèm bảo ôn dày 13mm bằng cao su xốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
AE 14. Côn cút
1Tê ống thép đen DN 20 kèm bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
2Cút ống thép đen DN 20 kèm bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
3Tê ống thép đen DN 25 kèm bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
4Cút ống thép đen DN 25 kèm bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
5Cút ống PVC D27 kèm bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6Mang xông PVC D 27 kèm bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
7Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
AF IV. KHU VỆ SINH TẦNG 1
AG 1. Tháo dỡ
1Tháo dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,23m2
2Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,23m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,23m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,604m2
6Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,23m2
7Tháo dỡ bệ bàn đá lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,74m2
8Tháo dỡ gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,48m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi chật rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lô giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, máy sấy tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu bếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi chậu bếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, thoát sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
20Tháo dỡ vách ngăn ngăn vệ sinh, cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,5m2
21Đóng bao phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V146,333bao
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,78m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,78m3
AH 2. Phần xây mới
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,083m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,867m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,388100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
6Tấm Xi măng Duraflex dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,495m2
7Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 140 cho bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 lỗ khoan
8Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 90 cho bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 lỗ khoan
9Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 60 cho bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61 lỗ khoan
10Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V231 lỗ khoan
11Chống thấm cổ ống đường kính D140mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5vị trí
12Chống thấm cổ ống đường kính D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9vị trí
13Chống thấm cổ ống đường kính D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9vị trí
14Quét dung dịch Chống thấm sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,76m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,76m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,76m2
17Công tác ốp gạch vào tường kích thước gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,209m2
18Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1m2
AI 3. Phần thạch cao - sơn
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,899m2
2Nắp trăm trần 600*600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Nắp trăm trần 400*400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,899m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,899m2
AJ 4. Phần cửa, vách kính
1Vách kính VNK1: Vách khung nhôm màu ghi đen kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,544m2
2Vách kính VNK2: Vách khung nhôm màu ghi đen kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028m2
3Hệ cửa, vách VDK1: Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, 40x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,876m2
4Hệ cửa, vách VDK2: Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, 40x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,552m2
5Hệ cửa, vách VDK3: Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, 40x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,552m2
6Hệ cửa, vách VDK4: Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, 40x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,888m2
7Hệ cửa, vách VDK5:Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, 40x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,211m2
8Hệ cửa, vách VK1:Khung hộp inox đen sọc 20x40x1mm, kính dán 8,38mm màu trắng đục - Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,211m2
9Bộ phụ kiện vách Inox kính (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt: Tay nắm, Bản lề, chốt cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ cửa
AK 5. Cửa
1Cửa đi DK1: Cửa khung nhôm màu ghi đen kính dán 8,38mm màu trắng đục.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m2
2Cửa đi DK2: Cửa khung nhôm màu ghi đen kính dán 8,38mm màu trắng đụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m2
3Bộ phụ kiện cửa nhôm kính (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt: Tay nắm, Thân khóa đơn điểm, Miệng khóa, Bản lề, Lõi khóa 2 đầu chìa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ cửa
AL 6. Thiết bị vệ sinh
1Vị trí Lavabo nam: KT:1655x180x420mm. Khung xương sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm, bề mặt hoàn thiện ốp đá Marble trắng 18mm ± 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2Vị trí Lavabo nữ: KT:3492x180x420mm. Khung xương sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm, bề mặt hoàn thiện ốp đá Marble trắng 18mm ± 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Gương lavabo nam: KT 1400x1620mm. Tấm lót gỗ MDF chống ẩm 12mm dán gương trắng 5mm, nẹp Inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Gương lavabo nữ: KT 700x1590mm. Tấm lót gỗ MDF chống ẩm 12mm dán gương trắng 5mm, nẹp Inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
5Pantry: KT: (1390+1560)x(600+300)x(750+650)mm. Cốt MDF chống ẩm hoàn thiện laminate. Mặt ốp đá Marble trắng 18mm ± 2mm + Phụ kiện.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
AM 7. Lắp đặt thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
3chậu rửa 1 vòi + xi phông (khu Vệ sinh nữ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
4Chậu rửa bán âm vuông+ Xiphong (khu vệ sinh nam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt Vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
6Lắp đặt Lô giấy (thiết bị dùng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
8Lắp đặt máy sấy tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
9Lắp đặt Thoát sàn (Vật tư tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt Thoát sàn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
11Lắp đặt Chậu bếp + vòi (thiết bị dùng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
AN 8. Cải tạo điện
AO 9. Cáp điện, cáp tiếp địa và ống luồn dây:
1Dây điện CU/PVC (1*2,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V792m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
3Ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38m
4Lắp đặt hộp chia ngảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25hộp
5Kẹp Đỡ Ống PVC AC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138cái
AP 10. Thiết bị chiếu sáng, công tắc, ổ cắm
1Đèn dowlight âm trần 18W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
2Đèn rọi âm trần 7W - kingledTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
3Đèn led thanh nhôm - TQ/TĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27m
4Đèn led dây ánh sáng 4000k, DC 12V, 120led/mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31m
5Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A-220V - Schneider hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A-220V - Schneider hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A-220V - Schneider hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt Công tắc ba đảo chiều 10A-220V - Schneider hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường chống nước - Schneider hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đế âm - Schneider hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
11Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
12Hộp đấu dây 3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
14Ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
AQ 11. Hệ thống gió vệ sinh
AR 12. Di chuyển
1Quạt hút gió thải âm trần 350*350mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Dịch chuyển rẽ nhánh 200x150x150mm (hệ số nhân công 1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Dịch chuyển rẽ nhánh 200x150x150mm (hệ số nhân công 1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Dịch chuyển hộp gió 250x250mm (hệ số nhân công 1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
AS 13. Bổ sung
1Lắp đặt hộp gió 250x250x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt cửa gió 250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt rẽ nhánh D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Ống gió mềm D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
5Ống gió mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
6Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
AT 14. Phần cấp thoát nước
1Ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
2Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
3Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
4Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
5Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
6Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
7Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Tê nhựa PPR D32*25*32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Tê nhựa PPR D32*20*32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Tê nhựa PPR D25*20*25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
11Măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120cái
12Măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
13Măng sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
14Măng sông nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
15Côn thu PPR D40/D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Côn thu PPR D32/D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Côn thu PPR D25/D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
18Cút ren trong 90⁰ PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
19Van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
20Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Van PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Nút bịt ren nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
AU 15. Đường ống và phụ kiện thoát nước
1Ống UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
2Ống UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
3Ống UPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
4Ống UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
5Ống UPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
6Ống UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
7Cút 90⁰ UPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8Cút 90⁰ UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
9Y nhựa UPVC 45⁰ D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
10Y nhựa UPVC 45⁰ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
11Y nhựa UPVC 45⁰ D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Y nhựa UPVC 45⁰ D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
13Chếch nhựa UPVC 45⁰ D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
14Chếch nhựa UPVC 45⁰ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
15Chếch nhựa UPVC 45⁰ D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
16Chếch nhựa UPVC 45⁰ D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
17Bịt xả 110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Bịt xả 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Bịt xả 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
20Côn thu nhựa uPVC D60x48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Côn thu nhựa uPVC D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
AV 16. Thử áp lực nước
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
AW SẢNH THANG MÁY TẦNG L-23 (23 Tầng)
1Tháo dỡ đá lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V908,224m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V484,38m2
3Tháo dỡ + lắp đặt lại thiết bị mặt gọi thang máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23tầng
4Tháo dỡ + lắp đặt điều khiển FCUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
5Đóng bao phế thải xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.196,767bao
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,569m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,569m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,569m3
AX 1. Phần xây dựng mới
1Lát gạch màu ghi sàn khu sảnh thang máy 600x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V597,31m2
2Lát gạch màu sẫm sàn khu sảnh thang máy 600x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V310,5m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V907,81m2
AY 2. Phần thạch cao - sơn
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V721,924m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V721,924m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V721,924m2
4Thi công trần nhôm Cell ( Caro) KT: 15*50mm, dày 0.5mm.Aluminumm, thép không rỉ. Chống cháy, không bị oxy hóa, độ bền màu caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,3m2
AZ 3. Cửa, vách kính
1Vách kính dán an toàn 8.38mm màu trắng đục bao gồm nẹp viền inox đen sọc nhuyễn và ván lót MDF dày 12mm chống ấm. Vị trí đèn hắt là tấm MDF chống ẩm phủ Laminate.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V888,377m2
2Vách ốp gỗ MDF chống ẩm dày 17mm hoàn thiện laminateTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V378,879m2
3Ốp cửa thang máy: Inox 304 mạ màu đen, xước HL dày 1.2 mm ép laminate thép , tổng độ dày 3 mm chống mop méo ( dung sai độ dày và chiều dài theo tiêu chuẩn Jis G 4035 ) - Inox phủ lớp trắng trong bảo vệ màu , giảm vân tay , dễ lau chùi , - Tăng cứng thép 1,5 mm , liên kết 3 tấm bằng bulon M 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V650,925m2
4Bộ chữ Mica hộp, gắn đèn led âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161bộ
5Vách thông tin: Khung xương gỗ MDF chống ẩm dày 17mm hoàn thiện laminateTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,834m2
BA 4. Hệ thống điện- âm thanh- điều hòa
BB 5. Sảnh thang máy tầng lửng-20 và tầng 21-24
1Đèn Downlight-12W-4000KTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V253bộ
2Nguồn cho đèn Led 12v - 200wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161bộ
3Đèn led thanh nhôm định hình:- Thanh nhôm rộng 24mm dày 10mm, (thanh dài 3m/ thanh)+Led dây 12v, ánh sáng 4000k,120led/md.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.523,1m
4Công tắc đảo chiều 2 hạt (mặt+ hạt) schneiderTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92cái
5Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115hộp
6Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
7Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115hộp
8Aptomat MCB 1P-16A- 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
9Aptomat MCB 1P-10A- 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
10RCBO 2P-20A-30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 450x350x150 (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23tủ
12Dây điện CU/PVC (1*2,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21.873m
13Ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V966m
14Ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8.050m
15Hộp đấu dây 3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46hộp
16Vật tư điện phụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23
17Ống mềm D200 kèm bảo ôn bằng bông thủy tinh dày 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V345m
18Lắp đặt cửa gió hồi 600x600mm (Vật tư tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92cái
19Lắp đặt cửa gió cấp 600x600mm (vật tư tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92cái
20Lắp đặt hộp gió 600x600x250mm (Vật tư tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92cái
21Vật tư phụ điều hòa (Quang treo, nở đạn, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24
BC SẢNH PHỤ TẦNG 21-23 (03 TẦNG)
BD 1. Phần tháo dỡ
1Đục tẩy gạch lát hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,7m2
2Tháo cửa hiện trạng + gia cố khung sắt hộp cũ và làm mới thanh sắt đỡ lắp cửa vị trí mới bằng sắt hộp 75*75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
3Tháo dỡ vách thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90m2
4Dịch chuyển tủ điện + công tắc, hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18Phòng
5Dịch chuyển điều khiển điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
6Đóng bao phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V344,2bao
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,651m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,651m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,651m3
BE 2. Phần xây dựng mới
1Lát gạch màu ghi sàn khu sảnh thang máy 600x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,5m2
2Lát gạch màu sẫm sàn khu sảnh thang máy 600x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,13m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,63m2
BF 3. Phần vách - sơn, trần
1Thi công vách thạch cao U75 gia cố, lót giữa bông thủy tinh, mặt ngoài cấu tạo 2 lớp (1 lớp tấm thạch cao thường 12.7mm + 1 lớp thạch cao chống cháy 15mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,482m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140,232m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140,232m2
5Thi công trần nhôm U-Shaped Ceilings KT: 30*73mm, dày 0.6mm.Aluminumm, thép không rỉ. Chống cháy, không bị oxy hóa, độ bền màu caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,63m2
6Vách kính dán an toàn 8.38mm màu trắng đục bao gồm nẹp viền inox đen sọc nhuyễn và ván lót MDF dày 12mm chống ấm. Vị trí đèn hắt là tấm MDF chống ẩm phủ Laminate.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V228m2
7Vách ốp gỗ MDF chống ẩm dày 17mm hoàn thiện laminateTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V132,6m2
8Cửa kính cường lực dày 10mm. Hệ khung xương gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate bao gồm tấm ốp và nẹp bằng inox đen sọc nhuyễn dày 1mm có phủ chống vân tay,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,25m2
BG 4. Hệ thống điện
1Khóa vân tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
2Phụ kiện (bản lề sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21Bộ cửa
3Tay nắm Inox (sản xuất theo đơn đặt hàng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21Bộ
4Nguồn cho đèn Led 12v - 200wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
5Đèn led thanh nhôm định hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V270m
6Đèn led hộp thả trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36bộ
7Công tắc 3, 1 chiều (mặt+ hạt) schneiderTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
9Đế âm schneiderTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18hộp
10Aptomat MCB 1P-16A- 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
11Dây điện CU/PVC (1*2,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.034m
12Ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72m
13Ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V750m
14Vật tư điện phụ (kẹp, hộp chia, nối, ....)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3
BH KHU VỆ SINH TẦNG L-23 (23 TẦNG)
BI 1. Tháo dỡ
1Tháo dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V603,29m2
2Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V603,29m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V603,29m2
4Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V603,29m2
5Tháo dỡ bệ bàn đá lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,02m2
6Tháo dỡ gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,04m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi chật rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lô giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, máy sấy tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu bếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi chậu bếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, thoát sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92bộ
18Tháo dỡ vách ngăn ngăn vệ sinh, cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V586,5m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.025,892m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V130,41m3
21Đóng bao phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.685,15bao
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,109m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,109m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,109m3
BJ 2. Phần xây mới
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,909m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,199m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,431m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,924100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046tấn
