Gói thầu: Cải tạo sửa chữa và trang bị nội thất CTTV tại Quảng Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa và trang bị nội thất CTTV tại Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Tổng công ty Bảo hiểm ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:38:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư, kèm hợp đồng)- Là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định số 100/2018/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên).- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cải tạo và hoàn thiện nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm hợp đồng)- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm hợp đồng).- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm hợp đồng)- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm hợp đồng)- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là cán bộ phụ trách công việc của 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm hợp đồng).- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan điện cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo cáp mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa bàn trượt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép nguội |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phay trục đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phay trục đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán cạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa và trang bị nội thất CTTV tại Quảng Bình Cải tạo sửa chữa và trang bị nội thất CTTV tại Quảng Bình 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Tổng công ty Bảo hiểm ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; - Và các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV
Địa chỉ: Tầng 11, Số 263 đường Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV. + Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà số 263 đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV. + Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà số 263 đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV. + Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà số 263 đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22200282 | Fax: 024.22200281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV; + Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà số 263 đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22200282 | Fax: 024.22200281 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,04 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,59 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,92 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,92 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,848 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,848 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,848 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực ngăn chia không gian phòng khách chờ ( kính temper 10mm Hải Long, khung sắt gia cố lên trần bê tông , U inox gia cố xuống sàn và lên trần thạch cao, lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,348 | m2 |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (VVP- Thái lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Khuôn cửa đi gỗ công nghiệp (bao gồm cả nẹp khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Md |
| 13 | Cửa đi gỗ công nghiệp MDF phủ melamin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 14 | Khóa tay cầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp CAT5e 4 đôi (UTP Cable,Cat5e,4 Prs,24AWG,Sol,CM,Wht,PB,305m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cuộn |
| 2 | 24 Ports SL Jack Patch Panel, Cat5e (Unload with Jack bag) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 3 | Hạt RJ45 (AMP Category 5 Modular Plug, Unshielded, RJ45, 26-24AWG, Solid) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Chiếc |
| 4 | Đầu bảo vệ RJ45 (AMP Modular Plug Boot Yellow/Red/Blue) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Chiếc |
| 5 | AMP Category 5E Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Chiếc |
| 6 | Đế nhựa nổi Sino (Surmount plastic box). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Chiếc |
| 7 | Điện thoại IP Phone Yeahlink T30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| C | HỆ THỐNG TỦ RACK | |||
| 1 | Tủ thiết bị trung tâm 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Switch Cisco C1000-48T-4G-L (48 port Gigabit + 4 SFP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Access Point Grandstream GWN7630LR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| D | Vật liệu phụ và thi công | |||
| 1 | GEN SP 100x40, SP 39x18 Phụ kiện lắp đặt cho quản lý cáp (vòng đánh số, lạt nhựa, đinh vít...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống cáp đồng.Lắp đặt thang máng cáp.Chạy cáp, đánh số cho cáp tại các tủ Rack và tủ phân phối cáp (bao gồm cả Switch, Patch Panel) và mặt ổ cắm.Khoan, cắt, đục sàn, tườngKết nối cáp vào Switch và Patch Panel, lắp đặt Switch và Patchpanel trong tủ Rack. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Nút |
| 3 | Đo kiểm toàn bộ hệ thống theo tiêu chuẩn TIA/EIA bằng thiết bị đo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (đèn tuýt led 600x600 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Phụ kiện lắp dây điện (băng keo, ốc vít, dây thít…..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TOÀN BỘ |
| 20 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 21 | Lát nền hoàn thiện sau khi đục sàn cắt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống đồng cho máy ktD6/10 dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Bảo ôn D6/10 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Băng cuốn cách âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 6 | Giá đỡ ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Ống nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Giá đỡ cục nóng cs 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Máy bơm nước ngưng cho điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), loại máy điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| G | HẠNG MỤC: NỘI THẤT | |||
| H | PHÒNG LV NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Bàn trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Bàn nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Hộc Tài liệu 3 ngăn kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 4 | Vách kính bàn nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu nhân viên TL03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Tủ |
| 6 | Tủ tài liệu nhân viên TL06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tủ |
| 7 | Tủ chậy cây TC06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Tủ |
| 8 | Ghế trưởng phòng GL315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Ghế nhân viên GL119 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| I | PHÒNG LÀM VIỆC GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Bàn làm việc giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ phụ bàn giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu GĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 4 | Ghế giám đốc TQ09 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sofa BSF32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn trà BSF61V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | PHÒNG LÀM VIỆC PHÓ GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Bàn làm việc PGĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ phụ bàn PGĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu PGĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 4 | Ghế giám đốc TQ09 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sofa BSF32-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bàn trà BSF61V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| K | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ thấp để màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ âm tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ghế họp GL904 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Ghế chủ Tọa GH06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| L | KHU LỄ TÂN | |||
| 1 | Bàn lễ tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế lễ tân GL119 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Vách ốp sau bàn lễ tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m2 |
| 4 | Bộ logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | KHU PANTRY | |||
| 1 | Tủ Pantry | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | md |
| 2 | Mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | md |
| N | KHU THỜ | |||
| 1 | Tủ thờ mẹ bồng con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư, kèm hợp đồng)- Là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định số 100/2018/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên).- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cải tạo và hoàn thiện nội thất | 1 | - Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm hợp đồng)- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống kỹ thuật công trình | 1 | - Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm hợp đồng).- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm hợp đồng)- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm hợp đồng)- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Đã từng là cán bộ phụ trách công việc của 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm hợp đồng).- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Khoan điện cầm tay | Khoan điện cầm tay | 3 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy đo cáp mạng | Máy đo cáp mạng | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 9 | Máy cưa bàn trượt | Máy cưa bàn trượt | 2 |
| 10 | Máy ép nguội | Máy ép nguội | 1 |
| 11 | Máy phay trục đứng | Máy phay trục đứng | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 13 | Máy dán cạnh | Máy dán cạnh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi