Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528877-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220518278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 15:49:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,119,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình >=5 năm, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ký thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường máng NA xã Thành Công (Đoạn từ gốc Gạo Cao đến Ngã ba xuống cánh 6)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 14B/44, đường Trưng Nhị, phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
bản Scan để so sanh với bản dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Thành Công, Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động; Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông
1Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20Ca
2Mua đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt502,61m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt60,63m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6063100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6063100m3/1km
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt89,1141m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,5645100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt58,4441m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I(80%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,3377100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,4919100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,3694100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,0458100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,9272100m3
14Cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt31,9851m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,6034100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt257,77m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2565100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,4121m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6348100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,16100m
21Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,1m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,39m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1054100m2
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt201 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18mối nối
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,289m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,7647m2
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt151,5100m
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40,4m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt121,2m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt227,25m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,81100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,2m3
34Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0262100m3
35Ống nhựa PVC dài 120cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41Ống
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt117,68100m
37Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,83m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,9016100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28,24m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt118,41m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt277,58m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,081m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,008100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0775m3
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
46Cột biển báo D89Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,9m
47Mặt biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Cái
48Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21cái
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt211 cấu kiện
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5121m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1512100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,701m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình >=5 năm, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III55
2 Cán bộ ký thuật 1 Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình từ 3 đến 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy Lu bánh thép Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy cắt, uốn sắt thép Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->