6Tấm Xi măng Duraflex dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,39m2
7Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 140 cho bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1151 lỗ khoan
8Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 90 cho bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V921 lỗ khoan
9Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng lỗ thoát 60 cho bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1381 lỗ khoan
10Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D140mm (Xí bệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1151 lỗ khoan
11Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D90mm (thoát sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2301 lỗ khoan
12Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D60mm (Thoát rửa, tiếu nam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1841 lỗ khoan
13Chống thấm cổ ống đường kính D140mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115vị trí
14Chống thấm cổ ống đường kính D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V230vị trí
15Chống thấm cổ ống đường kính D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V184vị trí
16Quét dung dịch Chống thấm sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V684,02m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V615,48m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V615,48m2
19Công tác ốp gạch vào tường,kích thước gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.028,807m2
20Nẹp nhựa màu đen ốp gạch ốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.081m
BK 3. Phần thạch cao - sơn
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V595,677m2
2Nắp trăm trần 600*600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
3Nắp trăm trần 400*400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V595,677m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V595,677m2
BL 4. Cửa, vách kính
1Cửa đi mở trong một cánh, nhôm mầu ghi, kính 8.38 trắng mờ.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,36m2
2Bộ phụ kiện cửa nhôm kính (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt: Tay nắm, Thân khóa đơn điểm, Miệng khóa, Bản lề, Lõi khóa 2 đầu chìa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46bộ cửa
3Vách kính cố định; kính 8,38mm trắng mờ, khung nhôm màu nâu cafeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,156m2
4Vách kính cố định; kính án 8.38 trắng đục, khung vách Inox màu đen sọc nhuyễnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V466,054m2
5Bộ phụ kiện vách Inox kính (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt: Tay nắm, Bản lề, chốt cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115bộ cửa
6Gia công khung thép bằng thép hộp mã kẽm KT:40x80x1,4mm tăng cườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,219tấn
7Lắp dựng khung thép thép hộp mã kẽm KT:30x60x1,1mm tăng cườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,219tấn
BM 5. Hệ thống điện - âm thanh
1Aptomat MCB 1P-16A- 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
2Contactor 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
3Đèn Downlight-7W-4000KTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V460bộ
4Nguồn cho đèn Led 12v - 200WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69bộ
5Đèn led dây Ánh sáng 4000KChip led samsungCri > 85100 Cooper, 2 oz12vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69m
6Đèn led thanh nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V368m
7Công tắc đơn , 1 chiều (mặt+ hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
8Công tắc đôi , 1 chiều (mặt+ hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
9Công tắc ba , 1 chiều (mặt+ hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
10Công tắc đảo chiều 3 hạt (mặt+ hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường chống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69cái
12Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V184hộp
13Aptomat RCBO 1P+N-20A- 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
14Dây điện CU/PVC (1*2,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17.480m
15Ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V920m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.760m
17Hộp đấu dây 3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.104hộp
BN 6. Thông gió vệ sinh
BO 7. Dịch chuyển thiết bị
1Quạt hút gió thải âm trần 350*350mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
2Dịch chuyển rẽ nhánh 200x150x150mm (hệ số nhân công 1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115cái
3Dịch chuyển rẽ nhánh 150x100x100mm (hệ số nhân công 1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115cái
4Dịch chuyển hộp gió 250x250mm (hệ số nhân công 1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115cái
BP 8. Bổ sung thiết bị mới
1Lắp đặt hộp gió 250x250x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
2Lắp đặt cửa gió 250x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
3Lắp đặt rẽ nhánh D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
4Ống gió mềm D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
5Ống gió mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
BQ 9. Đường ống và phụ kiện cấp nước
1Ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,46100m
2Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,92100m
3Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6100m
4Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,36100m
5Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138cái
6Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V391cái
7Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
8Tê nhựa PPR D32*25*32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
9Tê nhựa PPR D32*20*32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
10Tê nhựa PPR D25*20*25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115cái
11Măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.760cái
12Măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138cái
13Măng sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
14Măng sông nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
15Côn thu PPR D40/D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
16Côn thu PPR D32/D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
17Côn thu PPR D25/D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161cái
18Cút ren trong 90⁰ PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V322cái
19Van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
20Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
21Van PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
22Nút bịt ren nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V322cái
BR 10. Đường ống và phụ kiện thoát nước
1Ống UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,68100m
2Ống UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3100m
3Ống UPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,92100m
4Ống UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,68100m
