Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531586-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220531368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:49:00 đến ngày 2022-05-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,078,582,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.617874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23574E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.007.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.310.014.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục móng cọc BTCT, khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.155.007.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.007.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.310.014.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp thoát nước Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (tải tự đổ)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọcTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký máy hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở
- Đặc điểm thiết bị Lực ép > 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký máy hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản c
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ
- Đặc điểm thiết bị Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản c
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản ch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp h
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng ngu
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc BCH quân sự xã Tân Mỹ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An , địa chỉ: 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6 -TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; SĐT: 0723 811 098.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Bình Phú, Địa chỉ: Số 29 đường 19, Phường 10, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa, Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà, Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. SĐT: 0723 811 098.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An , địa chỉ: 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6 -TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; SĐT: 0723 811 098.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Căn cứ Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018). ˗ Bản scan bản chính hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) Trường hợp liên danh dự thầu: Mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động như trên. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản chính (có chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; SĐT: 0723 811 098.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Số điện thoại: 0272 3811 891.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. + Số điện thoại: 0272 3886 009.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  CỌC ĐẠI TRÀ
1Cung cấp cọc bê tông vuông 250x250, cọc dài > 4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V324md
2Ép trước cọc vuông 250x250, cọc dài > 4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100md
B XÂY DỰNG
1Đập bỏ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Đào đất móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
3Đắp đất móng bằng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
4Đắp cát nầng nền đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m3
5Bê tông lót đá 1x2 M100 móng, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V8,361m2
6Trải tấm vải nhựa tái sinh lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,014100m2
7Bê tông đá 1x2 M250 móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,689m3
8Bê tông đá 1x2 M250 cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V25,371m3
9Bê tông đá 1x2 M250 dầm tầng 1,2 máiMô tả kỹ thuật theo chương V31,068m3
10Bê tông đá 1x2 M200 nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V21,714m3
11Bê tông đá 1x2 M250 sàn tầng 2, 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V21,58m3
12Xây bó nền dày ≤ 30cm bằng gạch đất sét nung 40x40x180, VXM M75, ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,829m3
13Bê tông đá 1x2 M250 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,886m3
14Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,983m3
15Sản xuất thép kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,018tấn
16Sản xuất xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,168tấn
17Lắp dựng thép kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,018tấn
18Lắp dựng xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,168tấn
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,719100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, đà kiềng tầng 1,2 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,86100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô, ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,148100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,193100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
25GCLD cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
26GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cổ cột, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
27GCLD cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,613tấn
28GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
29GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
30GCLD cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,946tấn
31GCLD cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101tấn
32GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - nền, sàn mái , sê nô ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,377tấn
33GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, bổ trụ, giằng tường h, ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
34GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cầu thang, ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
35GCLD cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963tấn
36Xây tường dày ≤ 30cm gạch 80x80x180 câu gạch 40x80x180 bằng gạch không nung, VXM M75, ≤6m tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V26,406m3
37Xây tường dày ≤ 30cm gạch 80x80x180 câu gạch 40x80x180 bằng gạch không nung, VXM M75, ≤6m tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,831m3
38Xây kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung 40x40x180, VXM M75, ≤6m tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,586m3
39Xây tường dày ≤ 10cm bằng gạch đất sét nung 80x80x180, VXM M75, ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,203m3
40Xây tường dày ≤ 10cm bằng gạch đất sét nung 80x80x180, VXM M75, ≤6m khu vệ sinh, ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12,218m3
41Xây tường hộp gen dày ≤ 10cm bằng gạch đất sét nung 40x80x180, VXM M75, ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,145m3
42Trát tường trong nhà gạch không nung dày 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V382,5m2
43Trát tường trong nhà gạch đất nung dày 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,526m2
44Trát tường ngoài nhà gạch không nung dày 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,085m2
