Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG SƠN TRẦM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:47:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,594,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất, kỹ thuật tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 ÷ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 ÷ 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG SƠN TRẦM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT Đường nội đồng phường Trung Sơn Trầm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trung Sơn Trầm; Địa Chỉ: Phường Trung Sơn Trầm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây; Địa Chỉ: Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 6,3342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,8562 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,9003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,9003 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 34,0481 | 100m2 |
| 6 | Mua đất K95 | Chương V | 331,3566 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 102,14 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 612,87 | m3 |
| 9 | Đánh bóng, xoa nền bê tông cơ bản | Chương V | 3.404,81 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 4,8149 | 100m2 |
| B | PHÁ DỠ MƯƠNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 130,2548 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 47,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,7764 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,7764 | 100m3 |
| C | MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 4,0396 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 44,884 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,7532 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 4,4884 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,4884 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp k90 | Chương V | 192,852 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 368,61 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 61,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,4123 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Chương V | 6,2679 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng | Chương V | 66,1428 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,861 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 658,875 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 658,875 | m2 |
| D | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 5,815 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Mua cống D600 | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Đế cống D600 | Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V | 16 | đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Chương V | 16 | ống cống |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1938 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,3877 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3877 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,98 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,18 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cánh, gờ chắn vữa XM mác 100 | Chương V | 3,23 | m3 |
| 17 | Trát tường cánh, gờ chắn, vữa XM mác 100 | Chương V | 20,32 | m2 |
| E | CỐNG XÂY B400, BỂ XẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 7,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,61 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,81 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,99 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0715 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,0428 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2244 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| F | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,6651 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 62,946 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,6581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,6365 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,6365 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 22,17 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 171,28 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 189,38 | m3 |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 103,74 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, chiều rộng | Chương V | 12,15 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3661 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,6076 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 138,5875 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 31,6 | m |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9375 | m3 |
| 3 | Ống nhựa D80 lõi đổ vữa xi măng | Chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu đường bộ | Chương V | 100 | cái |
| 5 | Thép D6 | Chương V | 16,8 | kg |
| 6 | Dây phản quang | Chương V | 300 | m |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Gia công Barie đảm bảo an toàn giao thông | Chương V | 0,0154 | tấn |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/ 2x1,5m2 | Chương V | 200 | m |
| 10 | Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi... | Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong vòng 2 tháng | Chương V | 60 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất, kỹ thuật tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dung | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 05 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,4 ÷ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | 8 ÷ 18 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 6 | Đầm dùi | ≥ 1,0kW | 1 |
| 7 | Đầm bàn | ≥ 1,0kW | 1 |
| 8 | Đầm cóc | ≥ 60kg | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,0kW | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 5kW | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, có kiểm định hiệu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi