Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473032-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220472979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông vận tải
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:32:00 đến ngày 2022-05-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,173,133,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.317010321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263402064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông, có thi công các hạng mục: sửa chữa mặt đường bằng Carboncor (hoặc bê tông nhựa), rãnh dọc thoát nước bằng BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) bằng BTXM và gờ chắn bánh bằng BTXM
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.947.938.150 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có thi công các hạng mục: sửa chữa mặt đường bằng Carboncor (hoặc bê tông nhựa), rãnh dọc thoát nước bằng BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) bằng BTXM và gờ chắn bánh bằng BTXM.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250 lít, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
4-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 6 - 8T, Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa mặt đường BTXM bị hư hỏng mất ATGT cục bộ trong đoạn Km1+00 - Km4+00; Sửa chữa lề đường và rãnh dọc chống ngập úng Km1+200 - Km1+750; Km3+300 - Km3+950; Km4+00 - Km4+400; Km6+800 - Km7+100; Km7+600 - Km8+100; Km13+00 - Km13+200, tuyến ĐT.649
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông vận tải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh , địa chỉ: 72 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 25, địa chỉ: Tổ 6 Khu FBS, Kp Liên Trì, phường 9, TpTuy Hòa, tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh , địa chỉ: 72 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu, tuy nhiên khi được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Yên, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841264, Fax: 0257 3842373. Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban QLDA vốn bảo trì đường bộ tỉnh, địa chỉ 72 Lê Duẩn, phường 7 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3841797, Fax: 0257 3841797. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Số điện thoại: 0257.355.2868; Số fax: 0257.384.2191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Số điện thoại: 0257.355.2868; Số fax: 0257.384.2191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 02437686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM1+200 - KM1+750
1Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng (kể cả vận chuyển đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT16,66m3
2Đào đất nền đường (kể cả vận chuyển đất đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT315,13m3
3Thi công bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18cmMục 2 chương V của HSMT220,09m3
4Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT123,13m3
5Thi công gờ chắn bánh bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn, thép DMục 2 chương V của HSMT10,11m3
B ĐOẠN KM3+300 - KM4+400
1Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng (kể cả vận chuyển đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT60,19m3
2Đào đất nền đường (kể cả vận chuyển đất đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT793,38m3
3Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT3,48m3
4Thi công bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18cmMục 2 chương V của HSMT494,8m3
5Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT275,48m3
6Cung cấp và lắp đặt ván khuôn gia cố lềMục 2 chương V của HSMT126,93m2
7Thi công gờ chắn bánh bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn, thép DMục 2 chương V của HSMT12,3m3
C RÃNH DỌC
1Đào đất rãnh dọc (kể cả vận chuyển đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT464,59m3
2Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT29,26m3
3Thi công bêtông đá 1x2 M250 thân rãnhMục 2 chương V của HSMT104,66m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp(DMục 2 chương V của HSMT2.895,89kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp(DMục 2 chương V của HSMT2.852,91kg
6Ván khuôn rãnh hộpMục 2 chương V của HSMT1.071m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT22,88m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (DMục 2 chương V của HSMT1.638,56kg
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (DMục 2 chương V của HSMT2.758,42kg
10Ván khuôn tấm đanMục 2 chương V của HSMT111,72m2
11Lắp đặt tấm đanMục 2 chương V của HSMT266Cấu kiện
12Đắp đất hoàn trả rãnh dọc K>0,95 (kể cả vận chuyển đất để đắp)Mục 2 chương V của HSMT179,19m3
D ĐOẠN KM6+800-KM7+100
1Đào đất nền đường (kể cả vận chuyển đất đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT171,87m3
2Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT0,79m3
3Thi công bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18cmMục 2 chương V của HSMT81,13m3
4Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT45,23m3
5Cung cấp và lắp đặt ván khuôn gia cố lềMục 2 chương V của HSMT38,44m2
E ĐOẠN KM7+600-KM8+100
1Đào đất nền đường (kể cả vận chuyển đất đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT429,11m3
2Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT20,32m3
3Thi công bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18cmMục 2 chương V của HSMT245,44m3
4Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT136,36m3
5Cung cấp và lắp đặt ván khuôn gia cố lềMục 2 chương V của HSMT171,4m2
F ĐOẠN KM13+00-KM13+200
1Đào đất nền đường (kể cả vận chuyển đất đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT187,5m3
2Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp)Mục 2 chương V của HSMT2,02m3
3Thi công bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18cmMục 2 chương V của HSMT104,68m3
4Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT58,34m3
5Cung cấp và lắp đặt ván khuôn gia cố lềMục 2 chương V của HSMT34,85m2
G RÃNH DỌC
1Đào đất rãnh dọc (kể cả vận chuyển đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT83,37m3
2Lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mục 2 chương V của HSMT5,28m3
3Thi công bêtông đá 1x2 M250 thân rãnhMục 2 chương V của HSMT19,58m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp(DMục 2 chương V của HSMT540,49kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp(DMục 2 chương V của HSMT516,87kg
6Ván khuôn rãnh hộpMục 2 chương V của HSMT202,56m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT4,13m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (DMục 2 chương V của HSMT295,68kg
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (DMục 2 chương V của HSMT497,76kg
10Ván khuôn tấm đanMục 2 chương V của HSMT20,16m2
11Lắp đặt tấm đan qua nhà dânMục 2 chương V của HSMT48Cấu kiện
12Đắp đất rãnh dọc K>0,95Mục 2 chương V của HSMT30,25m3
H SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BTXM ĐOẠN KM0+00 - KM4+00
1Thi công vá cacboncor các vị trí mặt đường BTXM bong tróc, chiều dày bình quân 2cmMục 2 chương V của HSMT3.604,93m2
I CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMục 2 chương V của HSMT1Toàn bộ
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU
1Chi phí dự phòng gói thầu chỉ được sử dụng trong trường hợp phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. Khi chào giá, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị là 143.067.364 đồng theo Quyết định số 269/QĐ-SGTVT ngày 13/5/2022 của Sở GTVT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải chào với đơn giá là 143.067.364 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*143.067.364 đồng=143.067.364 đồng)1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.317010321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263402064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông, có thi công các hạng mục: sửa chữa mặt đường bằng Carboncor (hoặc bê tông nhựa), rãnh dọc thoát nước bằng BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) bằng BTXM và gờ chắn bánh bằng BTXM
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.947.938.150 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên; công trình có thi công các hạng mục: sửa chữa mặt đường bằng Carboncor (hoặc bê tông nhựa), rãnh dọc thoát nước bằng BTXM, gia cố lề (hoặc mặt đường) bằng BTXM và gờ chắn bánh bằng BTXM.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;33
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải Tải trọng ≥ 12T, Hoạt động bình thường4
2 Máy đào Hoạt động bình thường2
3 Máy trộn bê tông Dung tích > 250 lít, hoạt động bình thường5
4 Lu bánh sắt Trọng lượng 6 - 8T, Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->