45Trát tường ngoài nhà gạch đất nung dày 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,143m2
46Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
47Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,598m2
48Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,45m2
49Trát xà dầm trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V584,606m2
50Trát xà dầm ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,31m2
51Trát trần trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,83m2
52Trát dạ cầu thang dày 15, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,384m2
53Trát bậc cấp, tam cấp dày 15, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,903m2
54Bả bằng bột bả tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V598,302m2
55Bả bằng bột bả, cột, dầm, trần, sênô trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V898,35m2
56Bả bằng bột bả tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V364,228m2
57Bả bằng bột bả, cột, dầm, trần, sênô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,428m2
58Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.496,652m2
59Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V403,656m2
60Láng vữa tạo dốc nền sê nô trung bình dày 3cm VXM M100, min dày 2cm có phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V48,39m2
61Quét hóa chất chống thấm hàng lang, sênôMô tả kỹ thuật theo chương V113,12m2
62Lát gạch Ceramic 400x400, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,923m2
63Ốp len chân tường gạch Ceramic 400x100, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,902m2
64Lát gạch Ceramic chống trượt 300x300, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,83m2
65Ốp gạch Ceramic 600x300 vệ sinh XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,98m2
66Ốp gạch Ceramic 100x200 trang trí XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,538m2
67Ốp đá Grannite cột mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,11m2
68Lát đá mài bậc cấp, thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V57,263m2
69CCLD Cửa đi khung sắt 40x80x1,2, pano tole dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
70CCLD Cửa đi nhôm hệ 1000, pano nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
71CCLD Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
72CCLD Cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m2
73CCLD Cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm có bông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V42,56m2
74CCLD ổ khóa tay trònMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
75CCLD lan can cầu thang: tay vịn thép hộp 60x30x1,5; thanh đứng, thanh ngang 30x30x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,081m2
76CCLD Vách ngăn kính cường lực dày 10mm màu xám, chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
77Sơn dầu 2 lớp lan can cầu thang, vì kèo, litoMô tả kỹ thuật theo chương V128,686m2
78Đắp phào kép rộng 150 dày 50 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8md
79Đắp phào đơn rộng 50 dày 50 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28md
80Trát gờ chỉ nước sê nô VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V86,2md
81Đóng trần Tole dày 0,5mm khung kim loại, khung 30x60x1,2, 30x30x1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V192,12m2
82Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,088100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,768100m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, ≤28m (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,558100m2
85CCLD bu long neo M12, L=410Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
86Trát grantino mũi bặc cầu thang thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V90,4md
87Bê tông lót đá 1x2 M100 bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,856m3
88Bê tông lót đá 1x2 M150 nền hè xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
89Xây bó hè dày ≤ 30cm bằng gạch đất sét nung 40x40x180, VXM M75, ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,206m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1CCLĐ Đèn led gắn trần, tường 2x12W-1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
2CCLĐ Đèn led áp áp trần 13WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3CCLĐ Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4CCLĐ Quạt đảo gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5CCLĐ Modul wifiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6CCLĐ Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
8CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
9CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10CCLĐ Cáp CVV 2Cx6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11CCLĐ Cáp CVV 2Cx8mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12CCLĐ Cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13CCLĐ Tủ điện âm tường 9 modul (280x213x87)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14CCLĐ Tủ điện âm tường 13 modul (334x202x87)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
15CCLĐ MCB 2P-40A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16CCLĐ MCB 2P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17CCLĐ MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18CCLĐ RCBO 2P-20A, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20CCLĐ Đế âm tường gắn công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
21CCLĐ Mặt công tắc 1 lỗ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22CCLĐ Mặt công tắc 2 lỗ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
23CCLĐ Mặt công tắc 3 lỗ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
24CCLĐ Mặt dimmer 1 lỗ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
25CCLĐ Mặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26CCLĐ Mặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
27CCLĐ Hạt công tắc đơn, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
28CCLĐ Hạt công tắc đôi, 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
29CCLĐ Dimmer điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
30CCLĐ Hạt ổ cắm đơn, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31CCLĐ Hạt ổ cắm đôi, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
32CCLĐ Ống luồn dây PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000M
33CCLĐ Ống luồn dây PVC Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V100M
34CCLĐ Ống luồn dây PVC Ø32Mô tả kỹ thuật theo chương V100M
35CCLĐ Hộp box 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
36CCLĐ Hộp box 1 ngã Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
37CCLĐ Hộp box 2 ngã Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
38CCLĐ Hộp box 3 ngã Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
39CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
40CCLĐ Nối trơn PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V400Cái
41CCLĐ Nối trơn PVC Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
42CCLĐ Nối trơn PVC Ø32Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
43CCLĐ Nối răng PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V200Cái
44CCLĐ Nối răng PVC Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
