Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527230-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220365499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 14:30:00 đến ngày 2022-05-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,253,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3880754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.910.740.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.477.685.200VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.910.740.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV):(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV):(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học 2 Phong Điền
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Tên của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, TT Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, T Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Phát triển Khánh Lộc. ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Men Building ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Trần Văn Thời + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: ++ Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Việt Hà + Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV Việt Hà - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Tên của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, TT Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, T Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, TT Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, T Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, TT Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, T Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT8,9738100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT3,5895100m3
3Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=5,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT507,0008100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT43,149m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT43,149m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT125,7005m3
7Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT1,1863100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3029tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT6,6494tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem chương V – HSMT: YCKT1,2733tấn
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT19,3426m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0774100m3
13Trãi cao su lót đổ bê tông đà kiềngXem chương V – HSMT: YCKT0,4308100m2
14Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT1,1853100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT15,0026m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3057tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,7183tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT5,2449100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT36,4606m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,2173tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT6,0093tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT9,0162100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT89,3274m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,1858tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT9,5507tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT8,3086100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT81,2036m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT11,481tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT4,0236100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT20,5912m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT4,061tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,3864100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,7342m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1932tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3399tấn
36Gia công, lắp dựng thang sắtXem chương V – HSMT: YCKT0,1735tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT11,09041m2
38Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT28,1152m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT43,2063m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Xem chương V – HSMT: YCKT6,7998m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT2,4526m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT27,8876m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT92,6904m3
44Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 250x500mmXem chương V – HSMT: YCKT90,3625m2
45Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 45x145mmXem chương V – HSMT: YCKT185,0785m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT231,4m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT92,56m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT856,275m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT302,48m2
50Trát trần, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT163,8733m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT23,04m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT29,1813m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT18,72m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chương V – HSMT: YCKT47,9013m2
55Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT902,555m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT489,3933m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT1.391,9483m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1.394,9875m2
59Trát trần, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT259,86m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT248,12m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT27,2925m2
62Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT1.394,9875m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT535,2725m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT1.930,26m2
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT4,2m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT6m3
67Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mmXem chương V – HSMT: YCKT892,01m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 500x500mmXem chương V – HSMT: YCKT27,9885m2
69Lát gạch bậc cầu thang Ceramic nhám 500x500mmXem chương V – HSMT: YCKT34,545m2
70Gia công hệ khung thép trần mạ kẽmXem chương V – HSMT: YCKT0,8274tấn
71Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmXem chương V – HSMT: YCKT0,8274tấn
72Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiXem chương V – HSMT: YCKT282m2
73Thi công Trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,35mmXem chương V – HSMT: YCKT1,431m2
74Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 10, kính dày 8mm (Bao gồm phụ kiện)Xem chương V – HSMT: YCKT76,44m2
75Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính dày 5 mm (Bao gồm phụ kiện)Xem chương V – HSMT: YCKT138,24m2
76Gia công, lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 10x20x1mmXem chương V – HSMT: YCKT179,966m2
77Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mmXem chương V – HSMT: YCKT13,71m2
78Cung cấp lan can thép ống Inox D90 dày 1.2mmXem chương V – HSMT: YCKT2m
79Cung cấp trái châu Inox D120 dày 1,2mmXem chương V – HSMT: YCKT2Quả
80Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốcXem chương V – HSMT: YCKT15,015m2
81Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốcXem chương V – HSMT: YCKT114,002m2
82Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmXem chương V – HSMT: YCKT2,2143tấn
83Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmXem chương V – HSMT: YCKT2,2143tấn
84Cung cấp bu lông neo M14x300mmXem chương V – HSMT: YCKT20bộ
85Cung cấp bu lông neo M12x120mmXem chương V – HSMT: YCKT5bộ
86Cung cấp tăng đơ mạ kẽm D49mmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
87Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa PolycarbonateXem chương V – HSMT: YCKT0,1283100m2
88Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT4,8985100m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT1,82100m
90Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT42cái
91Cầu chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT14cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,028100m
93Đai giữ ốngXem chương V – HSMT: YCKT56bộ
94Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT2.151m
95Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEXem chương V – HSMT: YCKT1.073m
96Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT840m
97Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEXem chương V – HSMT: YCKT420m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT100m
99Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem chương V – HSMT: YCKT746m
100Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PEXem chương V – HSMT: YCKT373m
101Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Xem chương V – HSMT: YCKT40m
102Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 PEXem chương V – HSMT: YCKT10m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (lo xo)Xem chương V – HSMT: YCKT200m
104Lắp đặt ống uPVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmXem chương V – HSMT: YCKT1.313m
105Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, KT 100x50mmXem chương V – HSMT: YCKT8m
106Cung cấp Phụ kiện máng cápXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
107Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)Xem chương V – HSMT: YCKT56cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT60cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V – HSMT: YCKT2cái
110Lắp đặt Bộ đèn Led 2x1,2m (2x20W)Xem chương V – HSMT: YCKT102bộ
111Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Xem chương V – HSMT: YCKT4bộ
112Lắp đặt Đèn cao áp IP65 pha led 100W-220VXem chương V – HSMT: YCKT3bộ
113Lắp đặt Đèn mâm áp trần 18WXem chương V – HSMT: YCKT14bộ
114Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerXem chương V – HSMT: YCKT53cái
115Lắp đặt Đế âm đơnXem chương V – HSMT: YCKT104hộp
116Lắp đặt mặt đơn 1Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
117Lắp đặt mặt đơn 2Xem chương V – HSMT: YCKT50cái
118Lắp đặt mặt đơn 3Xem chương V – HSMT: YCKT55cái
119Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmXem chương V – HSMT: YCKT51hộp
120Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpXem chương V – HSMT: YCKT3cọc
121Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT25m
122Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Xem chương V – HSMT: YCKT42m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4100 m
124Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleXem chương V – HSMT: YCKT171 tủ
125Lắp đặt Tủ điện 500x400x180mmXem chương V – HSMT: YCKT31 tủ
126Lắp đặt MCB 2P-16AXem chương V – HSMT: YCKT34cái
127Lắp đặt MCB 3P-40AXem chương V – HSMT: YCKT3cái
128Lắp đặt MCB 3P-63AXem chương V – HSMT: YCKT2cái
129Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaXem chương V – HSMT: YCKT2cái
130Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmXem chương V – HSMT: YCKT45m
131Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=57mXem chương V – HSMT: YCKT1cái
132Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mmXem chương V – HSMT: YCKT0,05100m
133Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4mXem chương V – HSMT: YCKT6cọc
134Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápXem chương V – HSMT: YCKT6cái
135Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK25mmXem chương V – HSMT: YCKT20m
136Kéo rải Cáp đồng trần 1x50mm2Xem chương V – HSMT: YCKT40m
137Dây neo cáp trần Ø8mmXem chương V – HSMT: YCKT30m
138Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sétXem chương V – HSMT: YCKT5cái
139Cung cấp, lắp đặt Đế đở cột kiem thu sétXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
140Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sétXem chương V – HSMT: YCKT2bộ
141Cung cấp bình chữa cháy CO2Xem chương V – HSMT: YCKT6bình
142Cung cấp bình chữa cháy bộtXem chương V – HSMT: YCKT6bình
143Cung cấp kệ đôi bình chữa cháyXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
144Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháyXem chương V – HSMT: YCKT6cái
B CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Vệ sinh nền sànXem chương V – HSMT: YCKT106,67m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V – HSMT: YCKT6,5925m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmXem chương V – HSMT: YCKT30,51m2
4Phá dỡ lớp granito cầu thangXem chương V – HSMT: YCKT26,13m2
5Lát gạch bậc cầu thang 400x400mmXem chương V – HSMT: YCKT26,13m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT57,84m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chương V – HSMT: YCKT4,338m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,5586m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT19,77m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT55,05m2
11Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm - pano nhôm hộpXem chương V – HSMT: YCKT23,76m2
12Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mmXem chương V – HSMT: YCKT39m2
13Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmXem chương V – HSMT: YCKT42,6869m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chương V – HSMT: YCKT1,325m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V – HSMT: YCKT0,9825m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Lan can tầng 2)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1931m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,6461m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT11,6615m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,224m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0537100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0331tấn
22Cung cấp ống Inox 304 Ø60x1,2mmXem chương V – HSMT: YCKT24,7m
23Cung bát ốp Inox Ø60x1,2mmXem chương V – HSMT: YCKT18cái
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,26m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,0466100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0202tấn
27Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmXem chương V – HSMT: YCKT64lỗ khoan
28Cung cấp keo cấy thépXem chương V – HSMT: YCKT737,28ml
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT4,8356m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT79,4m2
31Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmXem chương V – HSMT: YCKT19,84m2
32Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch 400x400mm (Mặt ngoài)Xem chương V – HSMT: YCKT18,2325m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mmXem chương V – HSMT: YCKT18,2325m2
34Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch 300x600mm (trong)Xem chương V – HSMT: YCKT200,69m2
35Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmXem chương V – HSMT: YCKT256,28m2
36Tháo dỡ trần hiện trạngXem chương V – HSMT: YCKT175,19m2