5Ống UPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,46100m
6Ống UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,92100m
7Cút 90⁰ UPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
8Cút 90⁰ UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V207cái
9Y nhựa UPVC 45⁰ D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161cái
10Y nhựa UPVC 45⁰ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V207cái
11Y nhựa UPVC 45⁰ D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
12Y nhựa UPVC 45⁰ D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92cái
13Chếch nhựa UPVC 45⁰ D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V368cái
14Chếch nhựa UPVC 45⁰ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
15Chếch nhựa UPVC 45⁰ D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
16Chếch nhựa UPVC 45⁰ D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V276cái
17Bịt xả 110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
18Bịt xả 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
19Bịt xả 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
20Côn thu nhựa uPVC D60x48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
21Côn thu nhựa uPVC D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115cái
BS 11. Thử áp lực nước
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,68100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,92100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,68100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,46100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,15100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,46100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,46100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,46100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,36100m
BT 12. Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông WC nam + nữ (Thiết bị dùng lại )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mới wc nữTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Thiết bị dùng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam (thiết bị dùng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46bộ
6Lắp đặt Van xả tiểu nam (thiết bị dùng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
7Lắp đặt chậu xí bệt (thiết bị dùng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115bộ
8Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (Thiết bị dùng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115cái
9Lắp đặt máy sấy (thiết bị dùng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46bộ
10Lắp đặt thùng rác inox nắp lật xoay 38*73cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy trong cabin (thiết bị dùng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115cái
13Lắp đặt Thoát sàn ((Vật liệu tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92cái
14Lắp đặt Thoát sàn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V138cái
15Lắp đặt Chậu bếp + vòi (thiết bị dùng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23bộ
16Kép inox 304 DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115cái
17Vòi xả nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23bộ
BU 13. Nội thất vệ sinh
1Mặt đá chậu lavabo (Đá quách thạch anh (khổ 600)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,075md
2Mặt đá tại vị trí tiểu nam (đá quách thạch anh, khổ rộng 140mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,8md
3Gia công hệ Khung thép, Giá đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,774tấn
4Lắp dựng Khung thép, Giá đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,774tấn
5Gương lavabo nam: KT 1400x1620mm. Tấm lót gỗ MDF chống ẩm 12mm dán gương trắng 5mm Khung gỗ MDF chống ẩm, phủ Gương Việt Nhật 5ly, Nẹp viền inox dày 1.0mm, cắt laser soi gấp kích thước theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
6Gương lavabo nữ: KT 700x1590mm. Tấm lót gỗ MDF chống ẩm 12mm dán gương trắng 5mm Khung gỗ MDF chống ẩm, phủ Gương Việt Nhật 5ly, Nẹp viền inox dày 1.0mm, cắt laser soi gấp kích thước theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115cái
7Tủ cốt chống ẩm phủ Laminate (Phòng Phục vụ) bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,396m2
BV CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU
BW 1. Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ tầng 1 vào thang máy
1Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V187,361m3
2Vận chuyển bằng thủ công 190m - cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V187,361m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,392m3
4Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,392m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,831tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,831tấn
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,01100m2
8Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,01100m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,252100m2
10Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - đá ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,252100m2
BX 2. Bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V187,361m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,923tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,392m3
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,899tấn
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V369,07310m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,52110m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,831tấn
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,63810m2
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,201100m2
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,08110m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng I- Trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện/Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.73
2 kỹ sư xây dựng dân dụng 2 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực52
3 kỹ sư điện 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực52
4 kỹ sư nước 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực52
5 Kiến trúc sư 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực52
6 kỹ sư kinh tế xây dựng 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực52
7 cán bộ trắc đạc 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực52
8 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực52
9 Công nhân kỹ thuật 30 Có danh sách công nhân kèm theo với đầy đủ ngành nghề, bậc thợ theo yêu cầu của gói thầu (trong đó có tối thiểu 15 công nhân chứng chỉ nghề);Công nhân tham gia thi công phải được huận luyện, tập huấn ATVSLĐ và PCCN11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo hoàn thiện Còn sử dụng tốt100
2 Vận thăng lồng Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan các loại Còn sử dụng tốt3
4 Máy cắt các loại Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn các loại Còn sử dụng tốt2
6 Máy đục/phá bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Đồng hồ vạn năng Còn sử dụng tốt2
8 Máy cân bằng lazer (Xác định trục đứng, ngang,…) Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->