Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:49:00 đến ngày 2022-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,582,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.617874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23574E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.007.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.310.014.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục móng cọc BTCT, khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.155.007.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.007.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.310.014.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp thoát nước Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (tải tự đổ)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọcTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký máy hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép > 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký máy hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản ch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng ngu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc BCH quân sự xã Tân Mỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Căn cứ Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018). ˗ Bản scan bản chính hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) Trường hợp liên danh dự thầu: Mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động như trên. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản chính (có chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà;
Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An;
SĐT: 0723 811 098. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Số điện thoại: 0272 3811 891. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. + Số điện thoại: 0272 3886 009. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hoà; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông vuông 250x250, cọc dài > 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | md |
| 2 | Ép trước cọc vuông 250x250, cọc dài > 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100md |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đập bỏ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nầng nền đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M100 móng, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,361 | m2 |
| 6 | Trải tấm vải nhựa tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,371 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 dầm tầng 1,2 mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,068 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,714 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 sàn tầng 2, 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m3 |
| 12 | Xây bó nền dày ≤ 30cm bằng gạch đất sét nung 40x40x180, VXM M75, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,983 | m3 |
| 15 | Sản xuất thép kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | tấn |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, đà kiềng tầng 1,2 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô, ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 25 | GCLD cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - nền, sàn mái , sê nô ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,377 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, bổ trụ, giằng tường h, ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cầu thang, ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | tấn |
| 36 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch 80x80x180 câu gạch 40x80x180 bằng gạch không nung, VXM M75, ≤6m tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,406 | m3 |
| 37 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch 80x80x180 câu gạch 40x80x180 bằng gạch không nung, VXM M75, ≤6m tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,831 | m3 |
| 38 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung 40x40x180, VXM M75, ≤6m tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | m3 |
| 39 | Xây tường dày ≤ 10cm bằng gạch đất sét nung 80x80x180, VXM M75, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | m3 |
| 40 | Xây tường dày ≤ 10cm bằng gạch đất sét nung 80x80x180, VXM M75, ≤6m khu vệ sinh, ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,218 | m3 |
| 41 | Xây tường hộp gen dày ≤ 10cm bằng gạch đất sét nung 40x80x180, VXM M75, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,145 | m3 |
| 42 | Trát tường trong nhà gạch không nung dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5 | m2 |
| 43 | Trát tường trong nhà gạch đất nung dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,526 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài nhà gạch không nung dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,085 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài nhà gạch đất nung dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,143 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,598 | m2 |
| 48 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,45 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,606 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,31 | m2 |
| 51 | Trát trần trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,83 | m2 |
| 52 | Trát dạ cầu thang dày 15, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,384 | m2 |
| 53 | Trát bậc cấp, tam cấp dày 15, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,903 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,302 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả, cột, dầm, trần, sênô trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,35 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,228 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả, cột, dầm, trần, sênô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,428 | m2 |
| 58 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,652 | m2 |
| 59 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,656 | m2 |
| 60 | Láng vữa tạo dốc nền sê nô trung bình dày 3cm VXM M100, min dày 2cm có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,39 | m2 |
| 61 | Quét hóa chất chống thấm hàng lang, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,12 | m2 |
| 62 | Lát gạch Ceramic 400x400, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,923 | m2 |
| 63 | Ốp len chân tường gạch Ceramic 400x100, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,902 | m2 |
| 64 | Lát gạch Ceramic chống trượt 300x300, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m2 |
| 65 | Ốp gạch Ceramic 600x300 vệ sinh XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,98 | m2 |
| 66 | Ốp gạch Ceramic 100x200 trang trí XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,538 | m2 |
| 67 | Ốp đá Grannite cột mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m2 |
| 68 | Lát đá mài bậc cấp, thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,263 | m2 |
| 69 | CCLD Cửa đi khung sắt 40x80x1,2, pano tole dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 70 | CCLD Cửa đi nhôm hệ 1000, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 71 | CCLD Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 72 | CCLD Cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 73 | CCLD Cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm có bông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m2 |
| 74 | CCLD ổ khóa tay tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 75 | CCLD lan can cầu thang: tay vịn thép hộp 60x30x1,5; thanh đứng, thanh ngang 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,081 | m2 |
| 76 | CCLD Vách ngăn kính cường lực dày 10mm màu xám, chân inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 77 | Sơn dầu 2 lớp lan can cầu thang, vì kèo, lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,686 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép rộng 150 dày 50 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | md |
| 79 | Đắp phào đơn rộng 50 dày 50 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | md |
| 80 | Trát gờ chỉ nước sê nô VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2 | md |
| 81 | Đóng trần Tole dày 0,5mm khung kim loại, khung 30x60x1,2, 30x30x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,12 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, ≤28m (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | 100m2 |
| 85 | CCLD bu long neo M12, L=410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 86 | Trát grantino mũi bặc cầu thang thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | md |
| 87 | Bê tông lót đá 1x2 M100 bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m3 |