37Gia công khung đà trầnXem chương V – HSMT: YCKT0,3999tấn
38Lắp dựng khung đà trầnXem chương V – HSMT: YCKT0,3999tấn
39Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiXem chương V – HSMT: YCKT111,36m2
40Thi công trần tôn sóng vuông mạ mày dáy 0,33mmXem chương V – HSMT: YCKT71,33m2
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmXem chương V – HSMT: YCKT0,8493tấn
42Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmXem chương V – HSMT: YCKT0,8493tấn
43Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT2,1865100m2
44Vệ sinh lòng sê nôXem chương V – HSMT: YCKT34m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chương V – HSMT: YCKT34m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,061100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Ø90x3,8mmXem chương V – HSMT: YCKT1,28100m
48Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT32cái
49Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mmXem chương V – HSMT: YCKT16cái
50Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmXem chương V – HSMT: YCKT64cái
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài)Xem chương V – HSMT: YCKT327,1685m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài)Xem chương V – HSMT: YCKT134,944m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong)Xem chương V – HSMT: YCKT156,61m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V – HSMT: YCKT338,83m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàXem chương V – HSMT: YCKT214,344m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chương V – HSMT: YCKT191,89m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT553,174m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT191,89m2
59Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT1.206m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT600m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT264m
62Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT270m
63Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Xem chương V – HSMT: YCKT184m
64Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Xem chương V – HSMT: YCKT130m
65Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Xem chương V – HSMT: YCKT80m
66Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Xem chương V – HSMT: YCKT8m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mmXem chương V – HSMT: YCKT82m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x16mmXem chương V – HSMT: YCKT162m
69Cung cấp Phụ kiện máng cápXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 100x50mmXem chương V – HSMT: YCKT8m
71Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu)Xem chương V – HSMT: YCKT18cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT26cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V – HSMT: YCKT2cái
74Lắp đặt quạt trầnXem chương V – HSMT: YCKT24cái
75Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Xem chương V – HSMT: YCKT50bộ
76Lắp đặt Đèn mâm áp trần 18WXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
77Lắp đặt hộp đơn nổiXem chương V – HSMT: YCKT22hộp
78Lắp đặt hộp đôi nổiXem chương V – HSMT: YCKT12hộp
79Cung cấp Mặt đơn 1Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
80Cung cấp Mặt đơn 2Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
81Cung cấp Mặt đơn 3Xem chương V – HSMT: YCKT18cái
82Cung cấp Mặt đôi 4Xem chương V – HSMT: YCKT12cái
83Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp tiếp địaXem chương V – HSMT: YCKT3cọc
84Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT25m
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Xem chương V – HSMT: YCKT0,6m
86Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmXem chương V – HSMT: YCKT0,55100 m
87Lắp đặt Tủ điện nổi 2 moduleXem chương V – HSMT: YCKT61 tủ
88Lắp đặt tủ điện 500x400x180mmXem chương V – HSMT: YCKT21 tủ
89Lắp đặt MCB 2P-16AXem chương V – HSMT: YCKT13cái
90Lắp đặt MCB 2P-6AXem chương V – HSMT: YCKT1cái
91Lắp đặt MCB 2P-40AXem chương V – HSMT: YCKT2cái
92Lắp đặt MCB 2P-63AXem chương V – HSMT: YCKT1cái
93Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmXem chương V – HSMT: YCKT50m
94Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
95Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaXem chương V – HSMT: YCKT2cái
96Cung cấp bình chữa cháy CO2 (5kg)Xem chương V – HSMT: YCKT4bình
97Cung cấp bình chữa cháy bột (4kg)Xem chương V – HSMT: YCKT4bình
98Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCXem chương V – HSMT: YCKT4bộ
C XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,2528100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,5011100m3
3Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=5,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất)Xem chương V – HSMT: YCKT70,7703100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT6,023m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT6,023m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT16,5585m3
7Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,4041100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0975tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT1,2243tấn
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT2,1657m3
11Rải cao su lót cách lyXem chương V – HSMT: YCKT0,1369100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,3781100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT3,971m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0968tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4791tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,3202100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT19,5763m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,6465tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT2,0929tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,6359100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT3,18m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1204tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,7239tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,905100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT8,727m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,4451tấn
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT12,7116m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT27,4493m3
29Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmXem chương V – HSMT: YCKT239,73m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmXem chương V – HSMT: YCKT6,72m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmXem chương V – HSMT: YCKT89,395m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT141,24m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần sơn nước)Xem chương V – HSMT: YCKT240,7852m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chương V – HSMT: YCKT240,7852m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT240,7852m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT227,2855m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT62,885m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V – HSMT: YCKT263,7955m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT263,7955m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT8,88m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chương V – HSMT: YCKT14,91m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT40,5m
43Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung nhôm nổiXem chương V – HSMT: YCKT87m2
44Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính mờ dày 5mm và pa nô nhôm hộpXem chương V – HSMT: YCKT41,54m2
45Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmXem chương V – HSMT: YCKT3,25m2
46Lắp dựng cửa khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT44,79m2
47Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304Xem chương V – HSMT: YCKT2m2
48Gia công xà gồ thép hình mã kẽmXem chương V – HSMT: YCKT0,6603tấn
49Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmXem chương V – HSMT: YCKT0,6603tấn
50Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT1,4468100m2
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,1755100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0702100m3
53Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT7,52100m
54Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT1m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1m3
56Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,0216100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,2m3
58Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1798tấn
59Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT3,8628m3
60Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT0,5336m3
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT4,86m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT56,26m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0388100m2
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,3364m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0349tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,0262100m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,6624m3
68Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,0287tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT81cấu kiện
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,015100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m
73Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
75Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,5100m
77Lắp đặt Quả cầu chắn rác, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
78Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
79Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,021100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT0,56100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,45100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmXem chương V – HSMT: YCKT0,73100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2100m
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT20cái
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT12cái
87Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT20cái
88Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT9cái
89Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
92Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
93Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmXem chương V – HSMT: YCKT51cái
94Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
95Lắp đặt co vuông giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
96Lắp đặt co vuông giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
97Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
98Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT24cái
99Lắp đặt Van khóa 2 chiều Ø34mmXem chương V – HSMT: YCKT12cái
100Lắp đặt Van khóa 1 chiều Ø34mmXem chương V – HSMT: YCKT1cái
101Lắp đặt van phao điệnXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
102Lắp đặt van phao cơXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
103Lắp đặt Bồn nước Inox 304 1000 lítXem chương V – HSMT: YCKT2bể
104Bộ điều khiển máy bom nướcXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
105Máy bom nước 1,0 HPXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mmXem chương V – HSMT: YCKT0,115100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT0,57100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,62100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,29100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,16100m
111Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT41cái
112Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT80cái
113Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT67cái
114Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT28cái
115Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT19cái
116Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem chương V – HSMT: YCKT26cái
117Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT20cái
118Lắp đặt Y giảm lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
119Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT11cái
120Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmXem chương V – HSMT: YCKT9cái
121Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
122Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmXem chương V – HSMT: YCKT19cái
123Lắp đặt Gương soi 500x600x8mm + phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT7cái
124Lắp đặt Gương soi 600x900mm + phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT2cái
125Lắp đặt Xí xổm + Phụ kiện (thùng nước, vòi xịt,..)Xem chương V – HSMT: YCKT20bộ
126Lắp đặt Xí bệt + (thùng nước, vòi xịt,..)Xem chương V – HSMT: YCKT3bộ
127Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinhXem chương V – HSMT: YCKT23
128Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi + bộ xảXem chương V – HSMT: YCKT14bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT10bộ
130Lắp đặt Phễu thu Inox, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT24cái
131Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V – HSMT: YCKT6bộ
132Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT222m
133Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEXem chương V – HSMT: YCKT111m
134Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT44m
135Lắp đặt Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmXem chương V – HSMT: YCKT100m
136Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 30/20mmXem chương V – HSMT: YCKT40m
137Lắp đặt Công tắc 1 chiềuXem chương V – HSMT: YCKT8cái
138Lắp đặt Hộp và bóng đèn Led 1x1,2mXem chương V – HSMT: YCKT10bộ
139Lắp đặt đèn lon âm trần led D105-6WXem chương V – HSMT: YCKT8bộ
140Lắp đặt Hộp âm đơnXem chương V – HSMT: YCKT6hộp
141Lắp đặt Mặt đơn 1Xem chương V – HSMT: YCKT4hộp
142Lắp đặt Mặt đơn 2Xem chương V – HSMT: YCKT2hộp
143Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleXem chương V – HSMT: YCKT11 tủ
D XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,0859100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0344100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,784m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,784m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT3,333m3
6Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,2446100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyXem chương V – HSMT: YCKT0,0318100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2554tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chương V – HSMT: YCKT0,0628tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,774m3
11Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT0,7843m3
12Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT22,188m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyXem chương V – HSMT: YCKT0,929100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT9,29m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,491tấn
16Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mmXem chương V – HSMT: YCKT40cái
17Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,494tấn
18Lắp cột thép các loạiXem chương V – HSMT: YCKT0,494tấn
19Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,4182tấn
20Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,4182tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT70,60551m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem chương V – HSMT: YCKT0,9802100m2
E XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,0484100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0194100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,448m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,448m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,839m3
6Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,137100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyXem chương V – HSMT: YCKT0,0168100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1405tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chương V – HSMT: YCKT0,0377tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,564m3
11Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT0,5715m3
12Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT16,168m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyXem chương V – HSMT: YCKT0,4944100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,944m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2597tấn
16Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mmXem chương V – HSMT: YCKT24cái
17Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,2964tấn
18Lắp cột thép các loạiXem chương V – HSMT: YCKT0,2964tấn
19Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,2303tấn
20Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,2303tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT41,71151m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem chương V – HSMT: YCKT0,5375100m2
F XÂY DỰNG MỚI CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT2,7362100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT1,0945100m3
3Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất)Xem chương V – HSMT: YCKT13,254100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng)Xem chương V – HSMT: YCKT1,128m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT2,128m3
6Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,1103100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,071m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1436tấn
9Rải giấy dầu lớp cách lyXem chương V – HSMT: YCKT0,5032100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT1,0373100m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT10,179m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3324tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT1,431tấn
14Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,77100m
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT12,2348m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0489100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyXem chương V – HSMT: YCKT0,3137100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,2832100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT11,8198m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4122tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,9605tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,304100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,52m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,059tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1514tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,2128100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,656m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,1863tấn
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0118100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,784m3
31Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Xem chương V – HSMT: YCKT9,05m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Xem chương V – HSMT: YCKT0,58m2
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT10,8284m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT7,4359m3
35Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Xem chương V – HSMT: YCKT30,643m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxXem chương V – HSMT: YCKT7,52m2
37Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT26,08m2
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT118,875m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT68,88m2
40Trát trần, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT23,68m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT41,372m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT14,61m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chương V – HSMT: YCKT14,61m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chương V – HSMT: YCKT26,08m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT26,08m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V – HSMT: YCKT118,875m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT133,932m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT252,807m2
49Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpXem chương V – HSMT: YCKT1,98m2
50Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmXem chương V – HSMT: YCKT3,5m2
51Lắp dựng cửa khung nhômXem chương V – HSMT: YCKT5,48m2
52Cung cấp Khung bảo vệ cửa Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmXem chương V – HSMT: YCKT4,2632m2
53Lắp dựng khung cửaXem chương V – HSMT: YCKT4,2632m2
54Gia công cửa cổng C1, C2Xem chương V – HSMT: YCKT0,455tấn
55Lắp dựng cửa khung sắtXem chương V – HSMT: YCKT0,455m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT36,39641m2
57Cung cấp, lắp đặt Bánh xe cửa cổng chínhXem chương V – HSMT: YCKT4cái
58Cung cấp, lắp đặt Bản lề cổng phụXem chương V – HSMT: YCKT3cái
59Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,0589tấn
60Cung cấp, lắp dựng Bu lông neo M18x300mmXem chương V – HSMT: YCKT28bộ
61Cung cấp, lắp dựng Bát kẹp liên kếtXem chương V – HSMT: YCKT21bộ
62Lắp cột thép các loạiXem chương V – HSMT: YCKT0,0589tấn
63Cung cấp Hàng rào lưới thép mạ kẽm D50@150x150mm cao 1,85mXem chương V – HSMT: YCKT23,07m
64Lắp dựng Hàng rào lưới thép mạ kẽm D50@150x150mm cao 1,85mXem chương V – HSMT: YCKT42,6795m2
65Gia công hàng rào lưói thépXem chương V – HSMT: YCKT50,6625m2
66Cung cấp, gia công Hàng rào lưới thép B40Xem chương V – HSMT: YCKT111,876m2
67Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Xem chương V – HSMT: YCKT111,876m2
68Cung cấp, lắp dựng Mũi giáo hàng ràoXem chương V – HSMT: YCKT652,61cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT18,6861m2
70Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệuXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
71Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 2x20WXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
72Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16AXem chương V – HSMT: YCKT2cái
73Lắp đặt Đế âm đơnXem chương V – HSMT: YCKT2hộp
74Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerXem chương V – HSMT: YCKT1cái
75Lắp đặt Đèn cao áp IP65 pha led 100W-220VXem chương V – HSMT: YCKT2bộ
76Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT1cái
77Lắp đặt Đế âm đơnXem chương V – HSMT: YCKT1hộp
78Cung cấp Mặt cheXem chương V – HSMT: YCKT1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT50m
80Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT20m
81Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEXem chương V – HSMT: YCKT50m
82Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mmXem chương V – HSMT: YCKT11 tủ
83Lắp đặt MCCB 3P/80A/30kAXem chương V – HSMT: YCKT1cái
84Lắp đặt MCB 1P/20A/6kAXem chương V – HSMT: YCKT2cái
85Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpXem chương V – HSMT: YCKT3cọc
86Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmXem chương V – HSMT: YCKT20m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Xem chương V – HSMT: YCKT40m
88Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4100 m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,032100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m
91Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
92Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
93Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
G XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,729m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,2487m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0555tấn
4Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,0304tấn
5Cung cấp, lắp đặt ròng rọc mắc dây treo lá cờXem chương V – HSMT: YCKT2bộ
6Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mmXem chương V – HSMT: YCKT1quả
7Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500Xem chương V – HSMT: YCKT3bộ
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,5m3
9Lát đá bậc tam cấp Đá granít tự nhiênXem chương V – HSMT: YCKT10,192m2
10Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéoXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
H XÂY DỰNG MỚI LÒ ĐỐT RÁC
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,458m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0512100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0214tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,031tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,192m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0384100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0056tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0197tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,24m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,0048100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0344tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,367m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,0096100m2
14Rải cao su chống mất nước xi măngXem chương V – HSMT: YCKT0,0607100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0177tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0599tấn
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT0,1152m3
18Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT0,9942m3
19Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT20,645m2
20Trát Phào đơn, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,25m
21Gia công cửa, mái che ống khóiXem chương V – HSMT: YCKT0,0387tấn
22Lắp dựng cửa, mái che ống khóiXem chương V – HSMT: YCKT1,5815m2
23Cung cấp Bản lề cửa lòXem chương V – HSMT: YCKT2bộ
I XÂY DỰNG MỚI SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT7,812m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT3,1248100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT7,812m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT5,7024m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,9568m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm 2 thành bên + mặt trên)Xem chương V – HSMT: YCKT178,76m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT105,6m
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT100,64m2
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,6102100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,2441100m3
11Ván khuôn móng dài (tấm đan đáy hố ga, đan mương thoát nước)Xem chương V – HSMT: YCKT0,0547100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT4,75m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1,539m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,2312m3
15Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0502tấn
16Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,5631m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT64,0757m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x9,6mmXem chương V – HSMT: YCKT0,235100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x15mmXem chương V – HSMT: YCKT1,683100m
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,073100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,3648m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0463tấn
23Rải cao su lớp cách ly đáy đanXem chương V – HSMT: YCKT0,0931100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,0426100m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,0839tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,7448m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT191cấu kiện
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,5805m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,702m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT9,51m2
31Rải cao su lớp cách ly đan đáyXem chương V – HSMT: YCKT12,5369100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT125,369m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT6,5819tấn
34Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT2,5992m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT73,1m2
36Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch tự chèn 300x300x50mmXem chương V – HSMT: YCKT73,1m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmXem chương V – HSMT: YCKT34,73m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT3,473m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT96,0392m3
J SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (phát quang, dọn dẹp mặt bằng)Xem chương V – HSMT: YCKT16,6424100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,503m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT2,3421m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT4,5766m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT50,8512m2
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,8296100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmXem chương V – HSMT: YCKT13,6268100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K0,90Xem chương V – HSMT: YCKT13,6268100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3880754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.910.740.800 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.477.685.200VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.910.740.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV):(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV):(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: (Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3 Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
4 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
5 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
6 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
7 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
8 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
9 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
10 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
11 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
12 Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)1
13 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->