45CCLĐ Nối răng PVC Ø32Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1CCLĐ Ống uPVC D42 - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2CCLĐ Ống uPVC D34 - PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3CCLĐ Ống uPVC D27 - PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4CCLĐ Ống uPVC D21 - PN15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5CCLĐ Co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6CCLĐ Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7CCLĐ Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8CCLĐ Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9CCLĐ Tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10CCLĐ Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11CCLĐ Côn uPVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12CCLĐ Côn uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13CCLĐ Van 1 chiều DN27 -nối renMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14CCLĐ Van D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15CCLĐ Van D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16CCLĐ Xí biệt + thùng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17CCLĐ Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18CCLĐ Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19CCLĐ SiphongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20CCLĐ Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21CCLĐ Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22CCLĐ Chậu rửa 2 ngăn (1100x450) + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23CCLĐ Âu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24CCLĐ Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25CCLĐ Bồn inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26CCLĐ Role tự độntgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27CCLĐ Nối răng uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28CCLĐ Nối răng uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
29CCLĐ Nối răng uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30CCLĐ Máy bơm nước Q=2m3/h. Hb=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Giếng khoan (tạm tính 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32CCLĐ Ống uPVC D250 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
33CCLĐ Ống uPVC D200 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
34CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
35CCLĐ Ống uPVC D34 - PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36CCLĐ Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
37CCLĐ Cút uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38CCLĐ Tê uPVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39CCLĐ Kiềng neo ống bằng thép D90x8Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
40CCLĐ Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41CCLĐ Phễu thu nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42CCLĐ Ống uPVC D140 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
43CCLĐ Ống uPVC D114 - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
44CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
45CCLĐ Ống uPVC D60 - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
46CCLĐ Ống uPVC D34 - PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
47CCLĐ Cút 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48CCLĐ Cút 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49CCLĐ Cút 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
50CCLĐ Tê uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
51CCLĐ Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
52CCLĐ Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53CCLĐ Côn uPVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54CCLĐ Côn uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55CCLĐ Côn uPVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56CCLĐ Phễu thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57CCLĐ Tê thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58CCLĐ Tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59CCLĐ Co thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60CCLĐ Co thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61CCLĐ Co thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62CCLĐ Mốc giữ ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
63CCLĐ Mốc giữ ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
64CCLĐ Mốc giữ ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
65CCLĐ Van xả D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3
67Đào đất hầm phân, hố ga bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V25,512m3
68Đắp cát lèn phui cốngMô tả kỹ thuật theo chương V35,348m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,404100m3
70Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m3
72Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,333m3
73Bê tông đáy hầm phân, hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
74Bê tông thành hầm phân, hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,038m3
75Bê tông đúc sẵn đan nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727m3
76Lắp dựng nắp đan BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
77GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
78Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m2
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
81SX thép niềng đan nắp hố ga, thép móc cẩu đan nắp, thép niềng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
82LD thép niềng đan nắp hố ga, thép móc cẩu đan nắp, thép niềng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
83Sơn chống rỉ 2 lớp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.617874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23574E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.007.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.310.014.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục móng cọc BTCT, khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.155.007.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.007.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.310.014.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp thoát nước Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (tải tự đổ)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng > 10 tấn1
3 Máy ép cọcTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký máy hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Lực ép > 150 tấn1
4 Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký máy hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích gầu > 0,8m31
5 Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng ≥ 800kg2
6 Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 1,5kW3
8 Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 23 kW3
9 Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)4
10 Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 5,0kW3
11 Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 1,7kW3
12 Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 2kw1
13 Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Trọng lượng ≥ 70kg2
14 Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu3
15 Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->