| 88 | Bê tông lót đá 1x2 M150 nền hè xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 89 | Xây bó hè dày ≤ 30cm bằng gạch đất sét nung 40x40x180, VXM M75, ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,206 | m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ Đèn led gắn trần, tường 2x12W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | CCLĐ Đèn led áp áp trần 13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | CCLĐ Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | CCLĐ Quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | CCLĐ Modul wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | CCLĐ Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 9 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | CCLĐ Cáp CVV 2Cx6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | CCLĐ Cáp CVV 2Cx8mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | CCLĐ Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | CCLĐ Tủ điện âm tường 9 modul (280x213x87) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | CCLĐ Tủ điện âm tường 13 modul (334x202x87) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | CCLĐ MCB 2P-40A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB 2P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | CCLĐ RCBO 2P-20A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | CCLĐ Đế âm tường gắn công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 21 | CCLĐ Mặt công tắc 1 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | CCLĐ Mặt công tắc 2 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 23 | CCLĐ Mặt công tắc 3 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | CCLĐ Mặt dimmer 1 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 25 | CCLĐ Mặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | CCLĐ Mặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 27 | CCLĐ Hạt công tắc đơn, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 28 | CCLĐ Hạt công tắc đôi, 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | CCLĐ Dimmer điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 30 | CCLĐ Hạt ổ cắm đơn, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | CCLĐ Hạt ổ cắm đôi, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 32 | CCLĐ Ống luồn dây PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | M |
| 33 | CCLĐ Ống luồn dây PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 34 | CCLĐ Ống luồn dây PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 35 | CCLĐ Hộp box 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 36 | CCLĐ Hộp box 1 ngã Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 37 | CCLĐ Hộp box 2 ngã Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 38 | CCLĐ Hộp box 3 ngã Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 39 | CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 40 | CCLĐ Nối trơn PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 41 | CCLĐ Nối trơn PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 42 | CCLĐ Nối trơn PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 43 | CCLĐ Nối răng PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 44 | CCLĐ Nối răng PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 45 | CCLĐ Nối răng PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ Ống uPVC D42 - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống uPVC D34 - PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | CCLĐ Ống uPVC D27 - PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | CCLĐ Ống uPVC D21 - PN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | CCLĐ Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | CCLĐ Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | CCLĐ Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | CCLĐ Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | CCLĐ Côn uPVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ Côn uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | CCLĐ Van 1 chiều DN27 -nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ Van D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ Van D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | CCLĐ Xí biệt + thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | CCLĐ Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | CCLĐ Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | CCLĐ Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | CCLĐ Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | CCLĐ Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | CCLĐ Chậu rửa 2 ngăn (1100x450) + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | CCLĐ Âu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | CCLĐ Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | CCLĐ Bồn inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | CCLĐ Role tự độntg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | CCLĐ Nối răng uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | CCLĐ Nối răng uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | CCLĐ Nối răng uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | CCLĐ Máy bơm nước Q=2m3/h. Hb=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Giếng khoan (tạm tính 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | CCLĐ Ống uPVC D250 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | CCLĐ Ống uPVC D200 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 34 | CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 35 | CCLĐ Ống uPVC D34 - PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | CCLĐ Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 37 | CCLĐ Cút uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | CCLĐ Tê uPVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | CCLĐ Kiềng neo ống bằng thép D90x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 40 | CCLĐ Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | CCLĐ Phễu thu nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | CCLĐ Ống uPVC D140 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | CCLĐ Ống uPVC D114 - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | CCLĐ Ống uPVC D60 - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | CCLĐ Ống uPVC D34 - PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | CCLĐ Cút 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | CCLĐ Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | CCLĐ Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | CCLĐ Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | CCLĐ Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 52 | CCLĐ Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | CCLĐ Côn uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | CCLĐ Côn uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | CCLĐ Côn uPVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | CCLĐ Phễu thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | CCLĐ Tê thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | CCLĐ Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | CCLĐ Co thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | CCLĐ Co thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | CCLĐ Co thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | CCLĐ Mốc giữ ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 63 | CCLĐ Mốc giữ ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 64 | CCLĐ Mốc giữ ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 65 | CCLĐ Van xả D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3 |
| 67 | Đào đất hầm phân, hố ga bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,512 | m3 |
| 68 | Đắp cát lèn phui cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,348 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,404 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m3 |
| 73 | Bê tông đáy hầm phân, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 74 | Bê tông thành hầm phân, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,038 | m3 |
| 75 | Bê tông đúc sẵn đan nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 76 | Lắp dựng nắp đan BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 77 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 81 | SX thép niềng đan nắp hố ga, thép móc cẩu đan nắp, thép niềng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 82 | LD thép niềng đan nắp hố ga, thép móc cẩu đan nắp, thép niềng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 83 | Sơn chống rỉ 2 lớp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.617874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23574E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.007.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.310.014.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục móng cọc BTCT, khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.155.007.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.007.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.310.014.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp thoát nước Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (tải tự đổ)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Sức nâng > 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy ép cọcTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký máy hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Lực ép > 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký máy hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích gầu > 0,8m3 | 1 |
| 5 | Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Sức nâng ≥ 800kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 8 | Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 23 kW | 3 |
| 9 | Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) | 4 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 5,0kW | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 1,7kW | 3 |
| 12 | Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 2kw | 1 |
| 13 | Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 3 |
| 15 | Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi